Học thuộc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.. 2..[r]
Trang 11) Công thức tính diện tích tròn :
S : Diện tích hình tròn
R : Bán kính
: đọc là pi,
14 , 3
2
R
Tiết 50 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
LUYỆN TẬP
Áp dụng: Tính diện tích
hình tròn biết R = 3 cm (làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ hai)
Giải
2
2 2
26 ,
28
3 14 ,
3
cm
R S
O R
2
R
S
Trang 2Tiết 50 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
LUYỆN TẬP 2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB, tâm O, bán kính R, cung
O
B
A
R
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
Hìnhtrònbánkính R (ứngvớicung) có
diệntíchlà …………
Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ
trống trong dãy lập luận sau:
?
Hìnhquạttrònbánkính R,
cungcódiệntíchlà S = ………
Vậyhìnhquạttrònbánkính R,
cungcódiệntíchlà ………
� �2
360
� �2�
360
Trang 3
Tiết 50 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
LUYỆN TẬP 2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB, tâm O, bán kính R, cung
O
B
A
R
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
R: Bánkínhđườngtròn
n : Sốđođộcủacungtròn
l : Độdàicungcủahìnhquạttròn
Trang 4
Tiết 50 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
LUYỆN TẬP 2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
R: Bán kính đường tròn
n : Số đo độ của cung tròn
l : Độ dài cung tròn
Tínhdiệntíchmộthìnhquạt tròncóbánkính 6 cm, sốđocunglà
Giải
= 3,6
Trang 5Bài tập 82 SGK/99
LUYỆN TẬP
Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất
Bán kính
đường tròn
(R)
Độ dài đường tròn
(C)
Diện tích hình tròn (S) Số đo của cung tròn
(n 0 )
Diện tích hình quạt tròn cung n 0
37,80 cm2 10,60 cm2
C = 2
2,1 cm 13,8 ��2 1,83 ��2
�=� �2≈ 3,14.2, 12 ≈ 13,8(� �2
)
3,5 cm
15,7 cm
22 cm
19,6 ��2
1010
Trang 6
Hìnhviênphân làphầnhìnhtròngiớihạnbởimộtcungvàdâyc ăngcungấy HãytínhdiệntíchhìnhviênphânAmB, biếtgóc ở tâmvàbánkínhđườngtrònlà 5,1 cm
LUYỆN TẬP
Bài tập 85 SGK/100
O
A
B m
6 0 0
Diện tích quạt tròn OAB là:
� �2 60
� �2
� 5,12
6 ≈13,61(� �2)
Diện tích tam giác đều OAB là:
�2
√3
5,12 .√3
4 ≈ 11,23(� �2)
Diện tích hình viên phân AmB là:
13,61− 11,23 ≈ 2,38 ( � �2)
Giải
Để tnh được diện tch hình viên phân AmB, ta lấy diện tch quạt tròn trừ đi diện tch tam giác OAB
Trang 7iđườngtrònđồngtâm
a) Tínhdiệntích S củahìnhvànhkhăntheo
và (giảsử>)
b) Tínhdiệntíchhìnhvànhkhănkhi= 10,5
cm, = 7,8 cm
Bài tập 86 SGK/100
O
� 1
� 2
Giải
a) Diệntíchhìnhtròn (O, ) là:
Diệntíchhìnhtròn (O, ) là:
Diệntíchhìnhvànhkhănlà:
S = = -
= - )
b) Thaysốvới
Diệntíchhìnhvànhkhănlà:
S 3,14
Trang 8Diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
2
R
�= ¿
� = ��
�
Diệ n t
ích hì
nh trò
n
Diện tích hình quạ t tròn
Sơ đồ tư duy
Trang 91 Học thuộc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
2 Làm bài tập 81, 84 SGK/99
Chúc các em học tốt!
Dặn dò
Trang 10Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30
m Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B Có hai cách buộc:
*Mỗi dây thừng dài 20 m
*Một dây thừng dài 30 m
và dây thừng kia dài 10m
Hỏi với cách buộc nào thì
diện tích cỏ mà cả hai con
dê có thể ăn được sẽ lớn
hơn ?
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
Trang 11Diệntíchcỏhai con dêcóthểăn
đượclà: (m2)
a) Mỗi dây thừng dài 20m
Giải
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
b) Một dây thừng dài 30m và
dây kia dài 10m
Diện tíchcỏhai con dêcóthểăn
đượclà:
(m2)
Vậy theo cách buộc thứ hai, diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được lớn hơn cách buộc thứ nhất
30m 10m
30m
40m
20m 20m
30m
40m
Trang 12a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và
HO = BI = 2 cm Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền tô màu)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH đó
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
A
N
B
Trang 13LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Cách vẽ:
- Trên đường kính HI lấy
HO = BI = 2cm
- Vẽ nửa đường tròn tâm M,
đường kính HI = 10cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đường
kính HO và BI, cùng phía với
nửa đường tròn (M)
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB, khác phía với nửa đường tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A
A
N
B M
Trang 14LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
b) Diện tích hình HOABINH là:
1
2 � 52+ 1
¿ 25
2 � − �=16 � (� �2)
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
Vậy bán kính đường tròn đó là:
��
2 =
8
2 =4 (��)
Diện tích hình tròn đường kính NA là: � 42= 16 � (� �2)
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
A
N
B M