1. Trang chủ
  2. » Địa lý

kỹ sư lạc lối tổng hợp bài giảng điện tử môn toán lớp 6 7 8 9

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù töï thöïc hieän caùc pheùp tính ñoái vôùi bieåu thöùc khoâng coù daáu ngoaëc:. Luyõ thöøa  Nhaân vaø chia  Coäng vaø tröø[r]

Trang 2

- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0), ta thực hiện như thế nào ? Viết tổng quát.

KIỂM TRA BÀI CŨ

Áp dụng:

) 2 : 2 ) 7 : 7

a b

a aaam n

Trang 3

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa) làm thành một biểu thức.

Ví dụ: 5 + 3 – 2 ; 12 : 6 2 ; 42 là

các biểu thức

a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

Ví dụ: 5 ; 7 là các biểu thức.

b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Chú ý:

Ví dụ: 60 – (13 – 2 3) là biểu thức.

Trang 4

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

* Nếu chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia

Ví dụ: a) 48 – 23 + 15 b) 80 : 4 5

- Ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ

trái sang phải

= 25 + 15

= 40 = 20 5= 100

* Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

Ví dụ: 3.23 + 18:32

- Ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa nhân và chia cộng và trừ

= 3.8 + 18:9

= 24 + 2 = 26

Trang 5

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

* Nếu biểu thức có các dấu ngoặc:

( ) , [ ] , { }

Ví dụ: a) 80:{2.[5 + 3.(15 – 10)]}

- Ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc ( ) [ ] { }

= 80:{2.[5 + 3.5]}

= 80:{2.20}

b) Đối với biểu

thức có dấu ngoặc

= 80 : 40 = 2

Trang 6

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

Tính

a) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50

b) Đối với biểu

thức có dấu ngoặc

= 27 + 50

= 77

b) 2(5 42 – 18)

= 2(5 16 – 18)

= 2(80 – 18)

= 2 62

= 124

Bạn Lan đã thực hiện phép tính như sau:

a) 2 52 = 102 = 100 b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 36 : 12 = 3

Theo em bạn Lan làm như vậy đúng hay sai ? Vì sao ? Vậy ta phải làm thế nào ?

a) 2 52 = 2 25 = 50 b) 62 : 4 3 = 36 : 4 3

Giải: Bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính

= 9 3 = 27

Trang 7

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39) : 3 = 201

6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603

b) Đối với biểu

thức có dấu ngoặc

6x = 603 + 39 6x = 642

b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102

x = 642 : 6

x = 107 x = 102 : 3x = 34

Trang 8

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

b) Đối với biểu

thức có dấu ngoặc

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối

với biểu thức không có dấu ngoặc:

Luỹ thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính

đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( )  [ ]  { }

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Luỹ thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( )  [ ]  { }

Thực hiện phép tính

a) 5 42 – 18 : 32

BT.73/Sgk/32

b) 33 18 – 33 12

= 5 16 – 18 : 9

= 80 – 2

= 78

= 27 18 – 27 12

= 27.(18 – 12)

= 27 6

= 162

Trang 9

THỨ THỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Tiết:

15

1. Nhắc lại về biểu

thức

Chú ý:

2. Thứ tự thực hiện

các phép tính trong

biểu thức

a) Đối với biểu

thức không có dấu

ngoặc

b) Đối với biểu

thức có dấu ngoặc

Hướng dẫn tự học ở nhà

BT.73/Sgk/32

- Học thuộc phần đóng khung trong Sgk/32.

- Làm bài tập 73c),d); 74; 75 Sgk/32.

- Tiết 16, 17 đem máy tính bỏ túi.

Hướng dẫn BT.74

a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541 b) 5(x + 35) = 515

x + 35 = 515 : 5

(HS giải tiếp) (HS giải tiếp)

Ngày đăng: 21/01/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w