Nội dung chính được trình bày trong bài giảng gồm có: Một số kiến thức cơ bản về virus, các giai đoạn phát triển nhân lên của virus và cơ sở dùng thuốc kháng virus, phân loại các thuốc kháng virus, thuốc kháng virus herpes
Trang 1THU C KHÁNG VIRUS Ố
PH N I: Đ I CẦ Ạ ƯƠNG
1. M t s ki n th c c b n v virusộ ố ế ứ ơ ả ề
M i virus đ u có 2 thành ph n: acid nucleic và v b c bên ngoài. Acidọ ề ầ ỏ ọ nucleic c a virus g m có 1 ho c 2 chu i ADN ho c ARN. V protein đủ ồ ặ ỗ ặ ỏ ượ c
g i là capsid, m t s virus có c v lipoprotein. L p v c a virus có th ch aọ ộ ố ả ỏ ớ ỏ ủ ể ứ các protein kháng nguyên
Virus ph i s ng ký sinh trong t n bào v t ch , s sao chép c a chúng phả ố ế ậ ủ ự ủ ụ thu c ch y u vào các quá trình t ng h p c a t bào v t ch ộ ủ ế ổ ợ ủ ế ậ ủ
1.1. Virus có acid nucleic là AND
Các lo i virus: Adenovirus (virus gây viêm k t m c, viêm đạ ế ạ ường hô h pấ trên), herpesvirus (gây th y đ u, zona, herpes môi và đủ ậ ường ti t ni u…),ế ệ poxvirus (gây đ u mùa), hepadnavirus (viêm gan B), papillomavirus (h t c m).ậ ộ ơ
S phát tri n, nhân lên: Trự ể ước tiên virus thâm nh p vào nhân t bào v t ch ậ ế ậ ủ Sau đó ADN virus được sao mã vào ADN và ARNm c a t bào v t ch nhủ ế ậ ủ ờ ARNm polymerase c a t bào v t ch ARNủ ế ậ ủ m được d ch mã theo cách thôngị
thường c a t bào v t ch đ thành các protein đ c hi u c a virus. Virus đ uủ ế ậ ủ ể ặ ệ ủ ậ mùa, có th sao chép ngay trong bào tể ương c a t bào v t ch ủ ế ậ ủ
1.2. Virus có acid nucleic là ARN
Các lo i virus: rhabdovirus (virus gây b nh d i), measles (rubella) virus (gâyạ ệ ạ
b nh s i), picormavirus (virus gây b i li t, viêm màng não, c m l nh),ệ ở ạ ệ ả ạ arbovirus (s t vàng), orthromyxovirus (cúm), paramyxovirus (s i, quai b ),ố ở ị arenavirus (viêm màng não, s t Lassa).ố
S phát tri n nhân lên: sau khi xâm nh p vào trong t bào v t ch s d aự ể ậ ế ậ ủ ẽ ự vào ho c là các enzym trong h t virus đ t ng h p ARNặ ạ ể ổ ợ m, ho c là ARN virusặ
được dùng nh chính ARNư m d ch mã thành các protein virus. Riêng cácị retrovirus có ch a enzym enzym sao mã ngứ ược, có th t o ADN và ARN virus.ể ạ Sau đó, b n sao ADN tích h p vào gen c a t bào v t ch và nh t bào v tả ợ ủ ế ậ ủ ờ ế ậ
ch đ t ng h p thành các protein virus.ủ ể ổ ợ
Thường quá trình sao chép c a virus di n ra đ nh đi m vào th i gian trủ ễ ỉ ể ờ ước khi tri u ch ng lâm sàng xu t hi n. Vì v y đ đ t hi u qu đi u tr t t nên b tệ ứ ấ ệ ậ ể ạ ệ ả ề ị ố ắ
đ u đi u tr s m.ầ ề ị ớ
Trang 22. Các giai đo n phát tri n nhân lên c a virus và c s dùng thu cạ ể ủ ơ ở ố kháng virus
B ng 1: Các giai đo n nhân lên c a virus và m c tiêu tác đ ng c a thu cả ạ ủ ụ ộ ủ ố kháng virus
Giai đo n sao chépạ Các nhóm thu cố
Xâm nh p vào t bàoậ ế
- Virus bám dính vào t bàoế
- Virus xâm nh p vào t bàoậ ế
B y receptor hòa tan, kháng th receptorẫ ể
Tháo vỏ
Gi i phóng genom c a virusả ủ
Ch n kênh ion, ch t làm b n v ng màngẹ ấ ề ữ receptor
Sao mã c a genom c a virusủ ủ Ch n kênh ion, ch t làm b n v ng màngẹ ấ ề ữ
capsid
D ch mã c a protein virusị ủ Ức ch các enzym tham gia vào quá trìnhế
sao mã c a virusủ Các protein đi u hòa (s m)ề ớ Interferons
Các protein c u trúc (mu n)ấ ộ Các ch t c ch protein đi u hòaấ ứ ế ề
Thay đ i sau d ch mãổ ị Các ch t c ch proteaseấ ứ ế
T p h p các thành ph n c aậ ợ ầ ủ
viritron
Interferons, các ch t c ch protein t pấ ứ ế ậ
h pợ Thoát kh i t bào v t chỏ ế ậ ủ Ch t c ch neuraminidase, kháng thấ ứ ế ể
ch ng virusố
3. Phân lo i các thu c kháng virus.ạ ố
3.1. Thu c kháng virus herpes ố
Acyclovir, cidofovir, famciclovir, foscarnet…
3.2. Thu c ch ng HIV (thu c kháng virus sao chép ng ố ố ố ượ c)
Zindovudin, didanisin, stavudin, zalcitabin, lamivudin
3.3. Thu c kháng virus cúm ố
Amantadin, rimantadin, oseltamvir, zanamivir
3.4. Thu c kháng virus khác ố
Trang 3Thu c kháng virus đ u mùa: Isatin ố ậ Thiosemicarbazone (Methiaone), N methyl isatin Thiosemicarbazone (Marburan)
Các cytokin: interferons
PH N II: CÁC THU CẦ Ố
1. Thu c kháng virus herpes. ố
Herpes virus g m có Herpes simplex virus (HSV) và Varicella zoster virusồ (VZV) đ c tr ng b ng s gây t n thặ ư ằ ự ổ ương l p niêm m c da. Herpes simplexớ ạ virus chia làm 2 typ: typ 1 (HSV1), gây các b nh mi ng, m t, da, th c qu nệ ở ệ ặ ự ả
ho c não; typ 2 (HVS 2) gây b nh đặ ệ ở ường sinh d c, tr c tràng, da, tay ho cụ ự ặ não
1.1. Acyclovir. Acyclovir là 1 d n xu t guanosin không vòng ẫ ấ
Hình 1: công th c hóa h c c a Acyclovirứ ọ ủ
1.1.1.D ượ c đ ng h c ộ ọ
H p thu t t qua đấ ố ường u ng. Sinh kh d ng theo đố ả ụ ường u ng là 10 30% vàố
gi m khi tăng li u. N ng đ t i đa trong huy t tả ề ồ ộ ố ế ương là 0,40,8 mcg/ml khi dùng li u 200mg, 1,5 2 mcg/ml khi dùng li u 800mg. Khi tiêm tĩnh m chề ề ạ li uề 5mg/kg, cách 8 gi 1 l n, thì n ng đ duy trì trong huy t tờ ầ ồ ộ ế ương là 0,7mcg/ml Acyclovir th m đấ ược vào h u h t các mô và d ch, n ng đ trong d ch não t yầ ế ị ồ ộ ị ủ
đ t t i 50% n ng đ huy t tạ ớ ồ ộ ế ương
Th i tr ch y u qua th n (l c c u th n và bài xu t ng th n). Th i gianả ừ ủ ế ậ ọ ầ ậ ấ ở ố ậ ờ bán th i là 2,5 gi ả ờ
1.1.2. Tác d ng và c ch tác d ng ụ ơ ế ụ
* Tác d ng: kháng herpes simplex virus c typ 1 và 2 (HSV 1 và 2, khángụ ả virus gây b nh th y đ u và zona (Varicellazoster virus: VZV).ệ ủ ậ
* C ch tác d ng.ơ ế ụ
* Acyclovir c ch t ng h p ADN virus ( c ch quá trình sao mã c a virus)ứ ế ổ ợ ứ ế ủ
đ có ho t tính, acyclovir để ạ ược phosphoryl hóa
Phosphoryl hóa l n th I dothymidin kinase đ c hi u c a virus (HSV) t oầ ứ ặ ệ ủ ạ thành d n xu t monophosphat.ẫ ấ
Phosphoryl l n th II và III do các enzym c a t bào v t ch , đ thành cácầ ứ ủ ế ậ ủ ể
h p ch t di và trisphosphat. Ái l c c a HSV thymidin kinase m nh h nợ ấ ự ủ ạ ơ kho ng 200 l n so v i enzym c a v t ch , vì v y acyclovir đả ầ ớ ủ ậ ủ ậ ược h at hóaọ
h u nh ch n l c trong các t bào nhi m HSV.ầ ư ọ ọ ế ễ
Trang 4Acyclovir triphosphat c ch t ng h p ADN virus theo 2 c ch :ứ ế ổ ợ ơ ế
Tranh ch p v i deoxyguanosin triphosphat (DGTP) n i sinh c a ADNấ ớ ộ ủ polymerase c a virus, nên c ch ADN polymerase c a virus m nh h n nhi uủ ứ ế ủ ạ ơ ề
so v i t bào c a v t ch ớ ế ủ ậ ủ
G n ch t vào ADN virus nh ch t k t thúc chu i AND.ắ ặ ư ấ ế ỗ
Hình 3:
1.1.3. Tác d ng không mong mu n ụ ố
Thu c ít có tác d ng ph Có th g p bu n nôn, tiêu ch y, nh c đ u.ố ụ ụ ể ặ ồ ả ứ ầ
Đôi khi g p suy th n và tri u ch ng th n kinh (run c , mê s ng), do truy nặ ậ ệ ứ ầ ơ ả ề tĩnh m ch, c n truy n ch m và bù nạ ầ ề ậ ước
1.1.4.Ch đ nh ỉ ị
Herpes sinh d c, môi: u ng 200mgx5l n/ngày.ụ ố ầ
HSV não và nhi m HSV tr m i sinh: tiêm tĩnh m ch 10mg/kg, cách 8ễ ở ẻ ớ ạ
gi /l n.ờ ầ
B nh th y đ u và zona: VZV kém nh y c m h n HSV.ệ ủ ậ ạ ả ơ
U ng 800mg x 5 l n/ngày. Tr em, u ng 20mg/kg x 6 gi /l n.ố ầ ẻ ố ờ ầ
Tiêm tĩnh m ch 10mg/kg, cách 8 gi /l n.ạ ờ ầ
1.2. Valacyclovir
Valacyclovir là ester c a acyclovir. ủ Khi u ng vào c th s đố ơ ể ẽ ược chuy nể nhanh thành acyclovir, đ t m c huy t tạ ứ ế ương l n h n t 3 5 l n khi u ngớ ơ ừ ầ ố acyclovir, và g n b ng v i acyclovir tiêm tĩnh m ch.ầ ằ ớ ạ
Dược đ ng h c, tác d ng và c ch tác d ng gi ng v i acyclovir.ộ ọ ụ ơ ế ụ ố ớ
Ch đ nh:ỉ ị
Herpes sinh d c tái nhi m: u ng 500mg x 2 l n/ngày.ụ ễ ố ầ
Nhi m HZV: u ng 1g, cách 8 gi 1 l n.ễ ố ờ ầ
1.3. Ganciclovir
Ganciclovir là ch t tấ ương t guanin nucleosid, có công th c g n gi ngự ứ ầ ố acyclovir (hình 1)
1.3.1. D ượ c đ ng h c ộ ọ
H p thu: Sinh kh d ng theo đấ ả ụ ường u ng là 6 9%. N ng đ cao nh tố ồ ộ ấ trong huy t tế ương khi u ng 1000mg, cách 8 gi /l n là 0,5 1,2 mcg/ml. Tiêmố ờ ầ tĩnh m ch 5mg/kg, sau 1 gi đ t đạ ờ ạ ược n ng đ huy t tồ ộ ế ương trung bình là 10 mcg/mL
Trang 5Phân ph i: N ng đ trong d ch não t y b ng 50% n ng đ huy t tố ồ ộ ị ủ ằ ồ ộ ế ương Chuy n hóa: thu c ít b chuy n hóa.ể ố ị ể
Th i tr : thu c th i tr qua th n. Trên 90% ganciclovir th i qua th n dả ừ ố ả ừ ậ ả ậ ướ i
d ng không b chuy n hóa. Th i gian bán th i là 2 4 gi ạ ị ể ờ ả ờ
1.3.2. Tác d ng và c ch tác d ng ụ ơ ế ụ
* Tác d ng: ganciclovir có tác d ng kháng HSV, VZV, CMVụ ụ (Cytomegalovirus: nhi m virus ti m tàng, không tri u ch ng, gây tăng b chễ ề ệ ứ ạ
c u đ n nhân và gây các b nh th phát) và EBV (EpsteinBarr virus: liên quanầ ơ ệ ứ
đ n vai trò gây ung th ). Tác d ng trên CMV m nh h n acyclovir t i 100 l n,ế ư ụ ạ ơ ớ ầ cao h n n ng đ acyclovir triphosphat 10 l n.ơ ồ ộ ầ
* C ch tác d ng: ganciclovir cũng ph i phosphoryl 3 l n đ tr thành d ngơ ế ụ ả ầ ể ở ạ
có ho t tính, có tác d ng c ch tranh ch p v i AND polymerase c a virus,ạ ụ ứ ế ấ ớ ủ
nh ng không làm k t thúc t ng h p chu i AND.ư ế ổ ợ ỗ
1.3.3. Tác d ng không mong mu n ụ ố
Đ c tính l n nh t là suy t y: gi m b ch c u trung tính (15 40%), gi m ti uộ ớ ấ ủ ả ạ ầ ả ể
c u (5 20%). Gi m b ch c u thầ ả ạ ầ ường g p vào tu n th 2; có th h i ph cặ ầ ứ ể ồ ụ sau ng ng thu c 1 tu n.ừ ố ầ
Đ c tính trên h th n kinh: b nh nhân có th b nh c đ u, kho ng 515% cóộ ệ ầ ệ ể ị ứ ầ ả
bi u hi n r i lo n tâm th n và c n co gi t.ể ệ ố ạ ầ ơ ậ
Trên đ ng v t th c nghi m: đ c tính v i thaivà có th gây ung th ộ ậ ự ệ ộ ớ ể ư
1.3.4. Ch đ nh ỉ ị
Viêm ph i do CMV b nh nhân AIDS và suy gi m mi n d ch.ổ ở ệ ả ễ ị
Viêm võng m c do CMV b nh nhân suy gi m mi n d ch th phát (doạ ở ệ ả ễ ị ứ AIDS, suy dinh dưỡng…)
Viêm đ i tràng và viêm th c qu n do CMV.ạ ự ả
D phòng b nh do CMV b nh nhân đự ệ ở ệ ược ph u thu t ghép võng m c.ẫ ậ ạ
1.3.5. Ch ph m và li u dùng ế ẩ ề
Ganciclovir (cytovene): viêm nang 250mg; l 500mg đ tiêm tĩnh m ch.ọ ể ạ
U ng 1g, cách 8 gi /l n.ố ờ ầ
Tiêm tĩnh m ch li u kh i đ u 5mg/kg, cách 12 gi /l n, trong 10 21 ngày,ạ ề ở ầ ờ ầ
li u duy trì t 5mg/kg/ngày, 6 tu n đ n 14 tu n.ề ừ ầ ế ầ
1.4. Penciclovir và famciclovir
Penciclovir là m t d n ch t guanosin không vòng.ộ ẫ ấ
Trang 6Famciclovir là d ng ti n thu c (prodrug) diacetyl ester c a 6 deoxyạ ề ố ủ peniclovir. Sau khi vào c th famciclovir chuy n thành penciclovir. ơ ể ể
1.4.1. D ượ c đ ng h c ộ ọ
Khi u ng famciclovir đố ược chuy n thành penciclovir qua chuy n hóa ganể ể ở
do kh acetyl c a chu i bên và oxy hóa nhân purin. N ng đ cao nh t trongử ủ ỗ ồ ộ ấ huy t tế ương đ t đạ ược 2mcg/mL khi u ng v i li u 250mg.ố ớ ề
Th i gian bán th i c a penciclovir kho ng 2 gi , trên 90% th i tr quaờ ả ủ ả ờ ả ừ
th n (l c qua c u th n và bài xu t tích c c qua ng th n dậ ọ ầ ậ ấ ự ố ậ ướ ại d ng không chuy n hóa). Th i gian bán th i c a d ng triphosphat penciclovir trong t bàoể ờ ả ủ ạ ế
là 7 20 gi nên hi u qu kháng virus kéo dài.ờ ệ ả
1.4.2. Tác d ng và c ch tác d ng ụ ơ ế ụ
Có tác d ng kháng HSV 1, HSV 2, VZV, EBV (Epstein Barr virus) vàụ virus viêm gan B
Sau khi u ng, famciclovir đố ược chuy n nhanh chóng thành penciclovir doể chuy n hóa qua gan l n th 1. Penciclovir là d ng ho t tính c a thu c, cóể ầ ứ ạ ạ ủ ố nhi u đi m gi ng acyclovir.ề ể ố
Penciclovir cũng ph i phosphoryl hóa 3 l n đ thành penciclovir triphosphatả ầ ể
có ho t tính c ch tranh ch p v i ADN polymerase c a virus. Penciclovirạ ứ ế ấ ớ ủ triphosphat c ch ADN polymerase virus y u h n acyclovir triphosphat 100ứ ế ế ơ
l n, nh ng n ng đ l i gi đầ ư ồ ộ ạ ữ ược cao và lâu h n trong t bào nhi m virus.ơ ế ễ Khác v i acyclovir, penciclovir không làm k t thúc t ng h p chu i ADN.ớ ế ổ ợ ỗ
Có kháng chéo gi a acyclovir là famciclovir.ữ
1.4.3. Tác d ng không mong mu n ụ ố
Thu c ít tác d ng ph : có th g p nh c đ u, tiêu ch y, bu n nôn. Trênố ụ ụ ể ặ ứ ầ ả ồ
đ ng v t th c nghi m, khi cho u ng kéo dài đã th y làm gi m s n sinh tinhộ ậ ự ệ ố ấ ả ả trùng và có th gây kh i u. Nh ng trên ng i, ch a th y nh h ng đ n sinh s n.ể ố ư ườ ư ấ ả ưở ế ả
1.4.4. Ch đ nh ỉ ị
Herpes sinh d c th i kì đ u: u ng 250mg x 3 l n/ngày, trong 5 đ n 10ụ ờ ầ ố ầ ế ngày. Hi u qu tệ ả ương đương acyclovir
Herpes sinh d c tái nhi m: 125 250mg x 2l n/ngay x 5 ngày.ụ ễ ầ
1.5. Foscarnet
Foscarnet: (trinatri phosphonoformat) là m t h p ch t pyrophosphat vôộ ợ ấ
c , có tác d ng trên m i lo i herpes và HIV.ơ ụ ọ ạ
1.5.1. D ượ c đ ng h c ộ ọ
Trang 7Thu c không h p thu qua đố ấ ường tiêu hóa, nên ch có d ng tiêm, sau khiỉ ạ truy n tĩnh m ch 60mg/kg, 8 gi 1 l n, n ng đ cao nh t trong huy t tễ ạ ờ ầ ồ ộ ấ ế ươ ng
là 450 575 mcg M. N ng đ trong th y tinh th g n tồ ộ ủ ể ầ ương đương v i ớ ở huy t tế ương; trong d ch não t y b ng 2/3 n ng đ huy t tị ủ ằ ồ ộ ế ương. Thu c l ngố ắ
đ ng trong xọ ương t i 30% li u dùng.ớ ề
Th i tr ch y u (80%) qua th n. Th i gian bán th i là 4 8 gi ả ừ ủ ế ậ ờ ả ờ
1.5.2. C ch tác d ng ơ ế ụ
Foscarnet c ch t ng h p acid nhân c a virus do tr c ti p c ch ADNứ ế ổ ợ ủ ự ế ứ ế polymerase, ARN polymerase c a herpes virus và enzym sao chép ngủ ược c aủ HIV, không c n phosphoryl hóa trong t bào v n có ho t tính.ầ ế ẫ ạ
Foscarnet c ch ADN polymerase c a herpes virus m nh h n 100 l n soứ ế ủ ạ ơ ầ
v i t bào ngớ ế ười. N ng đ c ch CMV là 100 300 mcg, c ch herpes virusồ ộ ứ ế ứ ế khác là 80 200 mcg M.
1.5.3. Tác d ng không mong mu n ụ ố
Đ c v i th n, gây suy th n.ộ ớ ậ ậ
Có th gây ho i t ng th n, đái tháo nh t do th n. B sung nhi u mu i cóể ạ ử ố ậ ạ ậ ổ ề ố
th phòng để ược đ c tính v i th n.ộ ớ ậ
Gây h calci huy t.ạ ế
Tăng creainin huy t thanh, ng ng thu c s h i ph c.ế ừ ố ẽ ồ ụ
Đ c v i th n kinh: nh c đ u, o giác và c n co gi t.ộ ớ ầ ứ ầ ả ơ ậ
Dùng li u cao ho c truy n tĩnh m ch nhanh d b m t nề ặ ề ạ ễ ị ấ ước
1.5.4. Ch đ nh ỉ ị
Viêm võng m c do CMV b nh nhân AIDS.ạ ở ệ
Viêm đ i tràng và th c qu n.ạ ự ả
Các trường h p nhi m virus đã kháng v i thu c, ví d : nhi m HSV đã khángợ ễ ớ ố ụ ễ acyclovir, nhi m VZV kháng acyclovir.ễ
1.6. Các thu c khác ố
Ganciclovir
Cidofovir
Fomivisen
Trifluridin
Valacyclovir
Valganciclovir
Trang 82. Thu c kháng virus sao chép ngố ược (antiretroviral agents): Thu c ch ngố ố HIV (human immunnodeficiency virus)
HIV là virus thu c h retrovirus, genom là 2 phân t ARN và có enzymộ ọ ử sao chép ngược. HIV t n công phân các t bào lympho, đ i th c bào, b chấ ế ạ ự ạ
c u đ n nhân và t bào th n kinh s i nhánh.ầ ơ ế ầ ợ
HIV/AIDS th c s là m t căn b nh th k Hi n nay, Vi t Nam đã phátự ự ộ ệ ế ỷ ệ ệ
hi n đệ ược trên 80.000 trường h p nhi m HIV, nh ng s nhi m th c t cóợ ễ ư ố ễ ự ế
th lên ể đ n 200.000. Thu c kháng HIV đi u tr nh m kéo dài cu c s ng c a ng iế ố ề ị ằ ộ ố ủ ườ
b nh.ệ
2.1. Các giai đo n phát tri n c a HIV ạ ể ủ
Giai đo n 1: xâm nh p t bào v tạ ậ ế ậ
ch :ủ
HIV g n vào receptor c a t bàoắ ủ ế
Hòa màng và thoát vỏ
Sao chép ngược ARN thành ADN
Tích h p ADN và ADN t bàoợ ế
Giai đo n 2: t bào phát tri n nhân lênạ ế ể
T ng h p protein virusổ ợ
T ng h p ARN c a virusổ ợ ủ
T h p thành virus m iổ ợ ớ
Gi i phóng các h t virus m iả ạ ớ
2.2. Các cách tác d ng c a thu c kháng virus ụ ủ ố : v nguyên t c lý thuy t ề ắ ế các
thu c kháng HIV có th tác đ ng lên virus thông qua các c ch sau:ố ể ộ ơ ế
Ngăn c n virus g n vào các receptor t bào.ả ắ ế
Ngăn c n s hòa m ng và thoát v virus.ả ự ạ ỏ
Kìm hãm s sao chép ngự ượ ừc t ARN
Ngăn c n s tích h p c a ADN virus vào ADN c a t bào v t c.h ả ự ợ ủ ủ ế ậ ủ
Ngăn c n s sao mã mu n hay s t h p c a virus và s n y ch i.ả ự ộ ự ổ ợ ủ ự ả ồ
Trong t ng c th trên các thu c thừ ơ ể ố ường c ch nh ng enzym đ c hi uứ ế ữ ặ ệ riêng c a HIV.ủ
Trong quá trình phát tri n nhân lên c a HIV, có s tham gia c a cácể ủ ự ủ enzym quan tr ng sau:ọ
Trang 9 Enzym sao chép ngược Reverse transciriptase (RT), có tác d ngụ chuy n m ch đ n ARN c a HIV thành m ch kép AND.ể ạ ơ ủ ạ
Integrse là enzym có tác d ng tích h p ADN c a provirus vào nhi m s cụ ợ ủ ễ ắ
th c a t bào v t ch ể ủ ế ậ ủ
Các protease là các enzym tham gia trong quá trình t ng h p nhi uổ ợ ề protein c u trúc c a lõi virus và các enzym ch y u, trong đó có c RT.ấ ủ ủ ế ả
Các thu c kháng HIV là lo i thu c c ch enzym sau:ố ạ ố ứ ế
Thu c c ch enzym sao chép ngố ứ ế ược (reverse transcriptase inhibitors): Zindovudin, didanodin, stavudin, lamivudin…
Thu c c ch protease (protease inhibitors): Sanquinavir, indinavir…ố ứ ế
Thu c c ch intergrase (intergrate inhibitors): đang th nghi m.ố ứ ế ử ệ
2.3. Các thu c kháng HIV ố
B ng 2: Các thu c kháng HIVả ố
Tên g cố Tên thương m iạ Hi u qu kháng HIVệ ả Các thu c c ch enzymố ứ ế
sao chép ngược
Zidovudin AZT, Retrovir, Videx EC ++
Didanosin ddI, Videx ++
Stavudin D4T, Zerit ++
Zalcitabin ddC, Hivid +
Lamivudin 3TC, Epivir ++
Nevirapin Viramune +++
Efavironz Sustiva +++
Các thu c c chố ứ ế
protease
Saquinavir Invirase, fortovase ++
Indinavir Crixivan +++
Nelfinavir Viracept +++
Lopinavir Kaletra +++
Trang 10Zindovudin là thu c có ngu n g c t ng h p, t 1964 đố ồ ố ổ ợ ừ ượ ử ục s d ng đ ch ngể ố ung th , sau th y thu c có tác d ng ch ng virus, t 1985 zindovudin đư ấ ố ụ ố ừ ượ ử c s
d ng làm thu c kháng HIV.ụ ố
* Dược đ ng h cộ ọ
H p thu nhanh qua tiêu hóa và phân b vào m i mô, n ng đ trong dich nãoấ ố ọ ồ ộ
t y b ng 60% trong huy t tủ ằ ế ương. Sinh kh d ng kho ng 65%, t/2 huy tả ụ ả ế
tương là 1,1 gi , nh ng d ng ho t tính trong t bào có t/2 = 3 gi Th i trờ ư ạ ạ ế ờ ả ừ 90% qua th n.ậ
* Tác d ng và c ch tác d ngụ ơ ế ụ
Zindovudin kháng được c 2 lo i HIV 1, HIV 2 và các virus hả ạ ướ ng lympo T c a ngủ ười
Sau khi nh p vào t bào, zindovudin c n ph i phosphoryl hóa 3 l n đ t oậ ế ầ ả ầ ể ạ thành zindovudin 5triphosphat m i có h at tính.ớ ọ
Trong t bào, d ng ho t tính có th i gian bán th i kho ng 3 gi ,ế ạ ạ ờ ả ả ờ Zindovudin 5 triphosphat c ch tranh ch p v i deoxythymidin triphosphatứ ế ấ ớ
c a RT. Ngoài ra còn tranh ch p v i thymidin triphosphat đ t o ra ADNủ ấ ớ ể ạ provirus không hoàn ch nh.ỉ
* Tác d ng không mong mu nụ ố
Gây thi u máu, thế ường x y ra trong 4 tu n đ u: gi m b ch c u, gi m ti uả ầ ầ ả ạ ầ ả ể
c uầ
Đau đ u, m t ng , chán ăn, bu n nôn, m t m i, đau c x y ra trong vài tu nầ ấ ủ ồ ệ ỏ ơ ả ầ
đ u.ầ
Tác d ng ph xu t hi n mu n h n (6 17 tháng) xu t hi n s c t cácụ ụ ấ ệ ộ ơ ấ ệ ắ ố ở móng, c n co gi t, h i ch ng gi ng viêm nhi u c ơ ậ ộ ứ ố ề ơ
Các thu c acetaminophen, aspirin, indomethacin, probenecid… c ch ph nố Ứ ế ả
ng glucuronyl transferase gan (enzym tham gia ph n ng giáng hóa) s làm
tăng tai bi n đ c tính v máu c a AZT, không nên dùng chung.ế ộ ề ủ
* Ch đ nh và li u lỉ ị ề ượng
Đi u tr nhi m HIV (tác d ng v i nhi m HIV 1). U ng 200mg, cách 8ề ị ễ ụ ớ ễ ố
gi /l n; ho c 100mg x 5 l n/ngàyờ ầ ặ ầ
Có th ph i h p v i thu c c ch enzym sao chép ngể ố ợ ớ ố ứ ế ược khác ho c thu cặ ố
c ch protease
ứ ế
Ch ph m: AZT (retrovir) viên nang 100mg, l 200mg/20mlế ẩ ọ