1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng bộ môn Dược lý học: Thuốc kháng sinh

15 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 484,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính được trình bày trong bài giảng Thuốc kháng sinh gồm có: Đại cương, đặc điểm chung của các nhóm kháng sinh, nguyên tắc sử dụng kháng sinh, dược động học của các thuốc kháng khuẩn, các tai biến và độc tính chủ yếu của thuốc kháng khuẩn, các chống chỉ định chủ yếu khi sử dụng thuốc kháng khuẩn, một số vấn đề về tương tác các kháng sinh. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

THU C KHÁNG SINH

1. Đ i cạ ương

1.1. Đ nh nghĩa

1.2. Kìm khu n và di t khu n ẩ ệ ẩ

T  lỷ ệ N ng đ  t i thi u di t khu n (MBC)ồ ộ ố ể ệ ẩ

N ng đ  t i thi u kìm khu n (MIC)ồ ộ ố ể ẩ

T  l  này ỷ ệ  1: di t khu nệ ẩ

T  l  này > 4 : kìm khu nỷ ệ ẩ

1.3. Phân lo i

Thường đượ ắc s p x p theo nhóm có c u trúc hoá h c g n nhau. Cóế ấ ọ ầ  

nh ng nhóm chính sau:ữ

1 1.    ­  lactam  (các Penicilin, các Cephalosporin ).

2 2. Aminoglycosid ( Streptomycin, Gentamycin…)

3. Lincosamid ( Linomycin, Clindamycin )

3 4. Macrolid ( Erythromycin, d n ch t Spiramycin ).ẫ ấ

4 5.Tetracyclin ( Tetracyclin, Clotetracycin, Oxytetracyclin, Doxycyclin )

5 6. Phenicol ( Cloramphenicol, Thiamphenicol )

6 7. Rifamycin : Rifamycin ( Rimactan ), Rifampin

     8 . Quinolon

7       Quinolon kinh đi nể

  Quinolon th  h  m i.ế ệ ớ

     9. Sulfonamid

      4 dưới nhóm

8 10. Nhóm kháng sinh đa peptid : Polymycin, Bacitracin

     11. Nhóm thu c t ng h p: ố ổ ợ

      5 ­ nitroimidazol ( Metronidazol )

       Nitrofuran. 

12. Kháng sinh ch ng n m : Nystatin, Amphotericin B, Griseofulvinố ấ

Trang 2

2. Đ C ĐI M CHUNG C A CÁC  NHÓM KHÁNG SINHẶ Ể Ủ

2.1. Nhóm   ­ lactam :  Penicilin và Cephalosporin

2.1.1.  Penicilin:

 * Tác d ng di t khu n: ụ ệ ẩ

9 C u khu n Gram ( + ), t  c u, liên c u, ph  c u.ầ ẩ ụ ầ ầ ế ầ

10 C u khu n Gram ( ­ ) : L u c u, não mô c u…ầ ẩ ậ ầ ầ

11 Tr c khu n Gram ( + ) : U n ván, b ch h u, than, ho i th  sinh h i, xo nự ẩ ố ạ ầ ạ ư ơ ắ   khu n: ẩ

­ Tác d ng m nh khi vi khu n đang   giai đo n phân chia;   ụ ạ ẩ ở ạ

   Kém tác d ng trên vi khu n đã trụ ẩ ưởng thành

* C  ch  tác d ng : ơ ế ụ

Thu c  c ch  t o vách c a vi khu n Gram ( + ) và m t s  vi khu n Gram ( ­ )ố ứ ế ạ ủ ẩ ộ ố ẩ

         Không tác d ng v i : ụ ớ

         ­    Tr c khu n Gram ( ­ ) : th ng hàn, l , E. coli, tr c khu n lao,  N m, virus ự ẩ ươ ỵ ự ẩ ấ  

12     ­  T  c u ti t ụ ầ ế  ­ lactamase

* Đ c tính : ộ  D   ng.ị ứ

13       Ít đ c nh t trong các lo i kháng sinhộ ấ ạ

* Ch  đ nh: Các b nh nhi m khu n th ỉ ị ệ ễ ẩ ườ ng g p: ặ

14       ­ Viêm đường hô h p, viêm h ng, viêm ph i, viêm xoang.ấ ọ ổ

15       ­ Viêm kh p nhi m khu n.ớ ễ ẩ

16       ­ Áp xe

17       ­ L u, giang maiậ

18       ­ U n ván.ố

19      ­ Viêm  màng não, viêm màng trong tim ( Osler )

20      ­ B nh than.ệ

21       ­ Ho i th  sinh h i.ạ ư ơ

­ Ch  ph m  ế ẩ : Penicilin G, Penicilin V ( Vegacilin )

  Penicilin   ch m,   tác   d ng   kéo   dài:   Procain   Penicilin   (   24   gi   ).ậ ụ ờ   Benzathin Penicilin ( 4 tu n ).ầ

      Các Penicilin ch m ch  tiêm b p, không tiêm tĩnh m ch.ậ ỉ ắ ạ

2.1.2. Các Penicilin bán t ng h p ổ ợ

 ­ M c đích:ụ

     Tăng tác d ng v i t  c u ti t ụ ớ ụ ầ ế  ­ lactamase

       M  r ng ph  tác d ng.ở ộ ổ ụ

Trang 3

          n đ nh pH d  dày.Ổ ị ạ

 ­ Ch  ph m : Meticilin, Oxacilin ( Bristofen, Cloxacilin, Flucloxacilin ).ế ẩ

22 Ampicilin và d n xu t Amoxicilin, Hetacilin, Metampicilin (Magnipen)ẫ ấ

2.1.3. Các ch t  c ch  enzym  ấ ứ ế  ­ lactamase.

     Acid clavulanic + Amoxicilin = Augmentin:   

       ng 1 g T/M, viên 250 mg, 500 mg ,750mgỐ

      Acid clavulanic + Ticarcilin = Claventin ( Timentin )

      Sulbactam + Ampicilin = Unasyn : 

       ng 500 mg, 1000 mg t/mỐ       Tazobactam + Piperacilin = Zosyn

2.1.2. Các Cephalosporin : 

Được chi t xu t t    n m, ho c bán t ng h p có mang vòng  ế ấ ừ ấ ặ ổ ợ   ­  lactam: g m 4 th  h ồ ế ệ

 Th  h  th  nh t : ế ệ ứ ấ  Cefazolin, Cephalothin, Cephadroxil, Cephalexin, Cefaclor.

* Đ c đi m  ặ ể : 

        + Ph  tác d ng g n gi ng Ampicilin, Meticilinổ ụ ầ ố

 + Di t các vi khu n Gram ( + ) m nh, các t  c u ti t ệ ẩ ạ ụ ầ ế  ­  lactamase  + Ít th m qua hàng rào máu nãoấ

  + Các tr c khu n Gram ( ­ ), Các tr c khu n ru t, E. coli, l ,ự ẩ ự ẩ ộ ỵ  

thương hàn nh ng y u.ư ế

     * Ch  đ nh đi u tr : ỉ ị ề ị

+ Nhi m khu n mà b nh căn ch a rõễ ẩ ệ ư

+ Nhi m khu n do t  c u vàngễ ẩ ụ ầ

+ Nhi m khu n kháng Penicilinễ ẩ

+ Viêm tai gi a, viêm xoang, viêm xữ ương, kh p…ớ

+ Nhi m khu n huy t do t  c uễ ẩ ế ụ ầ

+ Viêm th nậ

+ Có th  ph i h p v i AG.ể ố ợ ớ

Th  h  th  hai  ế ệ ứ : Cefamandol ( Kefandol ), Cefoxitin, Cefuroxim ( Curoxim,  Zinnat  ­  viên 250 mg )

      * Đ c đi m : ặ ể  Ph  tác d ng r ng h n h  1ổ ụ ộ ơ ệ

+ Tác d ng m nh v i ụ ạ ớ  ­ lactamase h n th  h  1.ơ ế ệ

+ Tác d ng di t c  vi khu n gây b nh đụ ệ ả ẩ ệ ường ru t, vi khu n k  khíộ ẩ ỵ  

nh ng y u.ư ế

Trang 4

+ Ít th m qua hàng rào máu não.ấ

      *  Ch  đ nh: ỉ ị

+ Nhi m khu n hô h p.ễ ẩ ấ

+ Nhi m khu n vùng b ng, ti t ni u, ph  khoa.ễ ẩ ụ ế ệ ụ

+ Nhi m khu n da .ễ ẩ

+ B nh l u đã kháng Penicilin.ệ ậ

*Th  h  th  3 :  ế ệ ứ Cefotaxim ( Claforan ), Ceftriazon ( Rocephin ), Cefotetan,  Ceftizoxim ( Cefizox ),  Ceftazidim, Cefoperazon

23* Đ c đi m : ặ ể  ph  tác d ng r ng, qua đổ ụ ộ ược hàng rào máu não

24        + Di t vi khu n Gram ( + ) y u h n các Penicilin và ệ ẩ ế ơ

25       Cefalosporin th  h  1.ế ệ

 + Di t vi khu n Gram ( ­ ) m nh h n th  h  1 và th  h  2.ệ ẩ ạ ơ ế ệ ế ệ

     nh t là b nh do l u c u khu n.ấ ệ ậ ầ ẩ

 + Di t các tr c khu n ru t đã kháng th  h  1, do ti t  ệ ự ẩ ộ ế ệ ế  ­ lactamase. 

 Các thu c này ch  dùng d ng tiêm.ố ỉ ạ

   * Ch  đ nh: ỉ ị

Dành   cho   các   nhi m   khu n   nghiêm   tr ng,   khi   vi   khu n   đã   khángễ ẩ ọ ẩ   Cephalosporin thu c 2 th  h  tr c: viêm màng não do vi khu n Gram ( ­ ).ộ ế ệ ướ ẩ

Th  h  th  4: ế ệ ứ  Cefepim ( Axepim ), Maxipim

   * Tác d ng: ụ

      ­   Tương t  nh  h  3ự ư ệ

 ­    n đ nh v  tác d ng, hi u l c v i vi khu n kháng Ổ ị ề ụ ệ ự ớ ẩ  ­ lactamase h n hơ ệ  3

  ­     Đi u   tr   các   nhi m   khu n   do   tr c   khu n   Gram   (­)   kháng   l iề ị ễ ẩ ự ẩ ạ   Cefalosporin h  3.ệ

M i ch  có   d ng tiêm.ớ ỉ ở ạ

2.1.3 . Các beta ­ lactam khác:

Trong c u trúc có vòng ấ  ­ lac tam nh ng không thu c nhóm Penicilin, cũngư ộ   không thu c nhóm Cephalosporin, hi n đang đ c phát tri n.ộ ệ ượ ể

  Imipenem:  Thu c nhóm Carbapenem mang nhân Penem .ộ

 * Tác d ng:  ụ

   Ph  kháng khu n r t r ng, g m các khu n ái khí và k  khí, liên c u, tổ ẩ ấ ộ ồ ẩ ỵ ầ ụ 

c u ( k  c  ch ng ti t  ầ ể ả ủ ế  ­ lactamase ), c u khu n ru t ( Enterococci ),ầ ẩ ộ   Pseudomonas

Trang 5

  * Ch  đ nh: ỉ ị

­ Nhi m khu n mô m m, toàn thân.ễ ẩ ề

­ Nhi m khu n ti t ni u, sinh d c.ễ ẩ ế ệ ụ

­ Nhi m khu n xễ ẩ ương kh p.ớ

­ Nhi m khu n b nh vi n.ễ ẩ ệ ệ

       Không h p thu qua đ ng u ng, ch  tiêm tĩnh m ch 1 ­ 2 g / ngày.ấ ườ ố ỉ ạ Aztreonam: là Monobactam

   * Đ c đi m tác d ng: ặ ể ụ

­   Kém tác d ng trên khu n Gram (+) và k  khí.ụ ẩ ỵ

­  Tác d ng m nh trên khu n Gram (­) tụ ạ ẩ ương t  nh  Cephalosporin thự ư ế 

h  3 ho c A.G.ệ ặ

­ Kháng   ­ lactamase

­ Không tác d ng theo đụ ường u ng, h p thu t t theo đố ấ ố ường tiêm

­ Dùng cho b nh nhân d   ng v i Penicilin ho c Cephalosporin.ệ ị ứ ớ ặ

      Tiêm b p 1 ­ 4 g / ngày, tiêm T/M 2 g / ngày.ắ

2.2. Nhóm aminoglycozid  (A.G): đ u l y t  n m, c u trúc mang đ ng ( ose )ề ấ ừ ấ ấ ườ  

và có ch c amin. M t s  là bán t ng h p:ứ ộ ố ổ ợ

  Streptomycin, Gentamycin, Tobramycin, Amikacin, neomycin 

  *  Đ c đi m ặ ể

26        ­ Không h p th  khi  u ng ( thấ ụ ố ường dùng tiêm b p th t ).ắ ị

27        ­ Kháng sinh di t khu n : Gram ( ­ ) và Gram ( + )ệ ẩ

28      ­ Đ c tính: ch n l c v i dây th n kinh VIII và v i th n ( có h i ộ ọ ọ ớ ầ ớ ậ ồ  ph c ).ụ  

29 Các thu c: 

  Streptomycin:

30        ­ Tác d ng đ c hi u v i tr c khu n lao ( lao c p ).ụ ặ ệ ớ ự ẩ ấ

31       ­  Có th  dùng trong nhi m khu n huy t, viêm màng trong tim doể ễ ẩ ế   liên c u; ph i h p cùng v i Penicilin.ầ ố ợ ớ

Gentamycin:

32        ­ Nhi m khu n đễ ẩ ường ti t ni u.ế ệ

33       ­ Nhi m tr c khu n Gram (­): viêm n i tâm m c, nhi m khu nễ ự ẩ ộ ạ ễ ẩ   huy t, viêm taiế

Amikacin:

     Tác d ng b n v ng h n các thu c trên, thụ ề ữ ơ ố ường dùng khi các thu cố   trên đã b  kháng.ị

Trang 6

Thu c bôi ­ đi u tr  nhi m khu n da niêm m c trong b ng, v t thố ề ị ễ ẩ ạ ỏ ế ươ  ng

v t loét, có th  ph i h p v i Polymycin ho c corticoid.ế ể ố ợ ớ ặ

Thu c u ng ­ đ  “chu n b  “ ru t cho ph u thu t, thố ố ể ẩ ị ộ ẫ ậ ường ph i h p v iố ợ ớ   erythromycin

2.3. Nhóm Lincosamid : Clidamycin, Lincomycin

    * Tác d ng: ụ

34         ­ Kháng sinh di t khu n, dùng c  đệ ẩ ả ường u ng và tiêm b p.ố ắ

35         ­ Phân ph i m nh vào các mô và d ch sinh h c. ố ạ ị ọ

36       + Đ c bi t  thu c có th  th m vào mô xặ ệ ố ể ấ ương r t t t.ấ ố

37       + Thu c không  nh hố ả ưởng đ n s  phát tri n c a xế ự ể ủ ương nh    ư

38        Tetracyclin vì không đ ng lâu t i đó.ọ ạ

*Ch  đ nh: ỉ ị

   ­ Viêm xương, c t tu  viêm, viêm khung ch u, viêm xoang.ố ỷ ậ

   ­ Viêm ph i, viêm phúc m c, nhi m khu n huy t.ổ ạ ễ ẩ ế

* Tác d ng ph  :  ụ ụ gây viêm ru t k t m c gi  khi dùng dài ngày.ộ ế ạ ả

2.4. nhóm Macrolid:

39 Nh ng Macrolid chính :   Erythromycin, Oleandomycin,  Spiramycin ( Rovamycin )

    ­ Kháng sinh nhóm này có tác d ng tụ ương t  nh  Penicilin. Thự ư ườ  ng dùng đ  đi u tr  nhi m khu n Gram ( ­ ), thay th  Penicilin khi: ể ề ị ễ ẩ ế

       + D   ng v i Penicilinị ứ ớ

40       + T  c u kháng Penicilinụ ầ

  *  u đi m: Ư ể

41       + Khuy ch tán t t vào t  ch c: mô, ph i, amidan, Ph  qu n thanhế ố ổ ứ ổ ế ả  

m c     ạ

42      và xương

43        + R t ít tác d ng ph ấ ụ ụ

44        + Không t o kháng thu c.ạ ố

      Dùng đ  đi u tr  nhi m khu n hô h p, ho gà,  b ch h u, khôngể ề ị ễ ẩ ấ ạ ầ  

đi u tr  đ c viêm màng não vì không th m qua đ c hàng rào máu ­ não.  uề ị ượ ấ ượ Ư  

đi m là đ c tính th p, nh ng l i r t nhanh b  kháng thu c, do đó đ c x p vàoể ộ ấ ư ạ ấ ị ố ượ ế   nhóm  kháng sinh h n ch  s  d ng.ạ ế ử ụ

Nh ng Macrolid m i : ữ ớ  ( Spiramycin, Azithromycin,  Clarithromycin… )

*  Ch  đ nh: ỉ ị

Trang 7

­ Nhi m khu n đễ ẩ ường hô h p, răng hàm m t, đấ ặ ường sinh d c.ụ

­ Viêm màng não

45      ­  Viêm màng trong tim, viêm kh p c p.ớ ấ

46      ­  Nhi m khu n toàn thân.ễ ẩ

47      ­  D   ng v i Penicilinị ứ ớ

2.5. Nhóm Tetracyclin: (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Tetran, Doxycyclin,  Methacyclin )

   * Đ c đi m tác d ng: ặ ể ụ

48     ­ Là kháng sinh ph  r ng, kìm khu nổ ộ ẩ

49     ­ Tác d ng đ c hi u v i ph y khu n tụ ặ ệ ớ ẩ ẩ ả

50     ­ Tác d ng c  v i virus l n : m t h t, ho gà.ụ ả ớ ớ ắ ộ

    * Đ c tính: ộ

   ­  Đ c v i th n, có th  gây suy ch c năng th n.ộ ớ ậ ể ứ ậ

   ­  Đ c v i gan: t n thộ ớ ổ ương gan

   ­  L ng đ ng lâu   xắ ọ ở ương,  c ch  phát tri n t  ch c xứ ế ể ổ ứ ương

    * T ươ ng tác:

         ­ M t s  ion kim lo i có th  t o chelat v i Tetracyclin, cho nên khôngộ ố ạ ể ạ ớ   dùng v i các ch  ph m có ion kim lo i: thu c kháng acid t i d  dày, chớ ế ẩ ạ ố ạ ạ ế 

ph m s t, thu c t y mu i  ẩ ắ ố ẩ ố

         ­ Không dùng ph i h p Tetracyclin v i các ch  ph m c a  s a.ố ợ ớ ế ẩ ủ ữ

51      ­ Tetracyclin kìm khu n cho nên không dùng ph i h p v i nhóm betaẩ ố ợ ớ   lactam

  * Ch  đ nh: ỉ ị

52        ­ B nh t , b nh do tr c khu n Gram ( ­ )ệ ả ệ ự ẩ

53        ­ S t h i quiố ồ

54      ­ Viêm ph  qu nế ả

55       ­ Viêm tuy n ti n li t m n tính (dùng Doxycyclin)ế ề ệ ạ

56        ­ B nh do virus.ệ

*Ch ng ch  đ nh: ố ỉ ị

57        ­ Tr  em dẻ ưới 8 tu iổ

58        ­ Ph  n  có thai, ph  n  nuôi con b ng s a.ụ ữ ụ ữ ằ ữ

59        ­ B nh gan, th n mãn tính.ệ ậ

2.6. nhóm Phenicol ( Cloramphenicol, Thiamphenicol và các ch  ph m ):ế ẩ  

là kháng sinh kìm khu n.ẩ

     * Đ c đi m : ặ ể

60     ­ Ph  tác d ng r ng, đ c bi t tác d ng trên vi khu n gây th ng hàn.ổ ụ ộ ặ ệ ụ ẩ ươ

Trang 8

61    ­ H p thu t t khi u ng. N ng đ  cao   vùng h ch m c treo ru t,ấ ố ố ồ ộ ở ạ ạ ộ   nên khi u ng có tác d ng ch n l c v i b nh thố ụ ọ ọ ớ ệ ương  hàn

62 ­  u đi m là kh  năng th m t t qua hàng rào máu não nên thƯ ể ả ấ ố ườ  ng dùng trong viêm màng não do tr c khu n Gram ( ­ ).ự ẩ

  * C  ch : ơ ế

   Thu c  c ch  t ng h p protein c a vi khu n: g n vào ti u ph n 50 số ứ ế ổ ợ ủ ẩ ắ ể ầ    ribosom c a vi khu n

63       * Đ c tính: ộ

64         ­ Suy tu  do:ỷ

+ Li u cao, th i gian t  5 ­ 7 ngày.ề ờ ừ   + Đ c  ngặ ứ

­ H i ch ng xám ( Grey baby syndrome ).ộ ứ

65          ­ Tru  tim m ch   b nh nhân thỵ ạ ở ệ ương hàn dùng li u cao.ề

66         ­ Thi u máu, không ph  thu c li u dùng.ế ụ ộ ề

67         ­ Viêm dây th n kinh th  giác, th n kinh ngo i biên.ầ ị ầ ạ

68          ­ Gây ph n  ng quá m n, m  đay.ả ứ ẫ ề

      * Ch  đ nh : ỉ ị

69     ­ B nh th ng hàn, phó th ng hàn, dùng li u th p ( dùng xen kệ ươ ươ ề ấ ẽ 

v i Ampicilin, Amoxicilin, Biseptol )ớ

70       ­ Nhi m khu n m t và taiễ ẩ ắ

71       ­ Viêm màng não do tr c khu n Gram ( ­ )ự ẩ

72      ­ Nhi m rickettsiaễ

2.7. Nhóm Quinolon

2.7.1. Th  h  1 ( kinh đi n ) bao g m các thu c : ế ệ ể ồ ố

73          Acid nalidixic: Flumequin

74          Acid oxolinic: Negrnam

75          Acid piromidic: Nevigramol

Các thu c này tác d ng ch  y u lên vi khu n Gram ( ­ ): ( nhi m khu nố ụ ủ ế ẩ ễ ẩ  

đường ti t ni u, nhi m khu n ru t ). Thế ệ ễ ẩ ộ ường ph i h p v i các kháng sinhố ợ ớ   nhóm Aminoglycozid

    * Đ c tính: ộ

76        ­ Máu:  gi m b ch c u ả ạ ầ

77   ­ Th n kinh:  lú l n, nh c đ u, m t ng  ầ ẫ ứ ầ ấ ủ

78        ­ Gây suy gan, suy th n.ậ

79        ­ Đ c v i thai.ộ ớ

Trang 9

80        ­ Đ c v i tr  s  sinh.ộ ớ ẻ ơ

81        ­ Đ c v i s n, gân: làm tiêu s n, đ t gân.ộ ớ ụ ụ ứ

2.7.2. Th  h  2 : ra đ i t  năm 1980 ế ệ ờ ừ

       Rosoxacin

  Pefloxacin

  Ofloxacin ( Oflocef )

 Ciprofloxacin ( Ciflo, Ciprobay )

  Norfloxacin ( Nococin, Zoroxin )

   Thu c d n ch t c a Fluoroquinolon.ộ ẫ ấ ủ

  *  u đi m: Ư ể

82        ­ Ph  tác d ng r ng h n th  h  1.ổ ụ ộ ơ ế ệ

83        ­ H p thu t t qua đấ ố ường u ng.ố

84       ­ Tác d ng m nh v i vi khu n gram ( ­ ), t  c u.ụ ạ ớ ẩ ụ ầ

    * Ch  đ nh: ỉ ị

 ­  Nhi m khu n ti t ni u, sinh d c.ễ ẩ ế ệ ụ

85        ­ Nhi m khu n toàn thân, nhi m khu n huy t.ễ ẩ ễ ẩ ế

86        ­ Viêm màng trong tim

87        ­ Viêm màng não

88        ­ Nhi m khu n xễ ẩ ương, viêm kh p, viêm tu  xớ ỷ ương

89        ­ Viêm ti n li t tuy n, l u .ề ệ ế ậ

90        ­ B nh do tr c khu n m  xanh : viêm tai gi a ( có th  ph i h p v iệ ự ẩ ủ ữ ể ố ợ ớ   nhóm beta lactam khi  nhi m khu n  Gram ( ­ ), v i nhóm Rifamycin khiễ ẩ ớ   nhi m khu n do t  c u ).ễ ẩ ụ ầ

   * Đ c tính : nh  th  h  1 ộ ư ế ệ

Không dùng cho tr  < 15 tu i, ph  n  có thai.ẻ ổ ụ ữ

 * T ươ ng tác : c n tránh ph i h p ầ ố ợ

 Norfloxacin, Enoxacin v i Theophylin và d n ch t ( làm  tăng tác d ngớ ẫ ấ ụ  

c a Theophylin ).ủ

2.8. Sulfamid

Có r t nhi u lo i. Hi n hay dùng ch  ph m ph i h p :ấ ề ạ ệ ế ẩ ố ợ

Co ­ trimoxazol: Sulfamethoxazol + Trimethoprim viên 400 g; 80 mg. 

D ch tiêm truy n: Dextrose 5 ml 5% T/ M /90 phút.ị ề

    * C  ch  tác d ng: ơ ế ụ

Trang 10

PABA +  DIHYDROPTERIDIN

PABA ( Para amino benzoic acid ) là nguyên li u t o acid folic, m t ch tệ ạ ộ ấ  

r t quan tr ng giúp cho vi khu n phát tri n. Trong quá trình t ng h p t  PABAấ ọ ẩ ể ổ ợ ừ   thành acid folic, c n hai lo i enzym xúc tác   hai khâu khác nhau ( theo s  đ  ) .ầ ạ ở ơ ồ

Sulfamid do tranh ch p đấ ược v i PABA, nên  c ch  đớ ứ ế ược enzym  Dihydrofolat synthetase. 

Trimethoprim  c ch  đ c enzym Dihydrofolat reductase. V y khi ph iứ ế ượ ậ ố  

h p Sulfamid v i Trimethoprim thì s   c ch  đ c hai enzym   hai khâu khácợ ớ ẽ ứ ế ượ ở   nhau trong quá trình t ng h p các purin ­ “ th c ăn” c n cho sinh s ng c a viổ ợ ứ ầ ố ủ   khu n. Hai lo i thu c này t o nên tác d ng hi p đ ng tăng m c, m nh h n g p 4 ­ẩ ạ ố ạ ụ ệ ồ ứ ạ ơ ấ  

100 l n so v i khi dùng t ng thu c đ n đ c.ầ ớ ừ ố ơ ộ

  * Ch  đ nh:ỉ ị

­ Nhi m khu n đễ ẩ ường ti t ni u ­ u ng nhi u nế ệ ố ề ước

­ Nhi m khu n đễ ẩ ường hô h p. ấ

­ Nhi m khu n đễ ẩ ường tiêu hoá ( l ng l , t , thỏ ỵ ả ương hàn )

     ( ­ ) 

              Acid dihydrofolic

        ( ­ )  Trimethoprim,              pyrimethamin

10

DIHYDROFOLAT 

SYNTHETASE

DIHYDROFOLAT 

REDUCTASE

T NG 

H P 

CÁCPURI

ACID  TETRAHYDROFOLIC

SULFAMID

Ngày đăng: 23/01/2020, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm