Nội dung chính được trình bày trong bài giảng Thuốc kháng sinh gồm có: Đại cương, đặc điểm chung của các nhóm kháng sinh, nguyên tắc sử dụng kháng sinh, dược động học của các thuốc kháng khuẩn, các tai biến và độc tính chủ yếu của thuốc kháng khuẩn, các chống chỉ định chủ yếu khi sử dụng thuốc kháng khuẩn, một số vấn đề về tương tác các kháng sinh. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1THU C KHÁNG SINH Ố
1. Đ i cạ ương
1.1. Đ nh nghĩa ị
1.2. Kìm khu n và di t khu n ẩ ệ ẩ
T lỷ ệ N ng đ t i thi u di t khu n (MBC)ồ ộ ố ể ệ ẩ
N ng đ t i thi u kìm khu n (MIC)ồ ộ ố ể ẩ
T l này ỷ ệ 1: di t khu nệ ẩ
T l này > 4 : kìm khu nỷ ệ ẩ
1.3. Phân lo i ạ
Thường đượ ắc s p x p theo nhóm có c u trúc hoá h c g n nhau. Cóế ấ ọ ầ
nh ng nhóm chính sau:ữ
1 1. lactam (các Penicilin, các Cephalosporin ).
2 2. Aminoglycosid ( Streptomycin, Gentamycin…)
3. Lincosamid ( Linomycin, Clindamycin )
3 4. Macrolid ( Erythromycin, d n ch t Spiramycin ).ẫ ấ
4 5.Tetracyclin ( Tetracyclin, Clotetracycin, Oxytetracyclin, Doxycyclin )
5 6. Phenicol ( Cloramphenicol, Thiamphenicol )
6 7. Rifamycin : Rifamycin ( Rimactan ), Rifampin
8 . Quinolon
7 Quinolon kinh đi nể
Quinolon th h m i.ế ệ ớ
9. Sulfonamid
4 dưới nhóm
8 10. Nhóm kháng sinh đa peptid : Polymycin, Bacitracin
11. Nhóm thu c t ng h p: ố ổ ợ
5 nitroimidazol ( Metronidazol )
Nitrofuran.
12. Kháng sinh ch ng n m : Nystatin, Amphotericin B, Griseofulvinố ấ
Trang 22. Đ C ĐI M CHUNG C A CÁC NHÓM KHÁNG SINHẶ Ể Ủ
2.1. Nhóm lactam : Penicilin và Cephalosporin
2.1.1. Penicilin:
* Tác d ng di t khu n: ụ ệ ẩ
9 C u khu n Gram ( + ), t c u, liên c u, ph c u.ầ ẩ ụ ầ ầ ế ầ
10 C u khu n Gram ( ) : L u c u, não mô c u…ầ ẩ ậ ầ ầ
11 Tr c khu n Gram ( + ) : U n ván, b ch h u, than, ho i th sinh h i, xo nự ẩ ố ạ ầ ạ ư ơ ắ khu n: ẩ
Tác d ng m nh khi vi khu n đang giai đo n phân chia; ụ ạ ẩ ở ạ
Kém tác d ng trên vi khu n đã trụ ẩ ưởng thành
* C ch tác d ng : ơ ế ụ
Thu c c ch t o vách c a vi khu n Gram ( + ) và m t s vi khu n Gram ( )ố ứ ế ạ ủ ẩ ộ ố ẩ
Không tác d ng v i : ụ ớ
Tr c khu n Gram ( ) : th ng hàn, l , E. coli, tr c khu n lao, N m, virus ự ẩ ươ ỵ ự ẩ ấ
12 T c u ti t ụ ầ ế lactamase
* Đ c tính : ộ D ng.ị ứ
13 Ít đ c nh t trong các lo i kháng sinhộ ấ ạ
* Ch đ nh: Các b nh nhi m khu n th ỉ ị ệ ễ ẩ ườ ng g p: ặ
14 Viêm đường hô h p, viêm h ng, viêm ph i, viêm xoang.ấ ọ ổ
15 Viêm kh p nhi m khu n.ớ ễ ẩ
16 Áp xe
17 L u, giang maiậ
18 U n ván.ố
19 Viêm màng não, viêm màng trong tim ( Osler )
20 B nh than.ệ
21 Ho i th sinh h i.ạ ư ơ
Ch ph m ế ẩ : Penicilin G, Penicilin V ( Vegacilin )
Penicilin ch m, tác d ng kéo dài: Procain Penicilin ( 24 gi ).ậ ụ ờ Benzathin Penicilin ( 4 tu n ).ầ
Các Penicilin ch m ch tiêm b p, không tiêm tĩnh m ch.ậ ỉ ắ ạ
2.1.2. Các Penicilin bán t ng h p ổ ợ
M c đích:ụ
Tăng tác d ng v i t c u ti t ụ ớ ụ ầ ế lactamase
M r ng ph tác d ng.ở ộ ổ ụ
Trang 3n đ nh pH d dày.Ổ ị ạ
Ch ph m : Meticilin, Oxacilin ( Bristofen, Cloxacilin, Flucloxacilin ).ế ẩ
22 Ampicilin và d n xu t Amoxicilin, Hetacilin, Metampicilin (Magnipen)ẫ ấ
2.1.3. Các ch t c ch enzym ấ ứ ế lactamase.
Acid clavulanic + Amoxicilin = Augmentin:
ng 1 g T/M, viên 250 mg, 500 mg ,750mgỐ
Acid clavulanic + Ticarcilin = Claventin ( Timentin )
Sulbactam + Ampicilin = Unasyn :
ng 500 mg, 1000 mg t/mỐ Tazobactam + Piperacilin = Zosyn
2.1.2. Các Cephalosporin :
Được chi t xu t t n m, ho c bán t ng h p có mang vòng ế ấ ừ ấ ặ ổ ợ lactam: g m 4 th h ồ ế ệ
Th h th nh t : ế ệ ứ ấ Cefazolin, Cephalothin, Cephadroxil, Cephalexin, Cefaclor.
* Đ c đi m ặ ể :
+ Ph tác d ng g n gi ng Ampicilin, Meticilinổ ụ ầ ố
+ Di t các vi khu n Gram ( + ) m nh, các t c u ti t ệ ẩ ạ ụ ầ ế lactamase + Ít th m qua hàng rào máu nãoấ
+ Các tr c khu n Gram ( ), Các tr c khu n ru t, E. coli, l ,ự ẩ ự ẩ ộ ỵ
thương hàn nh ng y u.ư ế
* Ch đ nh đi u tr : ỉ ị ề ị
+ Nhi m khu n mà b nh căn ch a rõễ ẩ ệ ư
+ Nhi m khu n do t c u vàngễ ẩ ụ ầ
+ Nhi m khu n kháng Penicilinễ ẩ
+ Viêm tai gi a, viêm xoang, viêm xữ ương, kh p…ớ
+ Nhi m khu n huy t do t c uễ ẩ ế ụ ầ
+ Viêm th nậ
+ Có th ph i h p v i AG.ể ố ợ ớ
Th h th hai ế ệ ứ : Cefamandol ( Kefandol ), Cefoxitin, Cefuroxim ( Curoxim, Zinnat viên 250 mg )
* Đ c đi m : ặ ể Ph tác d ng r ng h n h 1ổ ụ ộ ơ ệ
+ Tác d ng m nh v i ụ ạ ớ lactamase h n th h 1.ơ ế ệ
+ Tác d ng di t c vi khu n gây b nh đụ ệ ả ẩ ệ ường ru t, vi khu n k khíộ ẩ ỵ
nh ng y u.ư ế
Trang 4+ Ít th m qua hàng rào máu não.ấ
* Ch đ nh: ỉ ị
+ Nhi m khu n hô h p.ễ ẩ ấ
+ Nhi m khu n vùng b ng, ti t ni u, ph khoa.ễ ẩ ụ ế ệ ụ
+ Nhi m khu n da .ễ ẩ
+ B nh l u đã kháng Penicilin.ệ ậ
*Th h th 3 : ế ệ ứ Cefotaxim ( Claforan ), Ceftriazon ( Rocephin ), Cefotetan, Ceftizoxim ( Cefizox ), Ceftazidim, Cefoperazon
23* Đ c đi m : ặ ể ph tác d ng r ng, qua đổ ụ ộ ược hàng rào máu não
24 + Di t vi khu n Gram ( + ) y u h n các Penicilin và ệ ẩ ế ơ
25 Cefalosporin th h 1.ế ệ
+ Di t vi khu n Gram ( ) m nh h n th h 1 và th h 2.ệ ẩ ạ ơ ế ệ ế ệ
nh t là b nh do l u c u khu n.ấ ệ ậ ầ ẩ
+ Di t các tr c khu n ru t đã kháng th h 1, do ti t ệ ự ẩ ộ ế ệ ế lactamase.
Các thu c này ch dùng d ng tiêm.ố ỉ ạ
* Ch đ nh: ỉ ị
Dành cho các nhi m khu n nghiêm tr ng, khi vi khu n đã khángễ ẩ ọ ẩ Cephalosporin thu c 2 th h tr c: viêm màng não do vi khu n Gram ( ).ộ ế ệ ướ ẩ
Th h th 4: ế ệ ứ Cefepim ( Axepim ), Maxipim
* Tác d ng: ụ
Tương t nh h 3ự ư ệ
n đ nh v tác d ng, hi u l c v i vi khu n kháng Ổ ị ề ụ ệ ự ớ ẩ lactamase h n hơ ệ 3
Đi u tr các nhi m khu n do tr c khu n Gram () kháng l iề ị ễ ẩ ự ẩ ạ Cefalosporin h 3.ệ
M i ch có d ng tiêm.ớ ỉ ở ạ
2.1.3 . Các beta lactam khác:
Trong c u trúc có vòng ấ lac tam nh ng không thu c nhóm Penicilin, cũngư ộ không thu c nhóm Cephalosporin, hi n đang đ c phát tri n.ộ ệ ượ ể
Imipenem: Thu c nhóm Carbapenem mang nhân Penem .ộ
* Tác d ng: ụ
Ph kháng khu n r t r ng, g m các khu n ái khí và k khí, liên c u, tổ ẩ ấ ộ ồ ẩ ỵ ầ ụ
c u ( k c ch ng ti t ầ ể ả ủ ế lactamase ), c u khu n ru t ( Enterococci ),ầ ẩ ộ Pseudomonas
Trang 5* Ch đ nh: ỉ ị
Nhi m khu n mô m m, toàn thân.ễ ẩ ề
Nhi m khu n ti t ni u, sinh d c.ễ ẩ ế ệ ụ
Nhi m khu n xễ ẩ ương kh p.ớ
Nhi m khu n b nh vi n.ễ ẩ ệ ệ
Không h p thu qua đ ng u ng, ch tiêm tĩnh m ch 1 2 g / ngày.ấ ườ ố ỉ ạ Aztreonam: là Monobactam
* Đ c đi m tác d ng: ặ ể ụ
Kém tác d ng trên khu n Gram (+) và k khí.ụ ẩ ỵ
Tác d ng m nh trên khu n Gram () tụ ạ ẩ ương t nh Cephalosporin thự ư ế
h 3 ho c A.G.ệ ặ
Kháng lactamase
Không tác d ng theo đụ ường u ng, h p thu t t theo đố ấ ố ường tiêm
Dùng cho b nh nhân d ng v i Penicilin ho c Cephalosporin.ệ ị ứ ớ ặ
Tiêm b p 1 4 g / ngày, tiêm T/M 2 g / ngày.ắ
2.2. Nhóm aminoglycozid (A.G): đ u l y t n m, c u trúc mang đ ng ( ose )ề ấ ừ ấ ấ ườ
và có ch c amin. M t s là bán t ng h p:ứ ộ ố ổ ợ
Streptomycin, Gentamycin, Tobramycin, Amikacin, neomycin
* Đ c đi m ặ ể
26 Không h p th khi u ng ( thấ ụ ố ường dùng tiêm b p th t ).ắ ị
27 Kháng sinh di t khu n : Gram ( ) và Gram ( + )ệ ẩ
28 Đ c tính: ch n l c v i dây th n kinh VIII và v i th n ( có h i ộ ọ ọ ớ ầ ớ ậ ồ ph c ).ụ
29 Các thu c: ố
Streptomycin:
30 Tác d ng đ c hi u v i tr c khu n lao ( lao c p ).ụ ặ ệ ớ ự ẩ ấ
31 Có th dùng trong nhi m khu n huy t, viêm màng trong tim doể ễ ẩ ế liên c u; ph i h p cùng v i Penicilin.ầ ố ợ ớ
Gentamycin:
32 Nhi m khu n đễ ẩ ường ti t ni u.ế ệ
33 Nhi m tr c khu n Gram (): viêm n i tâm m c, nhi m khu nễ ự ẩ ộ ạ ễ ẩ huy t, viêm taiế
Amikacin:
Tác d ng b n v ng h n các thu c trên, thụ ề ữ ơ ố ường dùng khi các thu cố trên đã b kháng.ị
Trang 6Thu c bôi đi u tr nhi m khu n da niêm m c trong b ng, v t thố ề ị ễ ẩ ạ ỏ ế ươ ng
v t loét, có th ph i h p v i Polymycin ho c corticoid.ế ể ố ợ ớ ặ
Thu c u ng đ “chu n b “ ru t cho ph u thu t, thố ố ể ẩ ị ộ ẫ ậ ường ph i h p v iố ợ ớ erythromycin
2.3. Nhóm Lincosamid : Clidamycin, Lincomycin
* Tác d ng: ụ
34 Kháng sinh di t khu n, dùng c đệ ẩ ả ường u ng và tiêm b p.ố ắ
35 Phân ph i m nh vào các mô và d ch sinh h c. ố ạ ị ọ
36 + Đ c bi t thu c có th th m vào mô xặ ệ ố ể ấ ương r t t t.ấ ố
37 + Thu c không nh hố ả ưởng đ n s phát tri n c a xế ự ể ủ ương nh ư
38 Tetracyclin vì không đ ng lâu t i đó.ọ ạ
*Ch đ nh: ỉ ị
Viêm xương, c t tu viêm, viêm khung ch u, viêm xoang.ố ỷ ậ
Viêm ph i, viêm phúc m c, nhi m khu n huy t.ổ ạ ễ ẩ ế
* Tác d ng ph : ụ ụ gây viêm ru t k t m c gi khi dùng dài ngày.ộ ế ạ ả
2.4. nhóm Macrolid:
39 Nh ng Macrolid chính : ữ Erythromycin, Oleandomycin, Spiramycin ( Rovamycin )
…
Kháng sinh nhóm này có tác d ng tụ ương t nh Penicilin. Thự ư ườ ng dùng đ đi u tr nhi m khu n Gram ( ), thay th Penicilin khi: ể ề ị ễ ẩ ế
+ D ng v i Penicilinị ứ ớ
40 + T c u kháng Penicilinụ ầ
* u đi m: Ư ể
41 + Khuy ch tán t t vào t ch c: mô, ph i, amidan, Ph qu n thanhế ố ổ ứ ổ ế ả
m c ạ
42 và xương
43 + R t ít tác d ng ph ấ ụ ụ
44 + Không t o kháng thu c.ạ ố
Dùng đ đi u tr nhi m khu n hô h p, ho gà, b ch h u, khôngể ề ị ễ ẩ ấ ạ ầ
đi u tr đ c viêm màng não vì không th m qua đ c hàng rào máu não. uề ị ượ ấ ượ Ư
đi m là đ c tính th p, nh ng l i r t nhanh b kháng thu c, do đó đ c x p vàoể ộ ấ ư ạ ấ ị ố ượ ế nhóm kháng sinh h n ch s d ng.ạ ế ử ụ
Nh ng Macrolid m i : ữ ớ ( Spiramycin, Azithromycin, Clarithromycin… )
* Ch đ nh: ỉ ị
Trang 7 Nhi m khu n đễ ẩ ường hô h p, răng hàm m t, đấ ặ ường sinh d c.ụ
Viêm màng não
45 Viêm màng trong tim, viêm kh p c p.ớ ấ
46 Nhi m khu n toàn thân.ễ ẩ
47 D ng v i Penicilinị ứ ớ
2.5. Nhóm Tetracyclin: (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Tetran, Doxycyclin, Methacyclin )
* Đ c đi m tác d ng: ặ ể ụ
48 Là kháng sinh ph r ng, kìm khu nổ ộ ẩ
49 Tác d ng đ c hi u v i ph y khu n tụ ặ ệ ớ ẩ ẩ ả
50 Tác d ng c v i virus l n : m t h t, ho gà.ụ ả ớ ớ ắ ộ
* Đ c tính: ộ
Đ c v i th n, có th gây suy ch c năng th n.ộ ớ ậ ể ứ ậ
Đ c v i gan: t n thộ ớ ổ ương gan
L ng đ ng lâu xắ ọ ở ương, c ch phát tri n t ch c xứ ế ể ổ ứ ương
* T ươ ng tác:
M t s ion kim lo i có th t o chelat v i Tetracyclin, cho nên khôngộ ố ạ ể ạ ớ dùng v i các ch ph m có ion kim lo i: thu c kháng acid t i d dày, chớ ế ẩ ạ ố ạ ạ ế
ph m s t, thu c t y mu i ẩ ắ ố ẩ ố
Không dùng ph i h p Tetracyclin v i các ch ph m c a s a.ố ợ ớ ế ẩ ủ ữ
51 Tetracyclin kìm khu n cho nên không dùng ph i h p v i nhóm betaẩ ố ợ ớ lactam
* Ch đ nh: ỉ ị
52 B nh t , b nh do tr c khu n Gram ( )ệ ả ệ ự ẩ
53 S t h i quiố ồ
54 Viêm ph qu nế ả
55 Viêm tuy n ti n li t m n tính (dùng Doxycyclin)ế ề ệ ạ
56 B nh do virus.ệ
*Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị
57 Tr em dẻ ưới 8 tu iổ
58 Ph n có thai, ph n nuôi con b ng s a.ụ ữ ụ ữ ằ ữ
59 B nh gan, th n mãn tính.ệ ậ
2.6. nhóm Phenicol ( Cloramphenicol, Thiamphenicol và các ch ph m ):ế ẩ
là kháng sinh kìm khu n.ẩ
* Đ c đi m : ặ ể
60 Ph tác d ng r ng, đ c bi t tác d ng trên vi khu n gây th ng hàn.ổ ụ ộ ặ ệ ụ ẩ ươ
Trang 861 H p thu t t khi u ng. N ng đ cao vùng h ch m c treo ru t,ấ ố ố ồ ộ ở ạ ạ ộ nên khi u ng có tác d ng ch n l c v i b nh thố ụ ọ ọ ớ ệ ương hàn
62 u đi m là kh năng th m t t qua hàng rào máu não nên thƯ ể ả ấ ố ườ ng dùng trong viêm màng não do tr c khu n Gram ( ).ự ẩ
* C ch : ơ ế
Thu c c ch t ng h p protein c a vi khu n: g n vào ti u ph n 50 số ứ ế ổ ợ ủ ẩ ắ ể ầ ribosom c a vi khu n
63 * Đ c tính: ộ
64 Suy tu do:ỷ
+ Li u cao, th i gian t 5 7 ngày.ề ờ ừ + Đ c ngặ ứ
H i ch ng xám ( Grey baby syndrome ).ộ ứ
65 Tru tim m ch b nh nhân thỵ ạ ở ệ ương hàn dùng li u cao.ề
66 Thi u máu, không ph thu c li u dùng.ế ụ ộ ề
67 Viêm dây th n kinh th giác, th n kinh ngo i biên.ầ ị ầ ạ
68 Gây ph n ng quá m n, m đay.ả ứ ẫ ề
* Ch đ nh : ỉ ị
69 B nh th ng hàn, phó th ng hàn, dùng li u th p ( dùng xen kệ ươ ươ ề ấ ẽ
v i Ampicilin, Amoxicilin, Biseptol )ớ
70 Nhi m khu n m t và taiễ ẩ ắ
71 Viêm màng não do tr c khu n Gram ( )ự ẩ
72 Nhi m rickettsiaễ
2.7. Nhóm Quinolon
2.7.1. Th h 1 ( kinh đi n ) bao g m các thu c : ế ệ ể ồ ố
73 Acid nalidixic: Flumequin
74 Acid oxolinic: Negrnam
75 Acid piromidic: Nevigramol
Các thu c này tác d ng ch y u lên vi khu n Gram ( ): ( nhi m khu nố ụ ủ ế ẩ ễ ẩ
đường ti t ni u, nhi m khu n ru t ). Thế ệ ễ ẩ ộ ường ph i h p v i các kháng sinhố ợ ớ nhóm Aminoglycozid
* Đ c tính: ộ
76 Máu: gi m b ch c u ả ạ ầ
77 Th n kinh: lú l n, nh c đ u, m t ng ầ ẫ ứ ầ ấ ủ
78 Gây suy gan, suy th n.ậ
79 Đ c v i thai.ộ ớ
Trang 980 Đ c v i tr s sinh.ộ ớ ẻ ơ
81 Đ c v i s n, gân: làm tiêu s n, đ t gân.ộ ớ ụ ụ ứ
2.7.2. Th h 2 : ra đ i t năm 1980 ế ệ ờ ừ
Rosoxacin
Pefloxacin
Ofloxacin ( Oflocef )
Ciprofloxacin ( Ciflo, Ciprobay )
Norfloxacin ( Nococin, Zoroxin )
Thu c d n ch t c a Fluoroquinolon.ộ ẫ ấ ủ
* u đi m: Ư ể
82 Ph tác d ng r ng h n th h 1.ổ ụ ộ ơ ế ệ
83 H p thu t t qua đấ ố ường u ng.ố
84 Tác d ng m nh v i vi khu n gram ( ), t c u.ụ ạ ớ ẩ ụ ầ
* Ch đ nh: ỉ ị
Nhi m khu n ti t ni u, sinh d c.ễ ẩ ế ệ ụ
85 Nhi m khu n toàn thân, nhi m khu n huy t.ễ ẩ ễ ẩ ế
86 Viêm màng trong tim
87 Viêm màng não
88 Nhi m khu n xễ ẩ ương, viêm kh p, viêm tu xớ ỷ ương
89 Viêm ti n li t tuy n, l u .ề ệ ế ậ
90 B nh do tr c khu n m xanh : viêm tai gi a ( có th ph i h p v iệ ự ẩ ủ ữ ể ố ợ ớ nhóm beta lactam khi nhi m khu n Gram ( ), v i nhóm Rifamycin khiễ ẩ ớ nhi m khu n do t c u ).ễ ẩ ụ ầ
* Đ c tính : nh th h 1 ộ ư ế ệ
Không dùng cho tr < 15 tu i, ph n có thai.ẻ ổ ụ ữ
* T ươ ng tác : c n tránh ph i h p ầ ố ợ
Norfloxacin, Enoxacin v i Theophylin và d n ch t ( làm tăng tác d ngớ ẫ ấ ụ
c a Theophylin ).ủ
2.8. Sulfamid
Có r t nhi u lo i. Hi n hay dùng ch ph m ph i h p :ấ ề ạ ệ ế ẩ ố ợ
Co trimoxazol: Sulfamethoxazol + Trimethoprim viên 400 g; 80 mg.
D ch tiêm truy n: Dextrose 5 ml 5% T/ M /90 phút.ị ề
* C ch tác d ng: ơ ế ụ
Trang 10PABA + DIHYDROPTERIDIN
PABA ( Para amino benzoic acid ) là nguyên li u t o acid folic, m t ch tệ ạ ộ ấ
r t quan tr ng giúp cho vi khu n phát tri n. Trong quá trình t ng h p t PABAấ ọ ẩ ể ổ ợ ừ thành acid folic, c n hai lo i enzym xúc tác hai khâu khác nhau ( theo s đ ) .ầ ạ ở ơ ồ
Sulfamid do tranh ch p đấ ược v i PABA, nên c ch đớ ứ ế ược enzym Dihydrofolat synthetase.
Trimethoprim c ch đ c enzym Dihydrofolat reductase. V y khi ph iứ ế ượ ậ ố
h p Sulfamid v i Trimethoprim thì s c ch đ c hai enzym hai khâu khácợ ớ ẽ ứ ế ượ ở nhau trong quá trình t ng h p các purin “ th c ăn” c n cho sinh s ng c a viổ ợ ứ ầ ố ủ khu n. Hai lo i thu c này t o nên tác d ng hi p đ ng tăng m c, m nh h n g p 4 ẩ ạ ố ạ ụ ệ ồ ứ ạ ơ ấ
100 l n so v i khi dùng t ng thu c đ n đ c.ầ ớ ừ ố ơ ộ
* Ch đ nh:ỉ ị
Nhi m khu n đễ ẩ ường ti t ni u u ng nhi u nế ệ ố ề ước
Nhi m khu n đễ ẩ ường hô h p. ấ
Nhi m khu n đễ ẩ ường tiêu hoá ( l ng l , t , thỏ ỵ ả ương hàn )
( )
Acid dihydrofolic
( ) Trimethoprim, pyrimethamin
10
DIHYDROFOLAT
SYNTHETASE
DIHYDROFOLAT
REDUCTASE
T NG Ổ
H P Ợ
CÁCPURI
ACID TETRAHYDROFOLIC
SULFAMID