THUYÊN TẮC ĐỘNG – TĨNH MẠCH... TẮC ĐỘNG MẠCH CẤP... CHỈ SỐ CỔ CHÂN – CÁNH TAYĐM cánh tay ĐM mu chân ĐM chày sau... SIÊU ÂM DUPLEX... CHỤP MẠCH MÁU CẢN QUANG... TẮC TĨNH MẠCH SÂU... ĐẠI C
Trang 1THUYÊN TẮC ĐỘNG – TĨNH MẠCH
Trang 2TẮC ĐỘNG MẠCH CẤP
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Trang 4NGUYÊN NHÂN
Trang 5LÂM SÀNG
CHẨN ĐOÁN
2
Trang 6CHỈ SỐ CỔ CHÂN – CÁNH TAY
ĐM cánh tay
ĐM mu chân
ĐM chày sau
Trang 8SIÊU ÂM DUPLEX
Trang 9MRI & CT-SCAN
Trang 10CHỤP MẠCH MÁU CẢN QUANG
Trang 11Ngoại khoa
Trang 12NGOẠI KHOA
Trang 13TẮC TĨNH MẠCH SÂU
Trang 14ĐẠI CƯƠNG
Bệnh huyết khối tắc tĩnh mạch là bệnh lý tim
mạch đứng hàng thứ 3 sau hội chứng vành cấp và đột quỵ
Trang 15ĐẠI CƯƠNG
Huyết khối tĩnh mạch sâu
và thuyên tắc phổi
Trang 16ĐẠI CƯƠNG
Trang 17g
Virchow’s
Trang 18YẾU TỐ NGUY CƠ CHÍNH
Trang 19LÂM SÀNG
Căng, đau bắp chân
Dấu hiệu Homans
Sưng
Trang 20Điểm số Well
Yếu tố nguy cơ Điểm Dấu hiệu lâm sàng Điểm
Ung thư đang hoạt động
Yếu, liệt hoặc bất động
chi dưới
Nằm liệt giường >3 ngày
hoặc đại phẫu trong vòng
4 tuần
+1 +1
+1
Đau khu trú dọc theo TM
Sưng toàn bộ chi dưới
Bắp chân sưng hơn 3cm (đo dưới lồi củ xương chày)
Phù ấn lõm ở chân
Nổi tĩnh mạch ngoại biên
Chẩn đoán khác nhiều khả năng hơn chẩn đoán HKTMS
+1 +1
+1 +1 +1 -2
Tổng điểm Khả năng HKTMS
< 2 Ít có khả năng
Trang 21Siêu âm Duplex
Trang 22Kháng
Kháng Vit K
Tiêu sợi huyết
Heparin
Huyết khối nhiều
Catheter
Cắt bỏINR
ĐIỀU TRỊ