Xếp loại TMTQ giãn theo phân loại của Beppu và hội nghiên cứu TALTMC của Nhật Bản Độ 1: các búi TMTQ giãn có kích thước nhỏ, thẳng, nhưng mất khi bơm hơi Độ 2: có vài búi TMTQ g
Trang 1ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TĨNH MẠCH THỰC QUẢN Ở
BỆNH NHÂN XƠ GAN
ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TĨNH MẠCH THỰC QUẢN Ở
BỆNH NHÂN XƠ GAN
Trang 2Splanchnic arteriolar resistance
Portal blood
inflow
Portal blood
inflow
Varices Variceal Variceal Growth Growth
VARICES AND VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 3Xếp loại TMTQ giãn theo phân loại của Beppu và hội nghiên cứu TALTMC của Nhật Bản
Độ 1: các búi TMTQ giãn có kích
thước nhỏ, thẳng, nhưng mất khi bơm hơi
Độ 2: có vài búi TMTQ giãn,còn
ranh giới giữa các niêm mạc, bơm hơi không mất
Độ 3: các búi TMTQ giãn to mất
ranh giới giữa các niêm mạc TQ
Xếp loại TMTQ giãn theo phân loại của Beppu và hội nghiên cứu TALTMC của Nhật Bản
Độ 1: các búi TMTQ giãn có kích
thước nhỏ, thẳng, nhưng mất khi bơm hơi
Độ 2: có vài búi TMTQ giãn,còn
ranh giới giữa các niêm mạc, bơm hơi không mất
Độ 3: các búi TMTQ giãn to mất
ranh giới giữa các niêm mạc TQ
Trang 4Small varices Large varices
Trang 5Tần suất giãn TMTQ ở bệnh nhân xơ gan
Trang 6D ự đoán chảy máu :
Chảy máu búi giãn Varix với dấu đỏ
PROGNOSTIC INDICATORS OF FIRST VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 7KIỂM TRA GIÃN TMTQ
Tất cả bn với xơ gan Child B/C
(TC<140,000, PV >13mm, or các bằng chứng thêm vào)
(TC<140,000, PV >13mm, or các bằng chứng thêm vào)
Trang 8ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Không giãn TMTQ
Giãn TMTQ
không chảy máu Giãn TMTQ
không chảy máu
Trang 9ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Không có đt chuyên biêt
NS mỗi 2-3 năm or 1 năm Không có đt chuyên biêt
NS mỗi 2-3 năm or 1 năm
MANAGEMENT OF PATIENTS WITHOUT VARICES
Trang 10ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Trang 11ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Ngăn ngừa chảy
Quản lý tùy thuộc vào kích
thước búi giãn TM
Quản lý tùy thuộc vào kích
thước búi giãn TM
MANAGEMENT OF PATIENTS WITH VARICES WHO HAVE NEVER BLED
Trang 12ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Ngăn ngừa chảy
không chảy máu Độ II/III
không chảy máu
Giãn TMTQ độ I
không chảy máu Giãn TMTQ độ I
không chảy máu
Không giãn TMTQ
1) Sử dụng -blockers
(propranolol, nadolol) 2) Nội soi cột thắt TMTQ ở bn
không dung nạp với -blockers
1) Sử dụng -blockers
(propranolol, nadolol) 2) Nội soi cột thắt TMTQ ở bn
không dung nạp với -blockers
MANAGEMENT OF PATIENTS WITH MEDIUM/LARGE VARICES WITHOUT PRIOR HEMORRHAGE
Trang 13ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Ngăn ngừa chảy
? Ngăn ngừa TM phát triển
MANAGEMENT OF PATIENTS WITH SMALL VARICES WITHOUT PRIOR HEMORRHAGE
Trang 14ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Ngăn ngừa chảy
không chảy máu
MANAGEMENT OF PATIENTS WITH SMALL VARICES WITHOUT PRIOR HEMORRHAGE
Trang 15ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
Kiểm soát chảy máu
Ngăn ngừa chảy
Trang 16Điều trị chảy máu TMTQ cấp
Điều trị chung:
Truyền dịch duy trì thể tích tuần hoàn
Không truyền máu quá mức( Hb khoảng 8g/l)
Kháng sinh dự phòng (IV ceftriaxone 1gm daily)
Liệu pháp chuyên biệt:
Các thuốc hoạt động trên mạch máu:
Somatostatin hoặc Octreotide
Endoscopic therapy: Cột thắt, Chích xơ
Shunt therapy: TIPS, shunt Phẩu thuật
Điều trị chung:
Truyền dịch duy trì thể tích tuần hoàn
Không truyền máu quá mức( Hb khoảng 8g/l)
Kháng sinh dự phòng (IV ceftriaxone 1gm daily)
Liệu pháp chuyên biệt:
Các thuốc hoạt động trên mạch máu:
Somatostatin hoặc Octreotide
Endoscopic therapy: Cột thắt, Chích xơ
Shunt therapy: TIPS, shunt Phẩu thuật
TREATMENT OF ACUTE VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 17CỘT THẮT TĨNH MẠCH THỰC QUẢN
Kiểm soát chảy máu khoảng 90%
Tỉ lệ chảy máu tái phát 30%
So sánh với chích xơ:
Giảm chảy máu tái phát
Làm giảm tỉ lệ tử vong
Ít biến chứng hơn
Kiểm soát chảy máu khoảng 90%
Tỉ lệ chảy máu tái phát 30%
Trang 18Ngăn ngừa chảy
1) Thuốc tác động trên mạch máu+ nội soi
điều trị + Kháng sinh dự phòng 2) TIPS / Shunt (liệu pháp cứu vãn)
MANAGEMENT OF PATIENTS WITH ACUTE VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 19ĐIỀU TRỊ VÀ QUẢN LÝ GIÃN TMTQ
1) -blockers + ISMN or EVLblockers + ISMN or EVL 2) -blockers + ISMN or EVLblockers + EVL thì tốt hơn 3) TIPS / shunt surgery
PREVENTION OF RECURRENT VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 20Pre-primary prophylaxis
SUMMARY OF MANAGEMENT OF VARICES AND VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 21Pre-primary prophylaxis
Primary prophylaxis Primary
prophylaxis
SUMMARY OF MANAGEMENT OF VARICES AND VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 22 Antibiotics in all patients
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
Endoscopic/pharmacologic therapy
Antibiotics in all patients
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
Pre-primary prophylaxis
Pre-primary prophylaxis
Primary prophylaxis Primary
prophylaxis
SUMMARY OF MANAGEMENT OF VARICES AND VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 23Pre-primary prophylaxis
Primary prophylaxis Primary
prophylaxis
Secondary prophylaxis Secondary
Antibiotics in all patients
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
Endoscopic/pharmacologic therapy
Antibiotics in all patients
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
Beta-blockers + nitrates or EVL
Beta-blockers + EVL ?
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
Beta-blockers + nitrates or EVL
Beta-blockers + EVL ?
TIPS or shunt surgery as rescue therapy
SUMMARY OF MANAGEMENT OF VARICES AND VARICEAL HEMORRHAGE
Trang 24Cách phân loại giãn tĩnh mạch dạ dầy (Sarin)
GIÃN TĨNH MẠCH DẠ DÀY
Trang 26So với giãn TM thực quản, giãn TM
dạ dày
- hiếm gặp hơn, ít chảy máu hơn
- nhưng nặng hơn, tử vong cao hơn
(45 – 55%)
Trang 27 GOV1 (giãn TM thực quản + dạ dày phía bờ cong nhỏ) : thường gặp hơn, tiến triển tốt hơn và ít chảy máu lại (5%)
cột vòng cao su
GOV2 (giãn TM thực quản + phình vị) : ít
gặp hơn, tiến triển kém hơn và hay chảy
máu lại hơn (20%)
chích Histoacryl*
IGV1 (giãn TM phình vị) : ít gặp (loại trừ tắc
lại (50%) và tử vong cao, khó điều trị hơn
chích Histoacryl*
GOV1 (giãn TM thực quản + dạ dày phía bờ cong nhỏ) : thường gặp hơn, tiến triển tốt hơn và ít chảy máu lại (5%)
GOV2 (giãn TM thực quản + phình vị) : ít
gặp hơn, tiến triển kém hơn và hay chảy
máu lại hơn (20%)
IGV1 (giãn TM phình vị) : ít gặp (loại trừ tắc
lại (50%) và tử vong cao, khó điều trị hơn
Trang 28ĐIỀU TRỊ GIÃN TM DẠ DÀY
Chích keo Cyanacrylate(*Histoacryl)
Khởi xướng bởi Soehendra (1986),
để điều trị giãn TM dạ dày
N-butyl-2-cyanoacrylate
(Histoacryl*) : chất lỏng trở thành cứng khi hòa với máu bít lại TM giãn, và rớt ra sau một thời gian
Chích keo Cyanacrylate(*Histoacryl)
Khởi xướng bởi Soehendra (1986),
để điều trị giãn TM dạ dày
cứng khi hòa với máu bít lại TM giãn, và rớt ra sau một thời gian