Tần suấtNhưng bệnh l y phôi hơp l àm t ểu thâp, bệnh mô l ăng tỷ lệ bệnh: THA, bệnh xơ nang, lỗ t iên kết, thoat vị màng não tuy.. Thoat vị bẹn cũng thương xay ra ở nhưng tr ẻ mà ực
Trang 1BỆNH LÝ ỐNG PHÚC TINH MẠC
Trang 2Mục tiêu
1.nh ma ng phu c ê c t ô ng bnh l y Phân bit ca c da ê
2. nh ma ng phu c ê c t Châ n đươ ô c bnh l y
3. Chân đoan phân biệt
4.n nghẹ t bẹ t vị Châ n thoa
5. Hướ ng xử tri
Trang 3i đ xử
tri
kha
c nhau ô ê
Trang 4Phôi thai học
Ố
ng PTM: i ra phầ n tr cu
a xoang phu dinh vào mặt t c ma c, rong cua t nh hoàn
Tha
ng thứ 3:
DC bì
u đi qua l ỗ
Trang 5Phôi thai học
Trang 6Phân loại
Trang 7ai TVB 6 l ần nhiều hơn bé gai
Bên phai nhiều hơn bên tr 60% bên phai, ai, 30% bên tr 10% bên hai ai,
Trang 8Tần suất
Nhưng bệnh l y phôi hơp l àm t ểu thâp, bệnh mô l ăng tỷ lệ bệnh: THA, bệnh xơ nang, lỗ t iên kết, thoat vị màng não tuy.
Thoat vị bẹn cũng thương xay ra ở nhưng tr ẻ mà ực ổ bụng gia t ap l ăng thứ phat: khuyết hành bụng, tật t bụng bang, nhưng tr ẻ đặt shunt trong bệnh não ung thuy, hay thâm phân phuc mac
Trang 9Chẩn đoán
Thuy t nh mac:
Bìu t
o,
không tự mât khi ngu,
Căng, nhẳn, một khôi, không sơ thây TH, không đau và không đây nó vào ổng bụng đươc
Soi
đèn: ong suôt, dịch tr TH nằm giưa khôi dịch
Trang 10Chẩn đoán
Nang thưng t nh:
Khôi vùng bẹn, không biến mât khi ngu,
Khôi căng nhẳn, trên đương đi ranh giới rõ, cua ông bẹn, ân không đau và không giam thể tí ch
Nằm t nh hoàn t ach biệt
Trang 11Chẩn đoán
Thoat vị ếp bâm si bẹn gian t nh:
Bìu và bẹn t o,
tăng l ên khi
khóc, ho hoặc chay nhay
Khôi ở vùng bẹn, mềm, có thể đây l ên hết vào ổ bụng, ọc sọc, ân l ên khi ap suât ổ lớn l bụng t ăng
Trẻ gai:
khôi
ở phần tr ên cua môi sơ thây buồng tr lớn, ứng
Trang 12Chẩn đoán
Trương hơp khi kham không thây bẹn bìu to:
Bìu xệ,
sơ thây da bìu nhão
Lỗ bẹn nông dãn rộng, thưng t gn nh dày, nhẳn, k si Sil
Làm t ăng ap l ực ổ bụng:
Trẻ l
ớn: thổi ho,
bong bóng hay chay t chỗ ai
Nhũ nhi: nằm ngửa, 2 chân duỗi thẳng, kéo 2 tay ngươc l ên đầu
Trang 13Chẩn đoán
Thoat vị không đây l có nguy cơ chèn ép, ên, tổn thương MM
TVB không l ên: không đây l MM nuôi ên, không bị tắc
TVB t ắc nghẽn: MM nuôi chèn ép, có thể hoai bị ang TV tử t
Tắc TM, BM - phù nề - tắc ĐM - thiếu máu và hoại tử
Trang 14Chẩn đoán
Thoat vị
Bứt r quây khóc, ứt, bỏ bu, đau bụng Muộn hơn, nôn tưng cơn, có thể có mau tr ong phân
Kham: bụng chướng, khôi phồng căng, chắc, không di động, rât đau, bề mặt khôi này có t hể chuyển sang màu xanh tí m
Muộn, ruột hoai nhiễm tr tử: ùng nhiễm độc ( môi loan huyết sôt cao, khô, rôi động)
Trang 15Đanh gia tang thoat vị và tưới mau trong cac trương hơp thoat vị bẹn nghẹt
Trang 16Chẩn đoán phân biệt
Dãn tĩ nh mach thưng t mach mau dãn ngoằn ngoèo dưới nh: bìu t da bìu.
U t
nh hoàn: nh hoàn t t cứng, o, không đau
Xoắn TH: đau đột ngột kèm buồn nôn hay nôn, không t ền sử TVB ên gôc bìu, phù nề TH bị kéo l Mât phan xa da bìu Siêu âm doppler giup chân đoan.
Trang 17Chẩn đoán phân biệt
Xoắn mâu phụ TH: đau bìu câp, ông bẹn và TT bình thương, đau thương khu tr nh hoàn u ở cực tr ên t Siêu âm có t hể giup i ch cho chân đoan
Viêm t nh hoàn: sưng đau t nh hoàn,
Viêm hach bẹn: NK hệ thông bach mach chi dưới, một hay nhiều khôi chắc-cứng, đau, có thể nề đỏ da, ông bẹn và thưng t nh bình thương
Trang 18Điều trị
Thơi điểm phẫu thuật:
Thuỷ tnh mac, nang thưng tnh: phẫu thuật chỉ nên đặt ra sau 1 tuổi
Thoat vị bẹn: không tự khỏi, phẫu thuật sớm khi có chân đoan để tranh biến chứng nghẹt
Trang 19Điều trị
Thoát vị bẹn ở nam:
Trang 20Điều trị
Thoát vị bẹn ở nữ:
Luôn mở tui chứa và quan sat bên tr ong tr ước khi 22-24% l cắt vì à thoat vị trươt
Khi trươt:
cắt một phần phuc mac có dinh cơ quan này đây vào ổ bụng, khâu vùi chứa tui
Trang 22Điều trị
Thoát vị bẹn nghẹt:
Đến muộn, tắc ruột:
Chuẩn bị PT: sonde DD, KS, nước điện giải
Phẫu thuật: Ruột đã chạy vào ổ bụng
Ruột hồng, khó đẩy lên
Khó xác định
Rách túi
Trang 23Biến chứng sau PT
Tổn thương hay cột ODT
Tổn thương MM nuôi tinh hoàn
Tổn thương vòi trứng
Tổn thương bàng quang
Nhiễm trùng, chảy máu VM, tụ máu dưới da bìu
Xoắn tinh hoàn
Tái phát
Trang 24Chân thành cảm ơn