Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide môn dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1HORMON VỎ
Trang 3TUYẾN THƯỢNG THẬN
Trang 4TUYẾN THƯỢNG THẬN
Mineral
o corticoi d
Gluco corticoi d
Androge n
Trang 5Vùng cầu: Aldosteron được điều hoà sản xuất chủ yếu bởi hệ
Renin - Angiotensin
Vùng bó và vùng lưới ảnh
hưởng của ACTH
- Thiếu ACTH 2 vùng này sẽ
teo lại
- Thừa ACTH 2 vùng này sẽ phì đại và tăng sinh
Trang 6Cơ chế tác dụng hormon
steroid
Trang 8NHÓM
MINERALO-CORTICOID
Trang 9Tác dụng
Điều hồ rối loạn nước và điện giải
* Giữ nước và muối
* Thải K+, H+
* Kiềm chuyển hóa
Sản xuất
* khối lượng tuần hoàn giảm
* K+ trong máu tăng
* Na+ trong máu giảm
Trang 10Co mạch
Trang 12CHEÁ PHAÅM
(Doca acetat, Percorten acetat, Syncortyl)
Trang 14Tác dụng
Kháng viêm :
- Tạo thành lipocortin ức chế phospholipase A2
- Vững bền màng lysosom
Chống dị ứng :
Decarboxylase (-)
- Histidin -> histamin
- Giảm đáp ứng của cơ thể đối với tác
nhân gây dị ứng (ức chế tạo kháng thể IgE)
Trang 15d Phospholipase A2
A2 COTICOI D Acid
arachidonic
arachidonic NSAID
Cyclooxygena
se
NSAID Lypooxygena se
Endoperoxid
vịng
Leucotrie
n Gây viêm
viêm
n Gây
viêm Kết tập tiểu cầu
Cơ chế tác động của một số
thuốc kháng viêm
Trang 16Tác dụng
Ức chế miễn dịch : teo mô BH và tuyến ức
↓ lượng kháng thể
- ↓số lượng tế bào lympho
- ↓các thành phần bổ thể
- ↓các cytokine (lymphokin, interleukin-1)
Trang 17 Các tác động khác :
Chuyển hoá :
Tăng tân sinh đường
Giảm sử dụng G ở mô ngoại biên
.Tái phân bố mỡ
Cholesterol máu↑
Trang 18 Giữ H2O và NaCl
chức năng của huỷ cốt bào.
Trang 19 TKTƯ : Td trực tiếp lên R ở vùng hải mã gây rối loạn cảm xúc & hành vi,↑bệnh tâm thần có sẵn.
- ↑phát triển và biệt hóa một số hệ thống và cơ quan của thai nhi:
+ ↑chất surfactant ở phổi
+ ↑phát tiển hệ thống men ở hệ tiêu hoá và gan
- Ức chế tổ chức sụn làm trẻ em chậm lớn
+ thiếu GC gây nhược cơ
+ thừa GC gây teo cơ
- H tuyến giáp:+ ↓ T4 toàn phần
- H sinh dục: ức chế sự tiết gonadotropin
NSAID
Trang 20Nhịp sinh lý, hạ HA, hạ đường huyết, sốt, stress
Trang 21Dược động học
ngày , nhiều nhất khoảng 8 giờ sáng
cetosteroid
Trang 22 Liều dược lý :
- TB: 0,5 mg/kg/ngày, Kháng viêm
Trang 23- Hen, Dị ứng
- Kháng viêm, nếu do nhiễm khuẩn +
kháng sinh
- Viêm đa khớp dạng thấp
- Thấp khớp cấp có viêm tim
- Thận: hội chứng thận hư sang thương tối thiểu
- Xuất huyết giảm tiểu cầu
- Eczema thể tạng
- Viêm dây thần kinh thị giác, viêm gai thị
Trang 24- Tiêu hoá
Tiêu chảy dị ứng gluten
Viêm ruột già mãn
- Da : Giai đoạn cấp tính của bệnh da mãn (Pemphigus)
- Bệnh gan : Viêm gan mãn tiến triển
- Shock nhiễm trùng : li ều cao (30 mg/kg
methyl prednisolon 2 – 3 ngày)
- Lao các màng
- Phù não
- Ức chế miễn dịch ghép cơ quan
- Trẻ sinh non hoặc thai phụ doạ sinh non
Trang 26Tai biến
Phù , Cao HA
Giảm K+
Loãng xương, hoai tử đầu xương
Tăng nhãn áp (glaucom)
Tiểu đường
Bùng phát bệnh tâm thần
Giảm sức đề kháng
Tiêm corticoid vào khớp
- Viêm khớp có mủ
- Viêm khớp vô trùng
Trang 31Phương pháp bôi vùi, băng kín (occlusive application): che kín bằng plastic từ 1-8 giờ thường băng kín vào ban đêm, lúc đi ngủ
Trang 32 Sỏi đường tiết niệu
ở miệng: nên súc miệng sau khi
dùng thuốc
Trang 37Suy thượng thận cấp
Triệu chứng
- Đau bụng, nôn mữa, tiêu chảy
- Tím tái vã mồ hôi
- Tăng thân nhiệt
- Có thể rối loạn tâm thần
- Hạ đường huyết
- Hạ huyết áp
Điều trị
- Hydrocortison
- Truyền NaCl 0,9% và glucose 5%
- ĐT yếu tố thúc đẩy suy vỏ TTC
Trang 38Liệu pháp corticoide
áp dụng khi dùng liều > liều sinh
lý thời gian ≥ 2 tuần
no
dụng cho đến khi qua stress
bình
Trang 40Liều tương đương
Hiệu lực kháng viêm
Hiệu lực
Hiệu lực tác động tại chổ
1
0.8 10
1
0.8 125
1
0
4 4 5 5
0.8 0.8 0.5 0
0 4 5 5
Chỉ có hoạt tính khi chuyển thành prednisolon
Tương đối độc hơn các chất khác
25 25
0 0
10 10
Trang 41 Phạm Thị Minh Đức (2007), Sinh Lý Học,
NXB Y Học.
NXB Phương Đông.
Goodman & Gilman’s The Pharmacological