Tác nhân gây tiêu chảy nghĩ do virus Tiêu chảy cấp do siêu vi Có mất nước # 8% Thất bại đường uống do ói nhiều TPTTBM = laser CRP Soi phân tìm HC, BC Đường huyết mao mạch Ion đồ, ure, cr
Trang 1CẬP NHẬT TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI TIÊU CHẢY CẤP
Trang 2XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ
CÁC CẬP NHẬT MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ TCC
Trang 44 Thất bại đường uống
1 Nguyên nhân ngoài
đường tiêu hóa gây TC
2 Tác nhân gây tiêu chảy
Trang 5•Hồi sắc da, nước tiểu
Tìm dấu hiệu cần cấp cứu
1
ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG1
Trang 7Không đủ dấu hiệu để phân loại có mất
nước hoặc mất nước nặng KHÔNG MN < 5% PHÁC ĐỒ A(Điều trị tại nhà)
Trang 11Mắt không trũng Véo da mất nhanh
Vật vã kích thích Uống háo hức Mắt trũng Véo da mất chậm
5 % 10 %
CÂN NẶNG là tiêu chuẩn vàng giúp xác định phần trăm mất nước XÁC ĐỊNH PHẦN TRĂM MẤT NƯỚC
Trang 133
4
5
•Không uống được
•Nôn ói nhiều, nôn tất cả mọi thứ
•Tốc độ thải phân cao
•Chướng bụng, liệt ruột
•Bất dung nạp Glucose trong gói ORS
Nguy cơ thất bại đường uống
1
ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG4
Trang 15• Viêm não màng não
• Viêm phổi, Viêm tai giữa
Trang 16• Cơ địa đặc biệt
Tác nhân gây têu chảy
1
ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG6
6
Trang 173 Có nguy cơ thất bại đường uống:
ói nhiều, tốc độ thải phân cao
Trang 18XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
1 Trẻ có sốc hay suy hô hấp?
2 Mức độ mất nước?
3 Biến chứng khác: rối loạn áp suất thẩm thấu máu, toan
chuyển hóa, suy thận cấp, hạ đường huyết…
4 Thất bại đường uống?
5 Bệnh ngoài đường tiêu hóa gây tiêu chảy hoặc bệnh đi kèm
6 Tác nhân gây tiêu chảy là gì?
Trang 20XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ
1 Chiến lược bù dịch
2 Kháng sinh
3 Các thuốc hổ trợ khác
Trang 21Chiến lược bù dịch
CHIẾN LƯỢC BÙ DỊCH
Mức độ mất nước
Trang 22TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Bệnh nhi nam, 12 tháng tuổi, nhà ở Q7, Tp HCM Nhập viện vì : Tiêu phân lỏng ngày thứ 3, lúc 15g30 ngày 5/10/2016
N1 - 2: Bé ói 2 - 4 lần/ngày, ói ra thức ăn lẫn sữa sau bú
khoảng 30 phút, tiêu phân sệt vàng, không đàm máu 6 lần/ngày, tiểu khá bé vẫn uống được nước, ăn cháo, uống sữa nhưng hay ói, không co giật, không ho, không sốt
N3: Bé tiêu nhiều hơn 10 lần/ngày, khoảng 1 – 2 giờ tiêu 1
lần, phân lỏng vàng không đàm máu, ói nhiều, uống vào ói ra ngay, chất ói không lẫn máu và dịch vàng, tiểu vàng sậm
Trang 24TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
CÂU HỎI:
1.Xác định các vấn đề của bệnh nhân và phân loại bệnh?2.Xét nghiệm nào cần thực hiện trong tình huống này?3.Xác định chiến lược bù dịch cho bệnh nhân?
4.Ghi y lệnh bù dịch cho giờ đầu tiên
1 Trẻ không sốc
2 Có mất nước # 8%
3 Không dấu hiệu lâm sàng các biến chứng khác
4 Thất bại đường uống do ói nhiều
5 Không bệnh đi kèm
6 Tác nhân gây tiêu chảy nghĩ do virus
Tiêu chảy cấp (do siêu vi)
Có mất nước # 8%
Thất bại đường uống do ói nhiều
TPTTBM = laser CRP
Soi phân tìm HC, BC Đường huyết mao mạch Ion đồ, ure, creatinine, Khí máu
Bù dịch theo phác B – đường truyền tĩnh mạch
Trang 25đã mất
5 % 10 %
Trang 26Hết mất nước Không thất bại đường uống Không biến chứng nặng khác
Trang 27TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Chẩn đoán: Tiêu chảy cấp/Có mất nước # 8%
Thất bại đường uống do ói nhiều
V dịch đã mất # 1000 ml/bù trong 4 giờ
V dịch tiếp tục mất do ói nhiều # 5ml/kg/giờ
Trang 28TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Lactate Ringer’s 500ml
310 ml TTM 310ml/giờZin C 70mg
1 viên x 2 (uống)3BT Cháo, sữa + Uống thêm nhiều nước theo nhu cầuChăm sóc cấp 2
Td Mạch, Nhiệt độ, nhịp thở, HA/4giờCân phân + chất ói/mỗi giờ
Trang 29TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Normal Saline 500ml
TTM 250ml/giờZin C 70mg
1 viên x 2 (uống)3BT Cháo, sữa
Chăm sóc cấp 2
Td Mạch, Nhiệt độ, nhịp thở, HA/4giờCân phân + chất ói/mỗi giờ
Trang 30TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Dextrostix: 70 mg/dl
pH/pO2/pCO2/HCO3/BE: 7.4/105/20/12.4/- 9.8BC: 14500/mm3
Neu: 5980 (41%)Hct: 36.7%
PLT: 412000/mm3
Ure/Crea: 0.16/4.8 mg/L
Na/K/Ca: 135/3.3/2.66 mEq/L
Trang 31TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Thời điểm Lâm sàng Điều trị
18h ngày 5/10/16 Tỉnh , Không sốt
Tiêu lỏng thêm 1 lần, lượng nhiều
Ói 1 lần Môi hồng ,Chi ấm Mạch quay rõ
Da khô nhẹ Mắt trũng nhẹ
G5% in Saline 500ml
↓ TTM 100 ml/h
1 lần , Ói ( - ) Không mất nước
Dịch hết ngưngChuyển phòng ngoài
CÂN NẶNG
NƯỚC TIỂU LƯỢNG PHÂN
CHẤT ÓI/giờ
Trang 32TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Thời điểm Lâm sàng Phân loại
8h ngày
6/10/16 Em vật vã kích thíchÓi # 1 lần/giờ, tiêu thêm 4 lần
phân lỏng nhiều nước
T 370C, CN 11.4kg(↓600g)Uống háo hức
Môi hồng, mạch rõThở đều 40 lần/phút, Phổi trongTim đều 130 lần/phút
Bụng xẹp, mềm
Cổ mềm, sức cơ tốtMắt không trũng, Dấu véo da mất nhanh
Tiêu chảy cấpMất nước # 5%
Td nguy cơ thất bại đường uống
Trang 33KINH NGHIỆM LÂM SÀNG
1 Cần bù cả lượng dịch tiếp tục mất bằng đường truyền TM
ở bệnh nhân thất bại đường uống
2 Thời gian bù dịch để kéo bệnh nhân ra khỏi mất nước
không nên quá dài (trừ trường hợp có rối loạn ASTTM)
3 Chỉ ngưng bù dịch đường tĩnh mạch khi trẻ hết nguy cơ
thất bại đường uống và các biến chứng khác
Trang 34ĐIỀU KIỆN BÙ DỊCH THEO PHÁC ĐỒ A ĐƯỜNG UỐNG
1 Không mất nước
2 Không thất bại đường uống
3 Không biến chứng nặng khác
Trang 35TIÊU CHUẨN ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
1 Không mất nước
2 Không thất bại đường uống
3 Không biến chứng nặng khác
4 Không bệnh nặng đi kèm
Trang 363
4
5
• Tiêu chảy phân có máu
• Nghi ngờ Tả với mất nước nặng
Trang 3730mg/kg/ngày trong 3 – 5 ngày
• Hoặc 5 ngày KS đường uống khác còn nhạy cảm với Shigella trong vùng đó
• KSĐ nên làm bất cứ khi nào có thể
TCC do vi trùng
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH LÂM SÀNG
Trang 39Theo tác nhân gây bệnh
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 40Theo tác nhân gây bệnh
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 41Ceftriaxone 50 mg/kg 2 – 5N
Khuyến cáo ESPGHAN
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 42Khuyến cáo ESPGHAN
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 433
4
5
• Salmonella spp (non typhoidal) ‐
Chỉ cho KS ở nhóm trẻ nguy cơ cao để giảm nguy cơ NTH
Ceftriaxone 50 - 100 mg/kg/d
Khuyến cáo ESPGHAN
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 44• Thuốc thay thế:
Doxycycline Ciprofloxacin
Khuyến cáo ESPGHAN
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 45Khuyến cáo ESPGHAN
1
CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH TRONG TCC
Trang 46CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TCC - WHO
1 Bù lượng dịch đã mất và dịch tiếp tục mất tùy mức độ mất
nước, các biến chứng nặng đi kèm và nguy cơ thất bại
đường uống
2 Bổ sung nguyên tố kẽm trong 14 ngày
3 Tiếp tục cho ăn theo lứa tuổi để cung cấp dinh dưỡng và
cung cấp dịch nhu cầu
4 Hướng dẫn bà mẹ cách điều trị và theo dõi dấu hiệu nặng
5 Kháng sinh phù hợp khi có chỉ định
Trang 47CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TCC - WHO
Zin C 70mg
1 viên x 2 (u)ORS new 03 gói
1 gói pha 200ml nước uống
50ml sau tiêu chảy
2 BT cháo sữaChăm sóc cấp 3
Trang 48TIÊU LỎNG NHIỀU
HẬU QUẢ NGUYÊN NHÂN
Bù dịch đường TM Giải quyết NN
Không mất nướcKhông biến chứng nặng khácKhông thất bại đường uốngKhông bệnh khác đi kèm
Bù dịch đường uống Tái đánh giá
Tái đánh giá
Trang 49Các bằng chứng mới đã xác nhận probiotic có hiệu quả trong
giảm thời gian tiêu chảy ở trẻ viêm dạ dày ruột cấp khoảng 1 ngày
so với nhóm chứng
(Khuyến cáo mạnh, Mức độ bằng chứng trung bình)
PROBIOTIC TRONG ĐIỀU TRỊ TCC DO NHIỄM TRÙNG
KHUYẾN CÁO ESPGHAN
Sử dụng probiotic nên được xem xét ở những trẻ bị viêm dạ dày ruột cấp như là một điều trị hỗ trợ thêm với liệu pháp bù nước
(Khuyến cáo mạnh, Mức độ bằng chứng thấp)
Infectious Diseases Evidence-Based Guidelines for the Management of Acute Gastroenteritis in Children in Europe: Update 2014 - ESPGHAN
Trang 50PROBIOTIC TRONG ĐIỀU TRỊ TCC DO NHIỄM TRÙNG
KHUYẾN CÁO ESPGHAN
Để đạt được hiệu quả rút ngắn thời gian tiêu chảy khoảng 1 ngày
so với nhóm chứng cần phải lưu ý:
Chọn đúng chủng Probiotic đã được chứng minh có hiệu quả
Đủ liều lượng
Đúng thời điểm: ngay những ngày đầu bị tiêu chảy
Đủ thời gian: 5 – 7 ngày
Chọn Probiotic đủ tiêu chuẩn theo khuyến cáo WHO/FAO
L rhamnosus GG (strong recommendation, low-quality evidence)
S boulardii CNCM I-745 (strong recommendation, low-quality evidence)
L reuteriDSM 17938 (weak recommendation, very low-quality evidence)
Hiệu quả của Probiotic có tính đặc hiệu cho từng chủng (strain), độ an toàn và hiệu quả lâm sàng của 1 chủng sử dụng làm Probiotic không nên suy ra cho 1 Probiotic làm từ chủng vi khuẩn khác.
Lactobacillus GG: ≥10 10 CFU/day Saccharomyces boulardii CNCM I-745: 250–750 mg/day
Trang 51
PROBIOTIC TRONG ĐIỀU TRỊ TCC DO NHIỄM TRÙNG
ỨNG DỤNG KHUYẾN CÁO ESPGHAN
CƠ SỞ Y TẾ
Trang 52Diosmectite có thể xem xét trong điều trị viêm dạ dày ruột cấp
(Khuyến cáo yếu, Mức độ bằng chứng trung bình)
DIOSMECTITE TRONG ĐIỀU TRỊ TIÊU CHẢY CẤP
KHUYẾN CÁO ESPGHAN
Diosmectite làm giảm đáng kể thời gian tiêu chảy so với nhóm chứng , đặc biệt ở nhóm tác nhân virus
Infectious Diseases Evidence-Based Guidelines for the Management of Acute Gastroenteritis in Children in Europe: Update 2014 - ESPGHAN
Liều: 6gr/ngày ở trẻ 1 – 12 tháng, 12gr/ngày ở trẻ 13 – 36 thángcho ít nhất 3 ngày, sau đó giảm nửa liều cho đến khi hết tiêu chảy
Trang 53Racecadotril có thể xem xét trong điều trị viêm dạ dày ruột cấp
(Khuyến cáo yếu, Mức độ bằng chứng trung bình)
RACECADOTRIL TRONG ĐIỀU TRỊ TIÊU CHẢY CẤP
KHUYẾN CÁO ESPGHAN
Racecadotril làm giảm đáng kể TG tiêu chảy so với nhóm chứng
Infectious Diseases Evidence-Based Guidelines for the Management of Acute Gastroenteritis in Children in Europe: Update 2014 - ESPGHAN
Liều: ≤ 9kg: 10mg x 3 lần/ngày – tối đa 7 ngày
9kg – 13kg: 20mg x 3 lần/ngày
≥ 13kg – 27kg: 30mg x 3 lần/ngày
Trang 54ÓI NHIỀU
HẬU QUẢ NGUYÊN NHÂN
Bù dịch đường TM Giải quyết NN
Không mất nướcKhông biến chứng nặng khácKhông thất bại đường uốngKhông có nguyên nhân gây ói khácKhông biến chứng hạ Kali máu
Hướng dẫn kỹ thuật uống đúng Tái đánh giá
Tái đánh giá
Trang 55Ondansetron đường uống hoặc tiêm TM có thể có hiệu quả
chống ói ở trẻ nhỏ viêm dạ dày ruột cấp không mất nước
(Khuyến cáo mạnh, Mức độ bằng chứng thấp)
ONDANSETRON TRONG ĐIỀU TRỊ ÓI DO TIÊU CHẢY CẤP
KHUYẾN CÁO ESPGHAN
Ondansetron không được khuyến cáo ở trẻ TCC có mất nước hoặc mất nước nặng do làm tăng tốc độ thải phân
Infectious Diseases Evidence-Based Guidelines for the Management of Acute Gastroenteritis in Children in Europe: Update 2014 - ESPGHAN
Theo dõi ECG ở bệnh nhân có hạ Kali / Magne máu
Liều: 0.15 – 0.3 mg/g tiêm TM hoặc uống 2 – 8 mg
Trang 56Chiến lược điều trị
Tham vấn cho bà mẹ