1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BỆNH NHÂN (THỰC HÀNH MÔN DINH DƯỠNG)

110 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 6,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide thực hành môn dinh dưỡng ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dinh dưỡng học bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG

CHO BỆNH NHÂN

Trang 2

Họ và tên: LÊ NGƯU CH

không phụ thuộc Insuline (E11)

kém, sụt cân -> Nhập viện

CA LÂM SÀNG 1

Trang 3

  Ăn qua đường miệng Nuôi qua sonde  Dinh

dưỡng tĩnh mạch

miệng đạt 800 Kcal + truyền tĩnh mạch đạt 800 Kcal => Đạt 1600 Kcal, đạm 80g

CA LÂM SÀNG 1

Trang 4

Triệu chứng cơ năng:

 Buồn nôn Nôn Biếng ăn Tiêu chảy Táo bón Khác

 Mỡ dưới da: Teo

 Khối cơ: Teo

 Phù: Không có dấu hiệu

 Báng bụng: Không có dấu hiệu

CA LÂM SÀNG 1

Trang 6

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Sụt 21.15% cân nặng trong vòng 4 tháng

◦ K tâm vị (C16.0) – Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc Insuline (E11)

CA LÂM SÀNG 1

Trang 7

Họ và tên: LÝ CÔNG TH Năm sinh: 1957 Giới: Nam

cửa (P) (K74) – HCC đa ổ đang điều trị NEXAVAR Di

căn hạch rốn gan, trung thất, thượng đòn, 2 phổi (C22) – Nhiễm trùng dịch báng (P37.8)

Nhập viện

CA LÂM SÀNG 2

Trang 8

  Ăn qua đường miệng Nuôi qua sonde  Dinh dưỡng tĩnh mạch

CA LÂM SÀNG 2

Trang 9

Năng lượng nhập trong 24 giờ hiện tại: Ăn 1 chén

cháo + uống ít sữa đạt khoảng 250 Kcal

  Buồn nôn Nôn  Biếng ăn Tiêu chảy Táo

 Mỡ dưới da: Teo

 Khối cơ: Teo

 Phù: Không có dấu hiệu

 Báng bụng: nhẹ - trung bình

CA LÂM SÀNG 2

Trang 11

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Ăn kém đạt khoảng 16% nhu cầu năng lượng

◦ Albumin giảm

◦ Báng bụng, xơ gan, huyết khối tĩnh mạch cửa (P) (K74) – HCC đa ổ đang điều trị NEXAVAR Di căn hạch rốn gan, trung thất, thượng đòn, 2 phổi (C22) – Nhiễm trùng dịch báng (P37.8)

CA LÂM SÀNG 2

Trang 12

Họ và tên: LÊ VĂN M Năm sinh: 1931 Giới: Nam

đính, thái dương, chẩm bên phải (I61) – Tăng huyết áp

vô căn (I10) – Tổn thương thận cấp (N17) – Phinhg động mạch chủ bụng, không vỡ (I71.4)

không nôn ói, không sốt, không đau ngực, không đau bụng, tiêu tiểu bình thường -> Nhập viện

CA LÂM SÀNG 3

Trang 13

Thể trạng: Mập

 Ăn qua đường miệng  Nuôi qua sonde  Dinh dưỡng tĩnh mạch

CA LÂM SÀNG 3

Trang 14

Năng lượng nhập trong 24 giờ hiện tại: Sữa Ensure

237 ml * 6 cử/ngày đạt 1320 Kcal, đạm 54g

 Buồn nôn Nôn Biếng ăn Tiêu chảy Táo bón Khác

 Mỡ dưới da: Dày

 Khối cơ: Giảm

 Phù: nhẹ - trung bình

 Báng bụng: Không có dấu hiệu

CA LÂM SÀNG 3

Trang 16

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Ăn qua ống đạt 85% nhu cầu năng lượng, đạm 54g (đạt 75% nhu cầu đạm)

◦ Lượng dịch nuôi ăn hiện tại 1422 ml

◦ Tụ máu ngoài màng cứng quanh thùy trán, đính, thái dương, chẩm bên phải (I61) – Tăng huyết áp vô căn (I10) – Tổn thương thận cấp (N17) – Phinhg động mạch chủ bụng, không vỡ (I71.4)

CA LÂM SÀNG 3

Trang 17

Suy dinh dưỡng: suy dinh dưỡng bệnh viện là tình

trạng dinh dưỡng cấp tính, bán cấp hay mãn tính xảy

ra ở nhiều mức độ thiếu hụt dinh dưỡng khác nhau có thể kèm theo phản ứng viêm mà hậu quả cuối cùng là thay đổi trong cấu trúc và chức năng của cơ thể

ĐỊNH NGHĨA SUY DINH DƯỠNG

Trang 18

SÀNG LỌC VÀ ĐÁNH GIÁ TTDD

Sàng lọc dinh dưỡng (Screening): là quá trình xác định

những người bệnh bị suy dinh dưỡng hoặc có nguy cơ suy dinh dưỡng để từ đó quyết định có cần đánh giá tình trạng dinh dưỡng chi tiết hay không Quá trình này nhằm tập trung nguồn lực có hạn cho những đối tượng có nguy cơ suy dinh dưỡng nhiều nhất

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Assessment): là quá

trình tiếp cận toàn diện để chẩn đoán vấn đề về dinh dưỡng trong đó sử dụng một cách kết hợp bệnh sử về bệnh lý và dinh dưỡng, khám lâm sàng, đo lường các chỉ

số nhân trắc và các xét nghiệm cận lâm sàng

Trang 19

Đối tượng Tất cả BN nhập viện BN có nguy cơ SDD

Thời điểm 24h sau nhập viện Sau khi tầm soát DD

Người thực hiện BS/ĐD Tiết chế viên

Trang 21

CÁC CÔNG CỤ QUỐC TẾ THƯỜNG DÙNG

 MST: Malnutrition Screening Tool

 MUST: Malnutrition Universal screening Tool

 NRS-2002: Nutrition Risk Screening 2002

 MNA-SF: Mini Nutrition Short Form

Trang 22

CÁC CÔNG CỤ QUỐC TẾ THƯỜNG DÙNG

Trang 23

CÔNG CỤ TẦM SOÁT MST

1 Gần đây ông/bà có bị sụt cân một

cách không cố ý không?

Không 0 Không chắc 1

2 Nếu có, ông/bà sụt bị bao nhiêu

cân (kg)?

1 – 5 kg 1

6 – 10 kg 2

11 – 15 kg 3 > 15 kg 4 Không rõ 2

3 Ông/bà có ăn uống kém do giảm

khẩu vị không?

Có 1

Trang 24

CÁC CÔNG CỤ QuỐC TẾ THƯỜNG DÙNG

Trang 25

CÔNG CỤ TẦM SOÁT MUST

1 Chỉ số khối cơ thể > 20 (>30 béo phì) 0

18.5 20 1 < 18.5 2

1 Sụt cân không cố ý trong

3-6 tháng qua.

< 5% 0

5 – 10% 1 > 10% 2

3 Nếu bệnh nhân đang bệnh

cấp tính mà đã hoặc có thể

sẽ không ăn uống đủ dinh

dưỡng trên 5 ngày.

Có 2

Trang 26

CÔNG CỤ TẦM SOÁT MSQ

Trẻ có giảm cân không chủ đích sau đó?  Không  Có

Trẻ có tăng cân chậm trong một vài tháng qua?  Không  Có

Hiện trẻ có ăn ít/biếng ăn trong một vài tuần qua?  Không  Có

Có thể nhận biết trẻ nhẹ cân/thừa cân?  Không  Có

Trang 27

CÔNG CỤ TẦM SOÁT NRS-2002

1 Sụt cân > 5% trong 3 tháng 1

> 5% trong 2 tháng 2 > 5% trong 1tháng (15% trong 3tháng) 3

2 BMI (+tổng trạng suy yếu) 18.5 -20.5 2

BN chăm sóc tích cực (APACHE*>10) 3

Trang 29

NRS - 2002

Trang 32

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH

DƯỠNG

Trang 34

CÂN ĐO TỈ LỆ MỠ

Trang 35

COMPA ĐO BỀ DÀY NẾP GẤP DA

Trang 36

Bao gồm : Đánh giá khối cơ, khối mỡ, phù.

Tính phổ biến : được sử dụng phổ biến.

Ưu điểm : không cần dụng cụ.

Khuyết điểm: mất thời gian, cần tập huấn

KHÁM LÂM SÀNG

Trang 37

Giảm khối cơ vùng đùi

Trang 38

KHÁM LÂM SÀNG

Giảm khối cơ vùng vai cánh tay

Trang 39

KHÁM LÂM SÀNG

Giảm khối cơ vùng bắp chân

Trang 40

KHÁM LÂM SÀNG

Giảm khối cơ vùng giữa ngón trỏ và ngón cái

Trang 41

Bao gồm: Albumin, prealbumin, số lượng TB lympho, cholesterol…

Tính phổ biến: được sử dụng từ lâu, phổ biến.

Ưu điểm: khách quan.

Khuyết điểm: xâm lấn, tốn kém, bị ảnh hưởng bởi

bệnh lý (viêm, nhiễm, bệnh lý gan, thận), thời gian thay đổi chậm

CHỈ SỐ SINH HÓA – HUYẾT HỌC

Trang 42

Albumin, tiền albumin huyết thanh, số

lượng tế bào lympho

◦ Albumin thay đổi chậm do T1/2 dài.

◦ Tiền albumin có thể bị  do hiện tượng viêm, suy gan  trong suy thận.

 Suy dinh dưỡng:

Albumin huyết thanh <35g/L.

Lympho <1,5 x 103/mm3

CHỈ SỐ SINH HÓA – HUYẾT HỌC

Trang 43

CHỈ SỐ SINH HÓA – HUYẾT HỌC

Trang 44

Bao gồm: Fat free mass (FFM), phase angle (PhA),

tỉ lệ nước ngoại bào (EBW/TBW)…

Tính phổ biến: ít được sử dụng/ lâm sàng

Ưu điểm: khách quan, khoa học (ESPEN)

Khuyết điểm: dụng cụ giá thành cao, tính toán gián tiếp thông qua phương trình

CHỈ SỐ THÀNH PHẦN CƠ THỂ

Trang 45

Bao gồm: Test sức cơ bàn tay

Tính phổ biến: ít được sử dụng/ lâm sàng

Ưu điểm: khách quan

Khuyết điểm: dụng cụ, không đặc hiệu

CÁC TEST CHỨC NĂNG

Trang 46

CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DD SGA

Thay đổi chế độ ăn  Không đổi (đủ)  không đổi (thiếu)

Nếu có thay đổi thì thay đổi như thế

nào?

 ăn thiếu, có ↑  chế độ ăn lỏng.

 dưới mức tối ưu

 Không  Buồn nôn

 Biếng ăn  Nôn ói

Suy giảm chức năng liên quan đến

Mỡ dưới da  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Teo cơ  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Báng bụng  bình thường  nhẹ  nặng

Trang 47

CÁCH SỬ DỤNG SGA: TIỀN SỬ CÂN NẶNG

5- sụt cân

Trang 48

CÁCH SỬ DỤNG SGA: TIỀN SỬ CHẾ ĐỘ ĂN

Hỏi bệnh sử

Thay đổi chế độ ăn  Không đổi (đủ)  không đổi (thiếu)

Nếu có thay đổi thì

thay đổi như thế nào?

 ăn kém, có ↓

Trang 49

CÁCH SỬ DỤNG SGA: TRIỆU CHỨNG TIÊU HÓA

Hỏi bệnh sử

Triệu chứng đường

tiêu hóa > 2 tuần 

Không  Buồn nôn

 Biếng ăn  Nôn ói

 Tiêu chảy

 không triệu chứng nào hoặc nếu có thì không thường xuyên

 Một vài triệu chứng, diễn ra mỗi ngày và kéo dài trong 2 tuần

 Tất cả triệu chứng, diễn ra mỗi ngày và kéo dài trên 2 tuần.

Trang 50

CÁCH SỬ DỤNG SGA: SUY GiẢM CHỨC NĂNG

Hỏi bệnh sử

Suy giảm chức năng

liên quan đến dinh

dưỡng

 Không  di chuyển khó

khăn, hoạt động bình thường

Trang 51

Cơ vùng thái dương  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ vùng xương đòn  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ vùng vai  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ vùng xương bả vai

và xương sườn

 bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ tứ đầu đùi  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ bắp chân  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ vùng đầu gối  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng

Cơ gian ngón  bình thường  giảm nhẹ  giảm nặng Phù  bình thường  nhẹ  nặng

Báng bụng  bình thường  nhẹ  nặng

Trang 52

BẢNG ĐÁNH GIÁ SGNA (TRẺ EM)

BẢNG THANG ĐIỂM SGNA TRẺ EM

Xem xét độ nặng và thời gian của những thay đổi, cũng như những cải thiện gần đây khi phân độ ở mỗi mục.

BỆNH SỬ LIÊN QUAN ĐẾN DINH DƯỠNG Bình thường ĐIỂM SGNA Trung bình Nặng

Sự phù hợp của chiều cao hiện tại theo tuổi (Thấp còi)

a Bách phân vị chiều cao: ………  ≥ 3 rd centile  Ngay dưới 3 rd centile

 dưới xa 3 rd centile

b Phù hợp với chiều cao trung bình của cha mẹ a ?  có  không

c Quá trình tăng trưởng  Theo bách phân vị

 Di chuyển tăng bách phân vị

 Di chuyển giảm bách phân vị (nhanh hay từ từ)

Sự phù hợp của cân nặng hiện tại theo chiều cao (suy mòn)

Cân nặng lý tưởng = kg

Phần trăm cân nặng lý tưởng: _ _ %

 > 90%  75-90%  <75%

Thay đổi cân nặng không chủ đích

a Diễn tiến cân nặng b  theo bách phân vị

 tăng ≥ 1 bách phân vị lên trên

 giảm ≥ 1 bách phân vị xuống dưới

b Sụt cân  < 5% cân nặng thường có

 5-10% cân nặng thường có

 > 10% cân nặng thường có

c Thay đổi trong 2 tuần vừa qua:  không thay đổi,  tăng,  giảm

Đầy đủ về chế độ ăn kiêng

a Ăn uống  Đủ

 không đủ - thấp năng lượng

 không đủ - nhịn đói (ăn ít mọi thứ)

b Ăn uống hiện tại so với mọi ngày  không đổi,  tăng,  giảm

c Thời gian thay đổi  < 2 tuần,  ≥ 2 tuần

Trang 53

BẢNG ĐÁNH GIÁ SGNA (TRẺ EM)

Triệu chứng đường tiêu hóa

a  không triệu chứng

 một hay vài triệu chứng, không có mỗi ngày

 một vài hay tất cả triệu chứng, mỗi ngày.

c Thời gian của triệu chứng  < 2 tuần,  ≥ 2 tuần

Khả năng hoạt động thường ngày (liên quan đến dinh dưỡng)

a  không giảm, đầy năng lượng, thực hiện được các hoạt động bình

thường theo tuổi.

 Hạn chế trong các hoạt động thể lực mạnh, nhưng có thể vui chơi

và đi học ở cường độ vận động nhẹ tĩnh tại, ít năng lượng, dễ mệt.

 Ít hay không chơi và hoạt động, nằm hay ngồi > 50% thời gian

thức, không năng lượng, thường ngủ.

b Hoạt động trong 2 tuần vừa qua:  không đổi,  tăng,  giảm

Stress chuyển hóa của bệnh

 không stress  stress mức độ vừa  stress mức độ nặng

a Ước lượng chiều cao dựa vào chiều cao trung bình của cha và mẹ: ở trẻ gái: Lấy chiều cao cha trừ 13cm rồi cộng với chiều cao mẹ và chia hai Ở trẻ trai:lấy chiều cao mẹ cộng 13cm rồi cộng chiều cao cha rồi chia cho hai 13 cm

là sự khác biệt chiều cao nam nữ Ở cả nam và nữ, 8.5cm ở hai bên giá trị trung bình đại diện cho bách phân vị thứ

3 và 97 của chiều cao dự đoán lúc trưởng thành

b 30% trẻ khỏe mạnh đủ tháng có xu hướng di chuyển 1 bách phân vị chính và 23% di chuyển 2 bách phân vị chính trong hai năm đầu tiên, và thường là hướng về bách phân vị 50 hơn là di chuyển xa ra Đây là xu hướng phát triển hướng về bình thường của kênh phát triển.

Trang 54

BẢNG ĐÁNH GIÁ SGNA (TRẺ EM)

KHÁM LÂM SÀNG Bình ĐIỂM SGNA

thường Trung bình Nặng Mất lớp mỡ dưới da

 không mất trong hầu hết hay tất cả các vị

trí

 mất tại một vài vị trí nhưng không ở tất cả

 mất nặng tại tất cả vị trí

Suy mòn khối cơ

 không suy mòn trong hầu hết các vị trí

 suy mòn tại một vài vị trí nhưng không ở

Trang 55

 Để phân loại điểm số cuối cùng, xem xét tất cả xác yếu tố trong bối cảnh có mối liên quan với nhau Ưu tiên xem xét các yếu tố như thay đổi trong cân nặng, chế độ ăn và dấu hiệu lâm sàng của mất khối cơ và khối mỡ Sử dụng các yếu tố còn lại để củng cố chẩn đoán.

CÁCH PHÂN LOẠI SGA

Trang 56

MỘT SỐ LƯU Ý

TRONG THỰC HÀNH ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CHO BỆNH NHÂN

Trang 58

 Cân: dùng cân điện tử.

 Chiều cao : dùng thước Unicef.

DỤNG CỤ

Trang 59

ngang tầm mắt.

Trang 60

THƯỚC ĐO CHIỀU CAO

Trang 61

Các yếu tố tác động tới trọng lượng cơ thể:

Mức độ chính xác của dụng cụ cân.

Tình trạng giữ nước, phù:

Phẫu thuật cắt cụt chi:

Trang 63

Trong những trường hợp không đo lượng được cân nặng????

Trang 69

Dự trữ Chỉ tiêu Phương pháp Đánh giá

nếp gấp cơ tam đầu

Các số đo giảm

<60%  giảm dự trữ lipid

Clinical – Thăm khám lâm sàng

Trang 70

Fatfold Measurements

Trang 71

Dự trừ Protein cơ vân

Dự trữ Chỉ tiêu Phương pháp Đánh giá

Protid

khối cơ

Nam 25.5cm

Nữ 23cm

1 Khối cơ cánh tay

= chu vi vòng cánh tay – (3.14

x bề dày nếp gấp

da cơ tam đầu)

2 Creatinin/ nước tiểu

Giảm <60%  giảm sút khối cơ

Chỉ số creatinin/

chiều cao <60% 

dự báo có sự giảm sút khối cơ

Trang 73

If MUAC is <23.5 cm, BMI is likely to be <20 kg/m2

If MUAC is >32.0 cm, BMI is likely to be >30 kg/m2

BMI Category

Estimating BMI from mid upper arm circumference (MUAC)

Trang 74

Albumin PrealbuminTransferrin Lympho

• <3.5g/dL  thiếu DD

• <20 mg/dl

• <200mg/dL <150mg/dL

100mg/dL (nhẹ- trung bình – nặng)

• Số lượng lympho<1800/mm3  thiếu hụt protein nội mô

Trang 83

SGA ???

SGA ???

Trang 84

CASE LÂM SÀNG

Trang 85

Họ và tên: LÊ NGƯU CH

không phụ thuộc Insuline (E11)

kém, sụt cân -> Nhập viện

CA LÂM SÀNG 1

Trang 86

  Ăn qua đường miệng Nuôi qua sonde  Dinh

dưỡng tĩnh mạch

miệng đạt 800 Kcal + truyền tĩnh mạch đạt 800 Kcal => Đạt 1600 Kcal, đạm 80g

CA LÂM SÀNG 1

Trang 87

Triệu chứng cơ năng:

 Buồn nôn Nôn Biếng ăn Tiêu chảy Táo bón Khác

 Mỡ dưới da: Teo

 Khối cơ: Teo

 Phù: Không có dấu hiệu

 Báng bụng: Không có dấu hiệu

CA LÂM SÀNG 1

Trang 89

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Sụt 21.15% cân nặng trong vòng 4 tháng

◦ K tâm vị (C16.0) – Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc Insuline (E11)

CA LÂM SÀNG 1

Trang 90

Họ và tên: MACH D Năm sinh: 1932 Giới: Nam

lượng dịch ít lẫn phân vangfm tự cầm, sau đi không chóng mặt, không ngất, không táo bón, không đau bụng, không sốt, sụt cân không rõ, tái khám nội soi trực tràng phát hiện

u trực tràng, chưa sinh thiết -> Nhập viện

Cân nặng: 28 Kg, Chiều cao: 142 cm.

CA LÂM SÀNG 2

Trang 91

Thể trạng: Gầy

  Ăn qua đường miệng Nuôi qua sonde Dinh dưỡng tĩnh mạch

CA LÂM SÀNG 2

Trang 92

Năng lượng nhập trong 24 giờ hiện tại: Ăn được 1 tô

hủ tíu thịt đạt khoảng 400 Kcal

 Buồn nôn Nôn Biếng ăn Tiêu chảy Táo bón Khác

 Mỡ dưới da: Teo

 Khối cơ: Teo

 Phù: Không có dấu hiệu

 Báng bụng: Không có dấu hiệu

CA LÂM SÀNG 2

Trang 94

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Ăn kém đạt 40% nhu cầu năng lượng

◦ U ác của trực tràng

CA LÂM SÀNG 2

Trang 95

Họ và tên: LÝ CÔNG TH Năm sinh: 1957 Giới: Nam

cửa (P) (K74) – HCC đa ổ đang điều trị NEXAVAR Di

căn hạch rốn gan, trung thất, thượng đòn, 2 phổi (C22) – Nhiễm trùng dịch báng (P37.8)

Nhập viện

CA LÂM SÀNG 3

Trang 96

  Ăn qua đường miệng Nuôi qua sonde  Dinh dưỡng tĩnh mạch

CA LÂM SÀNG 3

Trang 97

Năng lượng nhập trong 24 giờ hiện tại: Ăn 1 chén

cháo + uống ít sữa đạt khoảng 250 Kcal

  Buồn nôn Nôn  Biếng ăn Tiêu chảy Táo

 Mỡ dưới da: Teo

 Khối cơ: Teo

 Phù: Không có dấu hiệu

 Báng bụng: nhẹ - trung bình

CA LÂM SÀNG 3

Trang 99

Vấn đề liên quan dinh dưỡng hiện tại:

◦ Ăn kém đạt khoảng 16% nhu cầu năng lượng

◦ Albumin giảm

◦ Báng bụng, xơ gan, huyết khối tĩnh mạch cửa (P) (K74) – HCC đa ổ đang điều trị NEXAVAR Di căn hạch rốn gan, trung thất, thượng đòn, 2 phổi (C22) – Nhiễm trùng dịch báng (P37.8)

CA LÂM SÀNG 3

Trang 100

Họ và tên: LÊ VĂN M Năm sinh: 1931 Giới: Nam

đính, thái dương, chẩm bên phải (I61) – Tăng huyết áp

vô căn (I10) – Tổn thương thận cấp (N17) – Phinhg động mạch chủ bụng, không vỡ (I71.4)

không nôn ói, không sốt, không đau ngực, không đau bụng, tiêu tiểu bình thường -> Nhập viện

CA LÂM SÀNG 4

Ngày đăng: 20/02/2021, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w