- Cõu văn nào trong truyện núi lờn ý nghĩa của cõu chuyện - Hóy nờu nd bài học TIẾT * Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài - Yờu cầu HS luyện đọc bài theo vai, sau đú gọi một số nhúm trỡnh
Trang 1TuÇn 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
TIÕT 1: CHµO Cê
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- GV treo bảng phụ cĩ sẵn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Chữa bài và cho điểm HS
- Xác định yêu cầu của bài, tự làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài 2
- HS phân tích và tìm cách giải
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
- 1 HS đọc
- Các nhóm làm bài rồi lên trình bày
- Nêu cách thực hiện phép chia
Trang 2
TIếT 3 +4: tập đọc- kể chuyện
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC TIấU
TĐ - Đọc đỳng, rành mạch, bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng choó Bước đầu biết đọc phõn
biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chớnh là nguồn tạo
nờn của cải ( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 )
KC - Sắp xếp lại cỏc tranh ( SGK ) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn của cõu
chuyện theo tranh minh hoạ
* HS khaự keồ ủửụùc caỷ caõu chuyeọn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và cỏc đoạn truyện (phúng to, nếu cú thể)
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TIẾT 1
1 Kiểm tra bài cũ :
- KT ủoùc thuoọc loứng: Nhụự Vieọt Baộc
- Nhận xột và cho điểm hs
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài:
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt
õm từ khú, dễ lẫn
- Yờu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn trong bài, sau đú theo dừi HS đọc
bài và chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS
- HD HS tỡm hiểu nghĩa của từ trong bài
- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm
- Tổ chức thi đọc giữa cỏc nhúm
Hoạt động 2 : HD tỡm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Cõu chuyện cú những nhõn vật nào ?
- ễng lóo là người như thế nào ?
- ễng lóo buồn vỡ điều gỡ ?
- ễng lóo mong muốn điều gỡ ?
- Người cha đó làm gỡ với số tiền đú ?
- Vỡ sao người cha lại nộm tiền
- Vỡ sao người con phải ra đi lần thứ hai
- HS ủoùc thuoọc loứng: Nhụự Vieọt Baộc
- Theo dừi GV đọc mẫu
- HS tiếp nối nhau đọc
- Đọc từng đoạn trước lớp Chỳ ý ngắt giọng
cõu khú: Cha muốn trước khi nhắm mắt /
thấy con Con hóy đi làm / và mang tiền về đõy.//
- Bõy giờ / cha
- HS đọc chỳ giải để hiểu nghĩa cỏc từ mới
- Mỗi nhúm 5 HS, lần lượt từng đoạn
- 2 nhúm thi đọc tiếp nối
- 1 HS đọc, cả lớp cựng theo dừi trong SGK
- Cõu chuyện cú 3 nhõn vật là
- ễng là người rất siờng năng, chăm chỉ
- ễng lóo buồn vỡ con trai rất lười biếng
- Người con tự kiếm nổi bỏt cơm,
- Người cha nộm số tiền xuống ao
- Vỡ ụng muốn biết
- Vỡ người cha phỏt hiện ra
Trang 3
- Người con dó làm lụng vất vả
- Khi ụng lóo vứt tiền vào lửa, người con
đó làm gỡ ?
- Hành động đú núi lờn điều gỡ ?
- ễng lóo cú thỏi độ như thế nào
- Cõu văn nào trong truyện núi lờn ý
nghĩa của cõu chuyện
- Hóy nờu nd bài học
TIẾT
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
- Yờu cầu HS luyện đọc bài theo vai, sau
đú gọi một số nhúm trỡnh bày trước lớp
- Nhận xột và cho điểm HS
- Anh vất vả xay thúc thuờ,
- Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
* Hoạt động 4 : Xỏc định yờu cầu
- Yờu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy
Có ý thức giữ gìn vở sạch, luyện viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học
1 Nêu nội dung yêu cầu giờ luyện viết
Cho h/s đọc nội dung bài luyện viết
2 Giải nghĩa câu ứng dụng:
H/s đọc nội dung bài viết
H/s cùng tham gia giải nghĩa từ
Trang 4
- Yêu nước thương nịi.
- Yªu cho roi cho vät
GhÐt cho ngät cho bïi
- Cã yªu quý trỴ , trỴ míi yªu quý m×nh
H/s nh¾c l¹i c¸ch viÕt ch÷ hoa Y
H luyƯn viÕt Yªu, GhÐtH/s viÕt bµi
TIÕT 2: CHÝnh t¶
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
Phân biệt ui/uôi, s/x, ât/âc
I MỤC TIÊU
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm đúng BT điền tiếng cĩ vần ui / uơi ( BT2).Làm đúng BT(3) a / b
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY - häc
+Những chữ nào trong đoạn văn dễ sai chính tả?
- YC HS tìm từ khó và viết bảng con
b.GV đọc cho hs viết bài
c.Chấm chữa bài:
-Yêu cầu hs tự đổi vở, chữa bài theo cặp
- Chấm từ 5-7 bài, nhận xét cụ thể về nội dung,
3.Hd hs làm bài tập chính tả
a.Bài tập 2:
- 2,3 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
-Hs chú ý lắng nghe
-2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi SGK.-Hs phát biểu, ví dụ: sưởi lửa, thọc tay, chảy nước mắt, ơng lão…
- 2HS lên viết, lớp viết bảng con-Viết bài
-Hs tự chữa bài
Trang 5
-Gọi hs đọc nêu yêu cầu của bài tập.
-Yêu cầu hs đọc thầm nội dung bài, tự làm bài
-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Mời 5-7 hs đọc kết quả, Gv sửa lỗi cho hs
-Cho cả lớp sửa bài đã làm theo lời giải đúng:
b.Bài tập 3a (lựa chọn):
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu
-Gv yêu cầu hs tự làm bài cá nhân, viết vào vở
đồng thời cả 3 từ tìm được (bí mật lời giải)
-Mời một số hs đọc lại kết quả
-Cho hs sửa bài
C Củng cố, dặn dị
- Nhắc hs viết bµi mắc nhiỊu lỗi chÐp l¹i bµi
-Nhận xét tiết học
-Hs đọc thầm nd bài, làm nhóm-2 tốp hs lên bảng thi làm bài
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY - häc
1 Kiểm tra bài cũ
- ViÕt 2 phÐp chia sè cã ba cs cho sè cã 1 cs
- GV nhận xét, chữa bài cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Nêu phép chia và viết lên bảng 560:8= ?
- Yêu cầu HS dặt tính theo cột dọc thực hiện
- Xác định yêu cầu của bài,sau đĩ cho HS tự làm
- YC các HS vừa lên bảng lần lượt nêu rõ từng
bước chia của mình
- Chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng, c¶ lãp lµm giÊy nh¸p
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
- HS theo dõi và làm bài
- 6 HS lần lược lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
- 6 HS lần lượt nêu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xét
Trang 6
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu của bài.
- Yờu cầu HS tự làm bài
* Lu ý cách trình bày bài giải của HS
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- YC HS laứm theo nhoựm
- Chữa bài và cho điểm HS
- HS đọc yờu cầu của bài
- Caực nhoựm thi laứm ủuựng vaứ nhanh
- HS đọc đúng cả bài to, rõ ràng, rành mạch, trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng một số từ ngữ: Páo, ngọn núi, quanh co, leo đèo, Đọc bài thơ thể hiện tâm trạng ngạc nhiên, ngỡ ngàng
- Hiểu nội dung bài, thuộc bài tại lớp
- Giáo dục HS yêu quê hơng đất nớc
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: HS kể lại đoạn 3,4,5 câu chuyện “hũ bạc của ngời cha”.
- Điều gì ở thành phố khiến Páo thấy lạ ?
- Những gì ở thành phố Páo thấy giống quê
Trang 7- Củng cố cho HS lại cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Rèn kỹ năng thực hành lại cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, giải toán
- Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích học toán, thích tìm tòi
II- Hoạt động dạy học:
1 GV hớng dẫn HS làm bài tập.
* Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
350 : 7 = 420 : 6 =
490 : 7 = 361 : 3 =
- GV cho HS làm bài vào vở nháp
- Gọi HS chữa bài
- Gọi HS nhận xét, nói rõ vì sao ?
* Bài tập 3a: Có 365 Kg gạo đổ đều vào 7
bao Hỏi cần có mấy bao để thì đựng hết
số gạo đó ? giải thích
- GV cho HS làm bài vào vở, chấm, nhận xét
- Gọi HS chữa bài
* Bài tập 3b: Dành cho HS khá, giỏi:
- Khối lớp 3 trờng em có 210 HS, dự định
chia đều vào 6 lớp Sau đó mỗi lớp lại xếp
ít hơn dự định 5 HS Hỏi bây giờ thì khối
3 xếp đợc bao nhiêu lớp ?
- GV cho HS khá, giỏi làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- GV cùng HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài, kiểm tra nhau
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu
Trang 8ÔN CHỮ HOA LI- Mơc tiªu
- Viết đúng chữ hoa L (2 dòng) Viết đúng tên riêng : Lê Lợi (1 dòng) Viết câu ứng dụng : Lời nói …… vừa lòng nhau (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét chữ viết hoa với chữ viết thường
- GD ý thức rèn chữ, giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Câu, từ ứng dụng được viết trên giấy có kẻ ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
- KT bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn viết bảng con.
*.Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài tuần 15
- GV treo chữ mẫu L
- Nhắc lại cách viết chữ L?
- GV viết mẫu:
* Viết bảng con: Chữ L 2 lần
*.Luyện viết từ ứng dụng:
-GV đưa từ : Lê Lợi
*Lê Lợi (1385- 1433) là vị anh hùng dân tộc
- GV viết mẫu từ: Lê Lợi
* Luyện viết câu ứng dụng:
+ Em có hiểu câu tục ngữ nói gì không ?
Viết bảng con : Lời nói, Lựa lời
c.Hướng dẫn viết vở:
- GV yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ
-Theo dõi, nhắc nhở HS
Chấm chữa bài :
3 Củng cố dặn dò:
- Dặn HS Luyện viết ở nhà Học thuộc câu
- HS quan sát Viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- Câu tục ngữ khuyên chúng ta nói năng phải biết lựa chọn lời nói
- HS viết bảng con
- HS viết theo yêu cầu của GV
- Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Trang 9
- HS cđng cè quan sát, nhận xét về đặc điểm, hình dáng 1 số con vật quen thuộc.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
*Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
* Giới thiệu bài:
NGHE - VIẾT: NHÀ RƠNG Ở TÂY NGUYÊN
Phân biệt ưi/uơi, s/x, ât/âc
I- Mơc tiªu
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày sạch sẽ , đúng qui định
- Làm đúng bài tập điền từ cĩ vần ưi / ươi ( điền 4 trong 6 tiếng ) Làm đúng BT(3) a
Trang 10
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3,4 băng giấy viết 6 từ của bài tập 2
- 3 hoặc 4 tờ phiếu kẻ bảng viết 4 từ của bài tập 3b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
1 Bài cũ
- Gv đọc, hs viết: hạt muối, múi bưởi, núi
lửa, mật ong, quả gấc
-Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hd hs nghe-viết chính tả
-Gọi 1,2 hs đọc lại đoạn chính tả
- Gian đầu của nhà rông được trang trí ntn?
- Yêu cầu hs nêu và viết từ khó dễ sai:
vách, giỏ mây, nhặt lấy, truyền lại, chiêng
Bài tập 2: Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài.
- Dán 3,4 băng giấy lên bảng, mời 3,4 nhĩm
hs tiếp nối nhau lên bảng điền đủ 6 từ cho
mỗi băng giấy, sau đĩ, đọc kết quả
-Gv nhận xét, chữa bài
-Mời hs đọc lại các từ đã được điền hồn
chỉnh
-Gv sửa lỗi cho hs về cách phát âm
-Giải nghĩa từ: “ khung cửi”:
-Cho hs sửa bài theo lời giải đúng
Bài tập 3a (lựa chọn):
-Gv tổ chức cho hs chơi trị chơi: “ Tiếp
sức”
-Gv phổ biến và hướng dẫn cách chơi
-Mời 2 nhĩm hs tham gia chơi
-Gv nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc
-Hs viết bài vào vở,
-Hs tự đổi vở để chữa bài theo cặp
-Lớp theo dõi, tự làm bài cá nhân
-Một số hs đọc lại -Hs lắng nghe
-Hs sửa bài
-Hs chú ý để hiểu cách chơi
-2 nhĩm hs tham gia chơi
-Lớp theo dõi, nhận xét bài -4 hs đọc lại kết quả đúng
Trang 11
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra các bảng nhõn
- Kiểm tra các bảng chia
- Nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
* Giới thiờu bảng chia.
- GV treo bảng nhõn (SGK) lờn bảng
- Yờu cầu HS đếm số hàng, số cột trong
bảng
- Yờu cầu HS đọc cỏc số trong hàng, cột đầu
tiờn của bảng
- Yờu cầu HS đọc hàng thứ ba trong bảng
- Cỏc số vừa học xuaỏt hiện trong bảng nhõn
Bài 1: Nờu yờu cầu của bài toỏn
- Yờu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Nờu yờu cầu của bài toỏn
- Hướng dẫn HS sử dụng bảng chia để tỡm
số bị chia hoặc số chia
- Cho HS laứm theo nhoựm
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- HS đọc các bảng nhõn
- HS đọc các bảng chia
- Bảng cú 11 hàng và 11 cột, ở gúc của bảng cú dấu chia
Trang 12- GV vẽ sơ đồ minh họa bài tốn:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Ế T 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC.LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I MỤC TIÊU
Biết tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)
Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống.(BT2)
Dựa theo tranh gợi ý, viết hoặc nói được câu có hình ảnh so sánh (BT3)
Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh.(BT4)
II ĐỒ DÙNG
Các câu văn trong bài tập 2, 4 viết sẵn trên bảng phụ
Thẻ từ ghi sẵn các từ cần điền ở bài tập 2
Tranh ảnh minh hoạ ruộng bậc thang, nhà rông
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bµi cị
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 1, 3 của tiết
luyện từ và câu tuần trước.
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bµi míi
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài
+ Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
+ Người dân tộc thiểu số thường sống ở đâu
trên đất nước ta
- Chia HS thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 tờ giấy khổ to, 1 bút dạ, yêu cầu các em
trong nhóm tiếp nối nhau viết tên các dân tộc
thiểu số ở nước ta mà em biết vào giấy
- Yêu cầu HS đọc ĐT và viết tên các dân tộc
thiểu số vừa tìm được vào vở
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Tổ chức thi đua điền đúng và nhanh
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Nghe GV giới thiệu bài
- Là các dân tộc có ít người
- Người dân tộc thường sống ở các vùng cao, vàng núi
- Làm việc theo nhóm, sau đó các nhóm dán bài của mình lên bảng Cả lớp cùng GV kiểm tra phần làm bài của các nhóm
- Cả lớp đồng thanh đọc tên các dân tộc thiểu số ở nước ta mà lớp vừa tìm được
Trang 13
- Nhận xét
- Yêu cầu HS cả lớp đọc các câu văn đã đúng
- Giảng thêm về ruộng bậc thang; Nhà rông
- Nếu có tranh ảnh về ruộng bậc thang, nhà
rông thì GV cho HS quan sát hình
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- Yêu cầu HS quan sát cặp hình thứ nhất
+ Cặp hình này vẽ gì?
- Hướng dẫn: Muốn so sánh được chúng ta
phải tìm được điểm giống nhau giữa mặt
trăng và quả bóng
+ Hãy quan sát hình và tìm điểm giống nhau
của mặt trăng và quả bóng
- Hãy đặt câu so sánh mặt trăng và quả bóng
- Cho HS làm nhóm đôi các phần còn lại,
- Gọi HS tiếp nối đọc câu của mình
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn: Ở câu a) muốn điền đúng các
em cần nhớ lại câu ca dao nói về công cha,
nghĩa mẹ đã học ở tuần 4; câu b) Em hãy
hình dung đến những lúc phải đi trên đường
đất vào trời mưa và tìm trong thực tế cuộc
sống các chất có thể làm trơn mà em đã gặp
(dầu nhớt, mỡ,…) để viết tiếp câu so sánh cho
phù hợp; với phần c) em có thể dựa vào hình
ảnh so sánh mà bạn Páo đã nói trong bài tập
đọc Nhà bố ở.
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Nhận xét chốt KQ đúng
3 Cđng cè dỈn dß.
- YCHS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm cử đại diện dùng thẻ từ để gắn
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Nghe giảng
- Quan sát hình minh họa
- 1 HS đọc trước lớp
- Quan sát hình và trả lời:
+ vẽ mặt trăng và quả bóng
+ Mặt trăng và quả bóng đều rất tròn
- Trăng tròn như quả bóng.
- Các nhóm làm bài: ghi KQ ra giấy
+ Bé xinh như hoa./ Bé đẹp như hoa./
Bé cười tươi như hoa./ Bé tươi như hoa.
+ Đèn sáng như sao.
+ Đất nước ta cong cong hình chữ S.
- HS đọc thành tiếng trước lớp
- Nghe GV hướng dẫn, sau đó tự làm bài vào vở bài tập Đáp án:
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh
như núi Thái sơn, như nước trong
nguồn.
b) Trời mưa, đường đất sét trơn như
bôi mỡ (như được thoa một lớp dầu nhờn).
c) Ở thành phố có nhiều toà nhà cao
Trang 14HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP.
I MỤC TIÊU:
HS biết: Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp
Nêu lợi ích của hoạt động nông nghiệp.
* HSKG: Giới thiệu một hoạt động nông nghiệp cụ thể.
II ĐỒ DÙNG
_ Các hình / 58, 59/ SGK
_ Tranh ảnh sưu tầm về các hoạt động nông nghiệp
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bµi cị
+ Nêu 1 số hoạt động của nhà bưu điện và của
đài phát thanh, truyền hình?
+ Nêu ích lợi của các hoạt động bưu điện, phát
thanh, truyền hình trong đời sống?
GV nhận xét
2 Bµi míi
a.Giíi thiƯu bµi
b Hoạt động 1: Hoạt động nhóm.
MT: Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp Nêu
được lợi ích của hoạt động nông nghiệp.
GV chia lớp thành các nhóm 4
- Quan sát các hình/ 58, 59/ SGK và thảo luận:
+ Kể tên các hoạt động trong từng hình?
+ Các hoạt động đó mang lại lợi ích gì?
- Y/c các nhóm trình bày kết qủa thảo luận
- G thiệu thêm 1 số hoạt động khác: Trồng
ngô, khoai, sắn, chè, …; chăn nuôi trâu, bò, dê,
=> KL: SGK/ 59
3 Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.
MT: Biết 1 số hoạt động nông nghiệp ở tỉnh,
nơi các em đang sống.
- Thảo luận nhóm 2:
- Yêu cầu 1số cặp trình bày phần thảo luận
của mình
- Nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- YCHS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS nhận xét
- Các nhóm quan sát và thảo luận
- Các nhóm trình bày kq thảo luận
- Nhóm kh¸c nx, bổ sung
- 1 số học sinh đọc kết luận
- 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
- Các cặp lên trình bày
- Các cặp khác nx, bổ sung
- HS nhắc lại nội dung bài học