1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài mới tuần 6 thcs an thới đông

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 440,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương. Kỹ năng cơ bản: Bước đầu có khái niệm về s[r]

Trang 1

Tuần 6 CHƯƠNG II.PHÂN SỐ

Tiết 69 Bài 1 :MỞ RÔNG KHÁI NIỆM VÊ PHÂN SỐ

A.Mục tiêu

-Kiến thức cơ bản: HS thấy sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học

ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

-Kỹ năng cơ bản: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

-Thái độ: Thấy đc số nguyên cung được coi là phân số với mẫu là 1.

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bai học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình bài giảng

I,Khái niệm phân số (Đọc hiểu )

Học sinh đọc bài trong SGK (trang 4)2 lần rồi nghiên cứu phần hướng dẫn trong SGK rồi trả lời câu hỏi

-Thế nao là một phân số ?

-Xem phần tổng quát để đưa ra thế nao la một phân số

II,Ví dụ

− 2

3 ,

3

− 4 ,

1

4 ,

−3

−4 ,

0 -3 , … là những phân số -Hoc sinh làm ?1 ,?2,?3(chú ý điều kiện của một phân số là tử và mẫu là các

số nguyên và mẫu khác 0)

-Nhận xét:Một số nguyên a có thể viết là 1

a

III,Ap dụng

Trang 2

Bài 1 viết các phân số sau chỉ ra tử và mẫu của chúng

A, Hai phần ba viết là

2

3.Tử là 2 ,mẫu là 3

B,Âm năm phần chin viết …………Tử là ……,mẫu là …… Bài tập bổ sung bài 3 (SGK/6)

Bài 2 viết các phép chia sau dưới dạng phân số

A,3:11 =

3

11

B,x:3=3

x

Bài 3a, Biểu thị các số sau dưới dạng phân số đơn vị là mét A,23cm;51mm

23cm=

23

100m

51mm=

51

1000m

C Kiến thức cần nhớ sau khi nghiên cứu bài trên là

-Nhận biết thế nào là một phân số

-Biết viết phân số và xác đinh tử và mẫu của phân số

Bài tập làm them

Bài 1,2,3,4,5(sgk/5-6)

Trang 3

Tiết 70 BÀI 2 :HAI PHÂN SỐ BĂNG NHAU

A.Mục tiêu

-Kiến thức cơ bản: HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

-Kỹ năng cơ bản: Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau -Thái độ: Rèn tính cẩn thận

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bai học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình

1,Đinh nghĩa

-Học sinh đọc định nghĩa SGK /7

Ta đã biết:

1

3=

2 6

Nhận xét: 1 6 = 2 3

Ta cũng có:

5

10=

6 12

Và nhân thấy : 5 12 = 6 10

Học sinh biết được định nghĩa hai phân số băng nhau trong SGK

2,Ví dụ

VD1.(sgk trang 8)

Học sinh đọc phần hướng dẫn cach giải

Vận dụng định nghĩa để biết được hai phân số bằng nhau

Hs làm ?1;?2(Dựa vào đinh nghĩa để nhận biết các cặp phân số có bằng nhau hay không )

Ví dụ 2 :Tìm số nguyên x biết

Trang 4

21

4 28

x

,b,

5 20 28

x

Bài làm

A,Vì

21

4 28

x

nên x.28=4.21 Do đó x=

4.21 3

28 

A,Vì

5 20

28

x

nên x.20=-5.28 Do đó x=

5.28

7 20



Bài 8/sgk

Học sinh dựa vao định nghĩa hai phân số bang nhau để làm bài

Bài 10/sgk -9

Học sinh đọc bài hướng dẫn cách giải của SGK

3.4=6.2

3 2

6 4 ;

3 6

24;

4 2

63;

4 6

2 3

Trang 5

Tiết 70 Bài 3 :TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

A, Mục tiêu

Kiến thức cơ bản: HS nắm vững tích chất cơ bản của phân số Vận dụng được tính

chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu

âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương

Kỹ năng cơ bản: Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bài học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình bài giảng

1,Nhận xét

Học sinh đọc phần hướng dẫn cach giải ?1

Vận dụng làm ?2

2,Tính chất cơ bản của phân số

-Học sinh đọc tính chất cơ bản của phân số 2 lần rồi sau đó đọc phần hướng dẫn lời giải trong SGK để làm ?3

3 Bài tập vận dụng

Bài 12 Điên số thích hợp vào ô trống

A,

3 1

6 2

 

;

2 8 ,

7 28

Câu a,b ta vận dụng tính chất cơ bản của phân số như thế nào?

Học sinh có thể vận dung định nghĩa gai phân số bằng nhau

Bài 13 (sgk/11)

Trang 6

A, 15 phút =

15 1

60 4 giờ

B,30phút =

30

60=

1

2giờ

Bài tập thêm :Bài 12, 13.14(sgk/11)

Tiết 18 Bài 5: VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO.

I Mục tiêu

- Kiến thức cơ bản: HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ được 1 và chỉ 1tia Oy sao cho xOy = m0 (00 < m < 1800)

- Kĩ năng cơ bản: HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc

- Thái độ: Đo, vẽ cẩn thận, chính xác

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bai học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình bài giảng

1,Vẽ góc trên nửa mặt phẳng.

HS: Nghiên cứu SGK và vẽ hình vào vở

HS nêu:

* Cách vẽ: Đặt thước đo góc trên nửa

mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, sao cho

tâm thước trùng với đểm O, tia Ox đi

qua vạch 0 của thước

Trang 7

- Kẻ tia Oy đi qua vạch chỉ 400 của thước.

HS: Vẽ được duy nhất 1 tia Oy

2,Vẽ 2 góc trên nửa mặt phẳng.

GV: Đ ưa ra VD3: (hình vẽ xem SGK trang 84)

GV: Bài toán cho biết điều gì?

- Vẽ xOy = 300

- Vẽ xOz = 450 trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

GV: Gọi HS vẽ hình vào tập

HS: N êu cách vẽ

- Vẽ tia Ox

- Trên cùng 1 nửa mp bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và tia Oz tạo với tia Ox một góc xOy = 300, xOz = 750

- Ta thấy tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz (vì 300 < 750)

GV: Trên cùng 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa Vẽ aOb = 1200, aOc = 1450 ?

? C ó NX gì về vị trí của 3 tia Oa, Ob, Oc?

HS: tia Ob nằm giữa 2 tia Oa và Oc

(vì 1200 < 1450)

-Học sinh nghiên cứu SGK rồi rút ra nhận xét

Bài tập làm vào tập Bài 26,27,28/SGK-84,85

Trang 8

y

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:58

w