Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa vô cơ ppt dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa vô cơ bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1Chương I
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Trang 2Chương I
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I. NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ NGTỬ
II. SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT CẤU TẠO SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ
TỬ THEO
TỬ THEO CƠ HỌC LƯỢNG TỬ CƠ HỌC LƯỢNG TỬ
IV. NGUYÊN TỬ NHIỀU ELECTRON
Trang 3I NGUYÊN TỬ VÀ QUANG PHỔ
NGUYÊN TỬ
1. Nguyên tử
2. Quang phổ nguyên tử
Trang 41 Nguyên tử
Tên Ký
hie äu
Khối lượng Điện tích (kg) đvklnt (C) Tương
đối đ/v
e Điện
Trang 52 Quang phổ nguyên tử
White light passed
through a prism
Trang 6Quang phổ vạch (Line Spectra)
Light passed through a
prism from
an element produ Line Spectra ces a
discontinuou
s spectrum of
specific
colors
Trang 7Quang phổ phát xạ ngtử (atomic emission spectra)
N2 spectrum (with tube)
H2
Trang 8II SƠ LƯỢC VỀ CÁC THUYẾT
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
3. Mẫu nguyên tử theo Bohr Mẫu nguyên tử theo Bohr (1913)
Trang 9Niels Bohr
Niels Bohr
Trang 10J J Thomson
Trang 11Rutherford’s Interpretation
Trang 121. Tính lưỡng nguyên của các hạt vi mô
2. Nguyên lý bất định Heisenberg và khái
niệm đám mây điện tử
Trang 13 Các chất vi mô có cả tính chất hạt và tính chất sóng
Trang 14Đối với electron:
Trang 16a Nguyên lý bất định
Heisenberg
0 8
8 28
27
A 16 1 cm
10 16
.
1 10
10 1
9 14
3 2
10 625
.
6 v
m 2
Trang 17Werner Heisenberg
Trang 18b Khái niệm đám mây electron
Không thể dùng khái niệm quỹ đạo
CHLT: khi CĐ xung quanh hạt nhân, e đã tạo ra một vùng không gian mà nó có thể có mặt ở thời điểm bất kỳ với xác suất có mặt khác nhau.
mây xác suất có mặt của e
CHLTQuy ước: đám mây e là vùng không gian
gần hạt nhân trong đó chứa khoảng 90% xác
suất có mặt của e Hình dạng đám mây - bề
mặt giới hạn vùng không gian đó.
Trang 20eV n
Z J
n
Z Z
h n
me
2 2
2 18
2 2
2
2 0
4
6 13 10
18 ,
11
n
l
l Z
n
a r
Giá trị: n = 1, 2, 3, …,
Số lượng tử chính n và các
mức năng lượng
Xác định:
Trạng thái năng lượng của electron
Kích thước trung bình của đám mây electron
Trang 21n 1 2 3 … + Mức năng lượng E1 E2 E3 … E
Các mức năng lượng
• Emin - mức cơ bản
• E>min - mức kích thích
hc E
E
• Quang phổ của các ngtử là quang phổ vạch
• Quang phổ của mỗi nguyên tử là đặc trưng
Quang phổ nguyên tử
Lớp electron: gồm các e có cùng giá trị n
n 1 2 3 4 5 6 7 Lớp
e K L M N O P Q
Trang 22Phân lớp e s p d f
→ Ký hiệu phân lớp: 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d…
Trang 23 Số lượng tử từ ml và các
AO Giá trị: ml = 0, ±1, …, ±l → Cứ mỗi giá trị
của l có (2l + 1) giá trị của ml .
Xác định: hướng của đám mây trong
không gian: Mỗi giá trị của ml ứng với một cách định hướng của đám mây electron
Đám mây electron được xác định bởi ba
số lượng tử n, l, ml được gọi là orbitan
nguyên tử (AO) Ký hiệu:
Trang 25Hình: các AO p, d
Trang 27 Số lượng tử spin ms
Xác định: trạng thái chuyển động riêng của e – sự tự quay quanh trục của e.
Giá trị: ms = ± ½ ứng với hai
chiều quay thuận và nghịch kim
đồng hồ.
Mỗi tổ hợp n,l, ml ms tương ứng 1e.
Trang 28IV NGUYÊN TỬ NHIỀU e
1. Trạng thái năng lượng của e
trong nguyên tử nhiều e.
2. Các quy luật phân bố e vào
ngtử nhiều e.
3. Công thức electron nguyên tử.
Ví dụ: N 1s22s22p3
Trang 291 Tthái E của e trong ngtử
Khác nhau giữa nguyên tử 1e và nhiều e:
Năng lượng: phụ thuộc vào cả n và l
Lực tương tác: + lực hút hạt nhân – e + lực đẩy e – e
→ Xuất hiện hiệu ứng chắn và hiệu ứng
xâm nhập
Trang 30 Hiệu ứng chắn
các lớp electron bên trong biến thành màn chắn làm yếu lực hút của hạt
nhân đối với các electron bên ngoài
Hiệu ứng chắn tăng khi:
số lớp electron tăng
số electron tăng
Trang 31Z S
Z’ = Z - S
Z
Hình: Hiệu ứng chắn
Trang 32 Hiệu ứng xâm nhập
ngược lại với hiệu ứng chắn: Khả năng
xâm nhập giảm khi n và l tăng
→ Thứ tự năng lượng của các phân lớp
trong ngtử nhiều e:
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p
< 5s < 4d < 5p < 6s < 4f < 5d < 6p < 7s
< 5f 6d
Trang 342 Các quy luật phân bố electron vào nguyên tử nhiều e.
a. Nguyên lý ngoại trừ Pauli
b. Nguyên lý vững bền
Quy tắc Hund
Quy tắc Klechcowski
Trang 35a Nguyên lý ngoại trừ
PauliTrong 1 ngtử không thể có 2e có cùng 4 số lượng tử.
Một AO chứa tối đa 2e có spin ngược dấu.
Lớp
n
Giá trị l
Phâ n
lớp
số f.lớp trg lớp n
Gía trị
ml
số AO trg lớp n
số e max trg lớp n
Trang 36 Điền e vào các phân lớp có (n + l) tăng dần.
Khi (n + l) = nhau: điền e vào phân mức có n
Quy tắc Hund: Khi e không đủ để bão hòa
một phân mức: E min - khi các AO được sử dụng tối đa
Trang 38 0
8
2
2 2
2 2
2 2
m z
y x
a Phương trình sóng
Schrödinger
tả sự chuyển động của hạt vi mô ở điểm
x, y, z.
mô tại điểm x, y, z.
trong thể tích dV có tâm xyz
Erwin Schrödinger