1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẤU TẠO PHÂN tử LIÊN kết hóa HỌC ppt _ HÓA VÔ CƠ

17 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền electron vào các MO tuân theo nguyên lý vững bền, nguyên lý Pauli, quy tắc Hund.

Trang 1

CHƯƠNG 2

CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN

KẾT HOÁ HỌC

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

2.5 Thuyết Orbital Phân tử (thuyết MO)

Thuyết MO được ba nhà khoa học Hund – Mulliken – Lennard Jones đặt nền tảng dựa trên sự mở rộng khái niệm orbital nguyên tử (hệ một hạt nhân nguyên tử) cho phân tử (hệ nhiều hạt nhân).

1 Mỗi electron được miêu tả bằng 1 hàm sóng.

2 Trong mỗi orbital phân tử, electron được đặc trưng bằng bộ các số lượng tử, orbital

phân tử với các tên σ, π, , Φ

3 Mỗi orbital phân tử ứng với một mức năng lượng xác định.

4 Điền electron vào các MO tuân theo nguyên lý vững bền, nguyên lý Pauli, quy tắc

Hund.

5 Sự tạo thành các MO bằng sự tổ hợp tuyến tính các AO ban đầu Các AO phải có

năng lượng gần bằng nhau, mức độ xen phủ rõ rệt

Trang 4

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

2.5.1 Sự tổ hợp tuyến tính hai orbital nguyên tử s (AO s)

sa

Ψ +

Ψ

Đồ thị hàm mật độ xác suất

Trang 5

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Năng lượng tăng

1s

-+

Mặt phẳng nút

σ 1s lk

σ 1s lk

Tổ hợp tuyến tính của hai AO s thành hai MO và giản đồ mức năng lượng

Trang 6

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

π x lk

π x *

Tổ hợp tuyến tính của hai AO p x thành hai MO

Trang 7

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

π y lk

π y *

Tổ hợp tuyến tính của hai AO p y thành hai MO

Trang 8

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

σ z lk

σ z *

Tổ hợp tuyến tính của hai AO p z thành hai MO

Trang 9

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

σ lk

σ *

Tổ hợp tuyến tính của AO p và AO s thành hai MO

Trang 10

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

2s 2s

2p 2p

2p 2p

σ 2s lk

σ 2s *

σ 2p lk

σ 2p *

π x lk π y lk

σ 2s lk

σ 2s *

π y lk

π x lk

σ 2p lk

π x * π y *

Mức năng lượng s và p gần nhau

Trang 11

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Cấu hình điện tử của một số phân tử đơn chất

Phân tử H 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 0

Phân tử He 2 + (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 1

Phân tử He 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 thực tế không tồn tại phân tử He 2

Bậc liên kết =

Tổng số electron trên

MO liên kết (bonding)

Tổng số electron trên

MO phản liên kết (antibonding) 2

Bậc liên kết lớn liên kết ngắn và bền, bậc liên kết bằng 0, liên kết không được hình thành.

Trang 12

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Cấu hình điện tử của một số phân tử đơn chất (các nguyên tử cùng điện tích hạt nhân) Phân tử B 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 (σ 2s lk ) 2 (σ 2s * ) 2 (π x lk ) 1 (π y lk ) 1

Phân tử N 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 (σ 2s lk ) 2 (σ 2s * ) 2 (π x lk ) 2 (π y lk ) 2 (σ 2pz lk ) 2

Phân tử O 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 (σ 2s lk ) 2 (σ 2s * ) 2 (σ 2pz lk ) 2 (π x lk ) 2 (π y lk ) 2 (π x * ) 1 (π y * ) 1

Phân tử F 2 (σ 1s lk ) 2 (σ 1s * ) 2 (σ 2s lk ) 2 (σ 2s * ) 2 (σ 2pz lk ) 2 (π x lk ) 2 (π y lk ) 2 (π x * ) 2 (π y * ) 2

Trang 13

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Cấu hình điện tử của một số phân tử hợp chất (các nguyên tử khác điện tích hạt nhân)

2s

2s

2s 2s

2p

2p 2p

2p

σ 2s *

σ 2p lk

π x lk π y lk

σ 2s lk

σ 2s *

π y lk

π x lk

σ 2p lk

π x * π y *

σ 2s lk

σ 2p *

Trang 14

CHƯƠNG 2 CẤU TAO PHÂN TƯ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Cấu hình điện tử của một số phân tử hợp chất (các nguyên tử khác điện tích hạt nhân)

2s 2s

1s

1s

2p

1s

σ 2p lk

σ 2p *

π x π y

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w