1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

500 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ _ Y DƯỢC (có đáp án)

54 717 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 840,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN HÓA VÔ CƠ

Trang 1

500 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ – Y DƯỢC

Câu 1: Nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử:

 Cho ZCu= 29 ; ZZn= 30 ; ZFe= 26 ; ZAg= 47

Câu 2: Xét các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, trong bảng hệ thống tuần hoàn, tính

A Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần.

B Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính kim loại giảm dần.

C Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính kim loại tăng dần.

D Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính khử tăng dần.

Câu 3:

A 2,32 B 2,59 C 3,24 D 2,56

Câu 4: Nguyên tố (B) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử:

Trang 2

Câu 9: Cho biết cấu hình electron của ion Fe2+ (Z = 26).

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d8

Câu 10: Cấu hình electron của Cl (Z = 17).1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Cho biết vị trí (chu kỳ vàphân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn

A Chu kỳ 3, phân nhóm VA B Chu kỳ 3, phân nhóm IIA.

C Chu kỳ 3, phân nhóm VIIA D Chu kỳ 2, phân nhóm VIIA.

Câu 11: Cấu hình electron của Cr (Z = 24).1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 Cho biết vị trí (chu

kỳ và phân nhóm) trong bảng hệ thống tuần hoàn

A Chu kỳ 4, phân nhóm IA B Chu kỳ 4, phân nhóm VA.

C Chu kỳ 4, phân nhóm VIB D Chu kỳ 4, phân nhóm IVA.

Câu 12: Hãy cho biết trong phân tử CH4 có bao nhiêu liên kết hóa học được hình thành:

A 4 Liên kết sp s B 4 Liên kết sp 2 s

C 4 Liên kết sp 3 s D 4 Liên kết sp 3 p

Câu 13: Hãy cho biết trong phân tử CH3-CH3 có bao nhiêu liên kết hóa học được hìnhthành:

A 1 Liên kết sp 2 sp2và 6 liên kết sp 2 s B 1 Liên kết sp 3 sp3và 6 liên kết sp 3 s

C 1 Liên kết sp spvà 6 liên kết sp s D Cả 3 câu trên đề sai.

Câu 14: NH3 có pKb = 4,74 Vậy pH của dung dịch NH3 0,12M là:

A 11,24 B 11,71 C 11,17 D 8,29

Câu 15: Hoà tan 4,6 gam một chất (A) không điện ly (MA= 92) vào 100 gam nước tạothành dung dịch (X) Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X) Biết hằng số nghiệm sôi của nước là0,52

A 100,5oC B 100,26oC C 100,6oC D 101,26oC

Câu 16: Xét phản ứng (A) là phản ứng đơn giản có hệ số nhiệt độ  = 2 Vậy khi nhiệt độ

tăng lên 40oC thì tốc độ phản ứng thay đổi:

A tăng lên 8 lần B tăng lên 16 lần C Giảm xuống 8 lần D Giảm xuống 8 lần.

Câu 17: Xét phân tử NH3 Hãy cho biết trạng thái lai hoá của N trong phân tử NH3

2

Trang 3

Câu 18: Xét phản ứng: Cho phản ứng : CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)

Cho biết: Biến thiên thiên entalpi của phản ứng: H298o o K= 42,5 Kcal/mol

Biến thiên thiên entropi của phản ứng: S298o o K= 38,4 Cal/moloK

Hãy xác định nhiệt đô tại đó bắt đầu xảy ra phản ứng:

A 500oC B 1000,4oC C. 1106,77oK D 1106,77oC

Câu 19: Xét phản ứng: (NH2)2CO (dd) + H2O (l)  CO2 (dd) + 2 NH3 (dd)

Biết: H298o o K(S)kcal/mol: -76,3 -68,3 -98,7 -19,3

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

A – 7,3Kcal/mol B 7,3 Kcal/mol C 7,3 Kcal D 37 Kcal/mol

Câu 20: Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậcmột:

A (thời gian)-1 B mol lít-1.(thời gian)-1

C lít2.mol-2.(thời gian)-1 D lit.mol-1(thời gian)-1

Câu 21: Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậchai:

A (thời gian)-1 B mol lít-1.(thời gian)-1

C lít2.mol-2.(thời gian)-1 D lit.mol-1(thời gian)-1

Câu 22: Khối lượng mol của phân tử hemoglobin là 70000g/mol Nếu hòa tan 40 gamhemoglobin vào nước thành 1 lít dung dịch ở 4oC thì áp suất thẩm thấu của dung dịch tạo thànhlà: Cho R= 0,082 at.lít/oK

k

][

][ln

1

x a

a t

k

Với [A]o= a là nồng độ chất A ở thời điểm ban đầu

[A] = a –x là nồng độ chất A ở thời điểm t đang xét

Hãy cho biết bậc của phản ứng một chiều ở trên là:

Trang 4

Câu 26: CH3COOH có pKa= 4,74 Vậy pH của dung dịch CH3COOH 0,15M là:

A 2,3 B 2,78 C 3,24 D 5,56

Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam glucozơ hòa tan trong 100 gam nước để hạ nhiệt độ đôngđặc của dung dịch thu được xuống 0,93oC Biết kđ của nước bằng 1,86

A 12 gam B 14 gam C 9 gam D 18 gam

Câu 28: Hoà tan 4,6 gam một chất (A) không điện ly (MA= 92) vào 100 gam nước tạothành dung dịch (X) Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X) Biết hằng số nghiệm sôi của nước là0,52

Ở trạng thái cơ bản của nguyên tử hydro người ta tính được vận tốc của electron vào khoảng 108

cm/s Trong một giây electron chuyển động được bao nhiêu vòng xung quanh nhân

A Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm, tính kim loại tăng dần

B Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm tính kim loại giảm dần

C Từ trái sang phải tính kim loại tăng dần

D Từ trái sang phải tính khử tăng dần

Trang 5

A – 7,3Kcal/mol B 7,3 Kcal/mol C 73 Kcal/mol D 37 Kcal/mol

Câu 42

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc hai có đơn vị:

A (thời gian)-1 B mol lít-1.(thời gian)-1 ; C lít2.mol-2.(thời gian)-1; D lit.mol-1(thời gian)-1Câu 43

Cho Fe =56 , O=16 Đương lượng gam của Fe2O3 là:

A 160/3 gam B 80/3 gam C 40/3 gam D 60/3 gam

5

Trang 6

Câu 44

Trong một phản ứng:

Fe2+  Fe3+

Cho biết Fe= 56 , O= 16 Đương lượng gam của FeO là:

A 72 gam B 36 gam C 24 gam D 12 gam

Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu

Bậc của phản ứng mà A tham gia là:

Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu

Bậc của phản ứng mà A tham gia là:

1]

Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu

Bậc của phản ứng mà A tham gia là:

A Bậc 1 B Bậc 2 C Bậc 3 D Bậc 0

Câu 52

Có một chất A tham gia phản ứng, phương trình động học được mô tả:

6

Trang 7

2

0

1]

Với [A]: là nồng độ chất A ở thời điểm t và [A0] là nồng độ chất A ban đầu

Bậc của phản ứng mà A tham gia là:

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc không có đơn vị:

A (thời gian)-1 B mol lít-1 (thời gian)-1 ; C lít2.mol-2.(thời gian)-1; D lit.mol-1(thời gian)-1

A 5 gam B 10 gam C 15 gam D 10,89 gam

Câu 60: C6H5NH2 có pKb = 9,42 Trong một cốc chứa 100ml dung dịch C6H5NH2 0,01M pHcủa dung dịch đó là

Trang 8

Câu 62

Trong các dung dịch sau đây: Na2CO3 , NaCl , K2SO4 , CH3COONa , C6H5ONa, NH4Cl,

C6H5ONH3Cl, AlCl3 Dung dịch nào có pH>7

a/ Glycin tự nhiên có cấu hình D ?

b/ Glycin tự nhiên có cấu hình L

c/ Glycin là acid amin trung tính

d/ Glycin có hai đồng phân

a/ Formamid

b/ N,N-dimethylformamid

c/ Dimethylformamid

d/ N,N-dimethylaminoformamid

Câu 4) Liên kết C=C do sự xen phủ của các orbital

a/ s xen phủ với s

b/ s xen phủ với p

c/ p xen phủ với p theo kiểu bên

d/ p xen phủ với p theo kiểu trục

Câu 5) Số đồng phân lập thể của 2,3-dihydroxybutandioic là

a/ 1

b/ 2

8

Trang 9

b/ CH 3 -CH 2 -CH 2 Br ?

c/ CH3-CHBr-CH3 và CH3-CH2-CH2Br

d/ Tất cả đều đúng

Câu 9) Hai chất được gọi là « đối hình » có quan hệ là

a/ Vật và ảnh qua gương phẳng

b/ Vật và ảnh qua gương phẳng không trùng khích that's right

c/ Vật và ảnh qua gương phẳng trùng khích

d/ Là đồng phân nhưng không phải vật và ảnh

Câu 10) Số loại liên kết trong công thức theo kiểu phối cảnh

a/ 1

b/ 2

c/ 3 it's true

d/ 4

Câu 11) Hiệu ứng cộng hưởng(liên hợp) là

a/ sự phân cực của nối  biểu diễn bỡi các công thức cộng hưởng

b/ Sự lan truyền e trong phân tử khi có sự di chuyển của điện tử  hoặc p it's true

c/ Hiệu ứng làm cho năng lượng phân tử thấp

d/ Tổ hợp tuyến tính các công thức cộng hưởng

Câu 12) Trường hợp nào KHÔNG phải là siêu liên hợp

a/ R-CH2-CH=CH2,R-CH2-CH=O

b/ C6H5-CH2-R, R-CH2-COOR’

c/ R-CH2-CO-NH2, R-CH2-CH2+

d/ CH 2 =CH-CH=CH 2, H-CO-N(CH 3 ) 2

Câu 13) Cơ chế phản ứng cộng H2O vào Alken, xúc tác acid là

a/ 1/ H+ vào nối  , 2/.OH- vào C+

9

Trang 10

b/ 1/ H+ vào nối  , 2/ HOH vào C+ và Tách H+ trả lại môi trườngc/ 1/ HOH vào nối C=C , 2/ H+ vào C-

d/ 1/ H+ vào nối  , 2/.OH- vào C•

Câu 17) Sắp xếp tính acid của acid monocloro benzoic

a/ para > meta > orto

b/ para > orto > meta

c/ Orto > meta > para

d/ Meta > orto > para

Câu 19) Sản phẩm cuối cùng của phản ứng

CH3COOC2H5 + CH3MgBr(dư) rồi H3O+→

a/ acid acetic

Trang 11

Câu 22) Tính chất của Phenol Nhận định nào là đúng

a/ Dễ phản ứng thế thân điện tử hơn benzene

b/ Khó phản ứng thế thân điện tử hơn benzene

Câu 24) Sắp xếp theo khả năng phản ứng vào nối C=O

HCHO(A), CH3COCH3(B), C6H5CHO (C)

Câu 28) So sánh khả năng phản ứng ester hóa

CH3OH (A), CH3CH(OH)CH3 (B) và (CH3)2C(OH)CH3(C)

a/ C > B > A

b/ B > C > A

c/ A > B > C

11

Trang 12

d/ C > A > B

Câu 29) Phản ứng nào điều chế được ceton ?

a/ RCH2OH + CrO3/Pyridin.HCl

Trang 13

a/ Glycin tự nhiên có cấu hình D ?

b/ Glycin tự nhiên có cấu hình L

c/ Glycin là acid amin trung tính

d/ Glycin có hai đồng phân

Câu 38) Trong nhóm chức –COOH có sự liên hợp gì?

a/  -  -

b/  -  -p cô lập ?

c/  -  - p trống

d/  -  - gốc tự do

Câu 39) Sắp xếp theo độ linh động của H

Trang 14

4.4 Chọn phương án sai:

Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất, không trao đổi năng lượng

dưới dạng nhiệt và công với môi trường n phương án sai Các đại

lượng dưới đây đều là hàm trạng thái:

Trang 15

c) Thể tích V

b) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường

c) Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi

trường

môi trường

1) Khí quyển là một hệ đồng thể và đồng nhất

2) Dung dịch NaCl 0,1M là hệ đồng thể và đồng nhất

3) Benzen và nước là hệ dị thể

4) Quá trình nung vôi: CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) thực hiện trong lò hở là hệ cô lập

5) Thực hiện phản ứng trung hòa:

HCl(dd) + NaOH(dd)  NaCl(dd) + H2O(l) trong nhiệt lượng kế (bình kín, cách nhiệt) là hệ kín

Sự biến thiên nội năng U khi một hệ thống đi từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai (II) bằng những đường đi khác nhau có tính chất sau:

4.2 Phương trình nhiệt hóa học

đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

c) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

 của một quá trình hóa học khi hệ chuyển từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai (II)bằng những cách khác nhau có đặc điểm:

b) Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của quá trình ở nhiệt độ cao

a) Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng.

b) Tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm.

c) Không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm phản ứng.

d) Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.

Trang 16

Ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC , khi thu được 1 mol khí NO từ phản ứng trên thì:

Trong một chu trình, công hệ nhận là 2 kcal Tính nhiệt mà hệ trao đổi :

Một hệ có nội năng giảm (∆U < 0), khi đi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 trong điều kiện đẳng

áp Biết rằng trong quá trình biến đổi này hệ tỏa nhiệt ( < 0), vậy hệ :

Trong điều kiện đẳng áp, ở một nhiệt độ xác định, phản ứng :

A(r) + 2B(k) = C(k) + 2D(k) phát nhiệt Vậy:

1) Công thức tính công dãn nở A = nRT đúng cho mọi hệ khí

2) Trong trường hợp tổng quát, khi cung cấp cho hệ đẳng tích một lượng nhiệt Q thì toàn bộ

lượng nhiệt Q sẽ làm tăng nội năng của hệ

3) Biến thiên entanpi của phản ứng hóa học chính là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đó trong điều kiện đẳng áp

a) Không có câu đúng

b) 2 & 3

c) Tất cả cùng đúng d) 3

Hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO2 là biến thiên entanpi của phản ứng:

a) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 25oC, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm

b) Ckim cương + O2 (k) = CO2 (k) ở 0oC, áp suất riêng của O2 và CO2 đều bằng 1 atm

c) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 0oC, áp suất chung bằng 1atm

d) Cgraphit + O2 (k) = CO2 (k) ở 25oC, áp suất chung bằng 1atm

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 250C phản ứng:

H2(k) + ½ O2(k) = H2O(ℓ)

16

Trang 17

Phát ra một lượng nhiệt 241,84 kJ Từ đây suy ra:

1) Nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 250C của khí hydro là -241,84kJ/mol

2) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 250C của hơi nước là -241,84kJ/mol

3) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên ở 250C là -241,84kJ

4) Năng lượng liên kết H – O là 120,92 kJ/mol

Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B2O3 (r), H2O (ℓ) ,CH4 (k) và C2H2 (k) lần lượt bằng: -1273,5 ; -285,8; -74,7 ; +2,28 (kJ/mol) Trong 4 chất này, chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là:

tăng khi khối lượng phân tử của hợp chất tăng lên

c) Nhiệt đốt cháy của các hợp chất hữu cơ trong cùng một dãy đồng đẳng có trị số tuyệt đối giảm khi khối lượng phân tử của hợp chất tăng lên

tan mà còn phụ thuộc vào lượng dung môi

1) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của đơn chất luôn bằng 0

2) Nhiệt cháy tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi

3) Nhiệt hòa tan tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi

4) Nhiệt chuyển pha tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi

a) 1, 3 & 4 b) 1, 2 & 4 c) 1 & 3 d) 2, 3 & 4

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng:

1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu

2) Tổng nhiệt đốt cháy các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm

3) Tổng năng lượng liên kết trong các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết trong các sản phẩm

Trang 18

Tính năng lượng mạng lưới tinh thể của Na2O(r) ở 250C Cho biết

298 

298 

Trang 19

Chương 5 CHIỀU CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

5.1 Entropi

c) Trong quá trình tự nhiên bất kì ta luôn luôn có :

T

Q

dS (dấu = ứng với quá trình thuận nghịch, dấu > ứng với quá trình bất thuận nghịch)

các tiểu phân trong hệ càng nhỏ, giá trị entropi càng lớn

19

Trang 20

entropi chuyển pha (Scp) và entropi solvat hóa (Ss) như sau:

entropi chuyển pha (Scp) và entropi solvat hóa (Ss) như sau:

a) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó dương

b) Không thể xảy ra tự phát ở mọi giá trị nhiệt độ

c) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp

d) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm

20

Trang 21

5.16 Chọn câu phù hợp nhất

Cho phản ứng 2Mg (r) + CO2 (k) = 2MgO (r) + Cgraphit Phản ứng này có hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn H0298 =-822,7kJ Về phương diện nhiệt động hóa học, phản ứng này có thể:

Một phản ứng có thể tự xảy ra khi:

1) H < 0 rất âm, S < 0, nhiệt độ thường

2) H < 0, S > 0

3) H > 0 rất lớn, S > 0, nhiệt độ thường.4) H > 0, S > 0, nhiệt độ cao

a) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

phát ở nhiệt độ thường

d) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

Một phản ứng ở điều kiện đang xét có G < 0 thì :

a) có khả năng xảy ra tự phát trong thực tế

b) xảy ra tự phát trong thực tế

5.20 Chọn đáp án đầy đủ nhất Phản ứng có thể xảy ra tự phát trong các trường hợp sau:

a) Tất cả các quá trình kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của hệ là quá trình tự xảy ra

b) Tất cả các quá trình bất thuận nghịch trong tự nhiên là quá trình tự xảy ra

c) Ở điều kiện bình thường, các quá trình toả nhiều nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra

d) Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy ra

1) Đa số các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao có biến thiên entropi dương

2) Phản ứng không thể xảy ra tự phát khi G0pu > 0

3) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.4) Có thể kết luận ngay là phản ứng không xảy ra tự phát khi G của phản ứng này lớn hơn không tại điều kiện đang xét

a) 1, 2 & 4 b) 1, 2, 3 & 4 c) 1 & 4 d) 1, 3 & 4

Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:

21

Trang 22

1) 3O2 (k)  2O3 (k) Ho > 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.2) C4H8(k) + 6O2(k)  4CO2(k) + 4H2O(k) H0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.

2) Hằng số cân bằng Kp của phản ứng này tính bằng biểu thức:

Với PB và PC là áp suất riêng phần của các chất tại lúc đang xét

1) Spư > 0 và nhiệt độ tiến hành phản ứng phải đủ cao

2) Phản ứng B  A ở cùng điều kiện có Gpư > 0

3) Phản ứng B  A có thể tiến hành ở nhiệt độ thấp và có Spư < 0

Phản ứng H2O2 (ℓ)  H2O (ℓ) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có:

a) H < 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

b) H < 0; S > 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

c) H > 0; S < 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

d) H > 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

Căn cứ trên dấu G0298 của 2 phản ứng sau:

B

C p

P

P

K 

22

Trang 23

Về phương diện nhiệt động hóa học:

1) Đa số phản ứng có thể xảy ra tự phát hoàn toàn khi G0pu < -40 kJ

2) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi G0pu > 40 kJ

3) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi G0pu > 0

4) Đa số các phản ứng có thế đẳng áp tiêu chuẩn nằm trong khoảng -40 kJ < G0pu < 40 kJ xảy

ra tự phát thuận nghịch trong thực tế

1) Có thể kết luận ngay là phản ứng không xảy ra tự phát khi Go của phản ứng này lớn hơn 02) Có thể kết luận ngay là phản ứng không tự xảy ra khi G của phản ứng này lớn hơn 0 tại điềukiện đang xét

3) Một hệ tự xảy ra luôn làm tăng entropi

4) Chỉ các phản ứng có G0pu< 0 mới xảy ra tự phát trong thực tế

Trang 24

Chương 6 CÂN BẰNG HOA HỌC VÀ MỨC ĐỘ DIỄN RA CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

6.1 Phản ứng một chiều và phản ứng thuận nghịch

Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

Phản ứng thuận nghịch là:

1) Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện

2) Phản ứng có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng

3) Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng

thay đổi

và tỷ lệ khối lượng giữa các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng là không đổi ở những điều kiện bên ngoài xác định

Phản ứng CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) có hằng số cân bằng K p Pco2 Áp suất hơi của

CaCO3, CaO không có mặt trong biểu thức Kp vì:

Cho phản ứng CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k) Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất là 0,4 mol CO2, 0,4 mol H2, 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít Kc của phản ứng trên có giá trị:

24

Trang 25

a) 8 b) 4 c) 6 d) 2

Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng: S(r) + O2(k) = SO2(k) có hằng số cân bằng KC = 4,2.1052 Tính hằng số cân bằng K của phản ứng SO'C 2(k) = S(r) + O2(k) ở cùng nhiệt độ

2

]SCl[

]SO[]HCl[

2][H O]SCl

[

]SO][

HCl[

]SO][

HCl[

]OH][

SCl[

2

)]

H][

SCl[

]SO[]HCl[

c) Phản ứng diễn ra theo chiều nghịch

d) Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng

4 CO P

3

4 2 3 P

]CO][

OFe[

]CO[]Fe[

CO P

4 CO

3 4 CO P

]OFe[P

]Fe[P

6.12 Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có Go < 0:

Trang 26

d) CH3(CH2)2CH3(k) = CH3CH(CH3)2(k) KCb = 2,5

điều kiện cho trước bằng 200 Một hỗn hợp có nồng độ CA = CB = 10-3M, CC = CD = 0,01M Trạng thái của hệ ở điều kiện này như sau:

1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu

2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.3) Khi giảm áp suất, cân bằng của một phản ứng bất kỳ sẽ dịch chuyển theo chiều tăng số phân

Tính hằng số cân bằng Kc biết rằng khi đến cân bằng ta có 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO

và 0,8 mol H2O trong một bình có dung tích là 1 lít Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?

Trang 27

Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25OC

2) N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k) H0  0

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ

và tăng áp suất chung:

a) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt

ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng

CuBr2(r) ⇄ CuBr(r) + ½ Br2(k)

Ở trạng thái cân bằng, T = 550K, PBr2 0,671atm Người ta cho 0,2 mol CuBr2(r) vào một bình chân không ở 550K Hỏi thể tích bình phải bằng bao nhiêu để toàn bộ CuBr2 phân hủy hết theo phản ứng trên Cho R = 0,082 lít.atm/mol.K

6.27 Chọn giải pháp hợp lí nhất: Cho phản ứng :N2(k) + O2(k) ⇄ 2NO(k) H  0

Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp :

b) Tăng áp suất và tăng nhiệt độ

c) Tăng nhiệt độ

Cho phản ứng: 2SO2(k)+ O2(k) ⇄ 2SO3(k) có  < 0

Để được nhiều SO3 hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau:

1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn

2) Độ điện ly  của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ

3) Độ điện ly  của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không

27

Ngày đăng: 07/02/2021, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w