1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG TUẦN HOÀN các NGUYÊN tố hóa học (hóa vô cơ)

64 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa vô cơ ppt dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa vô cơ bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

CHƯƠNG II

Dimitri Mendeleev

Trang 2

CHƯƠNG II HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

I ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ ĐIỆN TÍCH HẠT N

HÂN NGUYÊN TỬ

II CẤU TRÚC ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ HỆ TH

ỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC III CẤU TRÚC ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ SỰ THA

Y ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRO

NG HTTH

Trang 3

I ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ ĐIỆN

Trang 4

Modern Periodic Table

Trang 5

II ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ ĐIỆN

Trang 6

1 Các họ nguyên tố s, p, d, f

a Các nguyên tố họ s ( ns1,2): ns1 – kim loại kiềm

ns2 – kim loại kiềm thổ

Trang 7

Beyond the d-orbitals

lanthanidesactinides

d-transition elements

f-transition elements

Trang 12

s- and p-orbitals

B: 1s2 2s22p1

electron hoá trị

Trang 14

s- and p-orbitals

N: 1s2 2s22p3

O: 1s2 2s22p4

Trang 15

s- and p-orbitals

F: 1s2 2s22p5

Ne: 1s2 2s22p6

Trang 17

2 Chu kỳ.

trong CK tính chất các ngtố biến đổi tuần hoàn

STT chu kỳ = n của lớp electron ngoài cùng

Chu kỳ I (CK đặc biệt): chỉ có 2 nguyên tố họ s

Chu kỳ II, III (CK nhỏ): 8 nguyên tố = 2(s) + 6(p)

Trang 18

3 Nhóm:

Phân nhóm: Các ngtố có cấu trúc e tương tự nhau

tính chất hóa học tương tự nhau

là cột dọc các ngtố có tổng số e hóa trị bằng nhau

 8 phân nhóm chính A (nguyên tố họ s và p)

 8 phân nhóm phụ B (nguyên tố họ d và f)

Trang 21

4 Cách xác định vị trí ngtố trong bảng HTTH

• Số thứ tự = Z = e + q

• Số thứ tự chu kỳ = nmax

• Số thứ tự nhóm = tổng số e hoá trị (nằm trên AO hóa trị)

– Các nguyên tố họ s, p: nằm ở PNC (A)

AO hóa trị: nsnp – Các nguyên tố họ d: nằm ở PNP (B)

Trang 23

 Trong một phân nhóm:

Cấu trúc e tương tự tính chất hóa học tương tự

Từ trên xuống: số lớp electron tăng → lực hút của hạt nhân đối với e ngoài cùng giảm:

• tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

• tính khử tăng, tính oxi hóa giảm

Trang 24

Trong một chu kỳ :

số lớp e không thay đổi,

tổng số e lớp ngoài cùng tăng lực hút của hạt nhân đối với e ngoài cùng tăng:

• tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

• tính khử giảm, tính oxi hóa tăng

Trang 25

1 Bán kính nguyên tử và ion

a Quy ước về bán kính

b Bán kính nguyên tử

c Bán kính ion

Trang 26

a Quy ước về bán kính

Coi nguyên tử hay ion như những hình cầu.

Hợp chất là các hình cầu tiếp xúc nhau.

Bán kính nguyên tử hay ion được xác định dựa trên khoảng cách giữa các hạt nhân nguyên tử

→ bán kính hiệu dụng r phụ thuộc vào:

bản chất nguyên tử

đặc trưng liên kết

trạng thái tập hợp

Trang 28

b Bán kính nguyên tử

Trong một chu kỳ: r do Z

Trong chu kỳ nhỏ: r giảm rõ rệt

Trong chu kỳ lớn: e điền vào (n - 1)d → hiệu ứng chắn↑→

r giảm chậm và đều đặn hơn

 Trong một phân nhóm chính:

số lớp e ↑→ hiệu ứng chắn↑→ r↑

 Trong một phân nhóm phụ: r↑ nhưng không đều

Từ dãy 1 xuống dãy 2: r↑ do tăng thêm một lớp e

Từ dãy 2 xuống dãy 3: r hầu như không tăng do hiện tượng co lantanit

Trang 29

Bán kính nguyên tử

Trang 30

Trong chu kỳ nhỏ(1,2,3) khi Z thì rđều

Trang 31

Bán kính nguyên tử

Trong một chu kỳ lớn khi Z ↑ thì r ↓ chậm, không đều

Trang 32

Trends in Atomic Size

Atomic Number

Trang 33

Sizes of Transition Elements Sizes of Transition Elements

Trang 34

Trong một phân nhóm chính

số lớp e ↑→ hiệu ứng chắn↑→ r

Trang 35

24Cr 1,25 Å

40Zr

1,59 Å

41Nb 1,41 Å

74W 1,37 Å

Trang 37

Bán kính ion

− + < A < A

r

Trang 40

Bán kính ion

Đối với cation của cùng một ngtố: khi n↑ thì

rn+↓

r(Fe2+) > r(Fe3+)

Đối với các ion trong cùng phân nhóm có điện

tích ion giống nhau: khi Z ngtử ↑thì r ↑

r(Li+)<r(Na+)<r(K+)<r(Rb+)<r(Cs+)<r(Fr+)

Trang 41

r ↑ khi lực hút của hạt nhân đối với e ngoài cùng ↓

Z’ = Z – S : Z’ tăng khi Z tăng và S giảm (khi tổng e giảm)

Đối với các ion đẳng e: r ion ↓ khi Z ↑

Đối với các ion trong cùng phân nhóm có điện tích ion giống nhau: r ↑ khi Z ngtử ↑

Đối với cation của cùng một ngtố: ↓ khi n↑

Trang 42

EOS

Trang 43

Trends in Ion Sizes

Trang 44

Đối với các ion đẳng e: r ion ↓ khi Z ↑

r(8O2-)>r(9F-)>r(11Na+ >r(12Mg2+)>r(13Al3+)

Trang 45

2 Năng lượng ion hóa I

Năng lượng ion hóa I là năng lượng cần tiêu tốn để tách một e ra khỏi nguyên tử ở thể khí và không bị kích thích.

Trang 46

Trong PNP : I ↑

PNP có đặc điểm: e điền vào (n – 1)d , còn lớp ngoài cùng ns 2

không thay đổi Do đó:

Z ↑↑ → lực hút hạt nhân – e (ns2) ↑↑ → I ↑

Tính đối xứng của các AO (n – 1)d ≠ AO ns → tăng hiệu ứng xâm nhập của các e (ns) → I ↑

Trang 47

Sự biến đổi năng lượng ion hóa trong chu kỳ

Trang 48

B: 1s22s22p1

O: 1s22s22p4

New subshell, electron is easier to remove First paired electron in 2p orbital: repulsion.

Trang 49

Trends in Ionization Energy

Active Figure 8.13

Trang 50

Trends in Ionization Energy

1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 27 29 31 33 35 0

Trang 51

Sự biến đổi năng lượng ion hóa trong

phân nhóm chính

Năng lượng ion hóa

giảm theo chiều Z tăng

Trang 52

Sự biến đổi năng lượng ion hóa trong

phân nhóm phụ

Năng lượng ion hóa

tăng theo chiều Z tăng

IVB I1(eV)

72Hf 7,0

Trang 53

Sự biến đổi năng lượng ion hóa trong

Trang 55

3 Ái lực electron F

Ái lực e F là năng lượng phát ra hay thu vào khi kết hợp một e vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích

X(k) + e = X - (k), F = H

F có giá trị càng âm thì nguyên tử càng dễ nhận e, do đó

tính phi kim và tính oxi hóa của nguyên tố càng mạnh

Trang 56

Trends in Electron Affinity

Trang 57

4 Độ âm điện χ

Trong mỗi chu kỳ khi đi từ trái sang phải, độ âm điện tăng

lên

Trong mỗi nhóm khi đi từ trên xuống, độ âm điện giảm.

* Chú ý: độ âm điện không phải là đại lượng cố định của một

nguyên tố vì nó được xác định trong sự phụ thuộc vào thành phần

cụ thể của hợp chất

Đặc trưng cho khả năng hút mật độ e về phía mình khi tạo

liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác

Mối liên hệ giữa độ âm điện và các loại liên kết

Trang 58

Linus Pauling,

1901-1994

The only person to receive two unshared Nobel

prizes (for Peace and Chemistry)

Chemistry areas: bonding, electronegativity,

protein structure

Trang 59

Electronegativity

Trang 60

O

S P Si

Electronegativity , χ

Trang 62

Mối liên hệ giữa độ âm điện

Trang 63

5 Số oxy hóa

tử

chất được tính với giả thiết rằng hợp chất được tạo thành từ các ion

Số oxi hóa dương cao nhất của các nguyên tố = số thứ tự của nhóm

Số oxi hóa âm thấp nhất của phi kim = 8 - số thứ tự nhóm

Trang 64

 Một số quy tắc xác định số oxi hóa bền của các

Ngày đăng: 18/02/2021, 21:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w