Trật tự tính axit tăng dần được sắp xếp như sau :.. Trường hợp nào xảy ra phản ứng khi cho Na vào:A[r]
Trang 1trắc nghiệm HIĐROCACBON - PHENOL - ANCOL - ANĐEHIT - AXIT
Câu 1: Khi cho một ancol td với một kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) thu
được VH2 = 1/2Vancol đo ở cùng đk thì đó là ancol nào sau đây:
A Da chức B Đơn chức C etilen glicol D không xđ được
Câu 2: Khi cho isopentan tỏc dụng với Cl2 (1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm thu được là
A.1 sản phẩm duy nhất B 2 C 3 D 4
Câu 3 Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất
nitrobenzen:
A C6H6, ddHNO3 đặc B C6H6, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
C C7H8, ddHNO3 đặc D C7H8, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
Cõu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn andehit no, đơn chức, mạch hở bằng oxi thỡ tỉ lệ sản phẩm
chỏy thu được là:
A.n H O2 /n CO2=1 B n H O2 /n CO2< 1 C n H O2 /n CO2>1 D n H O2 /n CO2=1/2
cú mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:
A- HOOC – COOH B- HOOC - CH2 – COOH
C- HOOC - (CH2)2 – COOH D- HOOC - (CH2)4 - COOH
hành theo trỡnh tự :
A Na, nước Br2, dung dịch AgNO3/NH3 B.Quỳ tớm, Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3
C Quỳ tím, nước Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D A, B, C đều sai
như nhau và tỉ lệ số mol H2O và CO2 đối với K, L, M tương ứng bằng 0,5: 1: 1,5 CTPT của
K, L, M lần lượt là A C3H8, C3H4, C2H4 B C2H2, C2H4, C2H6
C C12H12, C3H6, C2H6 D B và C đúng
Câu 8: Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom
dư Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của hai anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D Phương án khác
Cõu 9: Focmon là dung dịch anđehit fomic trong nước có nồng độ:
A 2-5% B 10-20% C Khoảng 40% D 50-70%
Cõu 10: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt đồng thời 3 chất lỏng sau:
Metanol; pentin-1; etanal
A Dung dịch Br2 B Na C Cu(OH)2/NaOH D AgNO3/NH3
Cõu 11: Cho 14,5 gam hỗn hợp X gồm một rượu no đơn chức C với một rượu D (rượu no
2 lần) tác dựng hết với kim loại kali cho 3,92 lít (đktc) khí hiđro Đem đốt cháy hoàn toàn 29,0 gam cũng hỗn hợp X trên thu được 52,8 gam khícacbonic Công thức cấu tạo 2 rượu C
và D là:
A C2H5OH và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C2H4(OH)2
C CH3OH và C2H4(OH)2 D CH3OH và C3H6(OH)2
Trang 2Cõu 12: Cho 16,6g hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na(lấy
dư), thu được 3,36lit khí H2(đkc) Thành phần phần trăm về khối lượng tương ứng của hai rượu là:
A 72,3%và 27,7% B 46,3% và 53,7% C 40% và 60% D 50% và 50%.
E 27,7% và 72,3%.
Cõu 13 : Cho các chất sau : Axit axetic (1) ; axit fomic (2) ; axit cacbonic (3) ; phenol (4) ;
và axit sunfuric (5) Trật tự tính axit tăng dần được sắp xếp như sau :
A (4) < (1) < (2) < (3) < (5) B (4) < (3) < (2) < (1) < (5)
C (5) > (2) > (1) > (4) > (3) D (4) < (3) < (1) < (2) < (5)
(V): HCHO ; (VI): HCOOH Trường hợp nào xảy ra phản ứng khi cho Na vào:
A I, II, III, IV B IV, V, VI C I, II, III, VI D I, II, V
Cõu 15: Công thức đơn giản nhất của 1 anđêhit no đa chức là: (C2H3O)n có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của anđêhit đó:
A 1 B 2 C 3 D 4 E 5
cấu tạo hợp lớ của hợp chất là:
CH=CH 2
CH 2 -CHO
OH
CHO
H 3 C
Cõu 17: Cho 1,97 g fomalin tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3\NH3 được 10,8g
Ag Nồng độ anđehytfomic trong fomalin này đạt:
A.25% B.40,5% C.38% D.36,7%
được 3,36 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Cụng thức phõn tử của chỳng là:
A CH3COOH và C2H5COOH B C2H5COOH và C3H7COOH
C HCOOH và CH3COOH D Không xác định được
dịch thành hai phần bằng nhau Phần 1: cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3/dd NH3 (lấy dư) thu được 21,6 gam bạc kim loại Phần 2: trung hũa hoàn toàn bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức hai axit đó là
CH3COOH (1), CH3CHO (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(CH3)OH (4):
A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1)
C (4) > (1) > (3) > (2) D (1) > (3) > (4) > (2)