1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 22, Bài 18: Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I: Cơ học - Năm học 2009-2010 - Phan Ngọc Lan

3 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4CUÛNG COÁ:5ph Yeâu caàu HS nhaéc laïi vaøi caâu hoûi lyù thuyeát cuûa phaàn oân taäp chöông,vaø nhaéc laïi moät soá công thức vật lý 5DAËN DOØ :2ph Xem lại các câu hỏi ,các bài tập đã s[r]

Trang 1

TUẦN : 22 TIẾT 22 KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày soạn:10/1/2009 § CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I : CƠ HỌC

I Mục tiêu:- Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức cơ bản của phần cơ học

- Trả lời được các câu hỏi trong phần ôn tập

- Làm được các bài tập trong phần vận dụng

II.phương tiện:

- GV: Vẽ to ô chữ trong trò chơi ô chữ vào bảng phụ

- HS + Xem lại tất cả các bài trong chương I.Trả lời câu hỏi trong phần ôn tập vào vở

-phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1)Oån định lớp: 1ph

2) Kiểm tra 6ph

- GV kiểm tra việc ô tập của HS ở nhà (Gọi 5- 6 HS đem vở bài tập cho GV kiểm tra).

3)Bài mới

* Hoạt động 2 : Hệ thống hóa kiến thức (10ph)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt

- Gọi HS trả lời lần lượt 17

câu hỏi ôn tập

- Đối với từng câu trả lời

gọi HS nhận xét bổ sung

(nếu có)

- GV chú ý phần trả lời của

HS từ đó khắc sâu những

kiến thức HS chưa vững

- Trả lời theo các câu hỏi ôn tập

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

A ÔN TẬP.

- HS tự bổ sung phần trả lời vào vở đã chuẩn bị trước ở nhà

* Hoạt động 3 : Vận dụng (13ph)

- Cho HS thảo luận trả lời 6

câu hỏi trắc nghiệm ở mục I

và VII câu hỏi ở mục II Trả

lời câu hỏi

- GV cho HS trình bày phần

trả lời của nhóm mình

- Gọi nhóm còn lại nhận

xét

- GV bổ sung hoàn chỉnh

câu trả lời đúng

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét

B VẬN DỤNG.

I Khoanh tròn chữ đứng trước câu em cho là đúng.

II Trả lời câu hỏi.

1 Vì nếu chọn ôtô làm mốc thì cây sẽ chuyển động tương đối

so với ôtô và người

2 Vì làm như vậy sẽ làm tăng lực ma sát lên nút chai giúp nút chai dẽ xoay ra khỏi miệng

18

Trang 2

3 Lúc đó xe đang lái sang phải

4 Dùng dao sắc lưỡi mỏng đồng thời dùng tay ấn mạnh lên dao để tăng áp suất lên các điểm cắt của vật > vật bị cắt dễ hơn

5 FA = Pvật = V.d

6 Cậu bé đang trèo cây

Nước chảy từ đập chắn xuống

7 Ví dụ : Chuyển động của con lắc đơn

Nén một vật lên cao

* Hoạt động 4 : Bài tập:(9ph)

- Có thể phân công cho mỗi

nhóm làm 1 bài và trình bày

lên bảng

- Treo các bài làm của các

nhóm lên bảng lớn

- Gọi HS đọc và sửa từng

bài làm của nhóm bạn

- GV sửa chửa bổ sung (nếu

có) hoàn thành bài giải

- Lưu ý cho HS cách sử

dụng đơn vị trong từng bài

tập

-GV:Y/c hs tóm tắt đề bài

toán

-gọi 2 HS lên bảng trình

bày

- Thảo luận trình bày bài giải trên bảng phụ

- Đọc – Nhận xét phần bài làm của nhóm bạn

- HS ghi nhận vào vở bài tập

HS:thực hiện tóm tắt

m = 45kg > P = 10.m = 450N

S = 150 cm2 = 150 10-4 m2 -h/s lên bảng thực hiện

P1= = =1,5.104(Pa)

P2=2.P1=2.1,5.104=3.104(Pa)

III Bài tập.

1/ Tóm tắt S1 = 100m ; t1 = 25s

S2 = 50m ; t2 = 20s Vtb1 = ? ; Vtb2 = ? ; Vtb = ?

Giải

- Vận tốc trung bình của người

đi xe trên mỗi đoạn đường và cả quãng đường

Vtb1 = = = 4 (m/s)

Vtb2= = = 2,5 (m/s)

.Vtb= = =3,33 (m/s)

BÀI TẬP 2

a/ Đứng cả hai chân

P1= = =1,5.104(Pa) b/ Co một chân :

P2=2.P1=2.1,5.104=3.104(Pa) 3/ Hai vật giống hệt nhau nên :

PA = PB VA= VB = V

P

450

1 1

S t

100 25

2 2

S t

50 20

t t

150 45

P

450

Trang 3

So sánh : : d2 và d1.

-Hãy tính Công suất trung

bình của lực

-hs thực hiện

Vì V1A > V2B nên lực Acsimet đặt lên mỗi vật:

F1 = F1 = V1A d1.F2 = V2A d2

Do F1 = F2

nên: V1A.d1=V2A.d2Vậy :d2>

d1

-HS: Công suất trung bình của lực :

P = = =

- Khi vật A và B đứng cân bằng trong chất lỏng 1 và 2, tác dụng lên vật A có trọng lượng PA, lực đẩy Acsimét F1; lên vật B có

PB, F2 Các cặp lực này cân bằng nên PA = F1; PB = F2 suy ra

F1 = F2 Vì V1A > V2B nên lực Acsimet đặt lên mỗi vật:

F1 = F1 = V1A d1.F2 = V2A d2

Do F1 = F2

nên: V1A.d1=V2A.d2Vậy :d2> d1 4/ A = Fn.h (Fn = Pngười)

5/ m =125kg.h = 70 cm = 0,7 m

.t = 0,3 s

Công suất trung bình của lực :

P = = =

4)CỦNG CỐ:(5ph)

Yêu cầu HS nhắc lại vài câu hỏi lý thuyết của phần ôn tập chương,và nhắc lại một số công thức vật lý

5)DẶN DÒ :(2ph)

Xem lại các câu hỏi ,các bài tập đã sữa Chuẩn bị bài học 23

D Rút kinh nghiệm

A t

.

P h t

10 .m h t

10.125.0,7 0,3

A t

.

P h t

10 .m h t

10.125.0,7 0,3

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w