Đặc điểm tự nhiên của các môi tr ờng địa lí.. Đặc điểm kinh tế của các môi tr ờng địa lí.. Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:Nhóm 1: Môi tr ờng đới ôn hoà.. Đặc điểm tự nhiên các m
Trang 1Tiết 27: Ôn tập ch ơng II, III, IV, V
Lượcưđồưcácưmôiưtrườngưđịaưlí
Trang 2Các vấn đề chính trong bài ôn tập
I Đặc điểm tự nhiên của các môi tr ờng địa lí
II Đặc điểm kinh tế của các môi tr ờng địa lí
III Vấn đề ô nhiễm môi tr ờng.
Tiết 27: Ôn tập ch ơng II, III, IV, V
Trang 3I Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:
Nhóm 1: Môi tr ờng đới ôn hoà Nhóm 2: Môi tr ờng hoang mạc Nhóm 3: Môi tr ờng đới lạnh Nhóm 4: Môi tr ờng vùng núi.
Các môi
Đặc tr ờng
1 Vị trí
2 Khí hậu
3 Thực vật
Động vật
Trang 4I Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:
Các môi
Đặc tr ờng
1 Vị trí
2 Khí hậu
3 Thực vật
Động vật
-Khoảng từ hai vòng cực đến hai cực
-Khắc nghiệt lạnh giá quanh năm
- Nghèo nàn
-“Phi địa đới”
-Thay đổi theo độ cao và theo h ớng
s ờn
-Đa dạng phong phú Thay đổi theo độ cao và theo h ớng s ờn
Khoảng từ chí tuyến -> vòng cực ở hai nửa cầu
- Trung gian giữa đới nóng
và đới lạnh
- Có năm kiểu khí hậu
- Khá đa dạng phong phú
Dọc hai đ ờng chí tuyến, sâu trong lục địa, ven biển
có dòng biển lanh chẩy qua
Khắc nghiệt khô
hạn Nhiệt độ ngày đêm chênh lệch lớn
Nghèo nàn
Trang 5I Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:
1 2
3 4
Trang 6I Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ A
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ B
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ C
Quan sát ba biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a A, B, C
Trang 7I Đặc điểm tự nhiên các môi tr ờng địa lí:
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ A
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ B
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
-40 -30 -20 -10 0 10 20 30
40
0 C
mm
Biểu đồ C
Biểu đồ A Biểu đồ B Biểu đồ C Nhiệt độ
L ợng m a
Mụi trường Môi tr ờng đới
ôn hoà
Môi tr ờng đới
lạnh
Môi tr ờng hoang
mạc
Mưa quanh năm, lượng mưa nhiều Lượng mưa ớt Lượng mưa rất ớt
Cao nhấtt: 17 0 C
Thấtp nh tất : 4 0 C
Cao nh t ất : 8 0 C
Th p nh tất ất : -30 0 C
Cao nh t ất : 30 0 C
Th p nh t ất ất : 14 0 C
Trang 8II Đặc điểm kinh tế các môi tr ờng địa lí:
Hoạt động Các kinh tế
môi tr ờng Cổ truyền Hiện đại
1 Đới ôn hoà
2 Hoang mạc
3 Đới lạnh
4 Vùng núi
Nhóm 1: Môi tr ờng đới ôn hoà Nhóm 2: Môi tr ờng hoang mạc Nhóm 3: Môi tr ờng đới lạnh Nhóm 4: Môi tr ờng vùng núi.
Trang 9II Đặc điểm kinh tế các môi tr ờng địa lí:
Hoạt động
Các kinh tế
môi tr ờng Cổ truyền Hiện đại
1 Đới ôn hoà
2 Hoang mạc
3 Đới lạnh
4 Vùng núi
- Có trình độ sản xuất hiện
đại tiên tiến, sử dụng nhiều dịch vụ NN, CN
- Khai thác tài nguyên
Du lịch.
- Khai thác tài nguyên Nghiên cứu khoa học
- Khai thác tài nguyên, khu
CN, du lịch
Trồng trọt trên ốc đảo Chăn nuôi du mục, vận chuyển hàng hoá qua HM.
Chăn nuôi du mục, săn bắt
-Trồng trọt và chăn nuôi, nghề thủ công, khai thác
Trang 101 2
3 4
Trang 11Sản xuất máy bay ở Mỹ Sản xuất ô tô ở Nhật
Trang 13Khai th¸c dÇu ë Angiªri Khai th¸c dÇu ë ArËp Xª-ót
Trang 14Đường Hồ Chí Minh Đập thuỷ điện Hoà Bình