1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong 1

13 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I
Tác giả Vũ Trọng Quyền
Trường học Trường THCS Tân Lễ
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hưng Hà
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng song song: -Dấu hiệu nhận biết.. 4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.. Hai đường thẳng song song: -Dấu hiệu nhận biết.. 4.Quan hệ giữa tính vuông góc với

Trang 1

nhiệt liệt chào mừng

Các quí thầy, cô về dự hội giảng

giáo viên giỏi THCS

Người thực hiện: vũ trọng quyền

Trang 2

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

( (

3 2 1

4

O a

b

Kiến thức trọng tâm

a

b

x

y

( (

a

b

(

A

B

3 1

1

b

a

.M

a

b a//b

a b c

a//c b//c

Trang 3

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1 : Phát biểu định lí được

diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi

viết giả thiết và kết luận của

định lí

b

a

n

m

m//n

Hình 1:

Định lí:

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Hình 2:

Định lí:

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Trả lời

GT KL

a ⊥ c

b ⊥ c a//b

GT KL

m//n

p ⊥ m

p ⊥ n

Trang 4

Kiến thức trọng tâm

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1 : Phát biểu định lí được

diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi

viết giả thiết và kết luận của

định lí

Cho hình vẽ:

Biết a//b//Om

Tìm các cặp góc bằng nhau trên hình

a

b

A

B

1

1 2 2

2 1

A1 = O1

B1 = O2

38 0

48 0

Trang 5

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

Vẽ tia Om nằm trong góc AOB sao cho Om//a

Ta có: AOB = O1+O2 (vì tia Om nằm trong AOB) => x = O1 + O2

Mặt khác O1 = A1 ( so le trong của Om//a)

Mà A1 = 380 (gt) nên O1 = 380

Vì Om//a (cách vẽ) và b//a (gt)

=> Om//b (tính chất ba đường thẳng song song)

=> O2 + B2 = 1800 ( trong cùng phía)

Mà B2 = 1320 (gt)

=> O2 = 1800 - 1320 = 480

Từ (1); (2) và (3) => x = 380 + 480 = 860

Vậy x = 860

2

A

B

1

2 1

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Cho hình vẽ (a//b), h y tính ã

số đo x của góc O

38 0

a

b

O

132 0

x

KL

GT A1 = 380 ; B2 = 1320

a//b

x =?

(1) (2)

(3)

Trang 6

Kiến thức trọng tâm

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

d

A

60 0

110 0

d’ d’’

B D C

4 1

3

Hoạt động nhóm

Trang 7

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

d

A

60 0

110 0

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

d’ d’’

B D C

4 1

3

E1= C1 = 600 ( ……… )

G2 = = 110 … 0 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 ( ……… ) => G3 = ………

A5 = = (đồng vị của d//d ) … ’

B6 = ………

Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giảI sau:

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 8

Kiến thức trọng tâm

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

d

A

60 0

110 0

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

d’ d’’

B D C

4 1

3

E1= C1 = 600 ( so le trong của d //d ’ ’’ )

G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 ( hai góc kề bù ) => G3 = 1800 - 1100 = 700

D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)

A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d )’

B6 = G3 = 700 (đồng vị của d//d ) ’’

Đáp án của Hoạt động nhóm

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 9

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

d

A

60 0

110 0

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

d’ d’’

B D C

4 1

3

E1= C1 = 600 (so le trong của d //d ) ’ ’’

G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 (hai góc kề bù) => G3 = 1800 - 1100 = 700

D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)

A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d )’

B6 = G3 = 700 (đồng vị của d//d ) ’’

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 10

Kiến thức trọng tâm

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

1 2

70 0

150 0

B

C

y

140 0

m KL

GT

Ax//Cy

A = 1400

ABC = 700

C = 1500

Hướng dẫn:

CM : Ax//Cy

(Có Bm//Ax) Bm//Cy

C + B2 = 1800

B2 = ?

B1 = ?

Vẽ tia Bm nằm trong ABC sao cho Bm//Ax

(Có B1 + B2 = ABC = 700)

(Có C và B2 là 2 góc trong cùng phía của

Bm và Cy) (Có C = 1500)

Có Bm//Ax, B1 và A là 2 góc trong cùng phía, A = 1400

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Bài 4: (Bài 48/SBT)

Cho hình vẽ, biết A = 1400

B = 700 , C = 1500

Chứng minh rằng: Ax//Cy

2 1

70 0

Trang 11

70 0

150 0

B

C

1 2

y

140 0

m KL

GT

A = 1400

ABC = 700

C = 1500

Ax//Cy CM: Ax//Cy

(Cã Bm//Ax)

C + B2 = 1800

B2 = 300

B1 = 400

(Cã B1 + B2 = ABC = 700)

(Cã C vµ B2 lµ 2 gãc trong cïng phÝa cña BmvµCy)

(Cã C = 1500)

Cã Bm//Ax, B1 vµ A lµ 2 gãc

trong cïng phÝa, A = 1400

VÏ tia Bm n»m trong ABC sao cho Bm//Ax => B1 + A =1800 (hai gãc trong cïng phÝa)

Mµ A = 1400 (gt) nªn B1 = 400

Cã B1 + B2 = ABC ( tia Bm n»m trong ABC)

Mµ ABC = 700 (gt) vµ B1 = 400

=> B2 = 300

=> B2 + C = 1800

Mµ 2 gãc nµy ë vÞ trÝ trong cïng phÝa cña Bm vµ Cy

=> Bm//Cy

=> Ax//Cy (®pcm)

B1 = 400

C + B2 = 1800

Bm//Cy

trong cïng phÝa cña BmvµCy)

Bm//Cy

, kÕt hîp víi Bm//Ax (C¸ch vÏ)

CM: Ax//Cy

(Cã Bm//Ax)

Trang 12

Kiến thức trọng tâm

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

70 0

150 0

Giải:

B

C

1 2

y

140 0

m KL

GT

A = 1400

ABC = 700

C = 1500

Ax//Cy

Vẽ tia Bm nằm trong ABC sao cho Bm//Ax => B1 + A =1800 (hai góc trong cùng phía)

Mà A = 1400 (gt) nên B1 = 400

Có B1 + B2 = ABC ( tia Bm nằm trong ABC)

Mà ABC = 700 (gt) và B1 = 400

=> B2 = 300 Mặt khác C = 1500 (gt) => B2 + C = 1800

Mà 2 góc này ở vị trí trong cùng phía của Bm và Cy

=> Bm//Cy, kết hợp với Bm//Ax (cách vẽ) => Ax//Cy (đpcm)

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Bài 4: (Bài 48/SBT)

Cho hình vẽ, biết A = 1400

B = 700 , C = 1500

Chứng minh rằng: Ax//Cy

Trang 13

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đường thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đường trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đường thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đường thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đường thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1:

thẳng song song:

1.Dùng dấu hiệu nhận biết:

-Chứng minh cặp góc so le trong bằng nhau -Chứng minh cặp góc đồng vị bằng nhau.

-Chứng minh cặp góc trong cùng phía bù nhau 2.Dùng tính chất:

-Chứng minh chúng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba.

-Chứng minh chúng cùng song song với đường thẳng thứ ba.

Bài 2: (Bài 57/SGK)

Bài 3: (Bài 59/SGK)

Bài 4: (Bài 48/SBT)

Cho hình vẽ, biết A = 1400

B = 700 , C = 1500

Chứng minh rằng: Ax//Cy

Hướng dẫn về nhà

-ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I -Xem lại các bài tập đã chữa.

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Ngày đăng: 14/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 7 - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 (Trang 2)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 3)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 4)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 5)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 6)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 7)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 8)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 9)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 10)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 11)
Hình học 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) - On tap chuong 1
Hình h ọc 7 Tiết 15: ( Tiết 2 ) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w