1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đại số 7

91 715 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7
Tác giả Nguyễn Đình Dơng
Trường học THCS Thụy Phong
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Thụy Phong
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại số 7

Trang 1

Ngày dạy: / / 2007

Chơng I: Số hữu tỉ -số thực

Tuần 1 _ Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A.Mục tiêu.

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp

Hoạt động 1: (5’) Giới thiệu chơng

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

? Biểu diễn mối quan hệ bằng sơ đồ

ghi các yêu cầu để thực hiện

2

6 1

3 1

1 10

0 1

0

2

Là số viết đợc dới dạng phân số

b a

với a, b Z ; b = 0

0,6 =

5

3 10

6

-1,25 =

4

5 100

1

 ( đ/n)

Có là số hữu tỉ vì a  Z thì a =1

a

 a  Q

N  Z Q

Trang 2

Ven

? Làm bài tập 1(sgk-7)

Điền kí hiệu  ,  ,  thích hợp vào

ô vuông

Ta đã biết cách biểu diễn số nguyên

trên trục số Vậy biểu diễn số hữu tỉ

? Viết phân số dới dạng mẫu dơng

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

? Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết để

2 

Thành 3 phần bằng nhau Lấy 2 phần về bên trái điểm 0

Đa 2 p/s về mẫu dơng => quy đồng mẫu số 2 p/s => so sánh 2 tử số

5

4 5

15

10 3

4 

Ta viết chúng dới dạng 2 p/s có cùng mẫu dơng rồi so sánh tử

-0,6 =

10

5 2

1 2

1

; 10

+ so sánh 2 tử số,số hữu tỉ nào có tử

Trang 3

Tơng tự số nguyên

Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉ dơng

Số hữu tỉ < 0 gọi là hữu tỉ âm

khi a,b cùng dấu, khác dấu

Số hữu tỉ âm : -4;

5

1

; 7

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2’)

Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, biết biểu diễn, so sánh 2 số hữu tỉ

Làm bài tập 2-5 (sgk tr 8 ) 1-6 (sbt-tr3)

H

ớng dẫn bài 5 : ? Từ x<y nên a nh thế nào b?

? Mẫu của x ,y và z nh thế nào ? đa về cùng mẫu đợc không ?

Gv: Bảng phụ, phấn màu

Hs: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số,quy tắc chuyển vế ,dấu ngoặc

Bảng hoạt động nhóm

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Lấy ví

Trang 4

Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng

Với 2 số hữu tỉ bất kì ta đều có thể

viết dới dạng p/s cùng mẫu dơng rồi

? Nêu nhận xét về phép toán và nêu

3

x

Để cộng ,trừ số hữu tỉ ta có thể viết chúng dới dạng p/s rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ p/s

H/s phát biểu

x + y =

m

b a m

b m

b m

Tính chất giao hoán,kết hợp,cộng với

số 0

21

37 21

12 21

49 7

4 3

3 4

12 4

10 15

9 3

2 5

6 15

5 5

2 3

4 84

3 28

1 21

đổi dấu số hạng đó

Đọc sgk 2 lần

Trang 5

? Học sinh thực hiện

?2: Tìm x biết a, x -

3

2 2

7

x = 21 16

x = 6 1

x = 28 29

=

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

x = 21

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân,chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân,chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị

Trang 6

GV: bảng phụ, phấn màu

H/S: bảng phụ,ôn quy tắc nhân chia p/s,t/c cơ bản của phép nhân, đ/n tỉ số

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

1 Muốn cộng,trừ 2 số hữu tỉ x,y

1 ( ) 4

7 ( 3

Theo em thực hiện nh thế nào ?

? Hãy phát biểu quy tắc nhân p/s

? áp dụng

? Với x =

d

c y b

a

 , ( b,d  0 )x.y = ?

? áp dụng

-2

1 2 4 3

c, (-2).(

12

7

) = ?

Hs1 trả lời và viết công thức tổng quát

hs2 thực hiện phép tính

x = 21 5

Viết các số hữu tỉ dới dạng p/s rồi áp dụng quy tắc nhân p/s

-0,2

20

3 4

3 5

1 4

a

.-

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

T/c giao hoán,kết hợp,nhân với 1,t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

H/s ghi với x,y,z Q x.y = y.x

(x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x

x x

x

1 1

 (với x 0) x.(y + z) = x.y + x.z

a,

4

3 8

21 7

15 100

24 4

a d

c b

a

: 

Trang 7

x : y

VD: -0,4 : (-1

5

2)

? Hãy viết -0,4 dới dạng p/s rồi

4

7 21

5 5

2 5

7 : 5

2 ) 5

21

b, 46 5

4

1 4

5 2

1 8

5 16

5 2 : 8

5 16

75 , 8

; 4

3 : 2 1

2

15 6

).

5 (

4

) 25 (

12 3 6

25 5

12 4

c, 15 4

d,

6

1 1 6

23 23

- H/s hiểu k/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 8

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng,trừ,nhân,chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

1.Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

Tơng tự nh giá trị tuyệt đối của số

nguyên,gtrị tuyệt đối của một số htỉ

Công thức tính gtrị tuyệt đối của 1 số

hữu tỉ cũng nh đối với số nguyên

2 = 3

2 ( vì

3

2 > 0 )

75 , 5

 = 5,75 ( vì -5,75 < 0 )

x = 7

1

 =>

x = 5

1 => x =

5

1 ; x =

5 1

Trang 9

áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu tơng tự nh với số nguyên

d, -0,408 : (-0,34)

GV: Thơng của 2 số thập phân x và y

là thong của xy với dấu +

đằng trớc nếu x và y cùng dấu và dấu

“chuyển vế-“chuyển vế đằng trớc nếu x và y khác dấu

x = 1

3

2 => x = -1

3

2 ; x = 1

3 2

113 

=1000

264 1000

1130 

= 1000

1394

=- 1,394(- 1,13) + ( - 0,264) = - ( 1,13 + 0,264) = - 1,394

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ ,tính giá trị biểu thức ,tìm x ( đẳng thức cóchứa dấu giá trị tuyệt đối) sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy hs qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 10

B ,Chuẩn bị

GV: bảng phụ ghi bài 26 sử dụng máy tính bỏ túi

Hs : bảng nhóm, máy tính bỏ túi

C, Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

1, Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

C = -251.3 – 281 + 3.251 -1 +281 = -1

M = 1,5 + 2.1,5.(- 0,75) - (- 0,75)

M = 1,5 + ( - 2,25) + 0,75

M = 0

M = -1,5 + 2.(- 1,5).(- 0,75) - (- 0,75) = - 1,5 + 2,25 + 0,75

= 1,5

*a = 2

3, b = -

4

3 thì

P = (-2) : (

2

3)2 – ( -

4

3) 3 2

= 18

4

3 thì P =

Trang 11

 v×

24

21 8

7

 >

6

5 24

40 130

39 10

3

S¾p xÕp -1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

5 875 , 0 3

4 < 1 < 1,1 =>

5

4 < 1,1

b, -500 < 0 < 0,001 => -500 < 0,001

c,

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

*, x +

3

1 4

3

 => x =

-12 5

*, x +

3

1 4

3

 => x =

-12 13

 3 , 5

x 0 víi mäi x

- x 3 , 5  0 víi mäi x

Trang 12

Ôn tập đ/n luỹ thừa bậc n của a, nhân

,chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

A = 0,5 - x 3 , 5  0,5 với mọi x

A có GTLN bằng 0,5 khi

x - 3,5 = 0 => x = 3,5

B = -1 , 4  x  2  -2Vậy B có GTLN = -2 khi và chỉ khi

Gv: bảng phụ ,máy tính bỏ túi

Hs: bảng nhóm , máy tính bỏ túi ,ôn tập đ/n luỹ thừa bậc n của a,nhân chia

2 luỹ thừa cùng cơ số

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )

1, Tính giá trị của biểu thức sau

3 4

3

5

3

2, Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa

bậc n của a là gì ? Viết các kết quả

sau dới dạng một luỹ thừa

? Tơng tự nh đối với số tự nhiên em

hãy nêu đ/n luỹ thừa bậc n (nN)

3 4

3 5

n thừa số

Trang 13

( a,b  Z , b 0 ) thì xn =

n b

3 2

7

,

9

5 , 0

; 5 , 0

; 5

2

; 4

? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các

câu sau A,B,C,D,E

3 3 2

xn =

b

a b

a b

a b

b b b

a a a

n thừa số

 0 , 5  0 , 25

; 125

8 5

2

; 16

9 4

a, (22)3 = 22 22.22 = 26

2 2

2 2

5 2

2

1 ) 2

1 (

2

1 ) 2

1 ( 2

2

1 2

Trang 14

? Nhắc lai đ/n luỹ thừa bậc n của số

hữu tỉ x Nêu quy tắc nhân,chia 2 luỹ

thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa

? Hoạt động nhóm bài 28 (sgk)

? 2

1

; 2

1

; 2

1

; 8

1 3

1

; 4

1 2

Trang 15

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 )

1.Đn và viết công thức tính luỹ thừa

bậc n của số hữu tỉ x

2 0

5 , 2

; 2

1 3

; 2

luỹ thừa cùng cơ số và tính luỹ thừa

của một luỹ thừa

3 Tìm x biết a, x :

2

1 2

4

3

4

3 2

? Qua 2 ví dụ trên hãy rút ra nhận xét

muốn nâng một tích lên một luỹ thừa

1 3

; 1 2

1 0 2 ; (2,5)3 = 15,625

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

4

3 2

1 4

3 2

1 3 3

1 3 3

1 5 55

2 33

3

2 3

10 5

5

Trang 16

? Qua 2 ví dụ trên rút ra nhận xét luỹ

5 , 7

? 27

? Viết công thức luỹ thừa của một

tích luỹ thừa của một thơng, nêu sự

khác nhau về đk của y trong 2 công

Bài 34(sgk) Hãy kiểm tra đáp sốvà

sửa lại chỗ sai (nếu có)

2

10 5 5

5

2

10 2

9 3 24

, 2

5 ,

15 27

x y

x

n n n

2

7

1 7

10

2 2

2 4

Trang 17

Hoạt động4: Hớng dẫn về nhà (2 )

-ôn tập các quy tắc và công thức

-Bài tập 37 - 39 (sgk) 44 - 51 (sbt)

-Hd bài 37 ? Trong mỗi câu em hãy

đa các luỹ thừa về cùng cơ số để rút

Hoạt động 1 : Kiểm tra (15 )

Bài 1(5 điểm) Tính

a,

3 2

Bài 2 (3 điểm) Viết các biểu thức sau

dới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ

2 3

Bài 3 (2 điểm) chọn câu trả lời đúng

trong các câu A,B,C

x y

x

n n n

; 0

Trang 18

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

4 1

b, Luỹ thừa của x2

c, Thơng của 2 luỹ thừa trong đó số

13 2

1 7

1 6

5 4

100 4

25

20 5

5

4 5

5

4 4

3 ) 3 2

13

1 12

17 4

3 5

4 1 4

1 3

2n = 8

2n = 23  n = 3

b, (-3)n = ( -27) 81

Trang 19

c, 8n : 2n = 4

? Gọi 2 h/s lên bảng trình bày lớp

nhận xét bổ sung

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 )

Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các

quy tắc về luỹ thừa

Ngày dạy : / /2007

Tuần 5 _ Tiết 9: Tỉ lệ thức

A.Mục tiêu

H/s hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 t/c của tỉ lệ thức

Nhận biết dợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các t/c của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B.Chuẩn bị

Gv: bảng phụ

H/s: Ôn k/n tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ( y 0 ) đ/n 2 p/s bằng nhau viết tỉ

số của 2 số thành tỉ số hai số nguyên

Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )

Tỉ số của 2 số a và b với b 0

là gì ? kí hiệu

so sánh 2 tỉ số

15 10

và 21,,87 => VB

Trang 20

5 , 12

; 7

5 21

15

5 , 17

5 , 12 21

a

, (

10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 5

4 8 : 5

1 2

7 7 : 2

-2

3

1 36

5 5

12 5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

2 , 1

; 3

1 6 , 3

2 , 1

viết đợc vô số tỉ số nh vậy

c1: Dựa vào t/c cơ bản của p/s tìm x c2: Dựa vào t/c 2 p/s bằng nhau

 20 5

c bd b

a d

c b

Trang 21

 hay không Hãy đọc sgk để áp dụng

a

 ?

c c

d a

b d

Hd bài 44: Thực hiện phép chia bằng

việc đa về phép chia 2 p/s

1,2 :3,24 =

27

10 324

100 10

12 100

324 : 10

d b

c b d b

d a

.

.

a

 (1) ( d.b  0 ) chia 2 vế cho c.d 

d

b c

a

 (2)chia 2 vế cho a.b

c

a d

b

 (3)chia 2 vế cho a.c

a

b c

d

 (4)

9

6 =

9

63 6

42

; 42

63 6

9

; 63

9 42

6

; 63

Trang 22

Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức ,tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức,lập ra các

tỉ lệ thức từ các số ,từ đẳng thức tích

B.Chuẩn bị bảng phụ ,bảng nhóm

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 )

3

2 14

vuông ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc

trung tỉ trong tỉ lệ thức Nêu cách tìm

bgoại tỉ ,tìm trung tỉ trong tỉ lệ thức

Bài 69 (sbt-13) Tìm x biết

học sinh trả lời , viết bảng

Cần xem xét 2 tỉ số đã cho có bằng nhau hay không Nếu 2 tỉ số bằng nhau ta lập đợc tỉ lệ thức

21

14 525

350 25 , 5

5 , 3

lập đợc tỉ lệ thức

b, 39

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3

2,1 : 3,5 =  

5

3 35

651 19

, 15

51 , 6

lập đợc tỉ lệ thức

9 , 0 2

3 3

2

không lập đợc tỉ lệ thức

a, Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15Trung tỉ là : 8,5 và 0,69

b, Ngoại tỉ là : 6

3

2 80

; 2 1

trung tỉ là : 35

3

2 14

; 4 3

c, Ngoại tỉ là : -0,375 và 8,47trung tỉ là : 0,875 và -3,63

N : 14 ; H : -25 ; C : 16

I : -63 ; Ư : -0,84 ; Ê : 9,17

Y : 45

1

; Ơ : 1

3

1 ; B : 3

2 1

U : 4

3 ; T : 6 ; L : 0,3

a, x2 = (-15).(-60)

x2 = 900

Trang 23

b, 0,25x : 3 =

6

5 : 0,125

a

( a,b,c,d  0 ) ta có thể su ra

a

 ; C

a

c b

x2 =

25 16

x =

5

4 hoặc x =

2 2

2 x =

15 608

x = 20

15 4

b, 0,25.x = 3

1000

125 : 6 5

6

5 3 4

6 , 3

8 , 4 5 , 1

2

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Ngày dạy: / /2007

Tuần 6 _ Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A.Mục tiêu.

Học sinh nắm vững t/c của dãy tỉ số bằng nhau

Có kĩ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Trang 24

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (8 )

a

, (

0 ) ta suy ra đợc

d b

c a b

2

 Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

; 6 4

3 2

Hoạt động2: 1 Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau (20 )

? Một cách tổng quát từ

d

c b

a

 có thểsuy ra

d b

c a

? Hãy lên trình bày lại

T/c này còn mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau

f d b

e c a

c b a

c a b

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

có suy ra đợc Kết luận

d b

c a d b

c a d

c b

c b

f d b k f d b

kf dk bk f d b

e c a

e c a è

e d

c b

e c a f d b

e c a è

e d

c b a

6 2

3

2 8

16 5 3 5

5   y

y

1 7

7 ) 5 ( 2 5

Trang 25

? Muốn tính đợc diện tích của hình

chữ nhật ta phải tính yếu tố nào ?

? Theo bài ra ta hãy biểu thị các dữ

kiện theo a và b

? Nửa chu vi của hình chữ nhật

? Bài toán đã đa về bài nào đã làm

là a,b,c thì ta có

10 9 8

c b a

a + b = 14

a = 4(m) ; b = 10(m) diện tích của HCN là 4 10 = 40 (m2)

Ngày dạy: / /2007

Tuần 6 _ Tiết 12: Luyện tập

A.Mục tiêu.

- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức,của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,tìm x trong tỉ lệ thức ,giải bài toán về chia tỉ lệ

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của h/s về tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằngnhau

B.Chuẩn bị

Gv: bảng phụ

H/s: bảng nhóm ,vở luyện tập

C Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Nêu t/c của dãy tỉ số bằng

Trang 26

Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

3 1 3

? Ngoài cách này còn cách nào để

? Bài yêu cầu gì ?

? Dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện

đầu bài

? hãy giải bài toán

? trả lời

Bài 64(sgk-31) ? Tơng tự bài trên

đầu tiên ta phải làm gì ?

? Biểu thị tiếp đề bài và giải

a, 2,04 : (-3,12) =

26

17 100

312 : 100

6

c, 23 16

d , 2

5

2 : 4

7 3

2 3

x =

4 35

b, x = 1,5

c, x = 0,32

d, x =

32 3

Gọi số cây trồng đợc của lớp 7a,7b lần lợt là x, y

5

4 8 ,

4 5 5

y y x x

x = 80 ; y = 100Vậy số cây trồng đợc của lớp 7a,7b lần lợt là 80 cây,100 cây

Gọi số h/s các khối 6,7,8,9 lần lợt là a,b,c,d

Theo bài ra ta có tỉ lệ thức

Trang 27

Bài 61(sgk-31)

? Từ 2 tỉ lệ thức làm thế nào để có

dãy tỉ số bằng nhau

? Suy ra dãy tỉ số bằng nhau

? Biểu thị mối quan hệ

-Đọc trớc bài “chuyển vế Số thập phân hữu

hạn,số thập phân vô hạn tuần hoàn “chuyển vế

-ôn lại đ/n số hữu tỉ

-Mang máy tính bỏ túi để giờ sau học

6 7 8 9

d c b a

Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

12 8 3 2

y x y x

15 12 5 4

z y z y

15 12 8

z y x

Trang 28

giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

-Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

B Chuẩn bị

Gv: bảng phụ ,máy tính bỏ túi

Hs: bảng nhóm , máy tính bỏ túi

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

1

; 9

dới dạng số thập phân ,chỉ ra chu kì của

nó ,rồi viết gọn lại

Hoạt động 3: 2 Nhận xét (22’)

? Hãy xét xem mẫu của các p/s ở ví

dụ 1 và 2 chứa các thừa số nguyên tố

nào ?

? Vậy các p/s tối giản với mẫu dơng

H/s trả lời h/s thực hiện

ta chia tử cho mẫu

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

3

48 , 1 100

148 25

37

; 15 , 0 100

15 20

) 1 ( , 0

111 , 0 9

1

) 01 ( , 0

0101 , 0 99

1

) 54 ( , 1

5454 , 1 11

3

có mẫu là 20 chứa TSNT 2,525

37

có mẫu là 25 chứa TSNT 5

Trang 29

phải có mẫu nh thế nào thì viêts đợc

6

mỗi p/s trên viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

hay vô hạn tuần hoàn ? Vì sao?

? Trong các p/s sau đây p/s nào viết

đợc dới dạng số TPHh,p/s nào viết

11

; 125

? P/s tối giản cha, nếu cha tối giản thì

phải rút gọn đến tối giản

Bài 66(sgk) Giải thích vì sao các p/s

sau viết đợc dới dạng số thập phân

VHTH rồi viết chúng dới dạng đó

ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì p/s đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì p/s đó viết đợc dới dạng số thập phân VHTH

25

2 75

7

; 125

17

; 50

13

; 4

11

; 6

5

viết đợc dới dạng số TPVHTH

5 , 0 14

7

; 136 , 0 125

17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4

4 ( 2 , 0 45

11

) 8 ( 3 , 0 18

7 );

4 ( , 0 9

4 );

45 ( , 0 11

Trang 30

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

1.Nêu điều kiện để 1 p/s tối giản với

mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập

? Viết 0,(5) thành tích của 2 số trong

đó có 1 số nguyên ,sau đó viết số 0,

(1) dới dạng p/s

b, 0,(34) ; c, 0,(123)

? áp dụng câu a hãy làm

Bài 89(sbt) Viết các số thập phân sau

dới dạng p/s

0,0(8) ; 0,1(2) ; 0,1(23)

Đây là các số thập phân mà chu kì

không bắt đầu ngay sau dấu phẩy Ta

biến đổi để đợc số thập phân có chu

kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy ? áp

dụng bài 88

a, 0,0(8) = 0,(8)

45

4 8 9

1 10

1 10

1 );

01 ( , 0 99

c, 1,28 =

25

32 ; d, -3,12 =

25

78

a, 0,(5) = 0,(1) 5 = 5

9

5 9

123 123 999

1 ( , 0 1 10

1 ) 2 ( , 1 10

1

0,(123) =

495

61 99

23 1 10

1 23 ).

01 ( , 0 1 10

Trang 31

-Xem tríc bµi “chuyÓn vÕ Lµm trßn sè “chuyÓn vÕ

tiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói

Trang 32

-H/s có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

-Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

-Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B Chuẩn bị

Gv: bảng phụ, máy tính bỏ túi ,ví dụ thực tế làm tròn số

Hs: bảng nhóm, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

1 Phát biểu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỉ và số thập phân

2 Một trờng học có 425 h/s Số

h/s K,G có 302 em Tính tỉ số

% h/s K,G của trờng đó

Trong bài toán trên ta thấy tỉ số %

của số h/s K,G của nhà trờng là 1 số

TPVH để dễ nhớ ,dễ so sánh ,tính

toán ngời ta thờng làm tròn số Vậy

làm tròn số nh thế nào đó là nội dung

302

= 71,058823 %

H/s lên bảng thực hiện

4,3 gần số nguyên 4 nhất 4,9 gần số nguyên 5 nhất

Trang 33

? Tính điểm trung bình môn toán

Các điểm trung bình này làm tròn

tiết sau mang máy tính bỏ túi ,thớc

dây hoặc thớc cuộn

Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả 0,8134  0,813

Đọc sgk

86,149  86,1

542  5400,0861  0,09

1573  160079,3826  79,38379,3826  79,3879,3826  79,4

7,92; 17,42; 79,14; 50,4; 0,16; 61

12

2 ).

9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7

 7,14

, 7 3

8 2 1 , 7

GV: bảng phụ,máy tính bỏ túi,thớc dây,thớc cuộn

H/s: bảng nhóm ,máy tính bỏ túi,thớc dây,thớc cuộn

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

1 Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số

Làm bài tập 76(sgk)

2.Chữa bài tập 94(sbt-16)

h/s phát biểu

Trang 34

? Hoạt động nhóm đo chiều dài chiều

rộng chiếc bàn học của nhóm Đo 4

lần rồi tính trung bình cộng của các

số đo đợc

? Tính chu vi và diện tích của mặt

1 1 , 666 1 , 67 3

2

5 5 , 1428 5 , 14 7

1

4 4 , 2727 4 , 27 11

b, C1:  40 C2:  39

c,  5 d,C1:  3 ; C2:  2

Trang 35

Hoạt động1: Kiểm tra (5’)

1 Thế nào là số hữu tỉ Phát biểu

kết luận về quan hệ giữa số

11

17

; 75 , 0 4

Số vô tỉ là số viết đựơc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 36

2 

là các căn bậc 2 của số nào ?

4

f, x  9  x 3

Bài toán mục 1 có x2 = 2  x 2

đk của bài x > 0  độ dài đờng

chéo AB của hình vuông là 2(m)

? Làm ?2 viết các căn bậc hai của 3;

Số vô tỉ viết đợc dới dạng số thập phân VHKTH

Số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân HH hoặc VHTH

32 = 9; (-3)2 = 9 ; 02 = 0

9

4 3

2

; 9

4 3

2 

là các căn bậc 2 của

9 4

0 là căn bậc 2 của 0Không có x vì không có số nào bìnhphơng lên bằng (-1)

Căn bậc hai của một số a không âm

là 1 số x sao cho x2 = a Căn bậc 2 của 16 là 4 và -4 căn bậc 2 của

3 không có căn bậc 2 của -16 Mỗi số dơng có đúng 2 căn bậc 2

Số 0 có đúng một căn bậc 2 là 0

4 16

; 4

5

3 25

9

 và

-5

3 25

4

f, sai x  9  x 81

Trang 37

; 5 25

; 10

; 10

; 3

GV: thớc kẻ,com pa , máy tính bỏ túi, bảng phụ

Hs: thớc kẻ , com pa ,máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

Trang 38

? Trên trục số ngoài biểu diễn số

nguyên còn biểu diễn số hữu tỉ nào ?

1

x

Số hữu tỉ 0 ; 2 ; -5 ; 0,2 ; 1,945);

3 1

0,3192 < 0,32(5) 1,24598 > 1,245962,(35) < 2,36912

- 0,(63) = -

11 7

236067 ,

2

4 = 16 có 16 > 13

13 4

; 13

; 5 3Các số vô tỉ - 2 ; 3

a, đúng ; c , Đúng

b, Sai vì số vô tỉ cũng không là hữu tỉ(+) cũng không là hữu tỉ âm

Trang 39

-Trong R cũng coc các phép toán với

Học sinh thấy đựoc sự phát triển của hệ thống số từ N  ZQR

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ ,phấn màu

H/s : Ôn đ/n giao của 2 tập hợp ,t/c của đẳng thức ,bất đẳng thức

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

? nêu quy tắc so sánh hai số âm

? Vậy trong ô vuông phải điền chữ số

= 9 0,36 – 36 ) : ( 3,8 + 0,2)

Trang 40

7 : 456

9 25

7 : 125

182 18

26 18

5

= -190 29

Ngày đăng: 03/11/2012, 09:49

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - Đại số 7
Bảng nh óm (Trang 19)
Bảng phụ ,bảng nhóm,sgk - Đại số 7
Bảng ph ụ ,bảng nhóm,sgk (Trang 23)
Bảng phụ ,bảng nhóm ,phấn màu - Đại số 7
Bảng ph ụ ,bảng nhóm ,phấn màu (Trang 49)
Bảng 1 :  x và y là 2 đại lợng tỉ lệ - Đại số 7
Bảng 1 x và y là 2 đại lợng tỉ lệ (Trang 58)
Bảng các giá trị tơng ứng của chúng - Đại số 7
Bảng c ác giá trị tơng ứng của chúng (Trang 64)
Tiết 33: Đồ thị hàm số  y = ax ( a   0) - Đại số 7
i ết 33: Đồ thị hàm số y = ax ( a  0) (Trang 70)
1, đồ thị của hàm số  y = f(x) là gì ? . - Đại số 7
1 đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 73)
Bảng sau - Đại số 7
Bảng sau (Trang 76)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp  tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá  trị tơng ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa - Đại số 7
th ị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa (Trang 78)
Bảng nhóm - Đại số 7
Bảng nh óm (Trang 79)
Bảng phụ ghi số liệu thống kê của bảng 5,6,7 - Đại số 7
Bảng ph ụ ghi số liệu thống kê của bảng 5,6,7 (Trang 86)
Bảng phụ ghi bài tập bảng 13,14 , bài tập 7 (sbt) - Đại số 7
Bảng ph ụ ghi bài tập bảng 13,14 , bài tập 7 (sbt) (Trang 89)
Bảng tần số - Đại số 7
Bảng t ần số (Trang 89)
Bảng số liệu ban đầu này phải có 30  giá trị trong đó có 4 giá trị 110, 7 giá  trị 115, 9 giá trị 120, 8 giá trị 125, 2  giá trị 130 - Đại số 7
Bảng s ố liệu ban đầu này phải có 30 giá trị trong đó có 4 giá trị 110, 7 giá trị 115, 9 giá trị 120, 8 giá trị 125, 2 giá trị 130 (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w