Công thức đại số cấp 3
Trang 1|
pAI sO
1, Tam thức bậc hai :
Ít = @“+bX+( (az0;a'eR; œ<ƒ; §=-2)
‘A<O G<X, <x, A>0
A< alltt} <
{(x)s0,¥xeR li th X.<0<j<X, © co <0
‘al(a) <0
ci rghit cal(x) eo fa) =O) Ky<acK <P) eo
"—-.—— —_ —
af(w) > 0
Xạ<œ<%; € alla) <0 Sask an |af(g) < 0
' A >0
f
asx, <h<X,
2
—|
et
ãÍf) >0
X,<xX,<a © one A<X<xX <p 2 yt
Trang 22 Bất dang thc Cauchy (Co-si) :
sab>0 as , đấu "="” xằƒfa ‹+ a=b
ot > abe , dẫu “=” xảyfa ‹+ a=b=cC
3 Cấp số cộng :
a/, Định nghĩa : Day số U,, Us, tae »U,, ere
gọi là một cấp số công có công sai d nếu | _U, = u,., + d
b/ Số hạng thứn: | uạ= u; + (n - †)d
cí, Tổng n số hạng đấu tiên :
§„= Uy+ Uạ+,„, + Ủạ = 2(U,+U, =F [2u+ (n- 1)d]
4, Cấp số nhân :
a/ Định nghia: Dãy số Ủy, Úạ, ,Uạ,
gọi là một cấp số nhân có cộng bội q nếu |_U, = U, _;.q |
bí, Số hạng thứn: | uUạ= u.q””
cí, Tổng n số hạng đầu tiên :
1-q"
=U +U + ¢U, = U
Nếu 1<q<1 (@j<J thì lim§, ae
Trang 3
—:
5, Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối :
`
| ñA-BlsA-z | alc] o <8"
|A|=B =
|A| >B |
A<-B
|A|<B c An
A>-B
8 Phương trình, bất phương trình chứa căn :
A»0 4A =-/B BEB EY JA <B <> ‡B>0
A<B
whee = = đN»8S Nt Tae B<0 (B>0
>
WRB oo ht
A<B
7, Phương trình, bất phương trình logarit :
-
log, {(x) = log, g(x) ‡f&)>0 (hoặc g(x) >0)
O<ael
f(x) = g(x)
log f(x) > log g(x) = |
0<az1 {(x) >0
g(x) > O
(a —1)[ f(x) —g(x)] > 0
Trang 4
-
8 Phương trình, bất phương trình mũ :
(x) _ g(x) veers a = †
»
(a —1)[f(x) - g(x)] > 0
at i a9) sins ‘i >0
9,Lũy thừa: a,b>0
=i Í
(a°)"=a°" - |a*b*=(abj"| + a= 4 “
10, Logarit: O<N,,No.N và 0<a,bz1 ta có
BạN=M © N=ah | os|Š]-sgN~egN
log, N
vo = Nowe log, N log, a
log (N:.N;) = log N; + log, Ne log b = log, a
Trang 5
LƯỢNG BGIÁC
I, Công thức lượng giác :
1 Hệ thức cơ bản :
sin x 1 tax _ 1+f
COS X
sin x
colgx = 1 + cotg’x
sin’x
2, Các cung liên kết: Đối - Bò - Phụ - Hơn kém 7; Š
sin(——x) = COSX tg (— —x) = cotgx
2 2
Gost x) = sinx eolg (> —x) = tgx
Sin(x+z) = —sinx | tg (x + 7) = tgx
COS(X+x) = —cosx | cotg(xX +) = cotgx
sin(x + 3) = cosx tg(x 4 3) = — cotgx
cos(x +=) = -sinx cotg(x +=) = —tgx
Trang 6
sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny
COS(X + y)= cosx.cosy = sinx.siny
su cm
4, Công thức nhân đôi :
sin2x = 2sinx.cosx L tg2x = er |
cos2x = cos’x—sin*x | cos°x = —
: en sin’x = ee
§ Céng thife biéu dién sinx, cosx,tgx theot = to :
6, Công thức nhân ba :
3tgx - tg'x
sin3x = 3sinx - 4sia x lg3x = a
1— 3\gx
` 3cosx + cos3x C0§”X =
c0§3x = 4€0§ÌX - 3cosx 4
4 3sinx - sin3x | sin'x = 2
J
Trang 7(7, Công thức biến đổi :
a/ Tích thành tổng :
« cosa,cosb = 2 [ees(a — b) + cost{a + b)]
se sina.sinb «= = [cos(a — b) — cos(a + b)]
s sina.cosb = J [sin(a —b) + sin(a + b)]
2
bí, Tổng thành tích :
x+y x-y
cos ——
+V sin ~—*
e sinx + siny = 2sin S=* cos —*
se COSx + cosy = 2cos
se sinx — siny = 2cos ety sin
sintx + y) i: sin(x + y)
cosx.cosy SR SOY sinx,siny
e tox +lgy =
Đặc biệt : §ÌnX + €O§X = f2 sin(x +2) = £2 cosx - =)
sinx — cosx = V2 sinix-=) = — f2 cos(x + 7)
1 = sin2x = (sinx + cosxy
H, Phương trình lượng giác :
1 Phương trình cơ bản :
X= %-a + K2n
(keZ) Đặc biệt: sinx=1 <= k= 2 +KeR ; sinx=-1 & x=—2 + kêt
sinx=0 = x=kKa
Trang 8
X-u +k2%
X=—a +Kên
Đặc biệt: cosx s1 <> x = k2n ¡ ©OSX = =Í $> Xe nñ+ Kk2x
CO0SX =0 {+ x= 5 +kn bí(, CO§X= CoSữ = | (keZ)
cl, tox = tga c; x=d+kx (keZ)
dí cotgx = cotga ‹+ Xxz=a+kx (kcZ)
2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác :
Cách giải : Đăt t= sinx (hoặc cosx, tgx, co!gx) ta có phương trình
a,t” + an ¿t°Ì+ + ao = OD
Nếu † = coax hoặc ! - sinx thi có điếu kện -1< t <1
3 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :
a.sinx + b,CosSX = € a.bz0
Điều kiện có nghiệm: aŸ+b? >zc?
Cách giải - Chia 2 vế phương trình cho da” +b® va sau đó
đưa về phương trình lượng giác cơ bản
4, Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx :
a.sinx + b.sinx.cosx + c.cos°x = 0
Cách giải :
Xét cosx =0 <> x = + kx có phải là nghiệm không?
Xét cosx £ 0 chia 2 vẽ cho cosx vả đặt † = tgx
5, Phương trình dạng : | a.(sinx + cosx) + b.sinx.cosx = ¢
Cách giải : Đặt t = sinx + cosx = ¥2sin(x 4) ‘ ~f2<1</2
=> SỈnX.COSX ~= (hoặc sinx.cosx = "`
và giải phương trình bậc hai theo t
Trang 9
Í HII, Hệ thức lượng trong tam giác :
1 Dinh ly ham sé cosin: | a? = b* + co? — 2becosA
b* = a* + c* — 2ac cosB
c* = a*® + b* — 2ab cosC
sinA sinBR sinC
3 Công thức tính độ dài trung tuyến :
_JP+cC 4* |aá+c b fateh? c
1 1 1
1 1
S= a0c.sinA =<
abc
S= pr S =
S = /p(p — a)(p —_b)(p—c)
ac,sinB = 2 ab.sinC
Trang 10
BAO HAM VA Tich PHAN
i1, Đạo hàm :
ey Sees 1) u'
(simx)’ = cosx (sinu)’ = u’.cosu
=—wu’,sinu
= u’
cos*u
(e* )*
(tog, x)'= x.Iina (Ieg,u) u.Ina
II Bảng các nguyễn hàm :
Jox=x+C fatax=4_+¢ |
Ina
Íx“dx == 4G (m # =1) Ícosxdx = gBinx + ©
œ + Ì
sin* x
Chú ý : Nếu [!@)dx =F(x)+© thì Ífax~b)dx = —F(ax + b) +C
Trang 11
HH, Điện tich hình phang ~ I he tich vat the tron xoay :
s Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng
® Chọn công thúc để !ính diện tích
b
S = fly.—veldx | "eee | S= Ïx, —x,h
3
® Chọn công thúc dé tinh thể tích :
- Hình phẳng quay quanh Ox : | = “Ì|y? —yi|dx
®
- Hình phang quay quanh Oy: | y — ~Í|x? - xã|dy
e
« Biến x th\ cận là xa; x«b cho trong giả thiết hoặc
hoành đệ các giao điểm
Biến y thì cân lâ y=c; y=d cho trong giả thiết hoặc
tung độ các giao điểm
I Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng :
AB = (a,; 82), AC =(b,;b,) > Shane = s|ab; ~ a;b,
1 Đường thẳng :
a Phương trình đường thắng Á :
- Phương trình tổng quát : Ax + By+© =0
( vectơø pháp luyến fï = (A;B) ; A?+B”z0)
si : X =X, eat
(t<R)
(vectd chỉ phướng Ứ = (a;b) và qua điểm M(x¿ yạ) )
- Phương trình chính tắc : 7 = chức
=1
- Phương trình đoạn chắn : = +
(A qua A(a ; 0) ; B(0:b)) o|<
Trang 12
b,„ Góc 2 (0° = 0 < 90°) giữa hai đường thẳng :
Ax + By + C =0 và Ax + By + C'=0
rin |AA' + B|
In||n| ýA?:8?.VA?:8”
c„ Khoảng cách từ điểm Mạ(x¿;y;) đến đường thẳng Â:
da) = Bvt
A°+B?
d, Phương trình đường phân giắc của góc tạo bởi hai đường thẳng :
COS® =
VA? + 8? 4A" + B®
© Hai diém M(x),¥:), M'(Xe, ye) nam cùng phía so với A
=> t;.te >O
Hai điểm M(x:,y:} M'(x;¿.y;) nằm khác phía so với A
c^ t:.t; <0
(: _ Âx+By+C t< AM th ĐÓ) m—— an „ah
2 Đường tròn :
- Phương trinh đường tròn :
Dạng 1 : Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R
(x — a) + (y —by’ = AR?
Dạng 2: Phương trình có dạng ( xỶ + y”— 2ax— 2by + 6 -0
với điểu kiện a” + b° —c > 0 là phương trình đường tròn (C) có
tâm I(a;b) va ban kinh R= va? +b? —c
- Phương tích của một điểm M.{xa;y;) đối với một đường trên :
Pưuc, =Xe” + Vo”— 2ãXs—2bys + €
Trang 13
' 3 Elip : x’?
* Phuong trinh chinh tac Elip (E) Tiên (a>b) ; cẪẪẰ= a”-b
sIiêuđểm : F(-c;0) F;(c:0)
® Đỉnh trục lớn: Ad-a;0) , A;(a:0)
ø Đỉnh trực bé : B,(0;-b) , B;(0;b) ; Tâm sai: e=—
e Phương trình đường chuẩn : xX = i
» Phuong trinh tiép tuyén ella Elip tal M{xo: yo) e(E) + + + -1
s Điểu kiện tiếp xúc của (E) vẻ (Á) : Ax + By + C©€ = 0
A*a* + B*b* = C*
4, Hypebol :
* Phương trình chính tắc Hypebol (HỊ - - 1| €=&ˆ+t'
* Tiêu điểm : Fi{-c; 0) - F;(c:0)
s Đỉnh :A(-a:0), A:s(a:0) : Tâm sai: e -
® Phương trình đường chuẩn: | x = eo
+ Phương trình tiệm cận ; ys tx
; |XX YXạuy _
se Phương trình tiếp tuyến của Hypebol tại M(x¿ ; yo}= (H): ae 1
s Điếu kiện tiếp xúc của (H) và (Â): Ax + By+ C=0
A’a’ — B’b’ = C* | (C#0)
5, Parabol :
® Phương trình chính tắc của Parabol : (P): y`= 2px
° Tiêu điểm : F( = ¡ 0) ¡ ® Phương trinh đường chuẩn : neat
® Phudng trinh tép tuyén voi (P} tai M (Xs Yole(P): | Yoy = P(x) + x)
® Điều kiện tiếp xúc của (P) và (Á): Áx + By+C =0 | 2AC = B’p
Trang 14
IL, Phuong pháp tọa độ trong không gian :
1 Tích có hướng hai veetở ;
wy
xs
x y
xy’
a Binh nghia; u = (x;y;z} và V = (x:y;Z)
yz|
(ú,VỊ -| y zÍ
| = Íy#—zy'; zX—X#'; xy yx’)
b, Các ứng dụng :
e ñÿ cùngphương <> |UV|
e ủVW đổngphẩng <> |Ú,V|.W =
nb |
<|
1
e ABCD [Alu dién = | AB, AC|.AD = mz0: Mines = sim
2 Mặt phẳng :
8 Phương trình mặt phẳng (0);
~- Phương trinh tổng quát : Ax + By+Cz+D=0
na(A:B;C) (A1+8?+C'!«0)
XỔ Ty
- Phương trình đoạn chắn : tpn
( (a) qua A{a;0;0) ; B(O;b;0) ; C(0;0;c))
b, Góc giữa hai mặt phẳng :
(a) : Ax +By +Cz +D =0 (B) : Ax+ By +Cz+DÐ'=0
fn AA' + BB + CC|
In{.|n| ị ýVA? :BẺ ,ỠC? 4A2 ¿ BẺ ¡ C#
c, Khoảng cách từ điểm M;(x;: V; : Z;} đến mặt phẳng (o) :
|Ax, + By, + Cz, - Dị A? +B* +C?
d(M,(a)) =
Trang 15
4, Mặt cấu :
a Phương trình mặt cấu :
- Dạng † : Phương trình mặt cấu (S) có tâm 1 (a :b ;c) và bán kính R
(x—a)Ÿ+(x—b)Ỷ+ (x—c)Ỷ = RỶ
- Dạng 2 : Phương trình có dạng :
x+y’ + z— 2ax — 2by — 2cz + d =0
với điều kiện a” + bf + c°Ằ—d > 0 là phương trình mặt cầu (S)
có tâm l (a;b; e) và bán kính 8 ~(a! +b° + c7—d
b, Sự tương giao giữa mặt cấu và mật phẳng :
® d{(ø)<R ‹z (ø) giao (S) theo đường tròn (C)
i‘ —a)’ + (x—b)’ + (x—c)? = RẺ
- Phương trinh (C) :
NGYRỀU" |ÍayspysQ+Ð<0
- Tâm H của (C) là hình chiếu của tắm L(a ;b;c) lên mắt phẳng (o)
- Bán kính của (C) : r= jRÊ ~ IHÊ
se đ(L(2))=f (ø) tiếp xúc với (S)
sđ(L(ø)>R + (ø) ¬ (9) = Ó
(a+bj"= C?a" + CJa~b + C?a”'b? + + C?Ð" = Ÿ`CƑa”*b
ko
k=90
(1-xy" = C8 = Cx + C8? — + EHX = SENchx'
k=0
Tính chất: | C?'=C? =1 | C}=CŒ?* | CE+CK=CK,,
n!
ae er: on = nk)! One) ali
\
Trang 16
3, Đường thẳng :
a, Ba đạng phương trình của đường thẳng :
® Phương trình tham số của À qua Ma(x;:ya; zo} và
x=x, tai y=y,+bt | (tcR)
z=Z, +
có vectơ chỉ phương U = (a;b;c) ;
® Phương trình chính tắc : —_— - rh —
® Phương trình tổng quát: | (Âx +By +©z +Ð =0
A'x+ By +C'z+D'=0 (với A:B: C ø A':B':C')
b, Góc giữa hai đướng thằng :
jaa) | |aa' + bb' +cc|
lũ||ữ|[ -a?-?+c? Va2+b2- c2
€, Khoảng cách từ A đến đường thẳng A (A có viep Ù và qua M) :
ea ae
d Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau :
À có vtcp ú và quaM ; À có vicp Ý và qua M'
läi.MM |
|iữ#i|
e, Góc giữa đường thẳng A và mặt phẳng (s) :
|ñ.ủ _ |Aa + Bb + Ce}
ln||l0|[ VA?+B?+c?xa?+b?+c?
d(A,A') =
sing =