1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công thức đại số cấp 3

16 936 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức đại số cấp 3
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 738,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức đại số cấp 3

Trang 1

|

pAI sO

1, Tam thức bậc hai :

Ít = @“+bX+( (az0;a'eR; œ<ƒ; §=-2)

‘A<O G<X, <x, A>0

A< alltt} <

{(x)s0,¥xeR li th X.<0<j<X, © co <0

‘al(a) <0

ci rghit cal(x) eo fa) =O) Ky<acK <P) eo

"—-.—— —_ —

af(w) > 0

Xạ<œ<%; € alla) <0 Sask an |af(g) < 0

' A >0

f

asx, <h<X,

2

—|

et

ãÍf) >0

X,<xX,<a © one A<X<xX <p 2 yt

Trang 2

2 Bất dang thc Cauchy (Co-si) :

sab>0 as , đấu "="” xằƒfa ‹+ a=b

ot > abe , dẫu “=” xảyfa ‹+ a=b=cC

3 Cấp số cộng :

a/, Định nghĩa : Day số U,, Us, tae »U,, ere

gọi là một cấp số công có công sai d nếu | _U, = u,., + d

b/ Số hạng thứn: | uạ= u; + (n - †)d

cí, Tổng n số hạng đấu tiên :

§„= Uy+ Uạ+,„, + Ủạ = 2(U,+U, =F [2u+ (n- 1)d]

4, Cấp số nhân :

a/ Định nghia: Dãy số Ủy, Úạ, ,Uạ,

gọi là một cấp số nhân có cộng bội q nếu |_U, = U, _;.q |

bí, Số hạng thứn: | uUạ= u.q””

cí, Tổng n số hạng đầu tiên :

1-q"

=U +U + ¢U, = U

Nếu 1<q<1 (@j<J thì lim§, ae

Trang 3

—:

5, Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối :

`

| ñA-BlsA-z | alc] o <8"

|A|=B =

|A| >B |

A<-B

|A|<B c An

A>-B

8 Phương trình, bất phương trình chứa căn :

A»0 4A =-/B BEB EY JA <B <> ‡B>0

A<B

whee = = đN»8S Nt Tae B<0 (B>0

>

WRB oo ht

A<B

7, Phương trình, bất phương trình logarit :

-

log, {(x) = log, g(x) ‡f&)>0 (hoặc g(x) >0)

O<ael

f(x) = g(x)

log f(x) > log g(x) = |

0<az1 {(x) >0

g(x) > O

(a —1)[ f(x) —g(x)] > 0

Trang 4

-

8 Phương trình, bất phương trình mũ :

(x) _ g(x) veers a = †

»

(a —1)[f(x) - g(x)] > 0

at i a9) sins ‘i >0

9,Lũy thừa: a,b>0

=i Í

(a°)"=a°" - |a*b*=(abj"| + a= 4 “

10, Logarit: O<N,,No.N và 0<a,bz1 ta có

BạN=M © N=ah | os|Š]-sgN~egN

log, N

vo = Nowe log, N log, a

log (N:.N;) = log N; + log, Ne log b = log, a

Trang 5

LƯỢNG BGIÁC

I, Công thức lượng giác :

1 Hệ thức cơ bản :

sin x 1 tax _ 1+f

COS X

sin x

colgx = 1 + cotg’x

sin’x

2, Các cung liên kết: Đối - Bò - Phụ - Hơn kém 7; Š

sin(——x) = COSX tg (— —x) = cotgx

2 2

Gost x) = sinx eolg (> —x) = tgx

Sin(x+z) = —sinx | tg (x + 7) = tgx

COS(X+x) = —cosx | cotg(xX +) = cotgx

sin(x + 3) = cosx tg(x 4 3) = — cotgx

cos(x +=) = -sinx cotg(x +=) = —tgx

Trang 6

sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny

COS(X + y)= cosx.cosy = sinx.siny

su cm

4, Công thức nhân đôi :

sin2x = 2sinx.cosx L tg2x = er |

cos2x = cos’x—sin*x | cos°x = —

: en sin’x = ee

§ Céng thife biéu dién sinx, cosx,tgx theot = to :

6, Công thức nhân ba :

3tgx - tg'x

sin3x = 3sinx - 4sia x lg3x = a

1— 3\gx

` 3cosx + cos3x C0§”X =

c0§3x = 4€0§ÌX - 3cosx 4

4 3sinx - sin3x | sin'x = 2

J

Trang 7

(7, Công thức biến đổi :

a/ Tích thành tổng :

« cosa,cosb = 2 [ees(a — b) + cost{a + b)]

se sina.sinb «= = [cos(a — b) — cos(a + b)]

s sina.cosb = J [sin(a —b) + sin(a + b)]

2

bí, Tổng thành tích :

x+y x-y

cos ——

+V sin ~—*

e sinx + siny = 2sin S=* cos —*

se COSx + cosy = 2cos

se sinx — siny = 2cos ety sin

sintx + y) i: sin(x + y)

cosx.cosy SR SOY sinx,siny

e tox +lgy =

Đặc biệt : §ÌnX + €O§X = f2 sin(x +2) = £2 cosx - =)

sinx — cosx = V2 sinix-=) = — f2 cos(x + 7)

1 = sin2x = (sinx + cosxy

H, Phương trình lượng giác :

1 Phương trình cơ bản :

X= %-a + K2n

(keZ) Đặc biệt: sinx=1 <= k= 2 +KeR ; sinx=-1 & x=—2 + kêt

sinx=0 = x=kKa

Trang 8

X-u +k2%

X=—a +Kên

Đặc biệt: cosx s1 <> x = k2n ¡ ©OSX = =Í $> Xe nñ+ Kk2x

CO0SX =0 {+ x= 5 +kn bí(, CO§X= CoSữ = | (keZ)

cl, tox = tga c; x=d+kx (keZ)

dí cotgx = cotga ‹+ Xxz=a+kx (kcZ)

2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác :

Cách giải : Đăt t= sinx (hoặc cosx, tgx, co!gx) ta có phương trình

a,t” + an ¿t°Ì+ + ao = OD

Nếu † = coax hoặc ! - sinx thi có điếu kện -1< t <1

3 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :

a.sinx + b,CosSX = € a.bz0

Điều kiện có nghiệm: aŸ+b? >zc?

Cách giải - Chia 2 vế phương trình cho da” +b® va sau đó

đưa về phương trình lượng giác cơ bản

4, Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx :

a.sinx + b.sinx.cosx + c.cos°x = 0

Cách giải :

Xét cosx =0 <> x = + kx có phải là nghiệm không?

Xét cosx £ 0 chia 2 vẽ cho cosx vả đặt † = tgx

5, Phương trình dạng : | a.(sinx + cosx) + b.sinx.cosx = ¢

Cách giải : Đặt t = sinx + cosx = ¥2sin(x 4) ‘ ~f2<1</2

=> SỈnX.COSX ~= (hoặc sinx.cosx = "`

và giải phương trình bậc hai theo t

Trang 9

Í HII, Hệ thức lượng trong tam giác :

1 Dinh ly ham sé cosin: | a? = b* + co? — 2becosA

b* = a* + c* — 2ac cosB

c* = a*® + b* — 2ab cosC

sinA sinBR sinC

3 Công thức tính độ dài trung tuyến :

_JP+cC 4* |aá+c b fateh? c

1 1 1

1 1

S= a0c.sinA =<

abc

S= pr S =

S = /p(p — a)(p —_b)(p—c)

ac,sinB = 2 ab.sinC

Trang 10

BAO HAM VA Tich PHAN

i1, Đạo hàm :

ey Sees 1) u'

(simx)’ = cosx (sinu)’ = u’.cosu

=—wu’,sinu

= u’

cos*u

(e* )*

(tog, x)'= x.Iina (Ieg,u) u.Ina

II Bảng các nguyễn hàm :

Jox=x+C fatax=4_+¢ |

Ina

Íx“dx == 4G (m # =1) Ícosxdx = gBinx + ©

œ + Ì

sin* x

Chú ý : Nếu [!@)dx =F(x)+© thì Ífax~b)dx = —F(ax + b) +C

Trang 11

HH, Điện tich hình phang ~ I he tich vat the tron xoay :

s Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng

® Chọn công thúc để !ính diện tích

b

S = fly.—veldx | "eee | S= Ïx, —x,h

3

® Chọn công thúc dé tinh thể tích :

- Hình phẳng quay quanh Ox : | = “Ì|y? —yi|dx

®

- Hình phang quay quanh Oy: | y — ~Í|x? - xã|dy

e

« Biến x th\ cận là xa; x«b cho trong giả thiết hoặc

hoành đệ các giao điểm

Biến y thì cân lâ y=c; y=d cho trong giả thiết hoặc

tung độ các giao điểm

I Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng :

AB = (a,; 82), AC =(b,;b,) > Shane = s|ab; ~ a;b,

1 Đường thẳng :

a Phương trình đường thắng Á :

- Phương trình tổng quát : Ax + By+© =0

( vectơø pháp luyến fï = (A;B) ; A?+B”z0)

si : X =X, eat

(t<R)

(vectd chỉ phướng Ứ = (a;b) và qua điểm M(x¿ yạ) )

- Phương trình chính tắc : 7 = chức

=1

- Phương trình đoạn chắn : = +

(A qua A(a ; 0) ; B(0:b)) o|<

Trang 12

b,„ Góc 2 (0° = 0 < 90°) giữa hai đường thẳng :

Ax + By + C =0 và Ax + By + C'=0

rin |AA' + B|

In||n| ýA?:8?.VA?:8”

c„ Khoảng cách từ điểm Mạ(x¿;y;) đến đường thẳng Â:

da) = Bvt

A°+B?

d, Phương trình đường phân giắc của góc tạo bởi hai đường thẳng :

COS® =

VA? + 8? 4A" + B®

© Hai diém M(x),¥:), M'(Xe, ye) nam cùng phía so với A

=> t;.te >O

Hai điểm M(x:,y:} M'(x;¿.y;) nằm khác phía so với A

c^ t:.t; <0

(: _ Âx+By+C t< AM th ĐÓ) m—— an „ah

2 Đường tròn :

- Phương trinh đường tròn :

Dạng 1 : Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R

(x — a) + (y —by’ = AR?

Dạng 2: Phương trình có dạng ( xỶ + y”— 2ax— 2by + 6 -0

với điểu kiện a” + b° —c > 0 là phương trình đường tròn (C) có

tâm I(a;b) va ban kinh R= va? +b? —c

- Phương tích của một điểm M.{xa;y;) đối với một đường trên :

Pưuc, =Xe” + Vo”— 2ãXs—2bys + €

Trang 13

' 3 Elip : x’?

* Phuong trinh chinh tac Elip (E) Tiên (a>b) ; cẪẪẰ= a”-b

sIiêuđểm : F(-c;0) F;(c:0)

® Đỉnh trục lớn: Ad-a;0) , A;(a:0)

ø Đỉnh trực bé : B,(0;-b) , B;(0;b) ; Tâm sai: e=—

e Phương trình đường chuẩn : xX = i

» Phuong trinh tiép tuyén ella Elip tal M{xo: yo) e(E) + + + -1

s Điểu kiện tiếp xúc của (E) vẻ (Á) : Ax + By + C©€ = 0

A*a* + B*b* = C*

4, Hypebol :

* Phương trình chính tắc Hypebol (HỊ - - 1| €=&ˆ+t'

* Tiêu điểm : Fi{-c; 0) - F;(c:0)

s Đỉnh :A(-a:0), A:s(a:0) : Tâm sai: e -

® Phương trình đường chuẩn: | x = eo

+ Phương trình tiệm cận ; ys tx

; |XX YXạuy _

se Phương trình tiếp tuyến của Hypebol tại M(x¿ ; yo}= (H): ae 1

s Điếu kiện tiếp xúc của (H) và (Â): Ax + By+ C=0

A’a’ — B’b’ = C* | (C#0)

5, Parabol :

® Phương trình chính tắc của Parabol : (P): y`= 2px

° Tiêu điểm : F( = ¡ 0) ¡ ® Phương trinh đường chuẩn : neat

® Phudng trinh tép tuyén voi (P} tai M (Xs Yole(P): | Yoy = P(x) + x)

® Điều kiện tiếp xúc của (P) và (Á): Áx + By+C =0 | 2AC = B’p

Trang 14

IL, Phuong pháp tọa độ trong không gian :

1 Tích có hướng hai veetở ;

wy

xs

x y

xy’

a Binh nghia; u = (x;y;z} và V = (x:y;Z)

yz|

(ú,VỊ -| y zÍ

| = Íy#—zy'; zX—X#'; xy yx’)

b, Các ứng dụng :

e ñÿ cùngphương <> |UV|

e ủVW đổngphẩng <> |Ú,V|.W =

nb |

<|

1

e ABCD [Alu dién = | AB, AC|.AD = mz0: Mines = sim

2 Mặt phẳng :

8 Phương trình mặt phẳng (0);

~- Phương trinh tổng quát : Ax + By+Cz+D=0

na(A:B;C) (A1+8?+C'!«0)

XỔ Ty

- Phương trình đoạn chắn : tpn

( (a) qua A{a;0;0) ; B(O;b;0) ; C(0;0;c))

b, Góc giữa hai mặt phẳng :

(a) : Ax +By +Cz +D =0 (B) : Ax+ By +Cz+DÐ'=0

fn AA' + BB + CC|

In{.|n| ị ýVA? :BẺ ,ỠC? 4A2 ¿ BẺ ¡ C#

c, Khoảng cách từ điểm M;(x;: V; : Z;} đến mặt phẳng (o) :

|Ax, + By, + Cz, - Dị A? +B* +C?

d(M,(a)) =

Trang 15

4, Mặt cấu :

a Phương trình mặt cấu :

- Dạng † : Phương trình mặt cấu (S) có tâm 1 (a :b ;c) và bán kính R

(x—a)Ÿ+(x—b)Ỷ+ (x—c)Ỷ = RỶ

- Dạng 2 : Phương trình có dạng :

x+y’ + z— 2ax — 2by — 2cz + d =0

với điều kiện a” + bf + c°Ằ—d > 0 là phương trình mặt cầu (S)

có tâm l (a;b; e) và bán kính 8 ~(a! +b° + c7—d

b, Sự tương giao giữa mặt cấu và mật phẳng :

® d{(ø)<R ‹z (ø) giao (S) theo đường tròn (C)

i‘ —a)’ + (x—b)’ + (x—c)? = RẺ

- Phương trinh (C) :

NGYRỀU" |ÍayspysQ+Ð<0

- Tâm H của (C) là hình chiếu của tắm L(a ;b;c) lên mắt phẳng (o)

- Bán kính của (C) : r= jRÊ ~ IHÊ

se đ(L(2))=f (ø) tiếp xúc với (S)

sđ(L(ø)>R + (ø) ¬ (9) = Ó

(a+bj"= C?a" + CJa~b + C?a”'b? + + C?Ð" = Ÿ`CƑa”*b

ko

k=90

(1-xy" = C8 = Cx + C8? — + EHX = SENchx'

k=0

Tính chất: | C?'=C? =1 | C}=CŒ?* | CE+CK=CK,,

n!

ae er: on = nk)! One) ali

\

Trang 16

3, Đường thẳng :

a, Ba đạng phương trình của đường thẳng :

® Phương trình tham số của À qua Ma(x;:ya; zo} và

x=x, tai y=y,+bt | (tcR)

z=Z, +

có vectơ chỉ phương U = (a;b;c) ;

® Phương trình chính tắc : —_— - rh —

® Phương trình tổng quát: | (Âx +By +©z +Ð =0

A'x+ By +C'z+D'=0 (với A:B: C ø A':B':C')

b, Góc giữa hai đướng thằng :

jaa) | |aa' + bb' +cc|

lũ||ữ|[ -a?-?+c? Va2+b2- c2

€, Khoảng cách từ A đến đường thẳng A (A có viep Ù và qua M) :

ea ae

d Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau :

À có vtcp ú và quaM ; À có vicp Ý và qua M'

läi.MM |

|iữ#i|

e, Góc giữa đường thẳng A và mặt phẳng (s) :

|ñ.ủ _ |Aa + Bb + Ce}

ln||l0|[ VA?+B?+c?xa?+b?+c?

d(A,A') =

sing =

Ngày đăng: 12/09/2012, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1L, Bảng các nguyễn hàm : - Công thức đại số cấp 3
1 L, Bảng các nguyễn hàm : (Trang 10)
II, Diên tich hình nhang =I hẽ tich vất [Ằïhẽ tron xoay : - Công thức đại số cấp 3
i ên tich hình nhang =I hẽ tich vất [Ằïhẽ tron xoay : (Trang 11)
- Tâm H của (C|} là hình chiếu của tắm I[(a ;b ;c} lần mắt phẳng {a) - Công thức đại số cấp 3
m H của (C|} là hình chiếu của tắm I[(a ;b ;c} lần mắt phẳng {a) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w