Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.. Khối hai mươi mặt đều Khối mười hai mặt đều Khối bát diện đều Khối lập phương Khối tứ diện đều.?. Khối mười hai mặt đều và khối h
Trang 1DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Biên soạn: Trần Tuấn Ngọc
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LUYỆN THI
GIỮA HỌC KỲ I Môn: Toán 12 Thời gian làm bài : 90 phút;
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho hàm số y x 33 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng ; 1 1;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ; 1 1;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
Lời giải Chọn D
A I , II , III B III , IV , I C IV , I , II D II , III , IV
Lời giải Chọn D
Hàm số I : y x 2 Ta có 3 y 2x y 0 x 0 y đổi dấu khi qua nghiệm x nên hàm 0
số có cực trị
Hàm số II :y x 33x23x Ta có 5 y 3x26x 3 y 0 x 1 Nghiệm trên là nghiệm bậc chẵn, y không đổi dấu khi qua nghiệm x nên hàm số không có cực trị 1
y x Nghiệm trên là nghiệm
bậc chẵn, y không đổi dấu khi qua nghiệm 1
2
x nên hàm số không có cực trị
Đề số 02
Trang 2Câu 3 Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?
Lời giải Chọn B
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Câu 4 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;0 B ; 2 C 0; 2 D 0;
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng 2; 0 và 2; Câu 5 Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
Lời giải Chọn A
xyx
có đồ thị C Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đường thẳng y 3 là tiệm cận ngang của đồ thị C
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
Khối hai mươi mặt đều Khối mười hai mặt đều
Khối bát diện đều Khối lập phương
Khối tứ diện đều
Trang 3B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh
Câu 8 Trên đồ thị hàm số 2 1
xyx
Diện tích đáy
4ABC
a
S , diện tích một mặt bên SABB A a2 3
Vậy diện tích toàn phần của lăng trụ
2
23
Tập xác định D
2
y x x
Trang 4Trang 4/22 – Diễn đàn giáo viênToán
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và 2;
Câu 11 Xét các số thực dương x , y thỏa mãn ln1 2 3 1
t , t 0 do đó hàm f t đơn điệu Vậy 1 1 2x x y 3x y 1 2
hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là 4 3 4
0;
Trang 5Trang 5/22 - WordToan
Câu 13 Cho S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SC a 3 Tính thể
tích của khối chóp S ABCD
A
332
a
33
SA SC AC a a aVậy
3 2
1
a, đáy là tam giác đều cạnh a 3 Tính chiều cao h của hình chóp đã cho
33
3 4ABC
a
hS
a
Câu 15 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0 Mệnh đề nào sau đây đúng ? K
A Nếu f x thì 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0 y f x
B Nếu f x thì 0 x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x
C Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số y f x thì f x 0 0
D Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x thì f x0 0
Lời giải Chọn C
Mệnh đề đúng là: “Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x thì f x 0 ” 0
Câu 16 Khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 150cm Thể tích của khối lập phương đó bằng: 2
Gọi a là độ dài cạnh của lập phương 0
Diện tích toàn phần của hình lập phương là Stp 6a2150 Suy ra a5cm
Vậy thể tích khối lập phương là V a3 125cm3
A
D S
Trang 6Câu 17 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số y f 3 1x 2
có bao nhiêu tiệm cận đứng
Lời giải Chọn B
Ta thấy f x có 3 nghiệm đồ thị hàm số 2 y f3 1x 2
có 3 tiệm cận đứng Câu 18 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x 4
Lời giải Chọn A
+ Hàm số liên tục và xác định trên 1; 4
+ y 3x2 ; 3 0 1
1
xy
A yCT 4 B yCT 6 C yCT 1 D yCT 8
Lời giải Chọn C
Trang 70y 4x38x0
Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là yCT tại 1 xCT 2, xCT 2
a
Lời giải Chọn A
Trang 8Dựa vào BBT chọn đáp án B
chia khối lăng trụ thành hai phần có tỉ số thể tích bằng:
Gọi E, F lần lượt là các trung điểm của AAvà BB khi đó ta có:
điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm
A m 0 B m 1 C m 1 D m 2
Lời giải Chọn B
Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m 0
Khi đó gọi A0;1m, B m;m2 1 m, C m;m2 1 m là các điểm cực trị của đồ thị hàm số
F
E
B'A'
Trang 9Vì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a khi lim
hoặc lim
nên mx2 1 0khi x tiến dần đến , suy ra m0
Lại có :
Trang 10Trang 10/22 – Diễn đàn giáo viênToán
Nên khi m0 đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang duy nhất y 1
A 20.000đ B 15.000đ C 10.000đ D 22.000đ
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết, ta có T x C x 0, 4x0, 0001x20, 2x10000
Hình tứ diện có tất cả 6 mặt phẳng đối xứng
khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?
y
1xa
2
x x3 x4
Trang 11Trang 11/22 - WordToan
A Hàm số y f x có đạo hàm trong khoảng a b;
B f x 1 0
C f x 2 0
D f x 3 0
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x , xx x1; 2, đạt cực tiểu tại x , và hàm số đồng 3biến trên các khoảng a x , ; x b , hàm số nghịch biến trên 3; x x; 3; đồ thị hàm số không bị
"gãy" trên a b ;
Vì x2x x; 3 nên f x 2 , do đó mệnh đề C sai 0
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất không có giá trị lớn nhất
B Hàm số có một điểm cực trị
C Hàm số có hai điểm cực trị
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3.
Lời giải Chọn C
Tại x và 0 x ta có 1 y đổi dấu và y tồn tại nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị
ABCD bằng Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo h và
A
3 2
43tan
h
3 2
83tan
h
3 2
Gọi O là tâm của đáy Do S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD, các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông Gọi I là trung điểm của AB, ta có SI AB suy ra góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCDbằng SIO
Trang 12Câu 33 Tìm m để hàm số
1
x my
vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết rằng AB a , AD a 3 và SC 7a Tính thể tích khối chóp S ABCD
A V a3 B V 2a3 C V 3a3 D V 4a3
Lời giải Chọn A
Trang 13Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng phương trình x2mx 1 0 có hai nghiệm phân
biệt khác 2
2 2
Vậy hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 37 Cho hàm số y f x( ) Đồ thị của hàm số y f x( ) như hình vẽ Đặt ( )h x f x( ) Mệnh đề x
nào dưới đây đúng?
C h( 1) h(0)h(2) D h(2)h(4)h(0)
Lời giải
Trang 14Trang 14/22 – Diễn đàn giáo viênToán
yx
2 2
ab
y x P x x x x x x x x x Đặt f x x3x25x 18
Với y 1 x 3 y 2 x 0; 2
Hàm số f x đã xác định và liên tục trên 0; 2
Trang 15max f x f 2 20 và
0; 2 min f x f 1 15
Câu 41 Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ:
Xét hàm số g x 2f x 2x34x3m6 5với m là số thực Để g x 0 x 5; 5 thì điều kiện của m là
3
2f
53
3 3
có đúng một tiệm cận đứng
Trang 16A 5
1
mm
mm
mm
*)Nếu x là một nghiệm của phương trình 1 x33x2 m 1 0thì 1 3 m 1 0 m 5Với m ta có: 5 3 2 2
x x x xHàm số có dạng:
2 2
xy
x
Bảng biến thiên:
Lời giải Chọn B
Hàm số
2
4 xy
Trang 17Trang 17/22 - WordToan
Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a và SA vuông góc với đáy
Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN
Cách 1 Ta có
3
1
2
mxy
M S
N H
O L
K
Trang 18Giả sử bể cá có kích thước như hình vẽ
Ta có: 2x22xh4xh6,5 6,5 2 2
6
xh
f x x , f x 0 39
6x
14
xy
2
Trang 19A 4 B 1 C 2 D 3
Lời giải Chọn A
abcd
1lim
1lim
1lim
1lim
1lim
1lim
1lim
1lim
14
xy
có 4 đường tiệm cận
Câu 48 Cho hàm số f x 8x4ax2b , trong đó a , b là tham số thực Biết rằng giá trị lớn nhất của
hàm số f x trên đoạn 1;1 bằng 1 Hãy chọn khẳng định đúng?
A a , 0 b 0 B a , 0 b 0 C a , 0 b 0 D a , 0 b 0
Lời giải Chọn C
Cách 1
Trang 20Xét g x 8x4ax2 , b g x 32x32ax0 2
0
16
xax
1;1
max f x 1
không thỏa YCBT
aa
bab
6 032
aaa
1
ab
a bb
328
abaaa
ab
Theo yêu cầu bài toán thì ta có: 0g t với mọi 1 t 0;1 và có dấu bằng xảy ra
Đồ thị hàm số g t là một parabol có bề lõm quay lên trên do đó điều kiện trên dẫn đến hệ điều kiện sau xảy ra:
Trang 21Trang 21/22 - WordToan
Vậy max g t khi 1 t (t/m) 1 x 1
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có cạnh SA x còn tất cả các cạnh khác có độ dài bằng 2 Tính thể tích
V lớn nhất của khối chóp S ABCD
2
Lời giải Chọn D
Gọi O là giao điểm của AC và BD Ta có:
aax
Trang 22Trang 22/22 – Diễn đàn giáo viênToán
Câu 50 Cho a b, ; a b, 0 thỏa mãn 2a2b2aba b ab 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 5
2 2
tt
Bởi vậy: