1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học kì 2 toán 12 kim liên 16171819

19 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. Một học sinh đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc thay đổi theo thời gian được

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Trường THPT Kim Liên

Mã đề thi: 359

(Đề gồm 6 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

Môn Toán - Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: Nguyễn Trung Trinh Số báo danh:

01 A B C D

02 A B C D

03 A B C D

04 A B C D

05 A B C D

06 A B C D

07 A B C D

08 A B C D

09 A B C D

10 A B C D

11 A B C D

12 A B C D

13 A B C D

14 A B C D

15 A B C D

16 A B C D

17 A B C D

18 A B C D

19 A B C D

20 A B C D

21 A B C D

22 A B C D

23 A B C D

24 A B C D

25 A B C D

26 A B C D

27 A B C D

28 A B C D

29 A B C D

30 A B C D

31 A B C D

32 A B C D

33 A B C D

34 A B C D

35 A B C D

36 A B C D

37 A B C D

38 A B C D

39 A B C D

40 A B C D

41 A B C D

42 A B C D

43 A B C D

44 A B C D

45 A B C D

46 A B C D

47 A B C D

48 A B C D

49 A B C D

50 A B C D Câu 01. Cho

Z

f(2x)dx = sin 2x + x +C Tính

Z

f(x)dx

A sin x +x

2sin x +C. C 2 sin 2x + 2x +C D 2 sin x + x +C

Câu 02. Trong không gian Oxyz, cho (P) : 2y + z = 0 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A (Oyz) k (P) B Ox k (P) C Oy ⊂ (P) D Ox ⊂ (P)

Câu 03. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2− 2x, y = 0, x = 0 và x = 1

A V = 15π

15.

Câu 04. Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z| = 2√2 và z2là số thuần ảo?

Câu 05. Cho hai số phức z1= 4 − 3i và z2 = 7 + 3i Tìm số phức z = z1− z2

A z = −3 − 6i B z = −1 − 10i C z = 11 D z = 3 + 6i

Câu 06. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(0; 0; 1), C(2; 1; 1) Tính diện tích S của tam giác ABC

A S =

3

√ 6

√ 6

Câu 07. Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

A(1; 2; −3), B(2; −3; 1)

A

( x = 3 − t

y= −8 + 5t

z= 5 − 4t

B

( x = 1 + t

y= 2 − 5t

z= −3 − 2t

C

( x = 1 + t

y= 2 − 5t

z= 3 + 4t

D

( x = 2 + t

y= −3 + 5t

z= 1 + 4t

Câu 08. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng d1: x− 1

y

1=

z+ 3

−2 , d2 :

x− 3

y+ 1

−2 =

z

2

A -√2

9

Trang 2

Câu 09. Hàm số F (x) = 2 sin x − 3 cos x là một nguyên hàm của hàm số:

A f (x) = 2 cos x + 3 sin x B f (x) = −2 cos x − 3 sin x

C f (x) = −2 cos x + 3 sin x D f (x) = 2 cos x − 3 sin x

Câu 10. Cho hình (H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =√2x, y = 4 − x

và trục hoành, (như hình vẽ) Khi đó công thức tính diện tích hình (H ) là

A S =

2

Z

0

4

Z

0

[√ 2x − (4 − x)] dx

C S =

2

Z

0

2x dx −

4

Z

2 (4 − x) dx D S =

2

Z

0

√ 2x dx +

4

Z

2 (x − 4) dx

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : −2x + y − 3z + 1 = 0 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)là

A ~n = (−2; 1; 3) B ~n = (4; −2; 6) C ~n = (2; −1; −3) D ~n = (−2; −1; 3)

Câu 12. Cho số phức z = 1 + i

33

1 + i Tính môđun của số phức ¯z + iz được kết quả:

Câu 13. Biết

b

Z

a

f(x)dx = 15,

b

Z

a g(x)dx = 10 Tính I =

b

Z

a [4 f (x) − 5g(x)]dx

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

Z

[ f (x) g (x)] dx =

Z

f(x) dx

Z

g(x) dx B

Z

0 dx = 0

C

Z

Z

f(x) dx = f0(x) +C

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1, 0, −1) là tâm của mặt cầu (S) và đường thẳng d :

x− 1

y+ 1

z

−1, đường thẳng d cắt mặt cầu tại hai điểm AB sao cho AB = 6 Mặt cầu (S) có bán kính bằng:

Câu 16.

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z = 2 − i

x y

−2 −1 2

−1

1 2

P Q

M

N

Câu 17 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; −4; 3) và đi qua điểm A(5; −3; 2).

A (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z − 3)2= 16 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z − 3)2= 18

C (x − 1)2+ (y + 4)2+ (z − 3)2= 16 D (x − 1)2+ (y + 4)2+ (z − 3)2= 18

Trang 3

Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho−→a (1; 2; −1) ,−→b (3; 4; 3) Tìm tọa độ của−→x biết−→x =−→

b −−→a

A −→x (−2; −2; 4) B −→x (2; 2; 4) C −→x (1; 1; 2) D −→x (−2; −2; −4)

Câu 19. Trong không gian Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y + 2z − 1 = 0

Câu 20. Một học sinh đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v (t) = 20t + 50 (m/ phút) Biết rằng sau khi đi được 1 phút thì quãng đường học sinh đó đi được là 160 m Quãng đường từ nhà đến trường là 3, 1 km, hỏi thời gian học sinh đó đi đến trường là bao nhiêu phút

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có−AB(2; 1; −2),→ CA(−14; 5; 2) Gọi Q là chân đường−→ phân giác trong từ đỉnh A của tam giác ABC Tìm hệ thức đúng ?

A −→QC= 3−→QB B −→QC= −5−→QB C −→QC= 5−→QB D −→QC= −3−→QB

Câu 22. Giả sử

2

Z

0

x− 1

x2+ 4x + 3 dx = a ln 5 + b ln 3, a, b ∈ Q Tính giá trị ab

Câu 23 Cho f (x), g(x) là hai hàm số liên tục trên R và a < b Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề

sau:

A

b

Z

a

( f (x) + g(x)) dx =

b

Z

a

f(x) dx +

b

Z

a g(x) dx B

a

Z

a

f(x) dx = 0

C

b

Z

a

f(x) dx =

a

Z

b

b

Z

a

f(x) dx =

b

Z

a

f(y) dy

Câu 24. Biết

Z e 1

1

x3+ xdx = a ln(e2+ 1) + b ln 2 + c, với a, b, c là các số hữu tỉ Tính S = a + b + c

Câu 25. Tìm phần ảo của số phức z, biết(1 − 2i)z + (3 + i)z = (3 − 2i)2

A −43

5

Câu 26. Kí hiệu z1và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+1 = 0 Tính P = z21+z22+3z1z2

Câu 27. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b được tính bằng công thức nào sau đây?

A S = π

b

Z

a

f2(x) dx B S =

b

Z

a

f2(x) dx C S =

b

Z

a

| f (x)| dx D S =

b

Z

a

f(x) dx

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1; 2; −2) và mặt phẳng (P) : 2x + 2y + z + 5 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một hình tròn

có chu vi bằng 8π

Trang 4

A (x + 1)2+ (y + 2)2+ (z − 2)2= 25 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z + 2)2= 25.

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z + 2)2= 16 D (x + 1)2+ (y + 2)2+ (z − 2)2= 16

Câu 29. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P)đi qua điểm B (2; 1; −3) , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q) : x + y + 3z = 0, (R) : 2x − y + z = 0 là:

A 4x + 5y − 3z + 22 = 0 B 4x + 5y − 3z − 22 = 0

C 2x + y − 3z − 14 = 0 D 4x − 5y − 3z − 12 = 0

Câu 30. Cho số phức z thỏa |z − 1 + 2i| = 2, biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn tâm I bán kính R Tìm tọa độ I và R

A I(1; −2), R = 2 B I(1; −2), R = 4 C I(−1; 2), R = 4 D I(−2; 1), R = 2

Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x− 1

y+ 3

−2 =

z+ 3

−3 và

d2 :

x= 3t

y= −1 + 2t

z= 0

, (t ∈ R) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A d1 cắt và vuông góc với d2 B d1 cắt và không vuông góc với d2

Câu 32. Cho hai số thực x, y thỏa mãn x+y−7 = (3x−4y−7)i Tính giá trị của biểu thức S = x+2y

Câu 33. Số phức z = 2 − i

1 + i có phần thực và phần ảo lần lượt là:

A 3

2; −

3

2; −

3

2;

3

2;

1

2.

Câu 34. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = π, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với trục ox tại điểm có hoành độ x, 0 6 x 6 π thì được thiết diện là một tam giác đều có cạnh là√3 sin x

A 3

√ 3

Câu 35. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) = 1

1 − x và f (0) = 1 Tính f (5)

C f (5) = −2 ln 2 D f (5) = −2 ln 2 + 1

Câu 36. Kí hiệu z1; z2; z3là ba nghiệm của phương trình phức z3+ 2z2+ z − 4 = 0 Tính giá trị của biểu thức T = |z1| + |z2| + |z3|

Câu 37. Tính tích phân I =

Z 3 1 x(x − 1)2019dx

A I = 6061.2

2021

4082420 . B I = 6061.2

2020

4082420 . C I = 6056.2

2019

4082420 . D I = 6061.2

2019

4082420 .

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; −2; −3), B (−1; 4; 1) và đường thẳng d : x+ 2

y− 2

−1 =

z+ 3

2 Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d?

Trang 5

A x

1 =

y− 1

z+ 1

1 =

y− 2

−1 =

z+ 2

2 .

C x− 1

y− 1

−1 =

z+ 1

1 =

y− 1

−1 =

z+ 1

2 .

Câu 39. Cho 3 số phức z1, z2, z3 thoả mãn |z1| = |z2| = |z3| = 1 và z1+ z2+ z3 = 0

Tính giá trị A = z1z2+ z2z3+ z3z1

Câu 40. Cho số phức z thoả mãn điều kiện |z + 1| = |z − i| Tìm số phức w = z + 2i − 3 có môđun nhỏ nhất

A w = −1

2−3

2i B w = 1

2−1

2i C w = 1

2−3

2i D w = −1

2−1

2i

Câu 41. Tìm mô đun của số phức z biết z − 8 = (1 + i)|z| − (8 + 3z)i

A |z| = 1 B |z| =1

Câu 42. Cho hai số phức z và w thoả mãn |z − 2|2− |z + i|2 = 1 và |w − 2 − 4i| =√5 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = |z − w|

A P = 2

5

√ 5

√ 5

√ 5

5 .

Câu 43. Lễ hội hoa hồng được tổ chức tại Hà Nội có dựng một chiếc cổng đón khách

có hình dạng là một parabol Khoảng cách giữa hai chân cổng là 16m Phần tô đen

là phần trang trí hoa với chi phí 1m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng Biết rằng

phần không gian dành cho lối đi là hình chữ nhật MNPQ có MN = 8m, MQ = 10m

Hỏi số tiền mua hoa trang trí cổng gần với số tiền nào dưới đây ?

A 12.444.444 đồng B 11.892.889 đồng C 13.252.667 đồng D 8.177.778 đồng

Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B,C lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1, z2, z3 Biết tam giác ABCđều và nội tiếp đường tròn (C) : (x + 3)2+ (y − 4)2= 16 Xác định số phức w = z1+ z2+ z3

A w = −3 + 4i B w = 9 − 12i C w = −9 + 12i D w = 4 − 3i

Câu 45. Cho hàm số f (x) thoả mãn f0(x) +1

xf(x) = 2x và f (2) = 3 Tính f (1)

A I = 4

3 .

Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+2y+3z−28 = 0 và hai điểm A(2; 3; 2), B(6; −1; 2) Điểm M(a; b; c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất Tính P = 4(a+b+c)

Câu 47. Cho hàm số f (x) thoả mãn f (x) + f (1 − x) = x.ex Tính

1

Z

0

f(x) dx

A I = 1

2 D I = 2e − 1

2 .

Câu 48. Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz và cắt mặt cầu (x − 1)2+ (y + 2)2+ z2= 12 theo đường tròn có diện tích lớn nhất Phương trình mặt phẳng (P) là:

A x − 1 = 0 B x + 2 = 0 C x − 2 = 0 D y − 1 = 0

Trang 6

Câu 49. Cho z1, z2 là hai số phức thoả mãn |2z − i| = |2 + iz|, |z1− z2| = 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A

3

√ 2

Câu 50. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị trên đoạn [−1; 4] như hình vẽ dưới

Tính tích phân I =

4

Z

−1

f(x)dx

A I = 9

4 B I = 7

4 C I = −9

4 D I = 19

4

Trang 7

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

ĐÁP ÁN MÃ: 359

01 D

02 D

03 D

04 B

05 A

06 C

07 A

08 D

09 A

10 A

11 B

12 D

13 D

14 C

15 D

16 B

17 D

18 B

19 B

20 B

21 B

22 A

23 C

24 C

25 A

26 A

27 C

28 B

29 B

30 A

31 B

32 C

33 B

34 B

35 D

36 A

37 B

38 D

39 B

40 D

41 C

42 A

43 A

44 C

45 A

46 A

47 A

48 A

49 D

50 A ĐÁP ÁN MÃ: 491

01 A

02 D

03 B

04 D

05 A

06 D

07 B

08 C

09 C

10 B

11 D

12 C

13 D

14 A

15 D

16 D

17 B

18 C

19 D

20 D

21 D

22 D

23 B

24 A

25 C

26 C

27 A

28 A

29 C

30 B

31 D

32 B

33 C

34 B

35 B

36 B

37 D

38 C

39 D

40 C

41 C

42 D

43 A

44 D

45 C

46 A

47 B

48 B

49 D

50 A ĐÁP ÁN MÃ: 567

01 A

02 A

03 D

04 C

05 A

06 D

07 A

08 D

09 D

10 D

11 B

12 C

13 B

14 A

15 B

16 D

17 A

18 A

19 B

20 D

21 A

22 D

23 A

24 A

25 A

26 D

27 C

28 A

29 A

30 D

31 A

32 A

33 D

34 A

35 B

36 B

37 B

38 B

39 B

40 D

41 D

42 D

43 B

44 A

45 D

46 B

47 A

48 A

49 A

50 C ĐÁP ÁN MÃ: 612

01 B

02 B

03 A

04 B

05 A

06 B

07 A

08 B

09 C

10 D

11 A

12 A

13 B

14 A

15 C

16 B

17 C

18 C

19 C

20 A

21 D

22 A

23 D

24 C

25 D

26 B

27 B

28 D

29 A

30 B

31 C

32 C

33 B

34 B

35 C

36 A

37 A

38 C

39 C

40 D

41 C

42 A

43 C

44 A

45 D

46 B

47 A

48 B

49 D

50 D

Trang 8

Trang 1/6 – Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học 2017 - 2018

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và khoanh vào một phương án trả lời đúng

Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z (3 2 ) 2i

là:

A Đường tròn tâm (3;2)I , bán kính R2 B Đường tròn tâm ( 3;2)I  , bán kính R2

C Đường tròn tâm (3;2)I , bán kính R 2 D Đường tròn tâm (3; 2)I  , bán kính R2

Câu 2 Cho 2 ( )2

1

z z w

z z

 với z là số phức tùy ý cho trước Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 3 Gọi z z z z là các nghiệm phức của phương trình 1, , ,2 3 4 (z2z) 4(2 z2 z) 12 0 Tính

| | | | | | | |

S z  zzz

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1

1 2

 

 

   

, vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u4  ( 1;3;2) B u1(1;0; 2). C u2 (1;3; 1). D u3 (1;0;2)

Câu 5 Cho số phức z 3 4 ,( ,i a b ) Mệnh đề nào dưới đây sai ?

C Phần ảo của số phức z bằng 4 D | | 5.z

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (3; 2; 2); (3;2;0) A   B Phương trình mặt cầu đường kính ABlà:

A. (x3)2y2 ( 1)z 2 20 B. (x3)2y2 ( 1)z 25

C. (x3)2y2 ( 1)z 25 D. (x3)2y2 ( 1)z 220

Câu 7 Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng hình Parabol (như hình vẽ) Người ta dự định lắp cửa

bằng kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000đồng/ m Tính chi phí để lắp cửa 2

A. 9.600.000 đồng B. 19.200.000 đồng C. 33.600.000 đồng D. 7.200.000 đồng.

6m

Mã đề thi 001

Họ và tên : Nguyễn Trung Trinh Lớp :

Trang 9

Trang 2/6 – Mã đề thi 001

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (2; 1;1) A  và hai mặt phẳng ( ) : 2P x z  1 0; ( ) :Q y 2 0 Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua A và vuông góc với hai mặt phẳng( ),( ) P Q

A ( ): 2x y z   4 0 B ( ):x2 4 0.z 

C ( ): 2x y  4 0 D ( ) : x 2y z 0.   

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (0;0;1); ( 1; 2;0); (2;0; 1) A B   C  Tập hợp các

điểm M cách đều ba điểm , , A B C là đường thẳng .Viết phương trình 

A

1

3

2 :

3

x t

y t

z t

  



B

1 3 2 :

3

x t

y t

z t

  



C

1 3 :

2

x t

y t

z t

 





D

1 2

1 2

x t

y t

z t

  

   

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P 1

2 1 3

x y z   , vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P ?

A n1(3;6;2) B n3  ( 3;6;2) C n2 (2;1;3) D n4  ( 3;6; 2).

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa trục Oxvà đi qua điểm M(2; 1;3)

A ( ):  y 3z0 B ( ): 2x   z 1 0

C ( ): x 2  y z  3 0 D ( ):3y z 0

Câu 12 Hàm số ( )f x nào dưới đây thỏa mãnf x dx( ) ln |x 3| C?

A ( ) (f xx3)ln(x 3) x B ( ) 1

3

f x

x

C ( ) 1

2

f x

x

Câu 13 Cho hình phẳng( )H giới hạn bởi đường cong y22y x 0 và đường thẳng x y  2 0 Tính diện tích Scủa hình ( ).H

6

SD 1

6

S

Câu 14 Cho số phức z a bi a b  ( ,  )thỏa mãn 1  3 4 (1 i)2

2

i

i z

i

 Tính P10a10 b

Câu 15 Tìm phần thực a của số phức z i  2 i2019

A a1 B a 2 1009 C a2 1009 D a 1

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1

5

 

 

   

và 2

0 : 4 2 '

5 3 '

x

  

  

Viết phương trình đường vuông góc chung  của d1và d 2

Trang 10

Trang 3/6 – Mã đề thi 001

x yz

xy z

xy z

xy z

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 3;5; 5); (5; 3;7) A   B  và mặt phẳng (P):x y z  0. Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA22MB2 đạt giá trị lớn nhất

A ( 2;1;1).MB (2; 1;1).MC (6; 18;12).MD ( 6;18;12).M

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (3;0;0), (2;2;2) M N Mặt phẳng ( )P thay

đổi qua M N cắt các trục , Oy Oz lần lượt tại (0; ;0), (0;0; ),(, B b C c b0,c0) Hệ thức nào dưới đây là

đúng?

6

b c 

Câu 19 Cho 2 23

4

cot sin

x

x

 và ucotx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 3

4

u du

0

0

0

I udu

Câu 20 Giả sử hàm số y f x ( )có đạo hàm liên tục trên 0;2 biết 2

0

( ) 8

f x dx

0

(2 ) 1

Câu 21 Tìm các số thực ,x y thỏa mãn(1 3 )i x2y (1 2 )y i  3 6 i

A x 5,y 4 B x5,y4 C x5,y 4 D x 5,y4

Câu 22 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2bz c 0,(c0) Tính 2 2

P

z z

,

b c

A P b2 2 c

c

c

c

c

Câu 23 Tìm các giá trị thực của tham sốm đế số phức z m 33m2 4 (m1)i là số thuần ảo

2

m

m

  

B m1 C m 2 D m0

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm ( ; )M x y biểu diễn của số phức z x yi x y R  ( ;  )thỏa mãn z 1 3i   z 2 i là:

A Đường tròn đường kính AB với (1; 3); (2;1). AB

B Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với (1; 3); (2;1). AB

C Trung điểm của đoạn thẳng AB với (1; 3); (2;1). AB

D Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với ( 1;3); ( 2; 1). AB  

Ngày đăng: 11/02/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w