1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 10

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 97,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iêu, yêu.... - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bé tự giới thiệu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên.[r]

Trang 1

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần au, âu và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần au, âu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bà cháu ”hs , luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe , nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy,

cây cối trong thiên nhiên

B Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép học vần

- Chữ viết mẫu, máy tính, máy chiếu (Tranh minh họa bài học.)

C Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

báo cáo nghèo đói

bao gạo theo đuổi

Suối chảy rì ràoGió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

2 Viết: lọ keo, ra vào

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm a trước, âm u sau

- Giống đều có âm a Khác vần au có âm

u cuối vần còn âm ao có âm o cuối vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

Trang 2

: au - cau - cây cau

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: au

- Gv chỉ: au - cau - cây cau

âu ( 7')

( dạy tương tự như vần au)

+ So sánh vần âu với vần au?

- Gv chỉ: au - cau - cây cau

âu - cầu - cái cầu

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu+ Tìm tiếng mới có chứa vần au, âu, đọc

cây cau, cái cầu

- Hs ghép: ghép âm c trước, vần au sau

+ Khác âm đầu vần a, â

+ Khác âm đầu vần a, â

+ Viết vần au rồi lia phấn viết dấu mũtrên a

- Hs viết bảng con

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần au, âu?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Khổ thơ có mấy dòng?

+ mỗi dòng thơ có mấy tiếng?

=>KL: đây là 2 câu thơ được viết theo thể

thơ lục bát Dòng thứ nhất được viết 6

+ Hai cháu đang làm gì? Trong nhà ai là

người nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các cháu điều gì?

+ Bà thường dẫn đi chơi ở đâu?

+ Con có thích chơi cùng bà không?

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- vẽ 2 con chi bay về đậu trên cây

- 1 Hs đọc: suối chảy … thổi sáo

- rì rào, lao xao, thổi sáo 2 Hs tìm

- 4 Hs đọc + có 2 dòng thơ+ dòng 1 có 6 tiếng, dòng 2 có 8 tiếng

+ dấu chấm+ Các chữ đầu dòng thơ viết hoa, vì là chữ cái đầu dòng

Trang 4

+ Con đã giúp bà điều gì chưa?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

3 Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: au, âu, cây cau, cái cầu

- Gv viết mẫu vần au HD quy trình viết,

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.HS biết

làm tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

1 Tính: - Gọi học sinh làm bài

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')trực tiếp

2 Giới thiệu về phép trừ, bảng trừ trong

- 2 Hs làm

- 3 Hs đọc thuộc

Trang 5

đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng

d, Hướng dẫn mối quan hệ giữa cộng và trừ

- Đồng thanh+ Có 4 lá cờ bớt 1 lá cờ Còn lại 3

- Hs Nxét

- 12 Hs đọc nối tiếp: bốn trừ một bằng ba, đồng thanh

Trang 6

+ Dựa vào các phép trừ trong phạm

vi 3, 4 để làm bài 1

- HS đọc yêu cầu

+ Bài Y/c tính Kquả + Viết kết quả thẳng cột

+ Hs làm bài, đổi bài Nxét

- Bài Y/C Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thíchhợp

- Hs tự làm

- 1 Hs chữa

- 2 Hs nêu: - lớp Nxét+ 4 - 1 = 3

Trang 7

- Kỹ năng: Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhờng nhịn em nhỏ.

- Thái độ: Vui vẻ khi đợc anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em.

II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được GD trong bài:

- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với anh, chị em trong gia đỡnh

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phộp với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ

III Cỏc phương phỏp/ kĩ thuật dạy học tớch cực cú thể sử dụng:

- Đồ dựng để hoỏ trang đơn giản khi đúng vai

- Tranh minh hoạ bài 3 cỏc cõu chuyện tấm gương tốt về nhường nhịn em nhỏ và võnglời anh chị

V Ti n trỡnh d y h c: ế ạ ọ

A Kiểm tra bài cũ: ( 4')

- Anh chị em trong gia đỡnh phải thế nào với

- Gv HD: Nối cỏc bức tranh với chữ nờn hoặc

khụng nờn cho phự hợp

- Hóy Nxột việc làm của cỏc bạn trong tranh

=> Kluận:

+ Tranh 1, 4 và tranh 5 Nối với chữ khụng nờn

vào em

+ Tranh 2, 3 Nối với chữ nờn và tranh 5 nối chữ

nờn vào anh

Trang 8

- Gv Nxét, đánh giá.

=> Kl: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu

và hoà thuận , nhường nhịn với nhau

*Hoạt động 2:( 12') Học sinh chơi sắm vai:

# Tranh 1:

- Gv chia nhóm, yêu cầu học sinh sắm vai theo

các tình huống của bài tập 2

- Gv Qsát HD từng nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm lên đóng vai

+ Nếu em là Mai em sẽ chọn tình huống nào? vì

- Cho hs liên hệ hoặc kể về các tấm gương lễ phép

với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Gv khen hs đã thực hiện tốt và nhắc nhở hs còn

chưa thực hiện

+ Nên: tranh 5 vì anh đã biết dỗ + Không nên vì anh không cho emmượn đồ chơi, anh chưa biếtnhường nhịn em bé

+ Không nên vì

- Hs bổ sung

- Thảo luận nhóm 6 và phân vai

Tranh 1+ Vai 1: mẹ cho quà 2 chị

em chị nói " con xin mẹ, con cảm

Trang 9

=>KL: Anh, chị, em trong gia đình là những

người ruột thịt Vì vậy,chúng ta cần phải thương

yêu, quan tâm, chăm sóc nhường nhịn em,và em

vâng lời anh, chị,

- Cho học sinh đọc câu thơ trong bài

3 Củng cố ( 4')

- Thực hiện tốt điều đã được học:

=> Kl: Anh chị em trong gia đình phải thương yêu

và hoà thuận và nhường nhịn nhau

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- Trực tiếp: Làm bài tập tiết 1 tuần 10( 68)

+ Hs đổi bài Ktra nhận xét+ 2 Hs làm bài bảng lớp-… tính còn sai

- 2 Hs nêu Y/C tính + Hs tự làm bài

+ 4 Hs đọc Kquả, Hs Nxét

Trang 10

- Hs Nxét

- 1 Hs nêu: điền số

+ Lấy một số trừ 1 bằng 3+ Hs làm bài

Văn hóa giao thông

Bài 4: VĂN MINH, LỊCH SỰ KHI ĐI BÔ

Trang 11

- Tranh ảnh minh họa đúng/sai về người đi bộ

- Tranh ảnh trong sách văn hóa giao thông

2 Học sinh

- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1.

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Trải nghiệm( 5’)

- GV nêu câu hỏi cho HS hồi tưởng và chia sẻ

những trải nghiệm của bản thân về khi đi bộ:

+ Ở lớp, có em nào đã từng đi bộ trên vỉa

hè chưa?

+ Khi đi trên vỉa hè mà bị vật liệu xây

dựng choán chỗ hết thì em phải làm sao?

- Cá nhân HS giơ tay phát biểu

- GV chuyển ý sang phần hoạt động cơ bản

2 Hoạt động cơ bản ( 12’): Đọc truyện “VỈA

HÈ LÀ LỐI ĐI CHUNG”

- GV đọc truyện 2 lần

- GV yêu cầu HS dựa vào nội dung câu

chuyện, kết hợp quan sát tranh minh họa và

thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi trong

SGK

- Đại diện nhóm trả lời từng câu hỏi:

+ Minh, Sơn và Hồng đi đâu?

+ Theo em, khi đi trên vỉa hè, chúng ta nên

đi như thế nào cho văn minh, lịch sự?

- GV cho HS xem một số tranh ảnh minh họa

- GV chốt ý, yêu cầu HS đọc ghi nhớ trang 17

“Vỉa hè đâu phải lối riêng

Nên đi hàng một để đừng phiền ai?”

3 Hoạt động thực hành( 10’)

- GV nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 theo tranh;

- HS trả lời theo cá nhân

- Theo em, khi đi trên vỉa hè, chúng

ta nên đi hàng một cho văn minh,lịch sự

- HS xem tranh minh họa

- Lắng nghe, HS đọc ghi nhớ

Trang 12

nêu nội dung tranh và đánh dấu x vào ô trống

ở hình ảnh thể hiện điều không nên làm trong

SGK

- Gọi HS nêu nội dung từng tranh, lớp nhận

xét, bổ sung

- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến của mình về điều

nên làm hoặc không nên làm theo từng tranh

bằng thẻ (GV đưa hình ảnh)

-Yêu cầu HS nêu ý kiến vì sao nên/ không nên

theo từng tranh cụ thể

- GV liên hệ giáo dục

* Đối với tranh 2, 3, 4 GV đặt câu hỏi:

- Em sẽ nói gì với các bạn trong các hình ảnh

thể hiện điều không nên làm ở các tranh trên?

3 Hoạt động ứng dụng: (10’)

GV kể cho HS nghe câu chuyện ứng dụng

+ Nếu có mặt ở đó, nhìn thấy cụ già em sẽ làm

Những cụ già, em nho

Hay phụ nữ mang thai

Nếu ai cần giúp đơ

Hãy sẵn lòng chung tay

- Gọi 1 HS đọc lại ghi nhớ

4 Củng cố, dặn dò : ( 5’)

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em

học tập tích cực

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu yêu cầu

- Thảo luận nhóm 4 trong 2 phút

- HS nêu nội dung từng bức tranh

- HS bày tỏ ý kiến của mình bằng thẻ

- HS thảo luận nhóm, đóng vai xử lí tình huống

- Lắng nghe

- 1 HS đọc ghi nhớ

- Lắng nghe ………

Trang 13

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 4 HS

biết làm tính trừ,biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv giới thiệu trực tiếp

+ 2 hs lên bảng làm bài

+ Hs Nxét nêu Kquả

- HS nêu yêu cầu

+ Tính từ trái sang phải

+ Hs làm bài

+3 hs lên bảng làm và thực hiện tính

+ Hs Nxét

- HS nêu yêu cầu

+ Tính từ trái sang phải

+2 Ptính đều có: 4 - 2(1)- 1(2) =1( Các số 1(2)giống nhau, đổi chỗ cho nhau thì Kquả không đổi

- Hs nêu yêu cầu

Trang 14

+ Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần iu,êu và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iu,êu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ai khó chịu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn Tiếng Việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy,

cây cối trong thiên nhiên

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C- Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Viết: rau cải, câu cá

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu trực tiếp:

2 Dạy vần:

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

Trang 15

: iu - rìu - cái rìu.

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: iu

- Gv chỉ: iu - rìu - cái rìu

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

+ Tìm tiếng mới có chứa vần iu, êu, đọc

- ghép âm i trước, âm u sau

- Giống đều có 2 âm và có âm u cuối vần.Khác vần iu có âm i còn vần êu có âm êđầu vần

+ Giống đều có âm u cuối vần

+ Khác âm đầu vần i, ê

- 2 Hs đọc+ 2 Hs: nêu: líu, chịu, nêu, kêu và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

Trang 16

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần iu, êu?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần iu?

- Gv chỉ

+ Đoạn văn có mấy câu?

+Chữ đầu dòng viết thế nào? Vì sao?

- 1 Hs đọc: Cây bưởi, sai trĩu quả

- 1 Hs tìm: sai trĩu quả

- 4 Hs đọc + có 1 câu

+ chữ đầu dòng viết hoa, vì là chữ cái đầu dòng

Trang 17

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Tranh vẽ những ai? Đang làm gì?

+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?

+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

+ Chịu khó thì phải làm những gì?

+ Các nhân vật trong tranh có đáng yêu

không?

+ Em thích con vật nào nhất? Vì sao?

- Y/C thảo luận

- Gv nghe Nxét uốn nắn

3 Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Gv viết mẫu vần iu HD quy trình viết,

- Trâu kéo cày, người cày , chim đang hót

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi HS biết

làm tính trừ trong phạm vi 5 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán

I Kiểm tra bài cũ: (5')

1 Tính: - Gọi học sinh làm bài

1 + 1 = 4 - 1 =

2 + 2 = 4 - 2 =

- 2 Hs làm

Trang 18

3 + 1 = 4 - 1=

2 Đọc các phép trừ trong phạm vi 4

- Gv nhận xét,

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')trực tiếp

2 Giới thiệu về phép trừ, bảng trừ trong phạm

vi 5 ( 14')

(5 - 1 = 4, 5 - 2 = 3, 5 - 3 = 2, 5 - 4 = 1 dạy

tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

a) Hướng dẫn phép trừ 5 - 1 = 4:

* Trực quan: 5 quả cam bớt 1 quả cam

- Qsát tranh nêu bài toán:

+ Có 5 quả cam bớt 1quả cam Còn lại mấyquả

đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng

d, Hướng dẫn mối quan hệ giữa cộng và trừ:

( dạy tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

+ 5 bớt 1 còn 4

+ làm ptính trừ+ Hs viết: 5 - 1 = 4

- Hs đọc đồng thanh, tổ, cá nhân

Hs nêu bài toán, ptính

Trang 19

- 5 Hs đọc, lớp đọc

- HS nêu yêu cầu

+1 Hs nêu 2 - 1 = 1, viết 1

+ Hs làm bài + 3 Hs đọc Kquả

+ HS nhận xét

Trang 20

- Dựa vào phép trừ nào để làm bài?

Trò chơi: Thảo luận, Viết Kquả

+ Dựa vào các phép tính trừ trong phạm vi 5 để làm bài

- Bài Y/c : Tính + Hs làm bài + Hs nêu nối tiếp Kquả+ Hs Nxét

+ … phép tính trừ là phép tính ngược của phép cộng

- HS nêu yêu cầu.

+ Dựa vào các phép tính trừ trong phạm vi 5, ( 4, 3) để làm bài

+ Viết kết quả thẳng cột+ 2 Hs làm bài

Trang 21

- Đố vui: trên cây có 5 con chim người thợ săn

bắn rơi 1 con, trên cây còn mấy con chim? Bạn

A nói còn 4, bạn B nói không còn con nào Vậy

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ, phiếu có ghi các câu để Hs bốc đọc, phiếu học tập

C Các H d y - h c: Đ ạ ọ

I Kiểm tra: ( 5')

1 Đọc: líu lo trêu đùa

vá víu gối thêu

ôi thiu mếu máo

nhỏ xíu cái lều

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

2 Viết: nhỏ xíu, nghêu ngao,

- Gv Nxét

II Bài ôn.

1 Giới thiệu bài: ( 1')

2 HD Hs ôn đọc ( 30')

a) Đọc vần:

+ Hãy nêu các vần đã học?

- Gv ghi: ia, ua, ưa

:oi, ai, ôi, ơi, ay, ây

:eo, ao, au, âu, iu, êu

- Gv chỉ vần bất kì

+ Vần ia, ua, ưa có gì giống và khác nhau?

- Các vần còn lại dạy như vần ia, ua, ưa

- Giống mỗi vần đều có 2âm ghép lại

và có âm a đứng cuối vần Khác ở âmdứng đầu vần i, u, ư

Trang 22

a) Vần: ai, eo, uôi, ay, êu, ưa, ươi, ây.

b) Từ ngữ: cối xay, buổi trưa, múa dẻo, cái

chai, cây bưởi, nhảy cầu, ngửi mùi

c) Câu: Mẹ đi chợ mua mía, dừa, thị về cho

- Gv chưa lỗi sai:

+ Gv viết lỗi Hs viết sai

+ Gv gọi Hs viết sai Y/C lên sửa lại

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần iêu,yêu và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iêu, yêu

Trang 23

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bé tự giới thiệu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy,

cây cối trong thiên nhiên

B Đồ dùng dạy học:

- Máy tính, máy chiếu (Tranh minh họa bài học, chữ mẫu)

- Bộ ghép học vần

C Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc; cái muôi, máy khâu, mời chào, tưới

cây,

2 Viết: gầy béo, bảy mươi

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

Chú ý: Vần iêu có âm đôi iê vậy khi đọc

lướt từ i sang ê, nhấn ở âm ê vì ê là âm

- ghép âm đôi iê trước, âm u sau

- Giống đều có âm êu, Khác vần iêu có

âm i đầu vần còn âm êu không có âm iđầu vần

- Hs ghép

Trang 24

- Em ghép ntn?

- Gv viết: diều sáo

- Gv chỉ: diều sáo

: iêu - diều - diều sáo

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: iêu

- Gv chỉ: iêu - diều - diều sáo

yêu: ( 7')

( dạy tương tự như vần iêu)

+ So sánh vần yêu với vần iêu

- HD có cùng 1 cách đọc nhưng khác nhau

cách viết chữ i ( i ngắn) y ( i dài)

- Gv chỉ phần vần: iêu - diều - diều sáo

yêu - yêu - yêu quý

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

+ Tìm tiếng mới có chứa vần iêu ( yêu),

+ Nêu cấu tạo và độ cao vần iêu, yêu?

+ So sánh vần iêu với yêu?

+ Khi viết vần iêu, yêu viết thế nào?

diều sáo, yêu quý

- ghép tiếng diều trước rồi ghép tiếng sáosau

- iêu gồm i trước, ê giữa u sau yêu gồm

y trước, ê giữa, u sau i, ê u cao 2 li ycao 5 li

- Hs nêu: + Giống đều có âm ê giữa ucuối vần

+ Khác âm đầu vần i, y đầu vần

+ Viết vần iêu: viết i, e, u liền mạch rồilia phấn viết dấu mũ trên e

+ Yêu ( y dài): Thay i ngắn bằng y dàiviết tương tự như chữ ghi vần iêu (ingắn)

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Ngày đăng: 09/02/2021, 15:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w