1. Trang chủ
  2. » Vật lý

GA số 6 tiết 93

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: - Một số HS còn chưa nắm được cách tính số hạng, số trừ, thừa số chưa biết - Tính toán còn nhầm lẫn5. Bài 3:- Trình bày bài toán có lời văn chưa đầy đủ, lập luận chưa chặt chẽ.[r]

Trang 1

Ngày soạn:30/6/2020 Tiết: 93

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II ( PHẦN SỐ HỌC )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức cơ bản trong học kì II- Nhận xét chất lượng bài kiểm tra

2 Kĩ năng:

- Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ II

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy lo gic, sáng tạo trong học tập tư duy

4 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Động viên , tuyên dương HS

1.5 Năng lực cần đạt :

- Năng lực tư duy toán học, tính toán, phát triển ngôn ngữ toán học, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Đề – bài KT

- HS: Nháp, thước

III Phương pháp:

- Phương pháp vấn đáp, trực quan,

- Phương pháp nhận xét, đánh giá

IV Tiến trình giờ dạy

1 Ổn định lớp

2 Chữa bài kiểm tra

I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1 Tất cả các ước của 9 là:

A 1;3;9 B 0;1;3;9 C -1;-3;-9;1;3;9 D -1;-3;-9;0;1;3;9

Câu 2 Biết rằng

3

5 số học sinh lớp 6A là 21 bạn Tổng số học sinh của lớp 6A là:

Câu 3 Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là:

A Hình tròn tâm O bán kính 3cm B Đường tròn tâm O bán kính 3cm C Hình tròn tâm O đường kính 3cm D Đường tròn tâm O đường kính 3cm

Câu 4 Hỗn số

-1 2

4 viết dưới dạng phân số là:

A

-9

-7

6

8 4

II Phần tự luận:

Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a)

1 5

.

8 3

b)

17 13 13 17

c)

d)

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết:

Trang 2

a)

3x 72 135

   b)  

4,5 x 1

7 14

3 Chữa bài

I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1

(2,5 điểm)

a,

.

1 ( 1) 0

2

Câu 2 (1,0 điểm)

a,

3 72 135

3 135 72

3 63 21

x x x x

4,5 x 1 4 11

7 14

:

9 1

2 2 4

x x x x x

 

Câu 3 (1,5 điểm)

- Số học sinh giỏi của khối 6 là:

1

6

 

(học sinh)

- Số học sinh khá của khối 6 là:

40

100

(học sinh)

- Số học sinh trung bình của khối 6 là:

12

17

(học sinh)

- Số học sinh yếu của trường là:

120 – (20 + 48 + 48) = 4 (học sinh)

4 Nhận xét bài làm của học sinh

a Ưu điểm:- Đa số các em đã có sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra

- Có một số bài đạt điểm giỏi, khá

b Nhược điểm:I Trắc nghiệm: Trắc nghiệm có nhiều em chọn sai đáp án

II Tự luận: Bài 1:

Trang 3

- Nhiều em tính toán thiếu chính xác.- Một số HS chép sai đề

- Một số HS thực hiện còn chưa đúng thứ tự thực hiện phép tính, chưa tính hợp lí phép tính

Bài 2: - Một số HS còn chưa nắm được cách tính số hạng, số trừ, thừa số chưa biết

- Tính toán còn nhầm lẫn

Bài 3:- Trình bày bài toán có lời văn chưa đầy đủ, lập luận chưa chặt chẽ

- Một số HS đọc chưa kĩ đề nên làm sai

- Nhiều em không biết cách trình bài lời giải các bài toán cơ bản

Bài 5: HS không làm được

c Giải đáp ý kiến – Giao việc về nhà

- Xem lại các dạng bài tập trên

- Hoàn thành bài kiểm tra trong vở bài tập

5 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 09/02/2021, 12:27

w