Nắm dược trình tự cuộc họp thông thường, hiểu nội dung, ý nghiã của câu chuyện, thấy được tầm quan trọng của dấu nhận xét và của câu, nếu đánh dấu sai sẽ làm người đọc hiểu lầm nghĩ[r]
Trang 1TUẦN 5
Ng y à soạn : ngµy 29 /9 /2017
Ngày giảng : Thø hai ngµy 2 th¸ng 10 n¨m 2017
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Câu chuyện khuyên các em khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi
*Giáo dục BVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ MT, tránh làm những việc gây hại đến cảnh vật xung quanh.
B Kể chuyện :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Tự nhận thức,xác định giá trị cá nhân.
- Ra quyết định.
- Đảm nhận trách nhiệm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn, một thanh
nứa, một bông hoa mười giờ
2 HS: Vở ghi, SGK,đọc trước bài
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ : ( 5')
- Yêu cầu 4 học sinh đọc và trả lời các
câu hỏi nội dung mỗi đoạn bài “ Ông
ngoại”
- Qua câu chuyện này em hiểu gì về tình
cảm của hai ông cháu?
- GV: Nhận xét
4 h/s đọc và trả lời
- Tình cảm của hai ông cháu thật sâu nặng Ông hết lòng thương yêu,chăm
lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu
- Lớp theo dõi nhận xét
Trang 22 Dạy bài mới (30’)
a Giới thiệu bài.( 1’)
- Theo em thế nào là người dũng cảm?
- Bài học chú lính dũng cảm của giờ tập
đọc hôm nay sẽ cho các em biết điều đó
- Đọc nối tiếp câu lần 1
GV theo dõi, ghi từ HS phát âm sai(đọc
cá nhân, đồng thanh)
- Đọc nối tiếp câu lần 2,3
GV tiếp tục hướng dẫn HS phát âm
* §äc ®o¹n
- GV chia đoạn
+HS nối tiếp đọc đoạn lần 1, GV hướng
dẫn ngắt nghỉ
- GV treo bảng phụ đoạn văn
- Gọi 1 HS giỏi đọc
- Lớp nhận xét và nêu cách đọc
- GV ghi kí hiệu ngắt, nghỉ hơi, từ cần
nhấn giọng
- Gọi 2,3 HS đọc, lớp và GV nhận
xét(ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ
- HS đọc chú giải SGK- 5
Đặt câu với từ quả quyết.
+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV nhận xét
* §oc tõng ®o¹n trong nhãm
- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa chữa
- HS nghe và đọc thầm theo giáo viên
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Cây nứa, thủ lĩnh, lỗ hổng, leo lên, tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã
- 3 đoạn
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
- Đoạn 1: Ngày xưa lên đường
- Đoạn 2: Đến trước lần nữa
- Đoạn 3: Hôm sau thành tài
- Học sinh đọc từng đoạn:
Vượt rào, Bắt sống lấy nó! Chỉ những thằng hèn mới chui Về thôi Chui vào à? Ra vườn đi Nhưng như vậy là hèn
Thầy mong em nào phạm lỗi sẽ sửa lại hàng rào/ và luống hoa
- Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm giọng, quả quyết, dứt khoát…
- Hà quả quyết tối qua đã soạn sách đầy đủ
- Mỗi nhóm 3 em đọc, mỗi em đọc mộtđoạn sau đó đổi lại đọc đoạn khác
Trang 3- Chia lớp theo nhúm 3
- GV yờu cầu mỗi em đọc một đoạn
* Thi đọc đoạn 2
* Lớp đọc đồng thanh một lượt
c Tìm hiểu bài (8- 10')
- Cỏc bạn trong truyện chơi trũ chơi gỡ, ở
đõu?
- Viờn tướng hạ lệnh gỡ khi khụng tiờu
diệt được mỏy bay địch?
- Khi đú chú lớnh nhỏ đó làm gỡ?
- GV nhận xét HS trả lời
- Vỡ sao chú lớnh nhỏ đó quyết định như
vậy?
GV:Như vậy chú lớnh đó làm trỏi lệnh
của viờn tướng, chúng ta cựng tỡm hiểu
đoạn 2 xem cõu chuyện xảy ra sau đú
- Việc leo hàng rào của cỏc bạn khỏc đó
gõy ra hậu quả gỡ?
* Qua đú chúng ta thấy hành động của
cỏc ban là sai Vỡ cỏc em phải biết bảo vệ,
giữ gỡn MT, trỏnh làm cỏc việc làm gõy
tỏc hại đến cảnh vật xung quanh
GV:Sự việc xảy ra cỏc chú lớnh cú thỏi độ
ra sao,thầy giỏo mong chờ điờ̀u gỡ ở học
sinh cỏc con cựng tỡm cõu trả lời ở đoạn 3
- Thầy giỏo mong chờ điờ̀u gỡ ở học sinh
GV: Vậy là đến cuối giờ học cả tướng và
lớnh đờ̀u chưa ai dỏm nhận lỗi với thầy
giỏo Liệu sau đú cỏc bạn nhỏ cú dũng
cảm và thực hiện được điờ̀u thầy giỏo
mong muốn khụng, chúng ta cựng tỡm
- Mỗi nhúm 1 em, 3 em /lượt(Thi 2 lần)
+ Đoạn 2:
- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
- Hàng rào đó bị đổ,trung sĩ ngó đố lờn luống hoa mười giờ, hàng rào đố lờn chú lớnh
Trang 4hiểu đoạn cuối bài.
- Chú lính nhỏ đã nói với viên tướng
điều gì khi ra khỏi lớp học?
- Chú đã làm gì khi viên tướng khoát tay
và ra lệnh: “ Về thôi”?
- Lúc đó thái độ của viên tướng và mọi
người như thế nào?
- Ai là người lính dũng cảm trong
chuyện này, vì sao?
- Em học được bài học gì từ chú lính nhỏ
trong bài?
+ Đoạn 4:
- Chú lính nói khẽ: “Ra vườn đi!”
- Chú nói: Nhưng như vậy là hèn!”rồi quả quyết bước về vườn trường
- Mọi người sững lại dũng cảm
- Chú lính chui qua hàng rào vì đã biết nhận lỗi và sửa lỗi
Khi mắc lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
Tiết 2
d Luyện đọc lại:(10 - 12’).
- Trong truyện có mấy nhân vật ?
- Chia nhóm 4 yêu cầu h/s luyện đọc lại
theo các vai: người dẫn chuyện, viên
tướng,chú lính, thầy giáo
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thể hiện như
thế nào ?
- Gọi 4 HS đọc trước lớp theo lối phân vai
- GV: Nhận xét, tuyên dương
3- Hướng dẫn kể chuyện (15 - 17’)
a) GV nêu yêu cầu
- Gọi 2 h/s đọc yêu cầu của bài
b) GV hướng dẫn kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo tranh:
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh
và hướng dẫn HS kể chuyện theo đoạn
- Gọi 4 h/s kể nối tiếp
+ Tranh 1:
- Viên tướng ra lệnh như thế nào? Chú lính
định làm gì
- 4 nhân vật: Người dẫn chuyện,viên tướng, chú lính, thầy giáo
- Giọng thầy giáo: Nghiêm túc, buồn bã
- Quan s¸t 4 bøc tranh, kÓ l¹i 4
®o¹n cña c©u chuyÖn
- Mỗi em kể một đoạn lớp nhận xét
-Viên tướng ra lệnh chui qua hàng rào
Trang 5GV: cho 3 HS kể lại nội dung đoạn 1
- Hs + Gv nhận xét
+ Về nội dung: Kể có đủ ý, đúng trình tự
không?
+ Về diễn đạt: nói đã thành câu chưa, dùng
từ có phù hợp không, đã biết kể bằng lời
của mình không?
+ Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp
không, tự nhiên không, đã biết phối hợp lời
kể với điệu bộ, nét mặt chưa?
* Tranh 2:Cách tiến hành như tranh 1.
Cả nhóm đã vượt rào bằng cách nào? Chú
lính vượt rào bằng cách nào? Chuyện gì đã
xáy ra sau đó
+ Tranh 3: Cách tiến hành như tranh 1.
thầy giáo đã nói gì với các bạn? Khi nghe
thầy giáo nói chú lính cảm thấy như thế
nào? Thầy mong muốn điều gì ở các bạn
h/s?
- Tranh 4: Cách tiến hành như tranh 1.
Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ
đã nói và làm gì khi đó? Mọi người có thái
độ như thế nào trước lời nói và việc làm
của chú lính nhỏ?
- GV cho 4 HS lªn kÓ l¹i, mỗi em kể 1 đoạn
- Lớp, GV nhận xét, đánh giá, bình chọn
nhóm kể hay
- GV cho 1 nhóm 4 HS lên đóng vai kể lại
kể lại toàn bộ câu chuyện
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- GV tổ chức cho thi kể chuyện
- GV: Nhận xét
4 Củng cố dặn dò:(3’).
- Em đã bao giờ dũng cảm nhận lỗi chưa?
LH: Các bạn học sinh có quyền được vui
chơi không? Khi mắc lỗi em phải làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài sau
- HS kể đoạn 1 của chuyện
- HS kể trong nhóm: nhóm 4
- Thi kể trước lớp+ Kể theo đoạn+ Kể cả câu chuyện: 4 nhóm (cử đại diện)
Trang 6NHÂN SỖ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Có nhớ) I.MỤC TIÊU
- Thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ
- Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phấn mầu, bảng phụ
2- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.
III CAC HO T A ĐÔNG D Y H CA O
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi 1 học sinh đọc bài 3 và giải
- Một số HS đọc bảng nhân 6
GV: Nhận xét
B.- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài:(1’)
Bài học hôm nay chúng ta thực hành
nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số có nhớ và áp dụng phép nhân
số có hai chữ số với số có một chữ số
để giải các bài toán
VD 1: 26 x 3 = ?
VD 2: 54 x 6 = ?
Yêu cầu học sinh lên đặt phép tính và
nêu cách tính
2- Thực hành
*Bài1:Đặt tính rồi tính(6’)
- Nªu yªu cÇu bµi to¸n
-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- 4 học sinh lên bảng làm bài
- GV cïng líp ch÷a
Bài giải:
Tất cả số bút mầu là:
12 x 4 = 48 (bút màu)
Đáp số: 48 bút màu
- Học sinh lắng nghe
26 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6 thêm1 bằng 7 viết 7 Vậy 26 nhân 3 bằng 78
78
54 6 nhân 4 bằng 24 viết 4 nhớ 2
6 nhân 5 bằng 30 viết 0 nhớ 3
32 viết cả 32 Vậy 12 nhân 3 bằng 36
324 Học sinh nêu cách tính
- 1 HS đọc yêu cầu, HS kh¸c theo dâi
- 4 HS làm bảng lớp, líp lµm vë bµi tËp Tính :
a, 36 18 24 45
x x x x
2 5 4 3
72 90 96 135
- 1 học sinh nhận xét cách đặt tính và thực
Trang 7- BT1 củng cố kiến thức gỡ?
* Bài tập 2.Giải bài toỏn(8’)
Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn giải
- Bài toỏn cho ta biết
gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ?
- Muốn biết 5 phút Hoa đi bao nhiờu
một ta làm phộp tớnh gỡ?
Yêu cầu làm vở bài tập
- GV cùng cả lớp chữa bài
- Con đó vận dụng KT nào để giải BT
*Bài tọ̃p 3: Tìm x (8’)
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nờu tờn gọi thành phần của phộp
tớnh
- Muốn tỡm số bị chia chưa biết ta
làm như thế nào?
- GV cùng cả lớp chữa bài
3- Củng cố, dặn dũ (5')
- Nhận xột tiết học
- Học sinh làm bài tập theo vở bài
tập, chuẩn bị bài học sau
hiện tớnh của từng phộp tớnh
- Nhõn số cú 2 chữ số với số cú 1 chữ số cú nhớ
- 1 HS đọc yờu cầu, HS khác theo dõi
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vở bài tập
- Lấy thương nhõn với số chia
x : 3 x x
= 25
= 25 x 3
= 75
x : 5 x x
= 28
= 28 x 5
= 140Học sinh nhận xột
TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI
Bài 9: PHềNG BỆNH TIM MẠCH
I.Mục tiờu Sau bài học, HS biết:
- Nờu được nguyờn nhõn gõy ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Biết được tỏc hại và cỏch đờ̀ phũng bệnh thấp tim ở trẻ em
- Kể ra một số cỏch phũng bệnh và ý thức phũng bệnh thấp tim
II Đồ dựng dạy học:
- Cỏc hỡnh liờn quan bài học ( trang 20 và 21 sỏch giỏo khoa),
III Hoạt động dạy học :
Trang 81 Kiểm tra bài cũ(3p):
- Kiểm tra bài "Vệ sinh cơ quan tuần hoàn"
- Giáo viên nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới(30p)
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động
Hoạt động 1): Động não
-Yêu cầu HS kể tên một bệnh về tim
mạch mà em biết
- Cho biết một số bệnh tim mạch như :
thấp tim, huyết áp cao, xơ vữa động mạch
Hoạt động 2: Đóng vai
Bước 1 : Làm việc cá nhân :
- Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 1, 2, 3
SGK đọc câu hỏi - đáp của từng nhân vật
trong hình
Bước 2 Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi
sau :
+ Lứa tuổi nào thường bị bệnh thấp tim ?
+ Theo em bệnh thấp tim nguy hiểm như
thế nào?
+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì ?
Bước 3 : Làm việc cả lớp
- Cho các nhóm xung phong đóng vai (mỗi
nhóm đóng 1 cảnh)
- Cả lớp nhận xét, tuyên dương
* Giáo viên kết luận: SGV
Hoạt động: Thảo luận nhóm
* Bước 1: làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 4, 5,6
trang 21 SGK chỉ vào từng hình nói với
- Cả lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp trao đổi suy nghĩ và nêu vềmột số bệnh về tim mạch mà các embiết
- Lớp thực hiện đóng vai theohướng dẫn của giáo viên
- Lớp quan sát các hình trong SGK,đọc các câu hỏi và đáp của các nhânvật trong hình
+ Lứa tuổi thiếu nhi là hay mắcbệnh thấp tim
+ Để lại di chứng bặng nề cho vantim, cuối cùng gây ra suy tim
+ Do bị viêm họng, viêm a-mi-đankéo dài hay do viêm khớp khôngchữa trị kịp thời và dứt điểm
- Lần lượt các nhóm lên đóng vaibác sĩ và bệnh nhân nói về bệnhthấp tim
- Lớp tiến hành làm việc theo nhómthảo luận dựa vào các hình 4, 5, 6
Trang 9nhau về nội dung, ý nghĩa của các việc
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và xem trước bài mới
trong SGK trả lời câu hỏi theo yêucầu của giáo viên
- Nêu kết quả thảo luận theo từngcặp
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Hai học sinh nêu nội dung bài học
- Về nhà học bài và xem trước bàimới
THỦ CÔNG
GẤP, CẮT, DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH
VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG ( Tiết1)
I MỤC TIÊU Sau bài học,học sinh biết:
- Cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng theo quy trình kĩ thuật
- Giáo dục học sinh yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
1 Ổn định tổ chức(1’):
2 Kiểm tra bài cũ(5’):
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Bài mới(25’): Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: HD quan sát và nhận
xét
- Cho học sinh quan sát mẫu một ngôi
sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng gấp sẵn
và hỏi :
H: Lá cờ này có đặc điểm và hình dạng
ntn?
H:Lá cờ đỏ sao vàng thường được treo
-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bịcủa các tổ viên trong tổ mình
-Lớp tiến hành quan sát mẫu và nhậnxét theo hướng dẫn của giáo viên
+ Lá cờ hình chữ nhật.Ngôi sao vàng có
5 cánh bằng nhau được dán chính + Thường được treo ở các cơ quan,
Trang 10ở nơi những nào ? Vào những dịp nào ?
* Hoạt động 2:
- Bước 1 : Gấp cắt ngôi sao năm cánh
- Gọi một học sinh lên bảng thực hiện
cắt gấp theo mẫu hình vuông có cạnh là
8 cm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện theo các bước từ hình 1 – 5 như
- Gọi hai học sinh lên bảng nhắc lại các
bước gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Cho học sinh tập gấp bằng giấy
4 Củng cố(3’): Hệ thống lại bài
5 Dặn dò(1’): Về nhà tập cắt lại ngôi
sao 5 cánh
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
trường học, nhà ở vào các dịp lễ, Tết
- Lớp quan sát một học sinh lên chọnvà gấp cắt để được một tờ giấy hình
- HS quan sát GVHD cách gấp tờ giấyhình vuông thành 4 phần bằng nhau
- Rèn kĩ năng phân biệt tiếng bắt đầu bằng l/n
- Luyện tập về so sánh tìm được hình ảnh so sánh
- Yêu thích, tìm hiểu về biện pháp so sánh
*BT1: Điền vào chỗ trống tiếng bắt đầu
Trang 11bằng l hoặc n.
- Gọi H nờu y/c của bài,
- T/c cho H làm bài cỏ nhõn, sau đú mời
đại diện 3 tổ lờn thi điờ̀n nhanh, điờ̀n đúng
và giải thớch vỡ sao chọn đỏp ỏn đú
- Thực hành nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số cú nhớ
- Áp dụng phộp nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số để giải cỏc bài toỏn cúliờn quan
- Giáo dục HS có lòng say mê học toán
II- Các hoạt động dạy học:
Bài 1 Tớnh
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yờu cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh túm tắt bài
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Muốn biết 7 bao đựng bao nhiờu gạo ta
- 1 HS đọc yờu cầu, HS khác theo dõi
- 4 HS làm bảng lớp, lớp làm vở bài tập
54x6
324
49x3
147
28x4
112
84x5
Trang 12làm như thế nào?
Bài 4 Giải toỏn
- Gọi HS đọc đề bài
- Hớng dẫn giải
- Gọi học sinh túm tắt bài
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
Bài 5 Viết tiếp vào chỗ chấm
- Gọi 1HS lờn bảng làm bài
+ Giỏo viờn nhận xột vở 1 số em, nhận xột
- 1HS đọc yờu cầu
- Củng cố kỹ năng thực hành nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số cú nhớ
- Củng cố kỹ năng xem đồng hồ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bảng nhúm,
2- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, vở ghi.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi 2 học sinh lờn bảng
- GV: Nhận xột
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:(1')
Để củng cố thờm vờ̀ nhõn số cú hai chữ
số với số cú một chữ số hụm nay chúng
Trang 13ta thực hành làm một số bài tập.
2- Thực hành.(30')
*Bài 1: Tớnh (5’)
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yờu cầu học sinh làm bài
- Bài yờu cầu ta làm gỡ?
- Khi đặt tớnh nhõn theo cột dọc cần lưu ý
- Gọi học sinh túm tắt bài
- Bài toỏn cho biết gỡ?
- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Muốn biết 6 ngày cú bao nhiờu giờ ta
làm như thế nào?
*Bài 4: Quay kim đồng hồ (5’)
- Gọi HS đọc đề bài
- Hớng dẫn HS cỏch vẽ để được giờ đúng
-Yờu cầu học sinh thực hiện bằng mụ
hỡnh đồng hồ
- 1 HS đọc yờu cầu, HS khác theo dõi
- 4 HS làm bảng lớp, lớp làm vở bài tậpTớnh :
38x2
76
26x4
104
42x5
222
77x3
- HS đọc yêu cầu: Vẽ thờm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng
- Đồng hồ 1: 8giờ 10 phút
- Đồng hồ 2: 12giờ 45 phút
- Đồng hồ 3: 10giờ 35 phút
Trang 14*Bài 5: Nối hai phộp tớnh cú kết quả
bằng nhau (4’)
- Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài
- Yờu cầu học sinh lờn bảng làm bài
- Khi đổi chỗ cỏc thừa số trong một tớch
thỡ tớch đú thế nào?
- GV: Nhận xột, chữa bài
3 Củng cố, dặn dũ (5')
- Nhận xột tiết học
- Học sinh làm bài tọ̃p theo vở bài tọ̃p,
chuẩn bị bài học sau
- 1 HS đọc: Nối hai phộp tớnh cú kết quảbằng nhau
- Khụng thay đổi
- Hiểu nghĩa cỏc từ trong bài Nắm dược trỡnh tự cuộc họp thụng thường, hiểu nộidung, ý nghió của cõu chuyện, thấy được tầm quan trọng của dấu nhận xột và củacõu, nếu đỏnh dấu sai sẽ làm người đọc hiểu lầm nghĩa của cõu
- Hiểu cỏch điờ̀u khiển cuộc họp lớp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giỏo viờn: Tranh minh họa, bảng phụ.
2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, đọc trước bài.
III-CAC HO T A ĐễNG D Y H CA O
1- Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi học sinh đọc bài: Người lớnh dũng
cảm
- Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:(1')
- Giỏo viờn: Treo tranh minh họa
- Vẽ tranh gỡ?
- Bài tập đọc hụm nay sẽ giúp cỏc em
dược tham gia vào cuộc họp là gỡ ?
chúng ta cựng tỡm hiểu bài: Cuộc họp
Trang 15- Giỏo viờn: Đọc mẫu giọng hơi nhanh,
chú ý lời cỏc nhõn vật
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng cõu
- Đọc nối tiếp cõu lần 1
GV: Theo dõi, ghi từ HS phỏt õm sai, sửa
- GV treo bảng phụ đoạn văn
- Lớp nhận xột và nờu cỏch đọc
- Cỏc chữ cỏi và dấu cõu họp bàn việc gỡ?
- Yờu cầu học sinh đọc tiếp cỏc đoạn cũn
lại
- Cuộc họp đó đờ̀ ra cỏch gỡ để giúp bạn
H/s lắng nghe
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một cõu
- Chỳ lớnh, lắc đầu, tấm tắc, từ nay…
(đọc cỏ nhõn, đồng thanh)H/ s đọc nối tiếp cõu 2 lần
- Bài chia làm 4 đoạn:
- Đoạn 1: Từ đầu đến trờn trỏn lấm tấm
mũ sắt dưới chõn.// Đi đụi dày da trờn trỏn lấm tấm mồ hụi.//
- Một HS giỏi đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Mỗi nhúm 4 HS đọc, mỗi em đọc 1 đoạn sau đú đổi lại đọc đoạn khỏc
- 2 lượt, mỗi lượt 1 nhúm 4 em đọc
- lớp nhận xột, đỏnh giỏ, bỡnh chọn nhúm đọc hay
- Cỏc nhúm nối tiếp nhau đọc đồng thanh từng đoạn, lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cỏc chữ cỏi & dấu cõu họp để bàn cỏch giúp bạn Hoàng Hoàng hoàn toàn khụng biết nhận xột cõu nờn viết những cõu rất buồn cười
- Cuộc họp anh dấu nhận xột mỗi khi
Trang 16- Đõy là một cõu chuyện vui nhưng được
viết theo tỡnh tự của một cuộc họp thụng
thường trong cuộc sống hằng ngày chúng
ta cựng tỡm hiểu trỡnh tự của 1 cuộc họp
- Chia lớp thành 4 nhúm
Phỏt cho mỗi nhúm 1 tờ giấy khổ lớn cú
ghi sẵn trỡnh tự cuộc họp và SGK
- Yờu cầu học sinh thảo luận
- Diễn biến cuộc họp
- Nờu mục đớch cuộc họp
- Nờu tỡnh hỡnh của cuộc họp lớp
- Nờu nguyờn nhõn dẫn đến tỡnh hỡnh đú
- Nờu cỏch giải quyết
- Giao việc cho mọi người
- Chia nhúm theo yờu cầu
- Thảo luận sau đú 4 nhúm dỏn bài của nhúm mỡnh lờn bảng
- Cả lớp đọc bài của từng nhúm và nhậnxột
- Chộp nội dung cuộc họp
- Đọc bài theo vai
- Biết tự làm lấy cụng việc của mỡnh trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và
ở nhà
- Cú thỏi độ tự giỏc, chăm chỉ thực hiện cụng việc của mỡnh
*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn ( biết phờ phỏn đỏnh giỏ những thỏi độ, việc làm thể hiện sự ỷ lại, khụng chịu tự làm lấy việc của mỡnh).
- Kĩ năng ra quyết định phự hợp trong cỏc tỡnh huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mỡnh.
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy cụng việc của bản thõn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- Giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, Sỏch giỏo khoa, vở bài tập đạo đức
Trang 17- Tranh minh hoạ tình huống, phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân
2- Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, dụng cụ học tập
III-CAC HO T A ĐÔNG D Y H CA O
A- Kiểm tra bài cũ:(3')
Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
- Thế nào là giữ lời hứa?
- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi
người đánh giá như thế nào?
- Cần làm gì khi không giữ được lời hứa?
- GV: nhận xét
B- Bài mới: (29')
1- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay giúp các
em hiểu và tự biết làm lấy việc của mình
2- Các hoạt động
a.Hoạt động 1: (5’)Xử lý tình huống
*Mục tiêu: -HS biết được 1 số biểu hiện
cụ thể của việc tự làm lấy công việc của
minh
*Cách tiến hành:
- Nêu tình huống cho học sinh giải quyết
- Cho học sinh thảo luận, đóng vai tình
huống và cách giải quyết
- Gọi 1 nhóm lên đóng vai để nêu cách
giải quyết của mình
GV Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có
công việc của mình và mỗi người cần phải
tự làm lấy việc của mình
b Hoạt động 2: (8’) Thảo luận nhóm.
*Mục tiêu: HS hiểu được thế nào là tự
làm lấy công việc của mình và tại sao cần
phải tự làm
*Cách tiến hành
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS
thảo luận nội dung của BT2 - VBT
- Các nhóm thảo luận nội dung bài tập
- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình
bày ý kiến trước lớp
- 3 HS tr¶ lêi, mçi em mét c©u
- Líp nhËn xÐt
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhắc lại tình huống, tìm cách giải quyết các tình huống
- Thảo luận, đóng vai và nêu cách giải quyết của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh trong lớp lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại
- Học sinh nêu
- Hs thảo luận nhóm thảo luận theo tình huống, nêu cách giải quyết của nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
Trang 18- Các nhĩm nhận xét bổ sung
* Kết luận: Cần điền các từ vào chỗ trống
trong các câu cho thích hợp
a/ cố gắng - bản thân - dựa dẫm
b/ tiến bộ - làm phiền
- GV kết luận, nêu ghi nhớ cuối bài
- Tuỳ theo độ tuổi trẻ em cĩ quyền được
qui định và thực hiện cơng việc của mình
- Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm
lấy cơng việc của bản thân mà khơng dựa
dẫm vào người khác
Tự làm lấy việc của mình giúp cho em
mau tiến bộ và khơng làm phiền đến
người khác.
c Hoạt động 3: (7’) Xử lý tình huống
*Mục tiêu: Hs có kĩ năng giải quyết
tình huống liên quan đến việc tự
làm lấy công việc của mình
*Cách tiến hành:
- Lần lượt nêu ra từng tình huống ở BT3 -
VBT và yêu cầu học sinh suy nghĩ cách
giải quyết
- Gọi 1 số HS nêu cách giải quyết của
mình, lớp nhận xét bổ sung
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai
Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình
3.Củng cố dặn dị (2')
- Học sinh tự làm lấy những cơng việc
hàng ngày của mình ở trường, ở lớp, sưu
tầm những mâủ chuyện, tấm gương về
việc tự làm lấy việc của mình
Liên hệ: Trẻ em cĩ quyền được quyết
định và thực hiện cơng việc của mình
- Về nhà sưu tầm các tranh ảnh , câu
chuyên về các tấm gương tự làm lấy việc
của mình
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học
- Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc lại ND câu a và b sau khi
đã điền đủ
- Học sinh lắng nghe
- Lắng nghe GV nêu tình huống
- Lần lượt từng HS đứng nêu lên ý kiến về cách giải quyết của bản thân
- Các em khác nhận xét đánh giá và
bổ sung ý kiến của bạn , giải thích về
ý kiến của mình
- Nhận xét bài của bạn
* GDKNS lập kế hoạch tự làm lấy cơng việc của bản thân