- Mục tiêu: Giúp cho Hs G -K: biết cách thực Bốn Hs lên bảng làm bài hiện đúng phép tính nhân số có bốn chữ số và nêu cách thực hiện phép với số có một chữ số.. tính.B * HS TB-Y: thực hi[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai , ngày 24 tháng 1 năm 2011 65
Tốn.
Tiết 111 : Nhân số cĩ bốn chữ số với số cĩ một chữ số ( tiếp
theo ).
I/ Mục tiêu :
a) Kiến thức:
- Biết thực hành nhân số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số (cĩ nhớ hai lần khơng liền nhau)
- Aựp dụng phép nhân số cĩ bốn chữ số với số cĩ một chữ số để giải các bài tốn
cĩ liên quan
b) Kĩừ năng: Thực hành các phép tính, làm các bài tốn một cách chính xác
c) Thái độ: Yêu thích mơn tốn, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động :
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 :
Hướng dẫn Hs
thực hiện phép
nhân cĩ bốn
chữ số với số cĩ
một chữ số (cĩ
nhớ hai lần
khơng liên
nhau).(… 12’)
.PP: Quan sát,
hỏi đáp, giảng
giải
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép nhân có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liên nhau).
- Mục tiêu: Giúp Hs G -K: nhớ các bước thực hiện phép tính.
* HS TB-Y: biết cách thực hiện , GV giúp đừ
- Gv viết lên bảng phép nhân 1427 x 3
- Gv yêu cầu Hs đặt tính theo cột dọc
+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?
- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
-GV yêu cầu cách tính?
1427 * 3 nhân 7 bằng 21, viết
1 nhớ 2
x 3 * 3 nhân 2 bằng 6, thêm
2 bằng
4281 8, viết 8
* 3 nhân 4 bằng 12,
.PP: Quan sát, hỏi đáp,
giảng giải
-Hs đọc đề bài
-Thực hiện lần lượt từ phải sang trái
-Một Hs lên bảng đặt tính
Cả lớp đặt tính bảng con
-HS thực hiện, nhận xét Thực hiện lần lượt từ phải sang trái
.
Trang 2* Hoạt động 2 :
Làm bài1, 2
( 15’)
PP: Luyện tập,
thực hành
HT: Cá nhân,
lớp
* Hoạt động 3 :
Làm bài 3,
4.(…15’)
PP: Thảoluận,
thực hành
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
viết 2 nhớ 1
* 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4,ng 4, viết 4
* Vậy 4281 nhân 2 bằng 4281
- Gv nhắc lại cho Hs: + Lần 1: Nhân ở hàng đơn vị cĩ kết quả vượt qua
10; nhớ sang lần 2
+Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm “phần nhớ”
+ Lần 3: Nhân ở hàng trăm cĩ kết quả vượt qua
10; nhớ sang lần 4
+ Lần 4: Nhân ở hàng nghìn rồi cộng thêm “phần nhớ”
* Hoạt động 2: Làm bài1, 2.
hiện đúng phép tính nhân số cĩ bốn chữ số với số cĩ một chữ số.
* HS TB-Y: thực hiện mỗi bài hai phép tính ,
Gv lưu ý Hs mạnh dạn nêu cách tính
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài Bốn Hs lên bảng làm bài
- GV yêu cầu HS nêu cách tính?
- Gv chốt lại
Bài 2 :
- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài Bốn Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại
văn Bài 3
- Gv mời Hs đọc yêu cầu bài tốn
- Gv cho Hs phân tích đề và giải
- Gv yêu cầu cả lớp làm bai’
- Một Hs lên bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại.:
Số viên gạch hai xe chở được là:
2715 x 2 = 5430 (viên gạch)
Đáp số :5430 viên gạch.
* Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu bài tốn
- Hs vừa thực hiện phép nhân và trình bày cách tính
PP: Luyện tập, thực
hành
-Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs cả lớp làm bài
Bốn Hs lên bảng làm bài
và nêu cách thực hiện phép tính.B
-Hs nhận xét
-Hs đọc yêu cầu của bài
-Hs làm bài Bốn Hs lên sửa bài và nêu cách tính
-Hs chữa bài vào vở
- Hs đọc yêu cầu bài tốn
+2715 viên gạch.
+Hỏi 2 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch?
+Ta tính tích: 27152
-Cả lớp làm bai’
Một Hs lên bảng làm bài
-Hs chữa bài đúng
-Hs đọc yêu cầu bài tốn
-Hs trả lời
-Cả lớp làm bài Một Hs lên bảng làm bài
Trang 3- Gv mời hs nhắc lại cách tính chu vi hình vuơng
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài Một Hs lên bảng sửa bài
Chu vi hình vuông:
1324 x 4 = 5296 (m) Đáp số : 5296 m.
Hs chữa bài đúng vào VBT
5 Tổng kết – dặn dị Tập làm lại bài - Làm bài 2,4 - Chuẩn bị bài: Luyện tập. Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
………
………
………
-
Trang 5
Thứ ba , ngày 25 tháng 1 năm 2011 5
Tốn.
Tiết 112 : Luyện tập.
I/ Mục tiêu :
a) Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng nhân cĩ nhớ hai lần
- Aựp dụng phép nhân số cĩ bốn chữ số với số cĩ một chữ số để giải bài tốn cĩ
liên quan
- Củng cố về tìm số bị chia
b) Kĩừ năng: Thực hành tính bài tốn một cách chính xác
c) Thái độ: Yêu thích mơn tốn, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động :
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Nhân số cĩ 4 chữ số với số cĩ một chữ số ( cĩ nhớ hai lần )
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 :
Làm bài 1 ( 15’)
PP: Luyện tập,
thực hành
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 2 :
Làm bài 2 (10’)
PP: Luyện tập,
thực hành, trị
chơi
HT: Cá nhân,
* Hoạt động 1: Làm bài 1.
- Mục tiêu : Giúp cho Hs G -K: củng cố lại cách nhân số cĩ bốn chữ số với số cĩ 1 chữ số.
* HS TB-Y: tính 3 bài, GV giúp đỡ.
Bài 1.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp làm bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài
- Gv chốt lại 3418 2527
1419 1914
x 2 x 3 x 5 x 5
6836 7581 7095 9570
PP: Luyện tập, thực hành.
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Bốn Hs lên bảng làm bài Hs
cả lớp làm bài
-Hs cả lớp nhận xét bài của bạn
-Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 6lớp, nhĩm.
* Hoạt động 3:
Làm bài tập
3,4.( 15’)
PP: Luyện tập,
thực hành, trị
chơi
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
Số tiền mua 4 quyển vở là:
1200 x 4 = 4800 (đồng) Số tiền còn lại là:
5000 – 4800 = 200 (đồng) Đáp số : 200 đồng.
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
tốn cĩ lăi văn băng hai phép tính
Bài 2:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhĩm đơi.Phân tích
và giải
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài Một Hs lên bảng làm bài
-Gv nhận xét, chốt lại.:
* Mục tiêu: Biết cách tìm số bị chia, đếm số
ơ vuơng và tơ màu ơ vuơng.
Bài 3:
- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hỏi: + Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài
- Hai Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại.:
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài - Gv yêu cầu HS quan sát và nhận xét - Gv yêu cầu HS đọc bài mẫu và cho biết cách làm của bài tốn - Gv chia lớp thành 2 nhĩm Cho các thi làm bài Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhĩm nào làm bài xong, đúng sẽ chiến thắng - Gv nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc
-Hs thảo luận nhĩm đơi Hs cả lớp làm bài Một Hs lên bảng làm bài PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi -Hs đọc yêu cầu của bài +Ta lấy thương nhân với số chia. -Hs làm bài Hai Hs lên sửa bài -Hs chữa bài vào vở -Hs đọc yêu cầu đề bài -HS nêu yêu cầu -Hs trả lời -Hai nhĩm thi đua làm bài -Hs nhận xét 5 Tổng kết – dặn dị - Làm bài 3, 4 - Chuẩn bị bài: Chia số cĩ bốn chữ số với số cĩ một chữ số - Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm :
Trang 7
-
Thứ tư , ngày 26 tháng 1 năm 2011 5
Tốn.
Tiết 113 : Chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số
I/ Mục tiêu :
a) Kiến thức:
- Biết thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số
- Vận dụng phép chia để giải tốn
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích mơn tốn, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động :
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 :
Hướng dẫn Hs * Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải
Trang 8thực hiện phép
chia số cĩ bốn
chữ số cho số
cĩ một chữ số
(15’)
PP: Quan sát,
hỏi đáp, giảng
giải
HT: Cá nhân,
lớp
* Hoạt động 2:
Làm bài 1
(10’)
PP: Luyện tập,
thực hành, thảo
luận
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 3 :
Làm bài 2
(… 7’)
PP: Luyện tập,
thực hành, thảo
luận
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 4 :
Làm bài 3.( 13’)
PP:Luyện tập,
thực hành
HT: Cá nhân,
lớp
số có một chữ số.
- Mục tiêu: Giúp Hs TB nắm đựơc các bước thực hiện một phép tốn chia
HS K-G thực hiện đúng, nhanh
a) Phép chia 6369 : 3.
- Gv viết lên bảng: 6369 : 3 = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên
- Gv yêu cầu HS nêu cách thực hiện -GV chốt lại cách chia đúng, ghi bảng
-GV gọi Hs nêu lại cách chia
6369 3 * 6 chia 3 đươcï 2, viết
2, 2 nhân 3
03 2123 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
06 * Hạ 3; 3 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1
09 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ
3 bằng 0
0 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2 nhân
3 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0
* hạ 9, 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3bằng 9 ; 9 trừ
9 bằng 0
=> Ta nói phép chia 6369 : 3 =b) Phép chia
1276 : 4
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào bảng con
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
Lưu ý: Lần 1 nếu lấy một chữ số ở số bị chia
mà bé hơn số chia thì phải lấy hai chữ số
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên
-Hs đặt tính theo cột dọc và tính
-HS thực hiện vào bảng con -HS nêu cách làm
-Hs thực hiện lại phép chia trên
-Hs đặt phép tính vào bảng Một Hs lên bảng đặt tính
-Hs lắng nghe
PP: Luyện tập, thực
hành, thảo luận
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh cả lớp làm bài 3
Hs lên bảng làm
-Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực
hành, thảo luận
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs thảo luận nhĩm đơi
-Hs làm bài
Một Hs lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực
hành
Trang 9+ Yêu cầu 3 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện phép tính của mình
- Gv nhận xét
2684 : 2 = 1342
2457 : 3 = 819
3672 : 4 = 918
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
cĩ lời văn.
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhĩm đơi Phân tích đề
và giải tốn
- Gv yêu cầu cả lớp bài, 1 Hs làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại
Số lít dầu ở mỗi thùng là:
1696 : 8 = 212 (lít dầu)
Đáp số : 212 lit dầu
* Hoạt động 4: Làm bài 3.
tìm một thừa số chưa biết.
* HS TB-Y: thực hiện 2 bài.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv hỏi:
+ Muốn tìm một thừa số chưa biết?
- Gv yêu cầu Hs làm bài Bốn Hs lên bảng thi làm bài
a) X x 4 = 2048 b) 5 x X = 3055
X = 2048 : 4 X = 3055 : 5
X = 512 X = 611 c) X x 6 = 4278 d) 7 x X = 5691
X = 4278 : 6 X =
5691 : 7
X = 713 X = 813
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs trả lời
-Hs cả lớp làm bài Bốn Hs lên bảng thi làm bài
-Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dị
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số ( tiếp theo ).
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm :
Trang 10
-
-
-
Trang 12
Thứ năm , ngày 27 tháng 1 năm 2011. 5
Tốn.
Tiết 114 : Chia số cĩ ba chữ số cho số cĩ một chữ số ( tiếp
theo )
I/ Mục tiêu :
a) Kiến thức:
- Biết thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số: trường hợp chia cĩ dư, thương cĩ 4 chữ số hoặc cĩ 3 chữ số
- Biết vận dụng phép chia để giải tốn
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích mơn tốn, tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động :
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số ( tiết 1 ).
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 :
Hướng dẫn Hs
thực hiện phép
chia số cĩ bốn
chữ số cho số
cĩ một chữ số
(15’)
PP: Quan sát,
hỏi đáp, giảng
giải
HT: Cá nhân,
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
- Mục tiêu: Giúp Hs TB nắm đựơc các bước thực hiện một phép tốn chia
HS K-G thực hiện nhanh, đúng các lượt chia.
a) Phép chia 9635 : 3.
- Gv viết lên bảng: 9635 : 3 = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc
- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép
PP: Quan sát, hỏi đáp,
giảng giải
-Hs đặt tính theo cột dọc và tính
-Một Hs lên bảng làm Cả lớp theo dõi, nhận xét
Trang 13* Hoạt động 2:
Làm bài 1
(… 10’)
PP: Luyện tập,
thực hành, thảo
luận
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 3 :
Làm bài 2
(10’)
PP: Luyện tập,
thực hành, thảo
luận
HT: Cá nhân,
lớp, nhĩm
* Hoạt động 4 :
Làm bài 3,
4.(… 10_)
PP: Luyện tập,
thực hành, trị
chơi
HT: Cá nhân,
lớp
tính trên
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
-GV chốt lại cách chia đúng, ghi bảng.
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia
9365 3 * 9 chia 3 đươcï 3, viết 3,
3 nhân 3
03 3121 9 ; 9 trừ 9 bằng 0
06 * Hạ 3; 3 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1
05 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ
3 bằng 0
2 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2 nhân
3 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0
* Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1
1 nhân 3bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
=> Ta nói phép chia 9365 : 3 =3121 dư 2
- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào bảng
- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm
2249 4 * 22 chia4 được 5, viết 5
24 526 5nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20
09 bằng 2
* Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6
viết 6 6 nhân 4 bằng
24 ; 24 trừ
24 bằng 0
* Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
- Vậy 2249 : 4 = 562 dư 1
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên
Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia
-HS nêu cách chia
-HS nhận xét
-Hs thực hiện lại phép chia trên
Hs đặt phép tính vào bảng
Một Hs lên bảng
-Hs lắng nghe
Hs cả lớp thực hiện lại phép chia trên
PP: Luyện tập, thực
hành, thảo luận
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh cả lớp làm bài 3
Hs lên bảng làm
-Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực
hành, thảo luận
-Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs thảo luận nhĩm đơi
-Hs làm bài
Một Hs lên bảng làm
Bốn Hs lên bảng thi làm bài
-Hs nhận xét
-Hs chia thành 2 đội
-Hai đội chơi trị chơi xếp hình
Trang 14* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ
số ( cĩ dư ).
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Yêu cầu 3 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện phép tính của mình
+ Yêu cầu Hs nêu rõ phép chia hết và phép chia
cĩ dư
- Gv nhận xét
2768 : 3 = 922 dư 2 3258 : 5 = 651
dư 3.
2495 : 4 = 623 dư 3.
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
- Mục tiêu : Giúp Hs giải đúng các bài tốn
cĩ lời văn.
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhĩm đơi Vẽ sơ đồ và giải
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại
1280 : 6 = 213 (dư 2 ) Vậy 1280 bánh xe lắp được
nhiều nhất vào 213 xe và còn thừa 2 bánh xe.
* Hoạt động 4: Làm bài 3, 4.
các em cách xếp hình.
Bài 3:
- Gv chia Hs thành 2 đội A và B
- Gv cho Hs chơi trị chơi xếp hình
- Yêu cầu trong 5 phút, đội nào xếp xong đúng,
đẹp với hình mẫu sẽ chiến thắng
- Gv nhận xét, tuyên dương đội xếp hình đúng,
đẹp
5 Tổng kết – dặn dị
- Làm bài 1,2
- Chuẩn bị bài: Chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số ( tiếp theo ).
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm :