1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tuần 11- Địa 9

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 48,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển kinh tế- xã hội.. Chia nhóm; giao nhiệm vụ.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/10/2019

Ngày kiểm tra:28/10/2019 Tiết 19

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục đích

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: Nhận biết, thông hiểu và vận dụng

* Kiến thức

- Kiểm tra việc nắm kiến thức về sự phát triển , phân bố của các ngành kinh tế chủ yếu ở nước ta

* Kĩ năng

- Kiểm tra kỹ năng vẽ 1 số dạng biểu đồ cơ bản và phân tích biểu đồ

* Thái độ

- Rèn luyện ý thức tự giác, nghiêm túc trong giờ kiểm tra

II Hình thức kiểm tra

Trắc nghiệm (40%) + Tự luận (60%)

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

IV Thiết kế đề kiểm tra

1.Thiết lập ma trận đề

Tên chủ

đề

Nhận biết Thông hiểu vận dụng Vận dụng cao cộng

Quá trình

phát triển

kinh tế

Biết được đặc điểm của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Số câu :2

Số điểm: 1

1 0,5

1 0,5

2câu 1,0đ

Trang 2

Ngành

nông

nghiệp

Vẽ được biêủ

đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

Nhận xét được

sự thay đổi tỉ trọng các nhóm cây trồng

Giải thích được sự thay đổi

cơ cấu sản xuất nông nghiệp

Số câu: 3

Số điểm: 3

1 1,5

1 1,0

1 1,0

3câu 3,5 đ

Ngành lâm

nghiệp và

thuỷ sản

Biết được nơi phân bố các kiểu rừng ở nước ta

Các điều kiện ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành thuỷ sản

Số câu: 2

Số điểm:

3,5

1câu 0,5

1câu 3,0

2 câu 3,5đ

Ngành dịch

vụ

Kể tên được một số sân bay lớn ở nước ta

Số câu: 2

Số điểm:

1,0đ

1câu 0,5

1 câu 0,5đ

2 câu 1,0điể m

GTVT và

bưu chính

viễn thông

Biết được

sự phân

bố

Trang 3

của dịch vụ

Số câu: 2

Số điểm:

1,0đ

2 1,0đ

2 câu 1,0điể m

TS câu: 11

TS điểm:

10

3 câu 1,5 điểm

3 câu 6,5 điểm

2 câu

2 điểm

11câu

10 đ

I Trắc nghiệm:(4 điểm)

Chọn đáp án đúng viết vào bài làm:

Câu 1: Nơi phân bố rừng phòng hộ của nước ta là:

A Đầu nguồn của các dòng sông và dải ven biển

B Xung quanh các khu dân cư

C Chỉ có ở vùng núi

D Những vùng có khí hậu khắc nghiệt

Câu 2:Sân bay nào dưới đây không phải là sân bay quốc tế?

A Sân bay Tân Sơn Nhất C Sân bay Nội Bài

B Sân bay Điện Biên Phủ D Sân bay Đà Nẵng

Câu 3: Chuyển dịch cơ cấu ngành ở nước ta diễn ra theo xu hướng nào?

A Tăng tỷ trọng khu vực nông- lâm- ngư nghiệp, giảm tỷ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ

B Tăng tỷ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng, giảm tỷ trọng khu vực nông-lâm- ngư nghiệp và dịch vụ

C Tăng tỷ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỷ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng và nông- lâm- ngư nghiệp

D Giảm tỷ trọng khu vực nông- lâm- ngư nghiệp, tăng tỷ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ

Câu 4: Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

A Các vùng duyên hải ven biển

B Các cao nguyên đất đỏ ba dan

C Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp

D Các đồng bằng phù sa màu mỡ

Câu 5: Dân cư nước ta có sự phân bố không đều giữa :

A Vùng đồng bằng, ven biển với miền núi , cao nguyên

B Thành thị với nông thôn

C Miền bắc với miền nam

D A và B đúng

Câu 6:Ba cảng biển lớn nhất nước ta là:

A Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu B Đà Nẵng, Hải Phòng, Cam Ranh

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn D Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu

Trang 4

Câu 7: Ngành vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hoá lớn nhất là :

A Đường bộ B Đường sắt

C Đường sông D Đường biển

Câu 8: Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế

giới?

A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư

Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số trên 1

triệu người là

A Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí

Minh

C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

B Hế, Đà Nẵng, Cần Thơ D Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng

Câu 10 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta là

A Các nhân tố tự nhiên và các nhân tố kinh tế - xã hội

B Tài nguyên khoáng sản, dân cư và lao động, cơ sở vật chất kỹ thuật

C Đường lối chính sách, tài nguyên thiên nhiên, nguồn vốn

D Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, thị trường

Câu 11 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, nhóm cây nào sau đây

có tỉ trọng lớn nhất ?

B Cây ăn quả và rau đậu D Các loại cây khác

Câu 12 Dân cư nước ta tập trung đông ở

Câu 13 Ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành

công nghiệp nước ta là

A khai thác nhiên liệu C chế biến lương thực, thực phẩm

B dệt may D điện

Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, vùng nào sau đây có tổng mức

bán lẻ hàng hoá lớn nhất nước ta năm 2007 ?

Câu 15 Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế ở nước ta giai đoạn 2003 - 2012

(Đơn vị: %)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

Trang 5

Câu 16 Cho biểu đồ

Nguồn SGK Địa lí 9 – NXBGD 2007

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự gia tăng dân số và

tỷ suất gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn 1979-2009 ?

A Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng liên tục

B Số dân tăng liên tục nhưng tỉ lê gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm

C Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhanh

D Số dân giảm nhanh nhưng tỉ lệ gia tăng giảm mạnh

II Tự luận:(6 điểm)

Câu 1:(3 điểm)

a Trình bày những điều kiện thuận lợi ở nước ta để phát triển du lịch tự nhiên

b Kể tên một số địa điểm du lịch nổi tiếng ở Quảng Ninh

Câu 2: (3 điểm)

Cho bảng: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)

Năm Các nhóm cây

- Cây ăn quả, rau đậu và cây khác

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt 1990- 2002

b Nhận xét sự thay đổi tỷ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

c Sự thay đổi đó nói lên điều gì?

3.Xây dựng đáp án- thang điểm

I Trác nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II Tự luận

Trang 6

Câu Nội dung Điểm Câu 1

(3,0 điểm)

Câu 2

(3,0 điểm)

a Tài nguyên du lịch tự nhiên giàu có (phong cảnh, bãi tắm đẹp, khí hậu tốt, có nhiều động vật quí hiếm,…)

- Tài nguyên du lịch nhân văn (các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội truyền thống, các làng nghề truyền thống, văn hóa dân gian,…)

- Nhiều điểm du lịch đã được công nhận là di sản của thế giới: vịnh Hạ Long, động Phong Nha-Kẻ Bàng, Cố

đô Huế, di tích Mỹ Sơn, phố cổ Hội An Có các di sản văn hóa phi vật thể của thế giới: Nhã nhạc cung đình Huế, Cồng chiêng Tây Nguyên,…

b Một số địa điểm du lịch nổi tiếng ở Quảng Ninh.

Vịnh Hạ Long ,– Yên Tử, Ngọa Vân

1,0

1,0

0,5 0,5

a Vẽ 2 biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất

ngành trồng trọt năm 1990 và 2002

- Vẽ chính xác, sạch đẹp, có kí hiệu chú giải và tên biểu đồ

b Nhận xét:

- Tỷ trọng cây lương thực giảm từ 67,1% (1990) xuống còn 60,8% (2002) (Hoặc giảm đi bao nhiêu %)

- Tỷ trọng cây công nghiệp tăng từ 13,5% lên 22,7%

(Hoặc tăng bao nhiêu % từ 1990- 2002)

c Sự thay đổi này cho thấy: Ngành trồng trọt đang chuyển dịch theo hướng tích cực, phá bỏ thế độc canh,

đa dạng hoá sản phẩm

1,0

0,5 0,5 1

Ngày soạn: 27/10/2019

Ngày giảng: 27/10/2019 Tiết 20

VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển kinh tế- xã hội

- Trình bày được đặc điểm dân cư- xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển của vùng

2 Kĩ năng

- Xác định trên bản đồ, lược đồ vị trí, giới hạn của vùng

- Phân tích bản đồ và các bảng số liệu thống kê để biết được đặc điểm tự nhiên, dân cư của vùng

Trang 7

3 Thỏi độ

- Cú ý thức trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường (ngăn chặn việc phỏ rừng, khai thỏc tài nguyờn khoỏng sản bừabói)

- Nõng cao nhận thức về sự tụn trọng, trỏch nhiệm giữ gỡn và phỏt huy truyền thống tốt đẹp của dõn tộc, ý thức bảo tồn, quảng bỏ cỏc di sản văn húa, di sản thiờn nhiờn của nhõnloại

- Giỏo dục HS cú ý thức và cú biện phỏp phũng chống cỏc hiện tượng thất thường hay xảy ra tại địa phương như rột đậm, rột hại, sương muối, sươnggiỏ

- Giỏo dục kĩ năng sống: giải quyết vấn đề, hợp tỏc, thể hiện sự tựtin

4 Phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản

đồ, số liệu thống kê

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

- Bản đồ tự nhiờn và hành chớnh VN

- Bản đồ tự nhiờn vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ

- Mỏy tớnh, mỏy chiếu

III Phương phỏp dạy học

1.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá nhân.

2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp 1 ’

2 KTBC5 ’

? Nước ta cú mấy vựng kinh tế? Kể tờn cỏc vựng kinh tế đú

3 Bài mới

HĐ 1: Tỡm hiểu vị trớ địa lớ và giới hạn lónh

thổ

1 Mục tiờu: Nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạn

lónh thổ và nờu ý nghĩa của chỳng đối với sự

phỏt triển kinh tế- xó hội

2 Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp,

3.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi

4 Thời gian: 10 phỳt

GV treo bản đồ hành chớnh VN cho HS xỏc

định vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ

? Xỏc định và đọc tờn cỏc tỉnh thuộc vựng

Trung du và miền nỳi Bắc Bộ, diện tớch của

vựng

GV yờu cầuHS dựa vào SGK:

Xỏc định ranh giới của vựng

HS quan sỏt Lược đồ,trả lời:

+ Phớa Bắc: Giỏp Trung Quốc

+ Phớa Tõy: Giỏp Thượng Lào

I Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ

- Nằm ở phớa Bắc đất nước

- Diện tớch: 100.965 km2

chiểm 30,7% S cả nước, cú đường bờ biển dài

=> Giao lưu thuận lợi với cỏc tỉnh phớa Nam TQ, Thượng Lào, vựng KT trọng điểm Bắc Bộ và BTB

II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn

Trang 8

+ Phớa Nam: Giỏp Bắc Trung Bộ.

+ Phớa ĐN: Giỏp ĐBSH và vịnh Bắc Bộ

GV chốt KT chuẩn

? Nờu ý nghĩa về vị trớ địa lý của vựng

GV chốt KT chuẩn

HĐ 2: Tỡm hiểu điều kiện tự nhiờn và tài

nguyờn thiờn nhiờn

1.Mục tiờu: Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiờn,

tài nguyờn thiờn nhiờn của vựng và những thuận

lợi, khú khăn đối với phỏt triển kinh tế- xó hội

2 .Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp,

thảo luận nhóm – cá nhân

3.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi.

Chia nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp

4 Thời gian: 15 phỳt

HĐNhúm

HS dựa vào H17.1 và kờnh chữ trong SGK cho

biết:

? Vựng cú mấy tiểu vựng

? Nờu sự khỏc nhau về ĐKTN và thế mạnh của

2 tiểu vựng ĐB và TB

? Khu vực Trung du Bắc Bộ cú đặc điểm như

thế nào? Cú khả năng phỏt triển ngành gỡ?

? Xỏc định trờn bản đồ cỏc mỏ: Than, sắt,

apatit? Cỏc sụng cú tiềm năng thuỷ điện lớn?

? Nờu những khú khăn về tự nhiờn đối với SX

và đời sống?

? Trong những năm gần đõy,điều kiện tự nhiờn

cú ảnh hưởng như thế nào đến phỏt triển kinh tế

- xó hội ở vựng trung du và miền nỳi Bắc Bộ?

TL:− Thời tiết diễn biến thất thường, hiện

tượng rột đậm, rột hại, sương muối diễn ra

trong những năm gần đõy ở Trung du và miền

nỳi Bắc Bộ đó gõy ảnh hưởng tới đời sống và

sản xuất.

- Cú 2 tiểu vựng: ĐB và TB

cú những đặc điểm riờng về ĐKTN và thế mạnh KT

- Địa hỡnh:

+ Tõy Bắc: Địa hỡnh nỳi cao + Đụng Bắc: Địa hỡnh nỳi TBỡnh

+ Trung du Bắc Bộ: Địa hỡnh đồi bỏt ỳp, xen những cỏnh đồng thung lũng bằng phẳng

- Khớ hậu: Nhiệt đới ẩm cú 1 mựa đụng lạnh => Trồng cõy

CN cận nhiệt và ụn đới

- Tài nguyờn phong phỳ đa dạng: Giàu khoỏng sản, trữ năng thuỷ điện lớn nhất cả nước

* Khú khăn:

- ĐH chia cắt => Khú khăn cho GT

- KH thất thường

- KS trữ lượng nhỏ, ĐK khai thỏc phức tạp

- Chất lượng mụi trường bị giảm sỳt

Trang 9

− Rừng bị chặt phỏ nhiề: lũ quột xảy ra nhiều,

khú dự bỏo và mức độ thiệt hại là rất lớn.

? Cú biện phỏp gỡ để giảm những thiệt hại do

BĐKH gõy ra?

TL: Ngăn chặn việc phỏ rừng, khai thỏc tài

nguyờn khoỏng sản một cỏch hợp lớ là rất cần

thiết.

Tớch hợp giỏo dục đạo đức: trỏchnhiệm bảo

vệ mụi trường (ngăn chặn việc phỏ rừng, khai

thỏc tài nguyờn khoỏng sản bừabói

- Giỏo dục HS cú ý thức và cú biện phỏp

phũng chống cỏc hiện tượng thất thường hay

xảy ra tại địa phương như rột đậm, rột hại,

sương muối, sươnggiỏ

HĐ 3: Tỡm hiểu đặc điểm dõn cư, xó hội

1.Mục tiờu: Trỡnh bày được đặc điểm dõn cư-

xó hội và những thuận lợi, khú khăn đối với sự

phỏt triển của vựng

2 Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp,

3.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia

nhúm; giao nhiệm vụ Tia chớp

4 Thời gian: 10 phỳt

HĐ 3: Cỏ nhõn

HS dựa vào kờnh chữ, bảng 17.2, tranh ảnh và

vốn hiểu biết trả lời cõu hỏi:

? Cho biết số dõn vựng Trung du và miền nỳi

Bắc Bộ

? Trung du và miền nỳi Bắc Bộ cú những dõn

tộc nào?

? Nhận xột về sự chờnh lệch trỡnh độ phỏt triển

dõn cư, xó hội giữa 2 tiểu vựng so với cả nước

? Nờu những thuận lợi, khú khăn về dõn cư, dõn

tộc của vựng

GV chốt KT chuẩn

Tớch hợp :

- Nõng cao nhận thức về sự tụn trọng, trỏch

nhiệm giữ gỡn và phỏt huy truyền thống tốt đẹp

của dõn tộc, ý thức bảo tồn, quảng bỏ cỏc di sản

văn húa, di sản thiờn nhiờn của nhõn loại

III Đặc điểm dõn cư, xó hội

- Số dõn: 11,5triệu người (2002) chiếm 14,4% số dõn

cả nước

- Là địa bàn cư trỳ của nhiều dõn tộc ớt người: Kinh, Thỏi, Mường, Dao

- Cú sự chờnh lệch lớn về sự phỏt triển dõn cư, xó hội giữa

ĐB và TB

- Đời sống đồng bào dõn tộc đang được cải thiện

* Thuận lợi:

- Đồng bào dõn tộc cú kinh nghiệm canh tỏc trờn đất dốc, trồng cõy cụng nghiệp

- Đa dạng về văn hoỏ

* Khú khăn:

- Trỡnh độ văn hoỏ, kĩ thuật của người lao động cũn hạn chế

- Đời sống người dõn cũn nhiều khú khăn

Trang 10

4 Củng cố3 ’

? Trình bày những thuận lợi, khó khăn về ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên của TD

và MN Bắc Bộ với sự PT KT- XH?

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà 1 ’

- Học bài theo câu hỏi SGK và vở ghi

- Hoàn thành bài tập trong vở bài tập, xem trước bài 18

V Rút KN

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Thời gian:

Ngày đăng: 09/02/2021, 06:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w