- Học sinh hiểu nghĩa của các từ ngữ qua bài tập đọc lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ.. Luyện tập:.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Trần Nguyên Hãn – Lớp: Bốn… – Họ tên HS: ………
TIẾNG VIỆT_TUẦN 28
Ôn tập giữa Học kì II - Tiết 4
(Sách Tiếng Việt 4 - Tập 2 - Trang 97)
I Kiến thức cần đạt:
- Hệ thống hóa các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm từ tuần 19 đến tuần 27: Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm
- Học sinh hiểu nghĩa của các từ ngữ qua bài tập đọc lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ
II Luyện tập:
Bài 1/97: Ghi lại các từ ngữ đã học trong tiết Mở rộng vốn từ theo chủ điểm, ghi lại một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm nói trên
Người ta
là hoa đất
- Ví dụ: tài giỏi, tài tình, tài
năng, tài nghệ, tài hoa, tài ba, tài đức,…
- Những hoạt động có lợi cho sức khỏe: tập luyện, tập thể
dục, đi bộ, nhảy dây, chơi cầu, nhảy cao,…
- Những đặc điểm của một
cơ thể khỏe mạnh: vạm vỡ,
lực lưỡng, rắn rỏi, rắn chắc, cường tráng,…
Ví dụ:
Người ta là hoa đất
Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
Chuông có đánh mới kêu Đèn có khêu mới tỏ
Khỏe như voi
Khỏe như trâu
Nhanh như cắt
Nhanh như chớp
Nhanh như sóc
Ăn được ngủ được là tiên Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
Vẻ đẹp
muôn màu
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người tươi đẹp, rực
rỡ, tươi đẹp, tươi xinh, xinh đẹp, rạng rỡ, xinh xắn, tươi tắn,…
Thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người:
thùy mị, nết na, dịu dàng, dịu hiền, đằm thắm, đôn hậu
Mặt tươi như hoa
Đẹp người đẹp nết
Chữ như gà bới
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Người thanh tiếng nói cũng thanh Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu Cái nết đánh chết cái đẹp
Trang 2Trường Tiểu học Trần Nguyên Hãn – Lớp: Bốn… – Họ tên HS: ………
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật: sặc sỡ, huy
hoàng, tráng lệ…
Trông mặt mà bắt hình dong Con lợn có béo thì lòng mới ngon
Những
người quả
cảm
dũng cảm, gan dạ, quả cảm, anh hùng, gan góc, gan lì, can đảm, dũng mãnh, hèn nhát, nhu nhược, khiếp nhược
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt
Bài 2/97: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
* Hướng dẫn: Để thực hiện tốt bài tập, em cần hiểu nghĩa của những từ sau:
+ Tài năng: Năng lực xuất sắc, có khả năng làm giỏi và sáng tạo trong công việc + Tài đức: Tài năng và đức độ (Nói một cách khái quát)
+ Tài hoa: Có tài về nghệ thuật, văn chương
+ Đẹp trời: Ngày thời tiết đẹp, thoải mái
+ Đẹp đẽ: đẹp (nói chung)
+ Đẹp mắt: Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú
+ Dũng khí: Khí phách, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm
+ Dũng sĩ: Người có sức mạnh thể chất hơn hẳn người thường, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm
+ Dũng cảm: Không sợ sệt, lùi bước trước nguy hiểm, khó khăn
a) - Một người vẹn toàn
- Nét chạm trổ
- Phát hiện và bồi dưỡng những trẻ
(tài năng, tài đức, tài hoa)
b) - Ghi nhiều bàn thắng
- Một ngày
- Những kỉ niệm
c) - Một diệt xe tăng
- Có đấu tranh
- nhận khuyết điểm
(dũng khí, dũng sĩ, dũng cảm)