HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV.. - HS nắm được nội dung bài học..[r]
Trang 1Họ tên: ……… ……… Lớp:3/3
(姓名) (班级:三年级)
PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 25)
* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV
Sáng: 8g – 11g Chiều: 14g – 16g BÀI 12 : GIÚP ĐỠ BÀ LÃO
十二,帮助老婆婆
1/ Kiến thức: (知识)
- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập
- HS nắm được nội dung bài học
2/ Bài mới: 十二,帮助老婆婆
Kết hợp sách giáo khoa
Từ vựng: (生词)
1 傍晚 bàng wǎn : chạng vạng tối 5 扶 fú : đỡ, dắt dìu
2电影 diàn yǐng : điện ảnh 6 放映 fàng yìng : chiếu phim
3婆婆 pó po : bà cụ 7 困难 kùn nan : khó khăn
4 跌倒 diē dǎo : té ngã 8 教导 jiào dǎo : dạy bảo
3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)
一, 填空:
1 老婆婆不小心( )了,我们急忙跑过去( )她起来。
1 Bà lão không cẩn thận ( ) , chúng tôi vội vàng chạy đến( ) bà dậy
2 爸爸( )出门工作,直到( )六点左右才回去。
Trang 23 Ba ( ) đi làm, cho đến ( ) khoảng 6 giờ mới về
3 别人有( ), 我们要帮助他。
3 Người khác có ( ), chúng ta phải giúp đỡ bạn ấy
4 电影( )的时间是晚上八点种。
4 Thời gian( ) phim là 8 giờ tối
二, 句式练习:
1 他们赶忙跑过去,把老婆婆扶起来。
1 Họ vội vàng chạy đến, đỡ bà lão dậy.
2 我们赶忙叫了车,把她送到医院去。
2 Chúng tôi vội vàng gọi xe, đưa bạn ấy đến bệnh viện
3 我们赶忙跑出去,把
3 Chúng tôi vội vàng chạy ra , …
4 赶忙 ,把
三, 造句:
1 傍晚
Chạng vạng tối
2 跌倒
Té ngã
3 帮助
Giúp đỡ
4 教导
Dạy bảo
四, 抄写:
Trang 3傍晚,我们去看电影,路上见到一位老婆婆忽然跌倒了,站不起来。我们赶忙 跑过去 ,把老婆婆扶起来, 送她回家去了。