[r]
Trang 1Tuần học thứ 1 (Từ ngày 07 / 9 đến ngày 12 / 9 / 2020) Buổi dạy thứ nhất/ngày
Kiểm tra, nhận xét Ngày 01 tháng 9 năm 2020
Khối trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Dậu
Thứ/
ngày Tiết theo
thứ tự
Môn Tiếtthứ
theo PPCT
Tên bài dạy Phương tiện, đồ dùng
dạy học
HAI
07/ 9
1 HĐTN 1 Làm quen với hoạt động Sinh hoạt
2 T.Việt 1 Bài mở đầu Em là học sinh (Tiết 1) SGK, đồ dùng học môn
TV
TV
4 Toán 1 Trên - dưới Phải - trái Trước - sau Ở
5
BA
08/ 9
TV
3 T.Việt 4 Em là học sinh (Tiết 4) SGK, đồ dùng học môn
TV
4 TN - XH 2 Gia đình em (từ HĐ 3 đến hết HĐ 4)
5
TƯ
10/ 9
môn TV
môn TV
3 Toán 2 Hình vuông ‒ H tròn ‒ H tam giác ‒
Hình CN
Các hình mẫu, bộ t-h Toán …
5
NĂM
11/ 9
5
SÁU
12/ 9
3 T.Việt 12 Bài 3 Kể chuyện Hai con dê Tranh kể chuyện
5
Trang 2Tuần 1 Buổi dạy thứ hai/ngày
Kiểm tra, nhận xét
Ngày … tháng … năm 2020
Ban giám hiệu (Ký tên, đĩng dấu)
.
Thứ/
ngày Tiết theo
thứ tự
Mơn Tiếtthứ
theo PPCT
Tên bài dạy Phương tiện, đồ
dùng dạy học
HAI
07/ 9
2 TN - XH 1 Gia đình em (từ đầu đến hết HĐ 2)
3 Ơn -T.Việt Em là học sinh (Tiết 2)
BA
08/ 9
2 Ơn - Tốn Trên - dưới Phải - trái Trước - sau
Ở giữa
3 Ơn -T.Việt 1 Em là học sinh (Tiết 2) 4
5
TƯ
10/ 9
1 Ơn - Tốn Hình vuơng ‒ H trịn ‒ H tam giác ‒
Hình CN
2 Ơn -T.Việt Em là học sinh (Tiết 4)
4 5
NĂM
11/ 9
1 T.Việt 9 Bài 2 cà, cá (Tiết 1)
2 T.Việt 10 Bài 2 cà, cá (Tiết 2)
3 Ơn -T.Việt Đọc, viết: Bài 2 cà, cá
4 5
SÁU
12/ 9
1 Ơn - Tốn Ơn, Các số 1, 2, 3
2 Ơn -T.Việt Luyện viết: cà, cá
4 5
Thứ ,
Trang 3Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Dậu
Ngày, tháng, năm sinh: 26 – 03 – 1976
Ngày vào ngành: 1995
Hệ đào tạo: Đại học sư phạm Mơn: Giáo dục tiểu học Chức vụ hiện nay: Giáo viên dạy lớp 1 - Tổ trưởng khối 1 CƠNG TÁC GIẢNG DẠY 1 Nguyễn Thị Dậu Lớp 1A1 2 Phạm Thị Đơng Lớp 1A2 4 Hán Thị Quang Lớp 1B 5 Lớp
CƠNG TÁC KHÁC
Ngày …… tháng…… năm 2019
Họ tên hiệu trưởng
Chữ ký của giáo viên (ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Thị Dậu