1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

21 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm A bằng cách chứng minh A là tâm đường tròn bàng tiếp góc H của tam giác OHK..[r]

Trang 1

Câu 20: [2D2-2] Chox, y là các số thực thỏa mãn

2

loglog

4 1

4 4

x y y

Trang 2

Câu 31: [2D1-4] Cho hàm số y x x  2 3 có đồ thị  C Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị  C

thỏa mãn tiếp tuyến của  C tại M cắt  C tại điểm A (khác M ) và cắt Ox tại điểm B sao

cho M là trung điểm của đoạn AB?

Lời giải Chọn A.

a a

Cách 1 : Xét hàm số y x 2 2x m , ta có: y 1  m 1,y1  m 3,y 2 m

Nếu m1 0  m1 thì: max1;2 y m   3 5 m (thỏa mãn).2

Nếu m 3 thì: max1;2 y 1 m 5 m (thỏa mãn).4

Nếu m  thì đồ thị gốc được tính tiến lên trên m đơn vị 1

Lúc này, nó không có điểm nào dưới trục Ox, do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

Trang 3

lên phía trên trục Ox để trở thành đồ thị hàm số yx2 2x m Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1;2chính là f  1  1 m, khi đó GTLN sẽ bằng 5 khi m  4.

Nếu 3 m1 thì f 1  m 3và f  1  1 m đều nhỏ hơn 5 nên không có m thỏa mãn.Vậy m 2 hoặc m  4

Câu 33: [2D4-3] Cho

1

2 1

Lời giải Chọn B.

9 1d

 Đặt t 9x21 ta có: t2 9x2 1 t td 9 dx x

1, 03

3

26 16 2d

Câu 34: [2H2-3] Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằng a và tạo với mặt đáy một góc 30o

Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp?

A

343

Trang 4

Ký hiệu hình chóp đa giác đều là S A A A 1 2 nH là hình chiếu của S trên A A A1 2 n.

Ta có: 1, 1 2    1, 1  1 30o

n

SA A A ASA HASA H  Xét SA H1 vuông tại H, ta có: 1.sin 30

Trang 5

Câu 36: [2D3-3] Cho hàm số f x  xác định trên \1;1 và thỏa mãn   21

x x

Trang 6

Từ BBT suy ra phương trình  * có nghiệm trên 3;1  6m18.

Do m nguyên dương nên m 1;2; ;17 .

Câu 38: [2D1-3] Cho hàm số yf x  có đúng ba điểm cực trị là 2; 1;0 và có đạo hàm liên tục trên

 Khi đó hàm số yf x 2 2x có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A.

Cách 1: Vì hàm số yf x  có đúng ba điểm cực trị là 2; 1;0 và có đạo hàm liên tục trên

 nên f x 0 có ba nghiệm là 2; 1;0 (ba nghiệm bội lẻ)

Xét hàm số yf x 2 2x có y2x 2  f x 2 2x; y 0 2x 2  f x 2 2x 02

2 2

x x x

Do y 0 có một nghiệm bội lẻ (x 1) và hai nghiệm đơn (x 0; x 2) nên hàm số

Điều kiện: m ex0

Trang 7

t t

Phương trình  2 vô nghiệm vì ex  t 1 0

Phương trình  1 tương đương với ext

x

   x ln 2.Bảng biến thiên của hàm số f x    ex 2 ex

Số nghiệm của  3 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số    ex 2 ex

y m Dựa vào bẳng biến thiên suy ra phương trình  3 có nghiệm khi 1

4

Kết hợp với giả thiết m là số nguyên nhỏ hơn 10 ta suy ra m 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 .

Vậy có 10 giá trị thỏa mãn

Câu 40: [2D3-2] Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y e, y ex

1 e 1

y  x (tham khảo hình vẽ bên)

Diện tích hình phẳng  H

Trang 8

Cách 1:

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y ex với đường thẳng y e là

ex  e x1.Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y ex với đường thẳng y 1 ex1 là

ex 1 e x 1 x0.Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y e với đường thẳng y 1 ex1 là

e 1 e x 1 x1.Diện tích hình phẳng  H là:

1 0 1

Cách 2:

Xem x là hàm theo biến y.

Hình phẳng  H giới hạn bởi các đường xln ,y 1  1 ,

1 e

y 1, y e.Diện tích hình  H là:

e 1

Câu 41: [1D2-4] Có hai học sinh lớp A, ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng

ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào lớp B Hỏi có bao nhiêu cáchxếp hàng như vậy ?

Lời giải Chọn C.

Xét các trường hợp sau :

TH1: Hai học sinh lớp A đứng cạnh nhau có 2!.8! cách

Trang 9

TH2: Giữa hai học sinh lớp A có một học sinh lớp C có 1

42! .7!A cách

TH3: Giữa hai học sinh lớp A có hai học sinh lớp C có 2

42! .6!A cách

TH4: Giữa hai học sinh lớp A có ba học sinh lớp C có 2! .5!A43 cách.

TH5: Giữa hai học sinh lớp A có bốn học sinh lớp C có 4

42! .4!A cách

Vậy theo quy tắc cộng có  1 2 3 4 

Ta có SA SB SC MA MB MC  ;    SM ABC

Cách 1 :

Lấy điểm R SB sao cho SR 1

Gọi d S, d R, d Q lần lượt là khoảng cách từ S R Q, , đến mặt phẳng ABC

2

;3

Trang 10

Xét    

1 0

1 0

4

Trang 11

Xét

1

2 2 0d

Câu 44: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu

  S : x12y12 z 22 16 và điểm A1;2;3 Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A

đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu theo ba đường tròn Tính tổng diện tích của ba đườngtròn tương ứng đó

Lời giải Chọn B.

Cách 1:

Nhận xét:

Giả sử ba mặt mặt phẳng cùng đi qua A đôi một vuông góc với nhau là      P , Q , R

Với điểm I bất kỳ, hạ II II II1, 2, 3 lần lượt vuông góc với ba mặt phẳng      P , Q , R thì ta

Áp dụng giải bài :

Trang 12

Giả sử ba mặt mặt phẳng cùng đi qua A đôi một vuông góc với nhau là      P , Q , R và cắt

mặt cầu  S theo ba đường tròn lần lượt là  C1 ,  C2 ,  C3 .

Gọi I I I1; ;2 3 và r r r1, ,2 3 lần lượt là tâm và bán kính của  C1 ,  C2 ,  C3 .

Trang 13

Câu 45: [2D4-3] Hcho hai số phức z w, thỏa mãn 3 2 1

t t

w  iw  i điều này cho thấy N w  đang thuộc nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng

 là trung trực của đoạn AB với A1; 2 ,  B2;1 

:x y 0

(Minh hoạ như hình vẽ)

Trang 14

Câu 47: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1;3 và mặt phẳng

 P x my:  2m1z m  2 0 , m là tham số Gọi H a b c ; ;  là hình chiếu vuông góc củađiểm A trên  P Tính a b khi khoảng cách từ điểm A đến  P lớn nhất ?

Trang 16

Suy ra g x  là hàm số lẻ, mặt khác 7log5 5log 7 nên g5log 7  g5log7 g7log5

Theo giả thiết ta có f 7log5g7log5 2 g7log5 4

Do đó f  5log 7=g5log7 2 g7log5   2 4 2 2

Vì 5log 7 7log5 nên f5log7  f 5log74  f 7log54  6 4 2

Câu 49: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho tam giác nhọn ABCH2;2;1, 8 4 8; ;

3 3 3

 , O

lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên các cạnh BC, AC, AB Đường thẳng d

qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

Cách 1:

Trang 17

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông K, O cùng nhìn BC

dưới một góc vuông) suy ra OKB OCB   1

Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông K, H cùng nhìn

DC dưới một góc vuông) suy ra DKH OCB  2

Từ  1 và  2 suy ra DKHOKB do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH

AC là đường phân giác ngoài của góc OKH

Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOHAB là đườngphân giác ngoài của góc KOH

Trang 18

Khi đó A IK OJ, giải hệ ta tìm được A   4; 1;1.

Ta có IA 4;7;5

và IJ 24;12;0, ta tính IA IJ,     60;120; 120 60 1; 2; 2  

 

.Khi đó đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có véc tơ chỉ phương

, với a BC ,

b CA , cAB” Sau khi tìm được D, ta tìm được A với chú ý rằng A DH và OADA

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm A bằng cách chứng minh A là tâm đường tròn bàng tiếpgóc H của tam giác OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm D dựa vào tính chất quen thuộc sau:

“Cho tam giác ABC với J là tâm đường tròn bàng tiếp góc A, ta có a JA b JB c JC. .  . 0

,với a BC , b CA , cAB

Gọi   là mặt phẳng qua O và vuông góc với OK  phương trình của   : 2x y  2z0

Và   là mặt phẳng qua O và vuông góc với OH  phương trình của   : 2x2y z 0

Do OA là phân giác ngoài của HOK nên

Trang 19

I I I

Câu 50: [2H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC a 3,

SA a và SA vuông góc với đáy ABCD Tính sin , với  là góc tạo bởi giữa đường thẳng

Cách 1:

Trang 21

Đặt hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ Khi đó, ta có A0;0;0 , B a ;0;0, D0;a 3;0,

Như vậy, mặt phẳng SBCcó véc-tơ pháp tuyến là n  1;0;1

Do đó,  là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SBC thì

.sin

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 34: [2H2-3] Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằn ga và tạo với mặt đáy một góc 30o  - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 34: [2H2-3] Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằn ga và tạo với mặt đáy một góc 30o (Trang 3)
Ký hiệu hình chóp đa giác đều là SA A A. 12 .. .n và H là hình chiếu của S trên AA A12 .. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
hi ệu hình chóp đa giác đều là SA A A. 12 .. .n và H là hình chiếu của S trên AA A12 (Trang 4)
Gọi I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp. Kẻ IE  SA 1, ta có: SEI SHA1 Suy ra:  - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp. Kẻ IE  SA 1, ta có: SEI SHA1 Suy ra: (Trang 4)
Câu 40: [2D3-2] Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y e ,y  ex và 1 e1 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 40: [2D3-2] Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y e ,y  ex và 1 e1 (Trang 7)
y  x (tham khảo hình vẽ bên). - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
y  x (tham khảo hình vẽ bên) (Trang 7)
Diện tích hình phẳng H là: - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ện tích hình phẳng H là: (Trang 8)
Câu 42: [2H1-3] Cho hình chóp S AB C. có SA SB SC   3, tam giác ABC vuông cân tại B và 2 2. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 42: [2H1-3] Cho hình chóp S AB C. có SA SB SC   3, tam giác ABC vuông cân tại B và 2 2 (Trang 9)
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
h ọn hệ trục Oxyz như hình vẽ (Trang 10)
Đặt biệt hó a: Giả sử có 3 đường tròn  S1 S 2 S 3 như hình bên trong đó  S1 S 2 đều là đường tròn lớn có bán kính là  4. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
t biệt hó a: Giả sử có 3 đường tròn  S1 S 2 S 3 như hình bên trong đó  S1 S 2 đều là đường tròn lớn có bán kính là 4 (Trang 12)
Từ (1) ta có I 3; 2 , bán kính r  1. Gọi H là hình chiếu củ aI trên dy :  x. Đường thẳng HI có PTTS 3 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
1 ta có I 3; 2 , bán kính r  1. Gọi H là hình chiếu củ aI trên dy :  x. Đường thẳng HI có PTTS 3 (Trang 13)
Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên  31;0; - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i K là hình chiếu vuông góc của A trên  31;0; (Trang 15)
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên các cạnh B C, A C, AB. Đường thẳng d - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
l ần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên các cạnh B C, A C, AB. Đường thẳng d (Trang 16)
Câu 50: [2H3-3] Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB , BC a  3, - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 50: [2H3-3] Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB , BC a  3, (Trang 19)
Hình chiếu của BD trên  SBC  chính là B N. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán sở GDĐT bắc giang lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Hình chi ếu của BD trên  SBC  chính là B N (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w