1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Tiếng Anh 7 - Unit 13: Activities

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( giày có bánh xe nằm dọc dưới đế giày) Rollerblading /ˈrəʊləbleɪding/ (n)... Roller-skating /ˈrəʊlə skeɪtɪŋ/ (n).[r]

Trang 1

* ENGLISH 7: UNIT 13

ACTIVITIES

Trang 2

Outline

I Vocabulary

II Grammar

Trang 4

Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ (n): Bóng chày

Trang 5

Basketball (n) /ˈbɑːskɪtbɔːl/ Bóng rổ

Trang 6

Table tennis paddle (n): Vợt bóng bàn

Trang 7

Trượt Patin ( giày có bánh xe nằm dọc dưới đế giày)

Rollerblading /ˈrəʊləbleɪding/ (n)

Trang 8

Roller-skating /ˈrəʊlə skeɪtɪŋ/ (n)

Trượt Patin ( giày có bánh xe nằm ở 4 góc)

Trang 9

Skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ (n): Trượt ván

Trang 10

Athletics /æθˈletɪks/ (n):

Athletic: (adj) Lực lưỡng, khỏe mạnh, thuộc điền kinh

Môn điền kinh

Athlete: /ˈæθliːt / (n) Vận động viên

Trang 11

Cyclist /ˈsaɪklɪst/ (n): Người đi xe đạp

Trang 12

Popular /ˈpɒpjələ(r)/(adj): Phổ biến, được yêu thích

My Tam is one of the most popular singers in Viet Nam

Popularity (n) /ˌpɒpjuˈlærəti/: Sự phổ biến

Trang 13

Take part in (v):

= Participate in

Tham gia

Trang 14

Compete /kəmˈpiːt/ (v)

Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n) Cuộc thi, cuộc đua

Competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj) cạnh tranh, tranh đua

Thi đấu, cạnh tranh

Trang 15

Accident /ˈæksɪdənt/ (n):

Accidental (adj) : tình cờ, ngẫu nhiên

Tai nạn

Trang 16

1 Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ (n): Bóng chày

2 Basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n) : Bóng rổ

3 Table tennis paddle /ˈteɪbl tenɪs ˈpædl/ (n): Vợt bóng bàn

4 Rollerblading /ˈrəʊləbleɪding/ (n) Trượt Patin ( giày có bánh

6 Skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ (n): Trượt ván

7 Athletics /æθˈletɪks/ (n): Môn điền kinh

 Athletic: (adj) Lực lưỡng, khỏe mạnh, thuộc điền kinh

 Athlete: /ˈæθliːt / (n) Vận động viên

Trang 17

8 Cyclist /ˈsaɪklɪst/ (n): Người đi xe đạp

9 Popular /ˈpɒpjələ(r)/ (adj): Phổ biến, được yêu mến

 Popularity (n) /ˌpɒpjuˈlærəti/: Sự phổ biến

10 Take part in (v): Tham gia

 Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n) Cuộc thi, cuộc đua

= Participate in

11 Compete /kəmˈpiːt/ (v) : Thi đấu, cạnh tranh

 Competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj) Cạnh tranh, tranh đua

V o cab u l a r y Please take

note on your notebook!

 Participant (n) /pɑːˈtɪsɪpənt/ Người tham gia

12 Accident /ˈæksɪdənt/ (n): Tai nạn

 Accidental (adj) : Tình cờ, ngẫu nhiên

Trang 18

13 Organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): Tổ chức, sắp xếp

= Organise =Hold

14 Improve /ɪmˈpruːv/ (v) Cải thiện, cải tiến

 Improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): Sự cải thiện

15 Be aware of /bi əˈweə(r) /əv/ ) (v): Nhận thức, nhận biết

 Awareness /əˈweənəs/ (n): Sự nhận thức

V o cab u l a r y Please take note on

your notebook!

16 Surprise /səˈpraɪz/ (v, n): Ngạc nhiên

 Surprising /səˈpraɪzɪŋ/ (adv) Gây ngạc nhiên

 Surprised /səˈpraɪzd/ (adj) Bị ngạc nhiên

Trang 19

1 Adjectives and Adverbs

Please take

note on your

notebook!

2 Model Verbs

Trang 20

1 Adjective and Adverb:

Fx:

- Nguyen Tien Minh is a skillful badminton player

- Nguyen Tien Minh plays badminton skillfully

Structures: S + be + (a/an) + Adj + Noun

S + Verb + (Object) + Adv

Trang 21

Ngoài bổ nghĩa cho động từ, trạng từ còn có chức năng:

• Bổ nghĩa cho tính từ

• Bổ nghĩa cho cả câu

Ex: Luckily, She passed the exam with high marks

Ex: It was an extremely bad match

• Bổ nghĩa cho trạng từ

Ex: He does the job completely well

Trang 22

well hard fast late late early early

Adj + ly  Adv

7 Happy Happi ly

Special Adv

Trang 23

* Practice:

c Bad/ Badly Tennis player

e Good/ well Soccer player

d skillful/skillful Volleyball player

Trang 24

2 Model Verbs:

Ba: Would you like to play table tennis, Nam?

Nam: I’d like to, but I can’t.

Ba: That’s too bad.

Nam: I have some homework I ought to finish it before I play table tennis

Ba: Yes, you must do your homework first But I’ll wait for you

Nam: It’ll take me a few more minutes

Ba: No problems I also have to finish this question for Math tomorrow

Nam: OK, I’ve finished Oh, I don’t have my table tennis paddles with me

Do you have a spare one?

Ba: Yes, I do

Nam: Can I borrow it?

Ba: Sure, here you are

Nam: Thanks

Ba: OK Let’s go.

Read the conversation:

Trang 25

 I ought to finish it before I play table tennis.

You must do your homework first.

(√ √) Should + bare Infinitive: nên

(√ √ √) Ought to + bare Infinitive: nên

(√ √ √ √) Have to + bare Infinitive: phải

I also have to finish this question for Math tomorrow.

Trang 26

HOMEWORK

- Chép bài đầy đủ vào vở.

- Học thuộc từ vựng

- Làm BTVN (file word đính kèm) và gửi lại cho GVBM:

• 7A1, 7A5: Miss Trần Phương Quỳnh Anh: quass214@gmail.com

• 7A2: Miss Nguyễn Khoa Quỳnh Anh: minhanhvncompany@gmail.com

• 7A3, 7A4: Miss Thu Loan: tuyetloanqv@gmail.com

• 7A6, 7A7: Miss Xuân Hòa: tahoa2910@gmail.com

- Làm Unit 13 sách Lưu Hoằng Trí (trang 140 - 151)

Ngày đăng: 07/02/2021, 20:24

w