- Củng cố, khắc sâu về kiến thức qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.- Học sinh thực hiện thành thạo các qui tắc; - Biết vận dụng tốt và rèn luyện tính chính xác
Trang 1- Học sinh nắm chắc các công thức tính lũy thừa.
- Biết vận dụng linh hoạt các công thức tính lũy thừa vào giải toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các công thức tính lũy thừa
-HS: ôn tập kiến thức các công thức tính lũy thừa, bảng nhóm
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lũy
thừa:
GV? Hãy viết lại các công thức tính lũy thừa
đã học ?
GV? Cho ví dụ các công thức tính lũy thừa?
GV: chốt lại chúng ta thường dùng 6 công
thức lũy thừa sau:
-HS: an:am = an-m (a≠ 0, n≥m ) -HS: (a.b)n = an bn
-HS: (a: b)n = an : bn (b≠0) -HS: (an)m = an m
Hoạt động2: Aùp dụng
-GV: Cho học sinh làm ví dụ
Rút gọn biểu thức sau :
20.6
3
2
6.2
10
9 4
-GV: Gợi ý:Sử dụng các công thức trên để
rút gọn biểu thức trên?
2
12
.5.)3.2(3.2
)3.2.(
2)3.)(
)2(
20.63.2
6.29.4):3
24375
5.45):2
9)2.(
)3.2(
)3.(
28
.6
9.2):1
2 8 8
10
9 4
2 5 2
8 8 10
9 4 5 15
20 10
3 3 6
4 2 15 3
6 15
−
=+
b HS
a HS
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Cho học sinh nhắc lại các công thức lũy
thừa
-GV: treo bảng phụ có trình bày một số dạng
toán đã học ở lớp 7 về các công thức lũy
thừa
-GV: Dặn học sinh học và nắm các công thức
đã học
-HS: Phát biểu lại các công thức
-HS : Quan sát các dạng toán
-HS: Chú ý kết quả bài tập Và ghi nhớ một sốhướng dẫn , dặn dò của giáo viên
Xem lại các phép toán: cộng, trừ, nhân, đơn thức vớiđơn thức Cộng trừ các đa thứcvới nhau
Trang 2- HS nắm vững quy tắc: cộng hai đơn đa thức, nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc vào giải toán và trình bày nhân đa,đơn thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các quy tắc
-HS: ôn tập kiến thức: Phép cộng hai đơn thức đồng dạng, nhân đơn với đơn thức
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài kiến thức
cũ
-GV? Như thế nào là hai đơn thức đồng
dạng
-GV? Phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức
-GV?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-GV?Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức?
Aùp dụng giải bài
-GV: cho học sinh nhận xét, sửa sai, cho
điểm
-HS1:Nêu qui tắc:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến.
-HS2:Nêu qui tắc:
Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân phần hệ số với nhau, phần biến tương ứng với nhau.
-HS3:Nêu qui tắc:
Muốn nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức ,rồi cộng các kết quả lại với nhau.
-HS4:Phát biểu lại qui tắc , viết công thứ tổng quát
A ( B + C ) = AB + AC
Hoạt động 2: Áp dụng :
-GV? Hãy nhận dạng các đơn thực đồng
Trang 33 3 3
3 2
2 3 3
2
3 3 2
3 ).(
5
1 (
.(
20
)
yz abx z
y ax xy
ab
c
y abx y
ax
b
z xy xy
x y
x
b
z xy z
xy z
xy
a
3 3
3 3
3 2 3
2 3
2
7 105
( ) 51
92
)(
43 62
115
)
−
− +
GV? Từ ví dụ trên hãy nêu cách nhân hai
đa thức đã sắp xếp?
6 5 6 2 3
3 3 3
3 2
5 5 2 2
3 3
2
3 5 3 3
3 2
5 6
3 ).(
5
1 (
3 ) : 4
6
1 3
1 (
2
1 ) : 3
4 5
1 ).
.(
20 ) : 2
z y x b a
yz abx z
y ax xy
ab c HS
y bx a y
abx y
ax b HS
z y x z
xy xy
x a HS
y x y x y
x y x b HS
z xy
z xy z
xy z
xy a
HS
3
3 3
3 3
3 2
3 2 3
2 3
2
45
7 105
( ) 51 92
)(
: 6 10
43 62
115 ) : 5
=
−
− +
=
−
−
-GV? Yêu cầu hoạt động nhóm làm các
bài tập trong(SBTTr 3)
Nhóm 3: Bài 3b Tính giá trinh của biểu thức:
Q= x(x-y)+y(x-y) tại x=1,5 và y=10Q= x2- y2
Tại x=1,5 và y=10 Ta có Q= (1,5)2- 102 Q= - 97,75
Nhóm 4: Bài 4b Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến
x(x2+x+1) – x2(x+1)- x+5 = -10 Vì vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Nhóm 5: Bài 5 Tìm x, biết:
2x(x-5)-x(3+2x)=26Rút gọn vế trái ta được -13x= 26 Vậy x=-2
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV: Cho học sinh nhắc lại các quy tắc
-GV: Dặn về nhà học thuộc quy tắc, vận
dụng giải bài tập (SBTTr3)
Bài 5 Tìm x, biết: 2x(x-5)-x(3+2x)=26Rút gọn vế trái ta được -13x= 26 Vậy x=-2
Trang 4
- Củng cố, khắc sâu về kiến thức qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo các qui tắc;
- Biết vận dụng tốt và rèn luyện tính chính xác
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các quy tắc, công thức và bài tập mẫu
-HS: Giải các bài tập về nhà, ôn tập qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV: Cho học sinh phát biểu và ghi tóm mtắt
công thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức ?
-GV: Nhấn mạnh những sai lầm học sinh
thường mắc phải: Dấu của các hạng tử trong
phép nhân, sau khi nhân không rút gọn
Kiểm tra bài cũ
HS1:Phát biểu lại qui tắc , viết công thứ tổng quát phép nhân đơn thức với đa thức:
A ( B + C ) = AB + AC
Muốn nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức ,rồi cộng các kết quả lại với nhau.
-HS2: Phát biểu qui tắc , viết công thứ tổng quát phép nhân đa thức với đa thức:
(A + B)(C + D ) = AC + AD + BC + BD
Muốn nhân đa thức với đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng kết của lại với nhau
Hoạt động 2; Bài tập căn bản:
-GV? Cho học sinh làm bài tập 6 (SBTTr4)
-GV: gợi ý; Thực hiện tính fheo quy tắc rồi rút
gọn
-GV? Cho học sinh làm bài 8a, 9 (SBT Tr4)
trên phiếu học tập của học sinh Một học sinh
lên bảng trình bày (giaó viên thu bài, kiểm tra
2 2
2 3
2 2
3
2
2
1 2
2 2
2
1 )
2 2
2 1 1 )
2 5 2 7
5
1 )
2 5 )(
y x y x
y x y x y x c
x x x
x x x b
y x xy y x x
xy x y x a
−
=
− +
−
− +
=
+ +
−
− + +
x x x x x VT
x x
x x a
=
−
= + +
−
1 1
1 1
1 )
3 2
2 3
3 2
Bài 9 (SBT Tr4)
Cho a,b ∈N:Biết a:3 dư 1, B:3 dư 2Chứng minh rằng ab: 3 dư 2
Trang 5a
5 6
1
)
0 1 5 7
3
)
3 =
− +
+
=
− +
− +
−
Bài 2: Tìm ba số tự nhiên liên tiếpbiết tích
cuủa hai số đầunhỏ hơn tích của hai số sau là
50
Đặt a =3q +1
b = 3p+2 (q,p ∈N)
Ta có ab = 9pq +6q +3p+2Vậy ab chia cho 3 dư 2
0
5 6
1 )
16 0
0 1 5 7
3 )
=
=
− +
− +
−
x x
x x x
x x b x
x x x
x a
Bài 2: Theo đề bài ta có:
24
2 1 50
1
=
+ +
= + +
x
x x x
x
Hoạt đôïng 4: Củng cố, dặn dò
-GV: Củng cố bằng bài tập 10 (SBT Tr4)
-GV: Gợi ý: nhân n với 2n-3 và nhân 2n với
n+1
-GV? Qua hai bài a, b ta có nhận xét gì?
-GV: Dặn học sinh về làm bài tập (SBT Tr4)
Xem trước bài “ Những hằng đẳng thức đáng
nhớ”
-HS: giải bài 10 (SBT Tr4)
Với mọi n thì : n(2n-3)-2n(n+1) Luôn chia hết cho 5
Biến đổi biểu thức ta được -5n
Do -5n chia heat cho 5 Vậy n(2n-3)-2n(n+1) Luôn chia hết cho 5
- Ôn tập cho học sinh nắm vững ba hằng đẳng thúc đáng nhớ (A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B 2
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, tímh nhanh, tính nhẩm
- Rèn luyện kỷ năng quan sát, nhận xét chính xác để vận dụng hằng đẳng thức hợp lý
B/Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các hằng đẳng thức đáng nhớ
-HS: ôn tập kiến thức nhân đơn thức với đa thức, giấy nháp, phiéu học tập
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
-GV: yêu cầu học sinh phát biểu tổng quát 3
hằng đẳng thức vừa học
-GV: yêu cầu áp dụng bài tập:
a) (x+ 4 ) (x – 4) = ?
b) (2x + y )2 = ?
-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(A –B)2 = A2 -2AB + B2
A2 – B2 = (A – B) (A + B)-HS: a) = x2 - 16
b) = 4x2 + 4xy + y2
Trang 6Hoạt động 2: Ôn tập
Dạng 1:
Ạp dụng hằng đẳng thức đưa ra biểu thức
đơn giản (Rút gọn biểu thức)`
Bài 14(sbt Tr4)
2 2
2
)
)
y x y x y x
y
x
b
y x y
x
a
− + + + +
−
− +
-GV: yêu cầu học sinh làm bài tập:
Bài 17(s.o.tập tr11) Hãy tính nhẩm:
2 2
Dạng 4 : Bài tập nâng cao
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2 2
4
2 ) : 2 2
) : 1
x
y x y x y x y x b HS
y x
y x y x a HS
=
− + + + +
−
+
=
− + +
HS3:
A=9x2 + 42x + 49 =(3x + 7)2Với x=1 ta có A= ( 3.1 + 7 )2 = 100b) B=25x2 – 25xy + 251 y2 =(25x -51 y)2với x = −251 ;y = -5 ta có B = 0
1 , 0 20 1 , 0 20 9 , 19 1 , 20 ) : 6 1590
9 1600 3
40 3 40 43 37 ) : 5 39601
1 1 200 2 200 )
1 200 ( 199 ) : 4 40401
1 1 200 2 200 )
1 200 ( 201 ) : 3
400 20
7 , 31 7 , 51 7 , 31 7 , 51 2 7 , 51 ) : 2
2500 50
13 37 13 13 37 2 37 ) : 1
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
=
=
−
= +
−
=
=
+ +
= +
f HS
e HS
d HS
c HS
b HS
a HS
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV?
Nêu công thức tổng quát
Về nhà học thuộc các hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học
Xem lại các bài tập đã chữa
Xem trước các bài tập trong bài sau
-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(A –B)2 = A2 -2AB + B2
A2 – B2 = (A – B) (A + B)-HS: Lưu ý mốt số dặn dò của giáo viên
Trang 7A/Mục tiêu:
- Ôn lại cho học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)3 ; (A – B)3
- Học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ A3 + B3 và A3 – B3
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, tímh nhanh, tính nhẩm
- Rèn luyện kỷ năng tính toán chính xác hợp lý
B/Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các hằng đẳng thức đáng nhớ
-HS: ôn tập các hằng đẳng thức đã học: (a + b)2 ; (a - b)2 ; a2 – b 2 , giấy nháp, phiéu học tập
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra
-GV: yêu cầu học sinh phát biểu tổng quát
3 hằng đẳng thức vừa học
-GV: yêu cầu áp dụng bài tập:
(2x + y )3 = ?
-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB+B3 (A – B)3 = A3-3A2B + 3AB-B3
c) x3 + 9x2 +27x + 27 Tại x=97 Rút gọn có (x + 3)3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000
Trang 8Hoạt động 3: Bài tập
Bài 16,17(sbt tuyển chọn Tr18)
3 2
3
3
x x x
d
x xy
Hoạt động 4: Bài tập nâng cao
Tìm giá trị lớn nhất: A= x – x 2
Tính giá trị nhỏ nhất: B = 2x2 – 6x
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại 7 hằng
đẳng thức đã học
-GV: Dặn học sinh cần học thuộc và ghi
nhớ 7 hằng đẳng thức , biết vận dụng vào
giải bài tập 30, 31, 32 (Sgk) và các bài tập
phần luyện tập (Sgk), Chuẩn bị cho giờ học
sau học bài phân tích đa thức thành nhân
1 2 16 2
1 4 )
2
3 4
3 8
1 2
1 )
8 6 2
3 8
1 2
2
1 )
8 12 6 2
)
6 2
4 2
2 2 3 4 3 6 3 3
2
3 2 2
3 3
2 3 3
= +
x x
x x
d
x y x y x y x x
xy c
y xy y x x y
x b
x x x x
a
Giải bài tập nâng cao
Tìm giá trị lớn nhất: A= x – x 2 = - (x 2 -x) = -(x - 21 )2 + ≤
4
1 4 1GTLN là 41 Tại x = 12
Tính giá trị nhỏ nhất: B = 2x2 – 6x
B= = x – x 2 = 2 (x 2 -3) = 2(x - 23 )2 - ≥
2
9
-92GTNN là -92 Tại x= 23
-HS: diễn đạt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và phân biệtcác hằng đẳng thức
-HS: Ghi nhớ một số hướng dẫn về nhà của giáo viên
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
A/Mục tiêu:
- Ôn lại cho học sinh nắm vững phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh hiểu như thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp
- Rèn luyện kỷ năng tính toán chính xác hợp lý
Tuần 4 – Tiết 6
NS:18/09/2009
ND:21/09/2009
Trang 9B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ
-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản:
-GV: Cho biểu thức ab + ac
-GV? Có nhận xét gì về số hạng của biểu
thức?
-GV? Hãy đặt biểu thức dưới dạng phép
nhân như thế nào?
-GV: Gợi ý: Thực hiện hai bước:
+Tìm nhân tử chung trong các hạng tử
-Đặt nhân tử chung
-Dùng các hằng đẳng thức đáng nhớ
-Nhóm các hạng tử
-Phối hợp các phương pháp trên
-HS: Ghi nhớ và nắm được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
Hoạt động 2: Áp dụng làm các bài cơ
Tính giá trị của biểu thức sau:
b) x (x – y) + y(y – x) Tại x = 53 và y = 3
GV! Gợi ý: Phân tích thành nhân tử kết
hợp với áp dụng tính chất A.B = 0 thì A = 0
b)52.143 – 52.39 – 8.26 = 52.( 143 – 39 – 4 ) = 5200
Bài 22( sbt Tr5)
Phân tích thành nhân tử:
b) 5x (x – 1) – 3x(x – 1) = (x – 1)(5x – 3x) = 2x (x – 1)
Bài 23( sbt Tr5)
Tính giá trị của biểu thức sau:
b) x (x – y) + y(y – x) Tại x = 53 và y = 3
Ta có x (x – y) + y(y – x) = (x – y)2 = (53 – 3)2 =2500
Bài 24( sbt Tr6)
Tìm x , biết:
a) x + 5x2 = 0
Ta có x + 5x2 = 0 ⇔ x(1 + 5x) = 0 ⇔ x =0 hoặc x = −51
Trang 10Thông thường phân tích f(x) ra tích các đa
thức bậc nhất, tìm nghiệm đa thức đó
Hoạt động 3: các bài nâng cao :
Nay chính là ticha của ba số tự nhiên liên
tiếp nên luôn chia heat cho 6 với mọi số
nguyên n
b) x + 1 = ( x + 1 )2
Ta có x + 1 = ( x + 1 )2 ⇔x + 1 - ( x + 1 )2 = 0 ⇔ ( x + 1 ).x = 0 ⇔ x = - 1 hoặc x = 0c) x3 + x = 0 ⇔ x = 0
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
-GV: Dặn học sinh vận dụng phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
đặt nhân tử chung vào viêc giải các bài tập
22,23,24,25 (SBT tr 5,6) Xem trước bài “
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức đáng
nhớ” chuẩn bị cho giờ học sau
-HS: Lưu ý một số huướng dẫn về nhà của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau
- Học sinh biết áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn cho học sinh kỷ năng ghi nhớ và sử dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức vào các bài tập cơ bản
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ
-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập, ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV: Kiểm tra học sinh viết lại 7 hằng đẳng
thức đáng nhớ (Ba học sinh lên bảng viết)
-GV? Có thể xem đó là các bài toán phân
-HS: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2.(A –B)2 = A2 -2AB + B2
Tuần 5 – Tiết 7
NS:26/09/2009
ND:28/09/2009
Trang 11tích đa thức thành nhân tử được không?
-GV? Cơ sở phân tích đó dựa vào đâu?
3.A2 – B2 = (A – B) (A + B)4.(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB+B3
5 (A – B)3 = A3-3A2B + 3AB-B36.A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2 )7.A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2 )
Hoạt động 2: Áp dụng làm các bài cơ
= (x – y)(x2 + xy + y2)(x + y)(x2 - xy + y2)
Bài 27( sbt Tr6)
Phân tích thành nhân tử:
b) 6x – 9 – x2 = - (x – 3)2
b) x2 – 10x = - 25 x = 5
Hoạt động 3: các bài nâng cao :
Bài 43( sot Tr23)
Chứng minh rằng mọi số nguyên n, thì:
(n + 2)2 - (n - 2)2 chia hết cho 8
-GV: Cho học sinh nhận xét, bổ sung bài giải
-HS: Theo dõi yêu cầu của bài toán
-HS: ( n + 2)2 – ( n - 2)2
= ( n + 2 + n - 2 ) ( n + 2 - n + 2 )
= 2n (4) = 8n Do 8n 8 Nên (n + 2)2 - (n - 2)2 chia hết cho 8
Trang 12-GV: dặn học sinh về cần ghi nhớ 7 hằng
đẳng thức và biết vận dụng vào giải các bài
tập 43,45,46 (Sgk) và xem trước bài “ phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tử” -HS: lưu ý một số hướng dẫn về nhà và dặn dò của
giáo viên , chuẩn bị bài mới cho giờ học sau
- Aùp dụng tốt phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử vào bài tập
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ
-HS: Bảng nhóm,
Phiếu học tập, ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhơ ù
Nắm cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV? Ta nhóm các hạng tử nào?
-GV? Xuất hiện các nhân tử chung nào?
-GV? Kết quả phân tích như thế nào?
-GV: Chốt lại: Cơ bản khi phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng
tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm
có nhân tử chung
Hoạt động 2:Áp dụng làm các bài cơ bản
-HS: Lưu ý phương pháp vừa tìm hiểu, hình
thành phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp nhóm
Trang 13= -8000.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Chốt lại: Cơ bản khi phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng
tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm
có nhân tử chung
-GV: dặn học sinh về nhà làm bài tập 48,50,
xem và chuẩn bị trước bài “ Phân tích đa
thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều
phương pháp” Chuẩn bị cho giờ học sau tiết
Trang 14-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ phân tích đa thức
-HS: Bảng nhóm, ôn tập các kiến thức về hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
-GV? Xuất hiện hằng đẳng thức nào?
-GV? Trong ví dụ trên ta đã vận dụng các
phương pháp phân tích nào?
HS: Cơ bản khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm hạng tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm có nhân tử chung
Hoạt động 2; Áp dụng làm các bài cơ bản
Chứng minh rằng:a3+ b3+ c3= 3 abc
Giáo viên bổ sung và kết luận:
Nhóm hạng tử →Hằng đẳngthức →Đặt
Bài 35(SBT Tr6)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
b)5x2 + 5xy – x – y = (5x – 1)(x + y)
Bài 36 (SBT Tr6)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
b)2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = (x – 1 )(2x + 5)
Trang 15Thay a3+ b3= (a + b) - 3 ab(a + b) và a + b = - c Khi đó ta được:
a3+ b3+ c3= (a + b)3 - 3 ab(a + b) + c3 = - c3 -3ab.(- c) + c3 = 3 abc
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Cho học sinh làm bài 51c)
-GV: Cho họcc sinh hoạt động nhóm 4 phút,
sau đó cho đại diện nhóm trình bày bài làm
để cả lớp nhận xét
-GV: Chốt lại: Nguyên tắc cơ bản phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều
phương pháp (đặt nhân tử chung, dùng hằng
đẳng thức ,nhóm nhiều hạng tử một cách hợp
lý)
-GV: Dặn học sinh về nhà giải bài tập 51;
52; 53; 57 (Sgk), nắm các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử, chuẩn bị cho giờ
học luyện tập
* Bài tập nâng cao
Phân tích đa thức thành nhân tử:
- Biết áp dung để giải một số bài toán có liên quan
-Giáo dục cho học sinh tính chính xác khi có dấu âm
B/Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ
-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập và giải các (?) trong bài học
C/Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Quy tắc
-GV: Cho học sinh nhắc lại quy tắc chia
hai luỹ thừa cùng cơ số ( lớp 7)
-GV: Yêu cầu ghi tóm tắt
Trang 16-GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (?1) trên
bảng phụ, học sinh trả lời từng câu để
hoàn thành kết quả
-GV? Từ những ví dụ trên, ta thấy các
phép chia đều thực hiện được chia hết vậy
đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào
?
-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc
chia đơn thức cho đơn thức
xm : xn = 1 nếu m =n-HS: Trả lời miệng (?1)a)x3 : x2 = x
a)15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9x2 = xy
3 4
Hoạt động 2; Aùp dụng
-GV:Lưu ý Chia hệ số thực hiện phép chia
luỹ thừa cùng cơ số của các biến giống
nhau, trừ số mũ của các biến giống nhau
: ) (x−y+z x−y+z
Bài 42 (SBT Tr7) Tìm số tự nhiên n để
mỗi phép chia sau là phép chia hết
: )
( −x2y5 2 −x2y5
Tại x = 21 và y = -1
I.Các bài cơ bản
Giải bài tập 61 (Sgk)a) 5x2y4 : 10x2y = 3
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5
Bài 39(SBT Tr7)
Làm tính chia:
a)x2yz:xyz= xb) x3y4 :x3y= y3
Bài 40 (SBT Tr7) Làm tính chia:
c)(x−y+z) 4 : (x−y+z) 3
= x- y - z
Bài 42 (SBT Tr7) Tìm số tự nhiên n để mỗi phép
chia sau là phép chia hết
: )
y x y
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
-GV: Dặn học sinh về học thuộc quy tắc,
nắm phương pháp thực hiện chia đơn thức
cho đơn thức Bài tập về nhà (SBT) Xem
-HS: Chú ý phần hướng dẫn học tập ở nhà chuẩn bị cho giờ học sau
Trang 17Tuần 7 – Tiết 11
NS:13/10/2009
ND:15/10/2009
EaKar
và chuẩn bị trước bài “ Chia đa thức cho
đơn thức” cho giờ học sau
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ và qu tắc
-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập và ôn tập kiến thức chia đơn thức cho đơn thức
C/Tiến trình dạy học:
5
Phút
Hoạt động 1: Quy tắc
-GV nhấn mạnh lại :Muốn chia moat đa thức
A cho moat đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử
của A cho đơn thức B rồi cộng kết quả lại với
nhau
-HS: Nêu quy tắc (như Sgk)(A+B) : C = A: C + B: C-HS: Ví dụ
= 30x4y3: 5x2y3 + (-25x2 y3): 5x2y3+ 3x4y4):5x2y3
Hoạt động 2; Aùp dụng
Bài 44 (SBT Tr8) Thực hiện phép tính:
a)(7.35 – 34+ 36 ) : 34
Bài 45 (SBT Tr8) Làm phép tính:
a) (5x4 – 3x3+ x2 ):3x2
b) (5xy2 + 9xy – x2 y2) : ( -xy)
Bài 46 (SBT Tr8) Tìm n để mỗi phép chia
sau là phép chia hết:
a)5x3 – 7x2 + x): 3xn
I.Các bài cơ bản
Bài 44 (SBT Tr8) Thực hiện phép tính:
=-5y – 9 + xy
Bài 46 (SBT Tr8) Tìm n để mỗi phép chia sau
là phép chia hết:
Nhận xét : đa thức A chia heat cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn hơn