1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh8(Day phụ đạo)

35 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Học Tập Các Kiến Thức Đại Số Lớp 7
Tác giả Phạm Thị Kiều
Trường học Trường THCS Trần Phỳ Phịng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố EaKar
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố, khắc sâu về kiến thức qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.- Học sinh thực hiện thành thạo các qui tắc; - Biết vận dụng tốt và rèn luyện tính chính xác

Trang 1

- Học sinh nắm chắc các công thức tính lũy thừa.

- Biết vận dụng linh hoạt các công thức tính lũy thừa vào giải toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các công thức tính lũy thừa

-HS: ôn tập kiến thức các công thức tính lũy thừa, bảng nhóm

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Nhắc lại các công thức lũy

thừa:

GV? Hãy viết lại các công thức tính lũy thừa

đã học ?

GV? Cho ví dụ các công thức tính lũy thừa?

GV: chốt lại chúng ta thường dùng 6 công

thức lũy thừa sau:

-HS: an:am = an-m (a≠ 0, n≥m ) -HS: (a.b)n = an bn

-HS: (a: b)n = an : bn (b≠0) -HS: (an)m = an m

Hoạt động2: Aùp dụng

-GV: Cho học sinh làm ví dụ

Rút gọn biểu thức sau :

20.6

3

2

6.2

10

9 4

-GV: Gợi ý:Sử dụng các công thức trên để

rút gọn biểu thức trên?

2

12

.5.)3.2(3.2

)3.2.(

2)3.)(

)2(

20.63.2

6.29.4):3

24375

5.45):2

9)2.(

)3.2(

)3.(

28

.6

9.2):1

2 8 8

10

9 4

2 5 2

8 8 10

9 4 5 15

20 10

3 3 6

4 2 15 3

6 15

=+

b HS

a HS

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-GV: Cho học sinh nhắc lại các công thức lũy

thừa

-GV: treo bảng phụ có trình bày một số dạng

toán đã học ở lớp 7 về các công thức lũy

thừa

-GV: Dặn học sinh học và nắm các công thức

đã học

-HS: Phát biểu lại các công thức

-HS : Quan sát các dạng toán

-HS: Chú ý kết quả bài tập Và ghi nhớ một sốhướng dẫn , dặn dò của giáo viên

Xem lại các phép toán: cộng, trừ, nhân, đơn thức vớiđơn thức Cộng trừ các đa thứcvới nhau

Trang 2

- HS nắm vững quy tắc: cộng hai đơn đa thức, nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức.

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc vào giải toán và trình bày nhân đa,đơn thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các quy tắc

-HS: ôn tập kiến thức: Phép cộng hai đơn thức đồng dạng, nhân đơn với đơn thức

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài kiến thức

-GV? Như thế nào là hai đơn thức đồng

dạng

-GV? Phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức

-GV?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-GV?Phát biểu quy tắc nhân đa thức với

đa thức?

Aùp dụng giải bài

-GV: cho học sinh nhận xét, sửa sai, cho

điểm

-HS1:Nêu qui tắc:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến.

-HS2:Nêu qui tắc:

Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân phần hệ số với nhau, phần biến tương ứng với nhau.

-HS3:Nêu qui tắc:

Muốn nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức ,rồi cộng các kết quả lại với nhau.

-HS4:Phát biểu lại qui tắc , viết công thứ tổng quát

A ( B + C ) = AB + AC

Hoạt động 2: Áp dụng :

-GV? Hãy nhận dạng các đơn thực đồng

Trang 3

3 3 3

3 2

2 3 3

2

3 3 2

3 ).(

5

1 (

.(

20

)

yz abx z

y ax xy

ab

c

y abx y

ax

b

z xy xy

x y

x

b

z xy z

xy z

xy

a

3 3

3 3

3 2 3

2 3

2

7 105

( ) 51

92

)(

43 62

115

)

− +

GV? Từ ví dụ trên hãy nêu cách nhân hai

đa thức đã sắp xếp?

6 5 6 2 3

3 3 3

3 2

5 5 2 2

3 3

2

3 5 3 3

3 2

5 6

3 ).(

5

1 (

3 ) : 4

6

1 3

1 (

2

1 ) : 3

4 5

1 ).

.(

20 ) : 2

z y x b a

yz abx z

y ax xy

ab c HS

y bx a y

abx y

ax b HS

z y x z

xy xy

x a HS

y x y x y

x y x b HS

z xy

z xy z

xy z

xy a

HS

3

3 3

3 3

3 2

3 2 3

2 3

2

45

7 105

( ) 51 92

)(

: 6 10

43 62

115 ) : 5

=

− +

=

-GV? Yêu cầu hoạt động nhóm làm các

bài tập trong(SBTTr 3)

Nhóm 3: Bài 3b Tính giá trinh của biểu thức:

Q= x(x-y)+y(x-y) tại x=1,5 và y=10Q= x2- y2

Tại x=1,5 và y=10 Ta có Q= (1,5)2- 102 Q= - 97,75

Nhóm 4: Bài 4b Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức

sau không phụ thuộc vào biến

x(x2+x+1) – x2(x+1)- x+5 = -10 Vì vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x

Nhóm 5: Bài 5 Tìm x, biết:

2x(x-5)-x(3+2x)=26Rút gọn vế trái ta được -13x= 26 Vậy x=-2

Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

-GV: Cho học sinh nhắc lại các quy tắc

-GV: Dặn về nhà học thuộc quy tắc, vận

dụng giải bài tập (SBTTr3)

Bài 5 Tìm x, biết: 2x(x-5)-x(3+2x)=26Rút gọn vế trái ta được -13x= 26 Vậy x=-2

Trang 4

- Củng cố, khắc sâu về kiến thức qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

- Học sinh thực hiện thành thạo các qui tắc;

- Biết vận dụng tốt và rèn luyện tính chính xác

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các quy tắc, công thức và bài tập mẫu

-HS: Giải các bài tập về nhà, ôn tập qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV: Cho học sinh phát biểu và ghi tóm mtắt

công thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

thức với đa thức ?

-GV: Nhấn mạnh những sai lầm học sinh

thường mắc phải: Dấu của các hạng tử trong

phép nhân, sau khi nhân không rút gọn

Kiểm tra bài cũ

HS1:Phát biểu lại qui tắc , viết công thứ tổng quát phép nhân đơn thức với đa thức:

A ( B + C ) = AB + AC

Muốn nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức ,rồi cộng các kết quả lại với nhau.

-HS2: Phát biểu qui tắc , viết công thứ tổng quát phép nhân đa thức với đa thức:

(A + B)(C + D ) = AC + AD + BC + BD

Muốn nhân đa thức với đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng kết của lại với nhau

Hoạt động 2; Bài tập căn bản:

-GV? Cho học sinh làm bài tập 6 (SBTTr4)

-GV: gợi ý; Thực hiện tính fheo quy tắc rồi rút

gọn

-GV? Cho học sinh làm bài 8a, 9 (SBT Tr4)

trên phiếu học tập của học sinh Một học sinh

lên bảng trình bày (giaó viên thu bài, kiểm tra

2 2

2 3

2 2

3

2

2

1 2

2 2

2

1 )

2 2

2 1 1 )

2 5 2 7

5

1 )

2 5 )(

y x y x

y x y x y x c

x x x

x x x b

y x xy y x x

xy x y x a

=

− +

− +

=

+ +

− + +

x x x x x VT

x x

x x a

=

= + +

1 1

1 1

1 )

3 2

2 3

3 2

Bài 9 (SBT Tr4)

Cho a,b ∈N:Biết a:3 dư 1, B:3 dư 2Chứng minh rằng ab: 3 dư 2

Trang 5

a

5 6

1

)

0 1 5 7

3

)

3 =

− +

+

=

− +

− +

Bài 2: Tìm ba số tự nhiên liên tiếpbiết tích

cuủa hai số đầunhỏ hơn tích của hai số sau là

50

Đặt a =3q +1

b = 3p+2 (q,p ∈N)

Ta có ab = 9pq +6q +3p+2Vậy ab chia cho 3 dư 2

0

5 6

1 )

16 0

0 1 5 7

3 )

=

=

− +

− +

x x

x x x

x x b x

x x x

x a

Bài 2: Theo đề bài ta có:

24

2 1 50

1

=

+ +

= + +

x

x x x

x

Hoạt đôïng 4: Củng cố, dặn dò

-GV: Củng cố bằng bài tập 10 (SBT Tr4)

-GV: Gợi ý: nhân n với 2n-3 và nhân 2n với

n+1

-GV? Qua hai bài a, b ta có nhận xét gì?

-GV: Dặn học sinh về làm bài tập (SBT Tr4)

Xem trước bài “ Những hằng đẳng thức đáng

nhớ”

-HS: giải bài 10 (SBT Tr4)

Với mọi n thì : n(2n-3)-2n(n+1) Luôn chia hết cho 5

Biến đổi biểu thức ta được -5n

Do -5n chia heat cho 5 Vậy n(2n-3)-2n(n+1) Luôn chia hết cho 5

- Ôn tập cho học sinh nắm vững ba hằng đẳng thúc đáng nhớ (A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B 2

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, tímh nhanh, tính nhẩm

- Rèn luyện kỷ năng quan sát, nhận xét chính xác để vận dụng hằng đẳng thức hợp lý

B/Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các hằng đẳng thức đáng nhớ

-HS: ôn tập kiến thức nhân đơn thức với đa thức, giấy nháp, phiéu học tập

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra

-GV: yêu cầu học sinh phát biểu tổng quát 3

hằng đẳng thức vừa học

-GV: yêu cầu áp dụng bài tập:

a) (x+ 4 ) (x – 4) = ?

b) (2x + y )2 = ?

-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(A –B)2 = A2 -2AB + B2

A2 – B2 = (A – B) (A + B)-HS: a) = x2 - 16

b) = 4x2 + 4xy + y2

Trang 6

Hoạt động 2: Ôn tập

Dạng 1:

Ạp dụng hằng đẳng thức đưa ra biểu thức

đơn giản (Rút gọn biểu thức)`

Bài 14(sbt Tr4)

2 2

2

)

)

y x y x y x

y

x

b

y x y

x

a

− + + + +

− +

-GV: yêu cầu học sinh làm bài tập:

Bài 17(s.o.tập tr11) Hãy tính nhẩm:

2 2

Dạng 4 : Bài tập nâng cao

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 2

4

2 ) : 2 2

) : 1

x

y x y x y x y x b HS

y x

y x y x a HS

=

− + + + +

+

=

− + +

HS3:

A=9x2 + 42x + 49 =(3x + 7)2Với x=1 ta có A= ( 3.1 + 7 )2 = 100b) B=25x2 – 25xy + 251 y2 =(25x -51 y)2với x = −251 ;y = -5 ta có B = 0

1 , 0 20 1 , 0 20 9 , 19 1 , 20 ) : 6 1590

9 1600 3

40 3 40 43 37 ) : 5 39601

1 1 200 2 200 )

1 200 ( 199 ) : 4 40401

1 1 200 2 200 )

1 200 ( 201 ) : 3

400 20

7 , 31 7 , 51 7 , 31 7 , 51 2 7 , 51 ) : 2

2500 50

13 37 13 13 37 2 37 ) : 1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

=

=

= +

=

=

+ +

= +

f HS

e HS

d HS

c HS

b HS

a HS

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-GV?

Nêu công thức tổng quát

Về nhà học thuộc các hằng đẳng thức đáng

nhớ đã học

Xem lại các bài tập đã chữa

Xem trước các bài tập trong bài sau

-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(A –B)2 = A2 -2AB + B2

A2 – B2 = (A – B) (A + B)-HS: Lưu ý mốt số dặn dò của giáo viên

Trang 7

A/Mục tiêu:

- Ôn lại cho học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)3 ; (A – B)3

- Học sinh nắm vững hai hằng đẳng thức đáng nhớ A3 + B3 và A3 – B3

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, tímh nhanh, tính nhẩm

- Rèn luyện kỷ năng tính toán chính xác hợp lý

B/Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các hằng đẳng thức đáng nhớ

-HS: ôn tập các hằng đẳng thức đã học: (a + b)2 ; (a - b)2 ; a2 – b 2 , giấy nháp, phiéu học tập

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra

-GV: yêu cầu học sinh phát biểu tổng quát

3 hằng đẳng thức vừa học

-GV: yêu cầu áp dụng bài tập:

(2x + y )3 = ?

-HS: Nêu công thức tổng quát(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB+B3 (A – B)3 = A3-3A2B + 3AB-B3

c) x3 + 9x2 +27x + 27 Tại x=97 Rút gọn có (x + 3)3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000

Trang 8

Hoạt động 3: Bài tập

Bài 16,17(sbt tuyển chọn Tr18)

3 2

3

3

x x x

d

x xy

Hoạt động 4: Bài tập nâng cao

Tìm giá trị lớn nhất: A= x – x 2

Tính giá trị nhỏ nhất: B = 2x2 – 6x

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại 7 hằng

đẳng thức đã học

-GV: Dặn học sinh cần học thuộc và ghi

nhớ 7 hằng đẳng thức , biết vận dụng vào

giải bài tập 30, 31, 32 (Sgk) và các bài tập

phần luyện tập (Sgk), Chuẩn bị cho giờ học

sau học bài phân tích đa thức thành nhân

1 2 16 2

1 4 )

2

3 4

3 8

1 2

1 )

8 6 2

3 8

1 2

2

1 )

8 12 6 2

)

6 2

4 2

2 2 3 4 3 6 3 3

2

3 2 2

3 3

2 3 3

= +

x x

x x

d

x y x y x y x x

xy c

y xy y x x y

x b

x x x x

a

Giải bài tập nâng cao

Tìm giá trị lớn nhất: A= x – x 2 = - (x 2 -x) = -(x - 21 )2 + ≤

4

1 4 1GTLN là 41 Tại x = 12

Tính giá trị nhỏ nhất: B = 2x2 – 6x

B= = x – x 2 = 2 (x 2 -3) = 2(x - 23 )2 - ≥

2

9

-92GTNN là -92 Tại x= 23

-HS: diễn đạt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và phân biệtcác hằng đẳng thức

-HS: Ghi nhớ một số hướng dẫn về nhà của giáo viên

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A/Mục tiêu:

- Ôn lại cho học sinh nắm vững phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh hiểu như thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp

- Rèn luyện kỷ năng tính toán chính xác hợp lý

Tuần 4 – Tiết 6

NS:18/09/2009

ND:21/09/2009

Trang 9

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ

-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản:

-GV: Cho biểu thức ab + ac

-GV? Có nhận xét gì về số hạng của biểu

thức?

-GV? Hãy đặt biểu thức dưới dạng phép

nhân như thế nào?

-GV: Gợi ý: Thực hiện hai bước:

+Tìm nhân tử chung trong các hạng tử

-Đặt nhân tử chung

-Dùng các hằng đẳng thức đáng nhớ

-Nhóm các hạng tử

-Phối hợp các phương pháp trên

-HS: Ghi nhớ và nắm được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung

Hoạt động 2: Áp dụng làm các bài cơ

Tính giá trị của biểu thức sau:

b) x (x – y) + y(y – x) Tại x = 53 và y = 3

GV! Gợi ý: Phân tích thành nhân tử kết

hợp với áp dụng tính chất A.B = 0 thì A = 0

b)52.143 – 52.39 – 8.26 = 52.( 143 – 39 – 4 ) = 5200

Bài 22( sbt Tr5)

Phân tích thành nhân tử:

b) 5x (x – 1) – 3x(x – 1) = (x – 1)(5x – 3x) = 2x (x – 1)

Bài 23( sbt Tr5)

Tính giá trị của biểu thức sau:

b) x (x – y) + y(y – x) Tại x = 53 và y = 3

Ta có x (x – y) + y(y – x) = (x – y)2 = (53 – 3)2 =2500

Bài 24( sbt Tr6)

Tìm x , biết:

a) x + 5x2 = 0

Ta có x + 5x2 = 0 ⇔ x(1 + 5x) = 0 ⇔ x =0 hoặc x = −51

Trang 10

Thông thường phân tích f(x) ra tích các đa

thức bậc nhất, tìm nghiệm đa thức đó

Hoạt động 3: các bài nâng cao :

Nay chính là ticha của ba số tự nhiên liên

tiếp nên luôn chia heat cho 6 với mọi số

nguyên n

b) x + 1 = ( x + 1 )2

Ta có x + 1 = ( x + 1 )2 ⇔x + 1 - ( x + 1 )2 = 0 ⇔ ( x + 1 ).x = 0 ⇔ x = - 1 hoặc x = 0c) x3 + x = 0 ⇔ x = 0

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-GV: Dặn học sinh vận dụng phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách

đặt nhân tử chung vào viêc giải các bài tập

22,23,24,25 (SBT tr 5,6) Xem trước bài “

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp dùng hằng đẳng thức đáng

nhớ” chuẩn bị cho giờ học sau

-HS: Lưu ý một số huướng dẫn về nhà của giáo viên, chuẩn bị cho giờ học sau

- Học sinh biết áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn cho học sinh kỷ năng ghi nhớ và sử dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức vào các bài tập cơ bản

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ

-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập, ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV: Kiểm tra học sinh viết lại 7 hằng đẳng

thức đáng nhớ (Ba học sinh lên bảng viết)

-GV? Có thể xem đó là các bài toán phân

-HS: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

2.(A –B)2 = A2 -2AB + B2

Tuần 5 – Tiết 7

NS:26/09/2009

ND:28/09/2009

Trang 11

tích đa thức thành nhân tử được không?

-GV? Cơ sở phân tích đó dựa vào đâu?

3.A2 – B2 = (A – B) (A + B)4.(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB+B3

5 (A – B)3 = A3-3A2B + 3AB-B36.A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2 )7.A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2 )

Hoạt động 2: Áp dụng làm các bài cơ

= (x – y)(x2 + xy + y2)(x + y)(x2 - xy + y2)

Bài 27( sbt Tr6)

Phân tích thành nhân tử:

b) 6x – 9 – x2 = - (x – 3)2

b) x2 – 10x = - 25 x = 5

Hoạt động 3: các bài nâng cao :

Bài 43( sot Tr23)

Chứng minh rằng mọi số nguyên n, thì:

(n + 2)2 - (n - 2)2 chia hết cho 8

-GV: Cho học sinh nhận xét, bổ sung bài giải

-HS: Theo dõi yêu cầu của bài toán

-HS: ( n + 2)2 – ( n - 2)2

= ( n + 2 + n - 2 ) ( n + 2 - n + 2 )

= 2n (4) = 8n Do 8n 8 Nên (n + 2)2 - (n - 2)2 chia hết cho 8

Trang 12

-GV: dặn học sinh về cần ghi nhớ 7 hằng

đẳng thức và biết vận dụng vào giải các bài

tập 43,45,46 (Sgk) và xem trước bài “ phân

tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp

nhóm hạng tử” -HS: lưu ý một số hướng dẫn về nhà và dặn dò của

giáo viên , chuẩn bị bài mới cho giờ học sau

- Aùp dụng tốt phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử vào bài tập

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản,đên phức tạp

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ

-HS: Bảng nhóm,

Phiếu học tập, ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhơ ù

Nắm cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV? Ta nhóm các hạng tử nào?

-GV? Xuất hiện các nhân tử chung nào?

-GV? Kết quả phân tích như thế nào?

-GV: Chốt lại: Cơ bản khi phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng

tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm

có nhân tử chung

Hoạt động 2:Áp dụng làm các bài cơ bản

-HS: Lưu ý phương pháp vừa tìm hiểu, hình

thành phương pháp phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phương pháp nhóm

Trang 13

= -8000.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-GV: Chốt lại: Cơ bản khi phân tích đa thức

thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng

tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm

có nhân tử chung

-GV: dặn học sinh về nhà làm bài tập 48,50,

xem và chuẩn bị trước bài “ Phân tích đa

thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều

phương pháp” Chuẩn bị cho giờ học sau tiết

Trang 14

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ phân tích đa thức

-HS: Bảng nhóm, ôn tập các kiến thức về hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-GV? Xuất hiện hằng đẳng thức nào?

-GV? Trong ví dụ trên ta đã vận dụng các

phương pháp phân tích nào?

HS: Cơ bản khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm hạng tử ta xét các số hạng nhóm hành từng nhóm có nhân tử chung

Hoạt động 2; Áp dụng làm các bài cơ bản

Chứng minh rằng:a3+ b3+ c3= 3 abc

Giáo viên bổ sung và kết luận:

Nhóm hạng tử →Hằng đẳngthức →Đặt

Bài 35(SBT Tr6)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

b)5x2 + 5xy – x – y = (5x – 1)(x + y)

Bài 36 (SBT Tr6)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

b)2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = (x – 1 )(2x + 5)

Trang 15

Thay a3+ b3= (a + b) - 3 ab(a + b) và a + b = - c Khi đó ta được:

a3+ b3+ c3= (a + b)3 - 3 ab(a + b) + c3 = - c3 -3ab.(- c) + c3 = 3 abc

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-GV: Cho học sinh làm bài 51c)

-GV: Cho họcc sinh hoạt động nhóm 4 phút,

sau đó cho đại diện nhóm trình bày bài làm

để cả lớp nhận xét

-GV: Chốt lại: Nguyên tắc cơ bản phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều

phương pháp (đặt nhân tử chung, dùng hằng

đẳng thức ,nhóm nhiều hạng tử một cách hợp

lý)

-GV: Dặn học sinh về nhà giải bài tập 51;

52; 53; 57 (Sgk), nắm các phương pháp phân

tích đa thức thành nhân tử, chuẩn bị cho giờ

học luyện tập

* Bài tập nâng cao

Phân tích đa thức thành nhân tử:

- Biết áp dung để giải một số bài toán có liên quan

-Giáo dục cho học sinh tính chính xác khi có dấu âm

B/Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ

-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập và giải các (?) trong bài học

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Quy tắc

-GV: Cho học sinh nhắc lại quy tắc chia

hai luỹ thừa cùng cơ số ( lớp 7)

-GV: Yêu cầu ghi tóm tắt

Trang 16

-GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (?1) trên

bảng phụ, học sinh trả lời từng câu để

hoàn thành kết quả

-GV? Từ những ví dụ trên, ta thấy các

phép chia đều thực hiện được chia hết vậy

đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào

?

-GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc

chia đơn thức cho đơn thức

xm : xn = 1 nếu m =n-HS: Trả lời miệng (?1)a)x3 : x2 = x

a)15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9x2 = xy

3 4

Hoạt động 2; Aùp dụng

-GV:Lưu ý Chia hệ số thực hiện phép chia

luỹ thừa cùng cơ số của các biến giống

nhau, trừ số mũ của các biến giống nhau

: ) (xy+z xy+z

Bài 42 (SBT Tr7) Tìm số tự nhiên n để

mỗi phép chia sau là phép chia hết

: )

( −x2y5 2 −x2y5

Tại x = 21 và y = -1

I.Các bài cơ bản

Giải bài tập 61 (Sgk)a) 5x2y4 : 10x2y = 3

c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5

Bài 39(SBT Tr7)

Làm tính chia:

a)x2yz:xyz= xb) x3y4 :x3y= y3

Bài 40 (SBT Tr7) Làm tính chia:

c)(xy+z) 4 : (xy+z) 3

= x- y - z

Bài 42 (SBT Tr7) Tìm số tự nhiên n để mỗi phép

chia sau là phép chia hết

: )

y x y

Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò

-GV: Dặn học sinh về học thuộc quy tắc,

nắm phương pháp thực hiện chia đơn thức

cho đơn thức Bài tập về nhà (SBT) Xem

-HS: Chú ý phần hướng dẫn học tập ở nhà chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 17

Tuần 7 – Tiết 11

NS:13/10/2009

ND:15/10/2009

EaKar

và chuẩn bị trước bài “ Chia đa thức cho

đơn thức” cho giờ học sau

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

-GV: Bảng phụ thể hiện một số ví dụ và qu tắc

-HS: Bảng nhóm, phiếu học tập và ôn tập kiến thức chia đơn thức cho đơn thức

C/Tiến trình dạy học:

5

Phút

Hoạt động 1: Quy tắc

-GV nhấn mạnh lại :Muốn chia moat đa thức

A cho moat đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử

của A cho đơn thức B rồi cộng kết quả lại với

nhau

-HS: Nêu quy tắc (như Sgk)(A+B) : C = A: C + B: C-HS: Ví dụ

= 30x4y3: 5x2y3 + (-25x2 y3): 5x2y3+ 3x4y4):5x2y3

Hoạt động 2; Aùp dụng

Bài 44 (SBT Tr8) Thực hiện phép tính:

a)(7.35 – 34+ 36 ) : 34

Bài 45 (SBT Tr8) Làm phép tính:

a) (5x4 – 3x3+ x2 ):3x2

b) (5xy2 + 9xy – x2 y2) : ( -xy)

Bài 46 (SBT Tr8) Tìm n để mỗi phép chia

sau là phép chia hết:

a)5x3 – 7x2 + x): 3xn

I.Các bài cơ bản

Bài 44 (SBT Tr8) Thực hiện phép tính:

=-5y – 9 + xy

Bài 46 (SBT Tr8) Tìm n để mỗi phép chia sau

là phép chia hết:

Nhận xét : đa thức A chia heat cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn hơn

Ngày đăng: 01/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Hinh8(Day phụ đạo)
Bảng tr ình bày (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w