[r]
Trang 1To¸n líp 2
Bµi: MI – LI - MÉT
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Tên các đơn vị đo độ dài đã học: cm, dm, m, km
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
1km = m
1m = dm
m = 1km
dm = 1m
1000 10
10
1000 …
…
…
…
Trang 48 7
6 5
4
1mm
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là: mm
1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài mi-li-mét (mm):
1cm = 10mm ; 1dm = 100mm
1 m = 1000mm
Trang 58 7
6 5
4
1mm
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là: mm
1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài mi-li-mét (mm):
1cm = … mm 10
1m = … mm 1000
Trang 6Bài 1: Số ?
1cm =… mm
1m =…… mm
1000 mm = ….m
….dm = 1m
1 10
1000 10
5 cm = ….mm 3cm = … mm
50 30
Trang 7Bài 2: Mỗi đoạn thẳng dưới đây dài
bao nhiêu mi - li - mét :
8 7
6 5
4
M N
5
4
A B
6 5
4
C D
60 mm
30 mm
70 mm
Trang 8Bài 3: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là : 24mm; 16mm và 28mm.
Giải
Chu vi hình tam giác là :
24 + 16 + 28 = 68 (mm)
Đáp số : 68mm
Trang 9Bài 4:Viết cm hoặc mm vào chỗ ch ấm thích hợp:
a) Bề dày sách “ Toán 2” khoảng 10 …
b) Bề dày thước kẻ dẹt là 2 …
c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 cm …
mm mm
Trang 10a) 1000 mm
2 m = ……mm
b) 2000 mm c) 200 mm
TRÒ CHƠI: