- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp. - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi. - Gv tổng kết cuộc chơi... Các hoạt động dạy học:.. Hoạ[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn: 29/9/2017
Ngày giảng:Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2017
Học vần
Bài 17: u ư
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C C ác hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- Gọi hs đọc câu: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
Âm u:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét
móc ngược
- So sánh u với i
- Cho hs ghép âm u vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: u
- Gọi hs đọc: u
- Gv viết bảng nụ và đọc
- Nêu cách ghép tiếng nụ
(Âm n trước âm u sau, dấu nặng dưới u.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ- u- nu- nặng- nụ
- Gọi hs đọc toàn phần: u- nờ- u- nu- nặng- nụ- nụ
Âm ư:
(Gv hướng dẫn tương tự âm u.)
- So sánh u với ư
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm u
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm u
- 1 vài hs nêu
Trang 2( Giống nhau: đều có chữ u Khác nhau: ư có thêm
dấu râu.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự,
cử tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ u, ư, nụ, thư
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
u ư nụ thư
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ tư
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô
+ Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Hà Nội còn được gọi là gì?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, ư, nụ, thư
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
III Củng cố, dặn dò:(10’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho
hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
Trang 3- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 18
Chiều:
Toán Tiết 17: Số 7
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các
số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: Số?(5’)
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:(13’)
1 Giới thiệu số 7 :
* Bước 1: Lập số 7
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi
cầu trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và
nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy
con tính?
- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- Gv viết số 7, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2 Thực hành:(17’)
a Bài 1: Viết số 7
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài
- Vài hs nêu
- Hs tự thực hiện
- Hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
1
Trang 4b Bài 2: Số ?
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: (>, <, =)?
- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích hợp
- Đọc lại bài và nhận xét
- 2 hs nêu
- 1 hs nêu yc
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Hs đọc và nhận xét
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- Vài hs thực hiện
III- Củng cố, dặn dò:(5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Đạo đức Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 1)
A- Mục tiêu:
1 Hs hiểu:
- Trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
* HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm tiền của ,tiết kiệm nguồn tà nguyên có liên quan tới sx sách vở ,đồ dung học tậpTKNL trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập
B- Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập
- Sách vở và đồ dùng học tập của hs
- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)
- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1:(10’) Cho hs làm bài tập 1.
- Yêu cầu hs tô màu vào các đồ dùng học tập đó
- Gọi hs kể tên các đồ dùng học tập có trong hình
- GV nhận xét
2 Hoạt động 2:(10’) Cho hs làm bài tập 2.
- Cho hs tự giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của
mình:
+ Tên dồ dùng học tập?
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- Gọi hs trình bày trước lớp
Hoạt động của hs
- Hs làm cá nhân
- Vài hs kể
- Giới thiệu theo cặp
- Vài hs nêu
Trang 5- Cho hs tự nhận xét.
- Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ em Giữ
gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt
quyền được học tập của mình
3 Hoạt động 3:(10’) Cho hs làm bài tập 3.
- Cho hs quan sát tranh thực hiện hỏi và trả lời:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Vì sao?
- Gọi hs gắn tranh và trình bày trước lớp
- Cho hs nêu:
+ Hành động của các bạn trong tranh 1, 2, 6 là đúng
+ Hành động của các bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai
- Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:
- Hs nêu
- Hs thực hiện theo nhóm 5
- Đại diện nhóm trình bày
- 2 hs nêu
4 Hoạt động nối tiếp:(5’)
- Cho hs tự sửa sang lại sách vở của mình
- Gv nhận xét giờ học
BD Toán T
iết 5 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các
số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: Số?(5’)
1 + 4 =
2 + 3 =
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:(13’)
1 Giới thiệu số 7 :
* Bước 1: Lập số 7
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi
cầu trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và
nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy
con tính?
Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài
- Vài hs nêu
- Hs tự thực hiện
- Hs nêu
Trang 6- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- Gv viết số 7, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2 Thực hành:(17’)
a Bài 1: Viết số 7
b Bài 2: Số ?
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: (>, <, =)?
- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích hợp
- Đọc lại bài và nhận xét
- Vài hs nêu
- Hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 2 hs nêu
- 1 hs nêu yc
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Hs đọc và nhận xét
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- Vài hs thực hiện
III- Củng cố, dặn dò:(5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Ngày soạn:1/10/2016
Ngày giảng:Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 19: s r
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: s, r, rễ, sẻ
- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
Trang 7II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:(3’) Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
Âm s:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,
nét cong hở trái
- So sánh s với x
- Cho hs ghép âm s vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: s
- Gọi hs đọc: s
- Gv viết bảng sẻ và đọc
- Nêu cách ghép tiếng sẻ
(Âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ
Âm r :
(Gv hướng dẫn tương tự âm s.)
- So sánh r với s
( Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau:
kết thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở
trái.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá,
cá rô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
s r sẻ rễ
Tiết 2 :
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm s
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm s
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
Trang 8- Cho hs đọc câu ứng dụng.
- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
+ Rổ, rá khác nhau thế nào?
+ Ngoài rổ, rá còn loại nào khác đan bằng mây tre?
+ Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu ko có mây tre?
+ Quê em có ai đan rổ, rá ko?
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
III Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho
hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 20
Toán
Tiết 18 : Số 8
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các
số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:(5’) Số?
Hoạt động của hs
Trang 9II Bài mới:(15’)
1 Giới thiệu số 8:
* Bước 1: Lập số 8
- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs nhận biết
được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs, tám
chấm tròn, tám con tính đều có số lượng là tám
*Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- Gv viết số 8, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8
2 Thực hành:(15’)
a Bài 1: Viết số 8
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: (>, <, =)?
- Yêu cầu hs so sánh các số rồi điền dấu thích hợp
- Đọc lại bài và nhận xét
- 2 hs làm bài
- Vài hs nêu
- Hs tự thực hiện
- Hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs đọc
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
- 1 hs nêu yc
- Hs làm bài
- 2 hs nêu
- 1 hs nêu yc
- 1 hs nêu
- Hs tự làm bài
- 4 hs lên bảng làm
- Hs đọc và nhận xét
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- Vài hs thực hiện
III- Củng cố, dặn dò:(5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Ngày soạn:2/10/2017
Ngày giảng:Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 20: k kh
Trang 10A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (3’)Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:(27’)
Âm k:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k
- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét
thắt, nét móc ngược
- So sánh k với h
- Cho hs ghép âm k vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: k
- Gọi hs đọc: k
- Gv viết bảng kẻ và đọc
- Nêu cách ghép tiếng kẻ
(Âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ
Âm kh:
(Gv hướng dẫn tương tự âm k.)
- So sánh kh với k
( Giống nhau: chữ k Khác nhau: kh có thêm h.)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: kẽ hở, kì cọ, khe đá,
cá kho
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép âm k
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm k
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con