1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SH 6. Tiết 8. Phep tru va phep chia

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện để thực hiện được phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.. Số chia bao giờ cũng khác 0..[r]

Trang 1

Phòng Giáo dục & Đào tạo Long Biên

Trường THCS Long Biên

GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 Tiết 8 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Người soạn : Đinh Thị Thanh Chà

Trang 2

Hoạt Động Mở Đầu

2 HS lên bảng

HS1 : Chữa bài tập 48a

(SBT – T9) Tính nhẩm

bằng cách áp dụng tính

chất kết hợp của phép

nhân:

17 4

25 28

HS2 : Chữa bài tập 49

(SBT – T9) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất a(b – c) = ab – ac :

8 19

65 98

Trang 3

Lời giải

HS1 :

•17.4 = 17.(2.2) = (17.2).2 = 34.2 = 68

•25.28 = 25.(4.7) = (25.4).7 = 100.7 = 700

HS2 :

•8.19 = 8 (20 – 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

•65.98 = 65.(100 – 2) = 65.100 – 65.2 = 6500 – 130 = 6370

Trang 4

Bài mới

1 Phép trừ hai số tự nhiên

Có số tự nhiên x nào mà :

a) 2 + x = 5 hay không?

b) 6 + x = 5 hay không?

a) x = 3 vì 2 + 3 = 5 b) Không tìm được x

Tổng quát : Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x.

Ta có thể tìm được hiện nhờ tia số:

1

5 – 2 = 3

Trang 5

Điền vào chỗ trống

a) a – a = ……

b) a – 0 = ……

c) Điều kiện để có hiệu a – b là …

0

a

a >= b

?1

Trang 6

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Có số tự nhiên x nào mà :

a) 3.x = 12

b) 5.x = 12

a) x = 4 vì 3.4 = 12 b) Không tìm được x

Tổng quát : Cho hai số tự nhiên a và b, (b khác 0), nếu

có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho

b và ta có phép chia hết a : b = x.

Người ta dùng dấu “:” để chỉ phép chia

a : b = c

Trang 7

Điền vào chỗ trống

a) 0 : a = …………

b) a : a = …………

c) a : 1 = …………

0

1

a

?2

Trang 8

Xét hai phép chia sau:

3 12

4 0

3 14

Tổng quát : Cho hai số tự nhiên a và b (trong

đó b khác 0), ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :

a = b q + r

Trang 9

Điền vào ô trống các trường hợp có thể xảy ra

35 5

41 0

b)

x

x

c) Không thực hiện được vì số chia bằng 0

?3

Trang 10

Củng cố

-Nêu cách tìm số bị trừ

-Nêu cách tìm số bị chia

-Điều kiện thực hiện

phép trừ, phép chia

trong N

-Điều kiện của số chia,

số dư của phép chia

trong N

- Số bị trừ = Hiệu + số trừ

- Số bị chia = Số chia x Thương + Số dư -Số bị trừ >= Số trừ

-Số chia khác 0 -Số chia khác 0 -Số dư < Số chia

Trang 12

Ghi nhớ

1 Điều kiện để thực hiện được phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.

2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho :

a = b q

3 Trong phép chia có dư :

Số bị chia = Số chia x Thương + Số dư

(Số dư bao giờ cũng phải nhỏ hơn số chia)

4 Số chia bao giờ cũng khác 0.

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

+ Học bài theo sách giáo khoa (Đặc biệt là những phần in đậm và đóng khung)

+ Bài tập : Từ bài 41 -> 45 (T23,24 – SGK)

Ngày đăng: 07/02/2021, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN