1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số lớp 8 - Tiết 28: Phép cộng các phân thức

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 gv nhấn mạnh các bước quy đồng mẫu thức, đặc biệt là tìm MTC và NTP C©u 2 vËn c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè vµo phÐp céng c¸c ph©n thøc trong bµi häc nµy.. Củng cố lại cách qu[r]

Trang 1

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức

- HS nắm vững quy tắc cộng hai phân thức, tính chất giao hoán và kết hợp các phân

thức

1.2 Kỹ năng:

- HS biết các trình bày phép cộng các phân thức theo trình tự 34 sách giáo khoa)

+ Viết kết quả các mẫu thành nhân tử, tìm mẫu thức chung

+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo trình tự sau:

* Tổng đã cho bằng tống các phân thức có mẫu phân tích thành nhân tử

* Tổng các phân thức đã quy đồng bằng phân thức tổng bằng phân thức thu

gọn (nếu có thể)

1.3 Thái độ:

- Về 4 duy: Biết vận dụng linh họat, hợp lý tính chất giao hoán, tính chất kết hợp

trong khi thực hiện phép cộng sao cho đơn giản, nhanh hơn

2 Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

+ Học sinh: Phép cộng phân số

4 Hoạt động trên lớp.

4.1 ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)

4.2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1:

a) Các tìm mẫu thức chung, NTP

b) Các -4T quy đồng các phân thức đại số

Câu 2 Nêu các tính chất của phep cộng các số thực.

Câu 3 Quy đồng mẫu thức các phân thức đại số.

2

3

5 ; x

Tổng kết KTBC.

Câu 1 gv nhấn mạnh các -4T quy đồng mẫu thức, đặc biệt là tìm MTC và

NTP

Câu 2 vận các tính chất của phép cộng các số vào phép cộng các phân thức

trong bài học này

Câu 3 Củng cố lại cách quy đồng các phân thức.

4.3.Bài học.

Đặt vấn đề Sau khi nghiên cứu về

Trang 2

nghiên cứu các phép toán có trong

đó Trong bài này và các bài tiếp ta

nghiên cứu các phép toán cơ bản của

phân thức

(các phép toán trên tập các phân số

và các phép toán trên tập các phân

thức là đẳng cấu)

? Nêu quy tắc cộng hai

phân sốcùng mẫu

GV giới thiệu cách cộng

? Cộng hai phân thức đại

số

2

4 4

3x 63x 6

+ Cộng tử với nhau

+ Giữ nguyên mẫu

+ Thu gọn phân thức (nếu

C4*5

? áp dụng làm ?1

GV gọi 1 HS làm bài trên

bảng

? Nận xét bài làm của bạn

qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: Nhận xét chung bài

làm của học sinh C4" ra ý

kiến đánh giá và một kết

quả chính xác

Tóm tắt các -4T cộng

các phân thức cùng mẫu

Đặt vấn đề hai phân thức

không cùng mẫu ta cộng

- Ta cộng tử với nhau và giữ

nguyên mẫu thức chung

Học sinh nghe giảng

Học sinh suy nghĩ cách làm Học sinh giải bài tại chỗ (Với sự trợ giúp của GV)

3( 2)

2

3x+6

3

x

- Học sinh ;4T lớp làm bài

- 1 HS làm bài trên bảng

2

5 3 7

ải:

Gi

x y x y x y x

x y

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

+ Cộng tử với nhau + Giữ nguyên mẫu

+ Thu gọn phân thức (nếu C4*5

Học sinh nghe xác định mục

đích nghiên cứu của mục này

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

Quytắc (SGK - Tr44)

A B A B

Ví dụ 1 Cộng hai phân thức

đại số

2

3( 2)

2

ải:

3x+6

3

Gi

x

Thực hiện phép cộng.

?1

2

7

ải:

Gi

x

x y

2 Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau.

Trang 3

GV giới thiệu cộng hai

phân thức đại số không

cùng mẫu

với phép cộng này

GV nghe gọi vài học sinh

trả lời

? Em hãy tìm cách C4"

các phân thức này về dạng

cùng mẫu

? Thực hiện cộng hai phân

thức cùng mẫu

? Nêu tóm tắc các -4T

cộng hai phân thức không

cùng mẫu qua ?2

GV C4" ra quy tắc và chú

ý

? Nghiên cứu Ví dụ 2 với

mục tiêu sau

Tìm hiểu cách trình bày

một bài toán cộng hai

phân thức

? Gồm có các -4T nào

? Các -4T C4* trình

? Có phải bài nào cũng

đầy đủ các -4T này

không ? tại sao?

Gv yêu cầu đọc sinh đọc

trong 5 phút

Gv hỏi một số học sinh và

nêu tóm tắc các -4T trình

bày

? Vận dụng Ví dụ 2 làm

Học sinh suy nghĩ cách giải

và nêu theo ý kiến của mình

Học sinh quy đồng mẫu thức 2

x

2

4 2 8 2 ( 4) 2 ( 4)

12 3 3( 4) 3

2 ( 4) 2 ( 4) 2

đó:

Do

x

x x x x x x x

x x

x x x x x

+ Quy đồng mẫu thức + Cộng hai phân thức cùng mẫu

+ Thu gọn phân thức (Nếu

có thể) Học sinh ghi vào vở quy tắc, chú ý

Học sinh đọc theo các mục tiêu, câu hỏi mà Gv đề ra

Học sinh nghiên cứu đề bài

Thực hiện phép cộng.

?2

2

2

2

4 2 8

4 ( 4) 2 ( 4)

2 8 2( 4) 2 ( 4)

4 2 8 2 ( 4) 2 ( 4)

12 3 3( 4) 3

2 ( 4) 2 ( 4) 2

ải.

đó:

Gi

x x x x x x

x

Do

x

Quy tắc (SGK - Tr44)

Ví dụ 2:

(Học sinh nghiên cứu qua trợ

giúp của gv)

Trang 4

GV gọi học sinh làm bài

trên bảng

GV: Quan sát học sinh

sinh yếu

? Nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: Nhận xét chung bài

làm của học sinh C4" ra ý

kiến đánh giá và một kết

quả chính xác

? Phép cộng các phân số

có tính chất gì

Phép cộng các phân thức

vậy

Trong khi làm phép cộng

ta cũng nên sử dụng các

tính chất này để làm cho

nhanh

? Vận dụng tính chất này

làm ?4

? Nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: Nhận xét chung bài

làm của học sinh C4" ra ý

kiến đánh giá và một kết

quả chính xác

1 Học sinh giải bài trên bảng

2

( 12) 6.6 ( 12) 36

6

MTC: 6y(y-6)

6y(y-6) 6y(y-6) 6y(y-6)

6y(y-6) 6y(y-6)

y y y y y y

y

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

+ Giao hoán + Kết hợp

Học sinh nêu cách giải

1 Học sinh làm bài trên bảng

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

?3

2

2

12 6

6 36 6 6( 6) ( 6) ( 12) 6.6 ( 12) 36

12 36 ( 6) 6

6

ải:

MTC: 6y(y-6)

6y(y-6) 6y(y-6) 6y(y-6)

6y(y-6) 6y(y-6)

y

y y y Gi

y y y y y y

y y y y

y y y y

y

Chú ý:

1) 2)

Thực hiện phep cộng

?4

sau

2

1

ải:

x x x x x Gi

x x x x x

x x

x x

Trang 5

IV Củng cố:

1) Nêu các -4O thực hiện phép cộng hai phân thức cùng mẫu

2) Nêu các -4O thực hiện phép cộng hai phân thức khác mẫu

3) Phép cộng các phân thức đại số có tính chất gì

4 Làm bài tập

Bài 21 a, b

Bài 22

V Hướng dẫn về nhà.

1 Làm bài: 23 a,b,c Bài 25;26;27 (SGK - Tr47)

Bài 25c

Chú ý Quy đồng mẫu thức với mẫu thức chung là 3 chú ý đổi dấu

1

1 x x 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w