1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

GÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 8

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 77,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa vào buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều tối… Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính để ăn chính được ngon, ăn được nhiều.. +Thái độ: Giáo dục hs yêu[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 25/10/2019 Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2019

HỌC VẦN

BÀI 30: UA - ƯA

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ua, ưa và các tiếng

từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ua, ưa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài

vậtt trong thiên nhiên

* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được yêu thương , chăm sóc.

II CHUẨN BỊ:

- GV BĐ DTV,Tranh sgk

- HS : BĐ DTV, VBT,SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

2 Viết: bìa vở

- Gv Nxét , tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua Vần có

thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại

- ghép âm u trước, âm a sau

- Giống đều có âm a đứng sau Khác vần

ua có âm u còn vần ia có âm i đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

- ghép âm c trước, vần ua sau

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ua

- Gv chỉ: ua - cua - cua bể

ưa

( dạy tương tự như vần ua)

- So sánh vần ưa với vần ua?

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa), đọc

cua bể, ngựa tía

( dạy tương tự vần ua, ưa)

- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa phải rê phấn

viết

- Hs Qsát+ con cua bể+ cua sống ở biển

- + Giống đều có âm a cuối

+ Khác âm đầu vần u, ư

- 2 Hs + chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

- Vần ua gồm 2 âm ghép lại, âm u trước

âm a sau Vần ưa gồm 2 âm ghép lại âm

ư trước âm a sau u, ư a cao 2 li

- Giống đều là vần ua, vần ưa thêm móctrên u được ưa

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Trang 3

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết.

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

c Luyện nói: ( 8’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?

- Bác nông dân dang làm gì?

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu

nói cho hs

* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được

yêu thương , chăm sóc.

- Vẽ 1 người đứng nghỉ dưới gốc cây

- Đang nghỉ dưới gốc cây

- Giữa trưa

- Em phải đội mũ khi đi giữa trưa

- Trưa nay con đi học

- Hôm nay con học vần gì?

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ua,ưa

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong

vở, và chuẩn bị bài sau

Trang 4

TIẾT 29: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về bảng cộng trong phạm vi 3,phạm vi 4.HS biết làm

tính cộng và tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Kiểm tra bài cũ :( 5’)

a Giới thiệu bài:Tiết 29: Luyện tập.

b Giảng bài mới:

Bài 1(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.

Để tính nhẩm được kết quả con dựa vào

Bài 2(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi viết số con phải làm gì?

+ Bài 2 Viết số thich hợp vào ụ trống

- Con phải thực hiện phép tính cộng rồi ghi kết quả vào ô trống

1 + 1 = 2 + 1 =

1 + = 2 + 1 = 3

- Củng cố về các phép tính cộng trong phạm vi 4

+ Bài 3 Tính:

- Ở BT3 thực hiện dãy tính

Trang 5

khác với các phép tính ở BT2?

- Con nêu cách tính?

- HS đọc kết quả, gv chữa bài

- BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4 (5’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền dấu con phải làm gì?

-HS nêu kết quả gv chữa bài.

- BT4 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 5(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để viết được phép tính con phải làm

gì? HS nêu pt , gv chữa bài

- Tại sao con viêt được phép tính đó?

- 2 hs nêu lại các pt trong phạm vi 4

- VN làm các bài tập trong sgk chuẩn bị

HỌC VẦN

BÀI 31: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, cách đọc,cách viết các vần đã học

ia,ua,ưa.và các tiếng từ câu ứng dụng đã học từ bài 28 đến bài 31

+ HS nghe ,hiểu nội dung câu chuyện( khỉ và rùa) và kể lại được câu chuyện theo tranh

+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết tiếng, từ câu cho hs.

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.biết yêu quí và bảo vệ các loài thực vật

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở - 6 Hs đọc

Trang 6

cửa, dưa chua…

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

2 Viết: sữa chua

- Gv Nxét ghi điểm

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu các vàn đó học từ bài 29 đến bài 30

- Gv ghi : ia, ua, ưa

- Chú ý: chữ ng theo luật chính tả không ghép với

i, ia Chữ ngh không ghép với u, ư, ua, ưa

c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)

- Gv viết: mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Giải nghĩa: +Ngựa tía: ngựa có lông màu đỏ

+Trồng đỗ : gieo hạt đỗ xuống đất

c) Viết bảng con: ( 8')

* Trực quan: mùa dưa, ngựa tía

( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,

vị trí viết dấu thanh

- Gv Qsát uốn nắn

- viết bảng con

- 2 Hs đọc:

+ m - ia - mia - sắc - mớa + m - ua - mua - sắc- mỳa

- Nhiều Hs ghép và đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- 8 Hs đọc, đồng thanh

- Hs viết bảng con

TI T 2 Ế Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 7

- GV đọc mẫu, giảng nội dung.

-QTE:Quyền được chăm sóc yêu thương

b Luyện viết( 12’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

c Kể chuyện: ( 7- 8’)Khỉ và rùa.

- GV kế chuyện lần 1

- GV kể lần 2 cho hs quan sát tranh

- Câu chuyện có mấy nhân vật?

- Rùa và khỉ là đôi bạn như thế nào

- Khỉ báo tin gì cho rùa?

- Khi biết tin, rùa đã làm gì?

- Làm thế nào để lên được nhà khỉ?

- chuyện gì sảy ra khi rùa đáp lời vợ

khỉ?

- Kết quả rùa ra sao?

- Câu chuyện khuyên con điều gì?

* HDHS kể chuyện theo tranh

- HS kể chuyện theo tranh dựa vào câu

hỏi gợi ý của gv

- HS quan sát viết tay không

- HS viết 1 dòng : mựa dưa

- Đôi bạn rât thân nhau

- Vợ mới sinh con

- Đến thăm vợ khỉ

- Rùa ngậm vào đuôi khỉ leo lên

- Rùa bị rơi xuống đất

- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa ôn

- VN đọc bài ,viết bài, chuẩn bị bài

Trang 8

Ngày soạn: 28 /10/2019Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2019

HỌC VẦN

BÀI 32: OI – AI.

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần oi,ai và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần oi,ai

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài

vật trong thiên nhiên

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,

giỏ cua, bổ dừa,

: Gió lùa ngủ trưa

2 Viết: thìa nhựa

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm o trước, âm i sau

- Giống đều có âm i Khác vần oi

có âm o còn vần ôi i không có o

Trang 9

* Trực quan: tranh nhà ngói

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: oi

cái còi bài vở

- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc đánh

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa vần

- 10 hs đọc cá nhân, gv kiểm tra chống đọc vẹt

- Con chim bói cá

- bói ( oi)

Trang 10

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết.

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

c Luyện nói: ( 5-6’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói

- Các loài chim : sẻ,ri,bói cá,le le

- Nói về các loài chim

+ Chim sẻ chăm chỉ nhặt thóc

+ Con le le bơi rất giỏi

- Hôm nay con học vần gì?

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oi,ai

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong

vở, và chuẩn bị bài sau

- oi,ai

- HS nêu : cái chai,gói quà

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần oi, ai viết vào

+ kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

Trang 11

- GV đưa trực quan - nêu câu hỏi.

- Trên bảng Cô có mấy hình tròn?

- Cô lấy thêm 1 hình tròn nữa, hỏi cô có

tất cả mấy hình tròn?

- Vậy 4 thêm 1 là mấy?

- Vậy 4 thêm 1 là 5 ta viết được phép

tính như thế nào?

* GV gắn đồ dùng lên bảng.

- Cô có mấy hình tam giác?

- Cô lấy thêm 2 hình nữa, hỏi cô có tất cả

mấy hình tam giác?

- Vậy 3 thêm 2 là mấy?

- Vậy 3 thêm 2 là 5 ta viết được phép

tính như thế nào?

- GV ghi bảng: 3 + 2 = 5

* GV gắn đồ dùng lên bảng.

- Cô có mấy que tính?

- Cô lấy thêm 3 que nữa, hỏi cô có tất cả

mấy que tính?

- Vậy 2 thêm 3 là mấy?

- Vậy 2 thêm 3 là 5 ta viết được phép tính

* Cho hs quan sát tranh vẽ:

- C1: Có 4 hình tam giác, thêm 1 hình tam

giác nữa hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

Con nêu pt?

- C2: Có 3 hình tam giác, thêm 2 hình tam

giác nữa hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

Con viết được pt như thế nào?

- 3 + 2 = 5 (5 hs đọccá nhân ,bàn ,lớp.)

- HS quan s át tranh nêu bài toán

- 2 hs nêu bài toán.gv nhận xét bổ xung

Trang 12

1 + 4 = 5

* Luyện tập: ( 15’)

Bài 1(4’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để tính được kết quả con dựa vào đâu?

- HS nêu kết quả ,gv nhận xét chữa bài

- Các phép tính ở phần b có gì khác với

các phép tính ở phần a

BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2(4’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để viết được số thích hợp vào chỗ chấm

- Muốn viết được phép tính thích hợp con

dựa vào đâu?

- Nhìn vào tranh con hãy nêu bài toán

- Con viết được pt như thế nào?

- BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4(4’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn viết được số con dựa vào đâu?

- HS nêu bài toán

- HS nêu phép tính gv chữa bài?

- Biết thực hiện các pt cộng trong phạm vi 3,4,5

- Nắm được cách thực hiện phép tính cộng theo cột dọc

+ Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- Con thực hiện phép tính để tìm kết quả

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 2 + 1= 3

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5 1 + 2 = 3

5 = 1 + 4 5 = 2 + 3 3 = 2 + 1

- Phép tính 5 = 4 + 1 là phép tính ngược của phép tính 1 + 4 = 5

3 + 2 = 5 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3

- Nắm được các phép tính cộng trong phạm vi 3,4,5

- Các phép tính trong phạm vi 5

- GV kiểm tra chống đọc vẹt

- Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Soạn : 24/10/2019 Giảng: Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2019

HỌC VẦN

BÀI 33 : ÔI - ƠI

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ôi,ơi và các tiếng

từ cừu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ôi,ơi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Lễ hội.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn vệ sinh nơi

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: ngà voi gà mái hỏi bài

cái còi bài vở trai gái

Chú Bói Cá nghĩ gì thế"

Chú nghĩ về bữa trưa

2 Viết: Gv đọc hs viết

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ô trước, âm i sau

- Giống đều có âm i Khác vần ôi có

Trang 14

- Gv đánh vần: ôi - hỏi - ổi.

: ôi - ổi - trỏi ổi

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôi

- Gv chỉ: ôi - ổi - trái ổi

* Vần ơi:

( dạy tương tự như vần oi)

- So sánh vần ai với vần oi

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

- Tìm tiếng mới có chứa vần ôi ,(ơi), đọc

đánh vần

d) Luyện viết: ( 12')

* Trực quan: ôi, ơi:

- Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôi, ơi?

- So sánh vần ôi với vần ơi?

- Khi viết vần ôi, ơi ta viết giống vần nào

trước?

- Gv Hd cách viết

- Gv viết mẫu, Hd quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, ghi điểm

. trái ổi, bơi lội:

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

- Chú ý viết chữ ổi phải rê phấn viết liền

mạch

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs Qsát+ quả ổi+ Để ăn

- + Giống đều có âm i cuối

+ Khác âm đầu vần ô, ơ

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

+ GV đọc mẫu giảng nội dung cừu

* TE có quyền được bố mẹ yêu thương

chăm sóc.

- 2 hs đọc toàn bài

b Luyện viết: ( 12’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs

- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

c Luyện nói: ( 5-6’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- Con hiểu lễ hội là gì?

- Hãy kể tên 1 số lễ hội mà con biết

- Mọi ngưới đi hội ăn mặc quần áo như

- Tiếng chơi ( ơi)

- Mọi người đi dự hội rất đông

- Trong ngày hội các anh chị hát rất hay

- Hôm nay con học vần gì?

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xột cỏch đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ôi,ơi

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong

vở, và chuẩn bị bài sau

- ôi.ơi

- HS nêu : Môi đỏ, nơi đây

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần ôi, ơi viết vào

vở ô ly

Trang 16

+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)

- 2 hs lên bảng

+ Dưới lớp đọc các phép tính trong

phạm vi 5

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:1’Tiết 31: Luyện tập.

b Giảng bài mới:

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn điền số đúng con phải làm gì?

- HSđọc kết quả, gv chữa bài

- BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để tính được kết quả con dựa vào đâu?

- BT2củng cố cho con kiến thức gì?

- Khi thực hiện các phép tính ở cột dọc,

con lưu ý điều gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.

Bài 4 : HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền dấu con phải làm gì?

Trang 17

- HS nêu kết quả gv chữa bài.

- BT4 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 5: HS đọc yêu cầu bài tập.

- Để viết được phép tính con phải làm

gì? HS nêu pt , gv chữa bài

- Tại sao con viêt được pt đó?

- 2 hs nêu lại các pt trong phạm vi 5

- VN làm các bài tập trong sgk chuẩn bị

bài sau

- Cách thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 5

- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân ăn đủ no, uống đủ nước

*BVMT:- Biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ.

- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình.

Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường xung quanh.

* QTE:-Biết dược cần phải ăn uống như thế nào để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền được sống và phát triển, quyền có sức khỏe và được chăm sóc sức khỏe và nuôi nấng trong gia đình.

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc

- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DH TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Thảo luận nhúm - Hỏi đáp trước lớp

- Động não

IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập

Trang 18

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ: (5')

- Muốn cho răng khoẻ đẹp hằnh ngày em cần phải

- Trò chơi: Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang

- Gv Hd, làm mẫu và tổ chức cho hs chơi

2 Kết nối:

Hoạt động 1: (10') Động não.

a) Mục tiêu: Hs nhận biết và kể tên những thức ăn ,

đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày

b) Cách tiến hành:

*: Bước 1

- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em

thường xuyên dùng hằng ngày

- Gv viết bảng

*: Bước 2:

- Qsát hình trang 18 sgk, chỉ và nói tên từng loại

thức ăn trong mỗi hình

- Gv hỏi:

+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó?

+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc ko biết

ăn?

-> KL: - Các em cần phải ăn uống khi đói, khát

ăn uống vừa đủ và đủ chất Không nên ăn quá no và

- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình.

- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh

ăn uống, vệ sinh môi trường xung quanh.

Hoạt động 2: Làm việc với sgk

- Hs thảo luận cặp đôi

- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến

- Hs Nxét bổ sung

- Hs thảo luận cặp đôi

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:27

w