Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV giới thiệu từ ứng dụng ngà voi gà mái cái còi bài vở GV giải thích từ ứng dụng GV đọc mẫu TIẾT 2 *Hoạt đông 2: Luyện tập a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1 Đọc câu [r]
Trang 1TUẦN 8: TỪ 8/10 ĐẾN 12/10/2012
Thứ ngày Số tiết Môn Tiết PPCT Tên bài dạy ND Tích hợp
Thứ 2
8/10/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
65-66 29 8
Bài 30: ua - ưa Luyện tập Gia đình em (T2)
(GDKNS+BVMT (liên hệ) )
Thứ 3
9/10/2012 1-23
4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
67-68
30 8
Bài 31 : Ôn tập
Phép cộng trong phạm vi 5
Thứ 4
10/10/2012 1-23
4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
69-70
31 Bài 32 : oi - aiLuyện tập
Thứ 5
11/10/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN TẬP
71-72 32 8
Bài 33 : ôi - ơi
Số 0 trong phép cộng
Xé, dán hình cây đơn giản (t1)
Thứ 6
12/10/2012 1-23 HVẦNSHL 73-74 Bài 34: ui - ưi
Trang 2THỨ HAI
NS: 5/10/2012 Học vần
ND: 8/10/2012 Bài 30: ua - ưa
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luệy nói từ 2-3 câu theo chủ đề: giữa trưa
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi 2-4 HS đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa
lá
- GV nhận xét cho điểm
- Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần ua, ưa
GV viết bảng: ua, ưa
*Hoạt động 1:
2 Dạy vần:
+ ua:
a.Nhận diện vần: vần ua được tạo nên từ u và a.
-Cho HS so sánh: ua với ia
Đánh vần: GV hd HS đánh vần: u - a - ua.
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Tiếng và TN khóa: cua bể
-Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa
u - a- ua
cờ - ua - cua
cua bể
-GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
Viết: GV viết mẫu: ua
-GV viết mẫu tiếng và từ: cua bể
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ ưa: vần ưa được tạo nên từ ư và a cho HS so sánh
ưa với ua
Đánh vần:
-HS đọc bài, viết bảng con
HS nhắc lại đề bài -HS đọc theo GV: ua, ưa
-HS so sánh: giống nhau: a kết thúc -Khác nhau: ua bắt đầu bằng u
-HS nhìn bảng phát âm
-HS phân tích tiếng khoá cua (c
đứng trước, ua đứng sau) -HS đọc CN – ĐT
-HS viết bảng con: ua -HS viết bảng con: cua bể.
-HS so sánh: giống nhau: kết thúc bằng a;
Trang 3-Đánh vần: ư - a- ưa
ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa
ngựa gỗ.
Viết: nét nối giữa ư và a, giữa ng và ưa, vị trí dấu
nặng Viết tiếng và từ ngữ khóa: ngựa và ngựa gỗ
b Đọc TN ứng dụng: GV có thể giải thích các từ
cho HS
-GV ghi từ ứng dụng lên bảng
giảng:
Nô đùa: chơi đùa ồn ào vui vẻ
Xưa kia: thuở trước, ngày trước
Tre nứa: là những cây thân cứng, rỗng ruột,
gióng dài, dùng làm nhà, phên , làm giấy
-GV đọc mẫu
khác nhau ưa bắt đầu bằng ư
-HS đọc CN, nhóm, ĐT
-2-3 HS đọc các TN ứng dụng
-HS nhẩm đọc HS tìm tiếng mang vần vừa học ? HS nêu - gạch chân
-HS đọc từ CN, nhóm đt
Tiết 2
* Hoạt động 3: Luyện tập
a Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng: GV cho HS đọc câu ứng
dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu
ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
GV HD HS viết vào vở
c Luyện nói:
-GV gợi ý HS trả lời câu hỏi theo tranh
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Tại sau em biết bức tranh vẽ cảnh giữa trưa?
+Buổi trưa em thường làm gì?
-Trò chơi
4 Củng cố - Dặn dò:
-GV chỉ bảng HS đọc theo; HS tìm chữ có vần vừa
học trong sách, báo
-Dặn dò: học bài, làm bài, tìm chữ có vần vừa học -
chuẩn bị bài 31
-HS lần lượt phát âm ua, cua, cua bể
và ưa, ngựa, ngựa gỗ
HS đọc các TN ứng dụng: nhóm,
CN, đt -HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng: CN, nhóm, đt -HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
-HS viết vào vở tập viết: ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ.
-HS đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa
-HS trả lời theo sự gợi ý của GV -HS thi cài chữ
Toán
Luyện tập
A MỤC TIÊU:
Trang 4- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
-GV : Các vật mẫu
-HS : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con, Sgk
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I ổn định lớp:
II Bài cũ:
-Gọi 2 HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 3 và 4; 2
HS lên bảng làm BT, lớp làm bảng con
-Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
Bài 1: Tímh
3 2 2 1 1
+ + + + +
1 1 2 2 3
-HD HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài
-Nhắc HS chú ý viết các số thẳng cột với nhau
Bài 2: Số (dòng 1)
+1 +2 +3 +2
1 2 1 1
Bài 3:Tính
-GV treo tranh HD HS nêu bài toán viết phép tính
1 + 1 + 1 = 3 2 + 1 + 1 =
1 + 2 + 1 =
*Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp :
5 Củng cố- Dặn dò:
- Cho 1 số HS nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3
và 4
- Về học bài, chuẩn bị bài:Phép cộng trong phạm vi 5
HS nêu yêu cầu bài
HS làm bài và chữa bài
-1 HS làm bảng lớp -Cả lớp làm bảng con
-HS nêu cách làm, viết số thích hợp vào ô trống
-HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài chữa bài
-HS quan sát tranh nêu bài toán viết phép tính thích hợp
Đạo đức
Gia đình em
( Đã soạn ở tiết 1)
Trang 5THỨ BA
NS: 6/10/2012 Học vần
ND: 9/10/2012 Bài 31: Ôn tập
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe, hiểu câu chuyện Khỉ và Rùa (chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện)
HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng ôn Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng Tranh minh họa cho truyện kể Khỉ và Rùa
-SGK, bảng con, vở tập viết mẫu tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài sgk và
- GV nhận xét cho điểm Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn tập
-GV treo bảng ôn
Các vần vừa học
-GV đọc vần
Ghép chữ và vần thành tiếng
Đọc TN ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm và có thể giải thích thêm về
các TN cần thiết
Tập viết TN ứng dụng:
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Nhắc lại bài ôn ở tiết trước.
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
-Đọc đoạn thơ ứng dụng
-GV giải thích đoạn thơ
-GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn
-HS viết bảng con các từ ngữ 2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mẹ
đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
-HS chỉ chữ, -HS chỉ chữ và đọc vần -HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng -HS tự đọc các TN ứng dụng:
nhóm, CN, đt
-HS viết bảng con: mùa dưa
-HS viết vào vở tập viết: mùa dưa.
-HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các TN ứng dụng theo: Nhóm, bàn, CN
-HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang nghỉ trưa trong tranh minh họa
Trang 6b Luyện viết và làm bài tập
c Kể chuyện: Khỉ và Rùa
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể lần 1
-GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
-GV nêu ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa và cẩu thả là
tính xấu, rất có hại (Khỉ cẩu thả và đã bảo bạn
ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc họa vào
thân) truyện còn giải thích sự tích cái mai rùa.
4 Củng cố- Dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm tiếng có vần vừa học trong SGK,
- Dặn dò: HS đọc lại bài và làm bài tập, tự tìm tiếng
có vần vừa học ở nhà, xem trước bài 32
-HS đọc đoạn thơ
-HS tập viết các TN còn lại của bài trong vở tập viết
-HS đọc tên câu chuyện
-HS chú ý lắng nghe -HS vừa lắng nghe vừa lắng nghe vừa qs tranh
-HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
A MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
-Tập biểu thị tình huống trong hính vẽ bằng phép tinh cộng
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3, 4;
làm BT 1, 2; nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1 :
GT phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5:
-GT lần lượt các phép cộng 4+1=5; 1+4=5; 3+2=5;
2+3=5
GV treo tranh giới thiệu
+Có 4 con cá thêm 1 con cá Tất cả mấy con cá?
-GV viết bảng 4 + 1 = 5
+Có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Tất cả có mấy cái mũ?
HS nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp
HS đọc các phép cộng trên bảng
HS thi đua lập lại các công thức vừa học
Trang 7-GV viết bảng 1 + 4 = 5
Các CT khác làm tương tự
-GV viết bảng 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
-HD đọc thuộc lòng CT bằng cách GV xoá bảng lần
lượt để HS đọc thuộc
*Hoạt động 2:
-Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học
4 5 1 3 5 2
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5 2 + 3 = 5
GV nêu tính giao hoán của phép cộng
*Hoạt động 3:
-HD HS làm các bài tập trong sgk
Bài 1: Tính
4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 = 4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 = 3 + 1 =
Bài 2: Tính
4 2 2 3 1 1
+ + + + + +
1 3 2 2 4 3
GV nhận xét
Bài 4: (a)
-GV theo dõi HD HS làm bài vào ô vuông
-GV thu tập chấm điểm
-Nếu còn thời gian cho HS làm thêm BT 3
Bài 3: Số
4 + 1 =… 5 = 4 +… 3 + 2 =… 5 = 3 + …
1 + 4 =… 5 = 1 +… 2 + 3 =… 5 = 2 +…
Bài 4: (b)
Nhìn tranh nêu bài toán viết phép tính vào ô vuông
5 Củng cố-Dặn dò:
+4 con cá thêm 1 con cá tất cả 5 con cá
-HS nêu công thức -HS đọc cá nhân, đt +Có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ tất
cả 5 cái mũ
-HS trả lời nêu công thức -HS đọc cn, đt
-HS đọc thuộc lòng công thức cn, nhóm đt
HS xem sơ dồ hình vẽ để nhận biết các phép tính
-HS đọc CN-ĐT
HS nêu yêu cầu bài toán
HS làm bài sửa bài
-HS làm bảng con
-HD HS quan sát tranh rồi nêu bài toán "có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng" Hỏi tất cả có mấy con hươu
-HS làm bài vào vở
Cả lớp làm vào vở
Trang 8- Cho 1 số HS nêu công thức cộng trong phạm vi 5
-Về học bài, chuẩn bị tiết sau luyện tập Nhận xét,
tuyên dương
Tự nhiên và xã hội
ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
( KNS + BVMT (liên hệ)
A MỤC TIÊU:
-Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước; biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt
trước bữa cơm KN làmchủ bản thân, phát triển KN tư duy phê phán.
-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân
* Biết được mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ trong việc ăn uống Biết yêu quý, chăn sóc cơ thể của mình Có ý thức hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể và vệ sinh môi trường.
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Các hình trong bài 8 SGK; một số thực phẩm như trong hình
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Hàng ngày em quen chải răng như thế nào
? Cho một số HS đánh răng với mô hình hàm răng
- Nhận xét bài cũ
III Bài mới
1.Khám phá:
GV nêu câu hỏi
+Hằng ngày em thường ăn những gì?
+Em thường uống những loại nước uống gì?
Vậy ăn uống ntn cho đúng cách và hợp vệ sinh ,thì
hôm nay cô cùng các em tìm hiểu qua bài “Ăn uống
hằng ngày”
GV ghi tựa bài
*Hoạt động 1 : Kể tên những đồ ăn thức uống hằng
ngày
MT:Nhận biết và kể tên những thức ăn đồ uống
chúng ta thường ăn và uống hàng ngày
CTH
Bước 1:GV hướng dẫn
+Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em
thường dùng hàng ngày?
-GV ghi lên bảng
Bước 2:HS qs hình vẽ
Gọi hs trả lời
+HS kể những món ăn hằng ngày +HS kể những loại nước em uống hàng ngày
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
-HS suy nghĩ lần lượt từng em kể 1vài thức ăn hằng ngày
Trang 9+Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong hình vẽ ở
Sgk /18
+Em thích ăn loại nào trong số đó ?
+Có loại nào em chưa ăn hoặc không biết ăn ?
+Vậy khi ăn được nhiều loại thức ăn em thấy cơ thể
thế nào?
+Ta có nên ăn một loại thức ăn không ? Vì sao ?
-GV kết luận: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ.
2 Kết nối:
*Hoạt động 2 : Làm việc SGK
MT: HS giải thích được tại sao các em phải ăn uống
hàng ngày
Bước 1:
+Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?
+Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?
+Các hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt ?
+Tại sao chúng ta phải ăn, uống hàng ngày ?
Bước 2:
GV kết luận: Chúng ta cần phải ăn, uống hằng
ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ tốt.
3 Thực hành
*Hoạt động 3 : Thảo luận cả lớp
MT: HS biết được hàng ngày phải ăn, uống như thế
nào để có sức khỏe tốt
CTH:
GV lần lượt đưa ra các câu hỏi
+Khi nào chúng ta cần phải ăn uống ?
+Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc nào ?
+Tại sao chúng ta không nên ăn bánh, kẹo trước
bữa ăn chính ?
-Kết luận:
Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát.
Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa váo buổi
sáng, buổi trưa, buổi chiều tối.
Không nên ăn nhiều đồ ngọt trước bữa ăn chính
để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon
miệng.
* Ngoài việc ăn uống đầy đủ chúng ta còn biết giữ
vệ sinh môi trường, môi trường trong lành kết hợp
với việc ăn uống thì chúng ta mới có được sức khoẻ
tốt.
-Trò chơi: “Đi chợ giúp mẹ”
4 Vận dụng:
GV nêu câu hỏi
+Hằng ngày em phải ăn uống ntn để có sức tốt?
-HS tự kể những loại thức ăn mà
em thích
Cá nhân 1số HS lên kể
-HS thảo luận nhóm và trao đổi nhóm 2 người
-Trả lời các câu hỏi
-Đại diện nhóm phát biểu trước lớp
HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi
HS trả lời
HS về nhà thực hiện
Trang 10Ăn uống đầy đủ chất và hợp vệ sinh.
Về nhà em phải thực hiện tốt việc ăn uống
THỨ TƯ
NS: 7/10/2012 Học vần
ND: 10/10/2012 Bài 32: oi - ai
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, lele
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS: SGK, bảng, vở tập viết mẫu tập 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Cho 2-3 HS đọc bài sgk
1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1.Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần oi - ai
GV viết bảng
2 Dạy vần:
Oi – ai
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần oi với o
-So sánh ai với oi
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá ngói - gái
Đánh vần ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói
gờ - ai - gai - sắc - gái
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ
Mùa dưa, trỉa đỗ
HS nhắc tựa bài CN - ĐT Viết vào bảng
oi: được tạo nên từ o & i +Giống nhau: o (hoặc i) +Khác nhau: i(hoặc o) ai: được tạo nên từ a và i +Giống nhau: âm i +Khác nhau:ai bắt đầu bằng a -HS nhìn bảng phát âm
o - i - oi ; a - i – ai
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp -Cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 11Toán
Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ, Sgk
-SGK, bảng con, vở
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng nhà ngói ,bé gái
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
O - i - oi a - i - ai
ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói gờ - ai - gai - sắc - gái
nhà ngói bé gái
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Em biết con chim nào trong số con vật này?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 33
-HS viết bảng con
Oi , ai, nhà ngói, bé gái
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc oi, ai đọc từ ngữ
-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
sẻ, ri, bói cá, le le
-HS trả lời câu hỏi