1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - GV: Trương Thị Hiền - Trường Tiểu học Vĩnh Tân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV giới thiệu từ ứng dụng ngà voi gà mái cái còi bài vở GV giải thích từ ứng dụng GV đọc mẫu TIẾT 2 *Hoạt đông 2: Luyện tập a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1 Đọc câu [r]

Trang 1

TUẦN 8: TỪ 8/10 ĐẾN 12/10/2012

Thứ ngày Số tiết Môn Tiết PPCT Tên bài dạy ND Tích hợp

Thứ 2

8/10/2012

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

65-66 29 8

Bài 30: ua - ưa Luyện tập Gia đình em (T2)

(GDKNS+BVMT (liên hệ) )

Thứ 3

9/10/2012 1-23

4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

67-68

30 8

Bài 31 : Ôn tập

Phép cộng trong phạm vi 5

Thứ 4

10/10/2012 1-23

4 5

HVẦN TOÁN HÁT MT

69-70

31 Bài 32 : oi - aiLuyện tập

Thứ 5

11/10/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG

ÔN TẬP

71-72 32 8

Bài 33 : ôi - ơi

Số 0 trong phép cộng

Xé, dán hình cây đơn giản (t1)

Thứ 6

12/10/2012 1-23 HVẦNSHL 73-74 Bài 34: ui - ưi

Trang 2

THỨ HAI

NS: 5/10/2012 Học vần

ND: 8/10/2012 Bài 30: ua - ưa

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luệy nói từ 2-3 câu theo chủ đề: giữa trưa

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi 2-4 HS đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

- 1 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa

- GV nhận xét cho điểm

- Nhận xét bài cũ

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần ua, ưa

GV viết bảng: ua, ưa

*Hoạt động 1:

2 Dạy vần:

+ ua:

a.Nhận diện vần: vần ua được tạo nên từ u và a.

-Cho HS so sánh: ua với ia

Đánh vần: GV hd HS đánh vần: u - a - ua.

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Tiếng và TN khóa: cua bể

-Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa

u - a- ua

cờ - ua - cua

cua bể

-GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

Viết: GV viết mẫu: ua

-GV viết mẫu tiếng và từ: cua bể

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ ưa: vần ưa được tạo nên từ ư và a cho HS so sánh

ưa với ua

Đánh vần:

-HS đọc bài, viết bảng con

HS nhắc lại đề bài -HS đọc theo GV: ua, ưa

-HS so sánh: giống nhau: a kết thúc -Khác nhau: ua bắt đầu bằng u

-HS nhìn bảng phát âm

-HS phân tích tiếng khoá cua (c

đứng trước, ua đứng sau) -HS đọc CN – ĐT

-HS viết bảng con: ua -HS viết bảng con: cua bể.

-HS so sánh: giống nhau: kết thúc bằng a;

Trang 3

-Đánh vần: ư - a- ưa

ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa

ngựa gỗ.

Viết: nét nối giữa ư và a, giữa ng và ưa, vị trí dấu

nặng Viết tiếng và từ ngữ khóa: ngựa và ngựa gỗ

b Đọc TN ứng dụng: GV có thể giải thích các từ

cho HS

-GV ghi từ ứng dụng lên bảng

giảng:

 Nô đùa: chơi đùa ồn ào vui vẻ

 Xưa kia: thuở trước, ngày trước

 Tre nứa: là những cây thân cứng, rỗng ruột,

gióng dài, dùng làm nhà, phên , làm giấy

-GV đọc mẫu

khác nhau ưa bắt đầu bằng ư

-HS đọc CN, nhóm, ĐT

-2-3 HS đọc các TN ứng dụng

-HS nhẩm đọc HS tìm tiếng mang vần vừa học ? HS nêu - gạch chân

-HS đọc từ CN, nhóm đt

Tiết 2

* Hoạt động 3: Luyện tập

a Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng: GV cho HS đọc câu ứng

dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu

ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết:

GV HD HS viết vào vở

c Luyện nói:

-GV gợi ý HS trả lời câu hỏi theo tranh

+Tranh vẽ cảnh gì?

+Tại sau em biết bức tranh vẽ cảnh giữa trưa?

+Buổi trưa em thường làm gì?

-Trò chơi

4 Củng cố - Dặn dò:

-GV chỉ bảng HS đọc theo; HS tìm chữ có vần vừa

học trong sách, báo

-Dặn dò: học bài, làm bài, tìm chữ có vần vừa học -

chuẩn bị bài 31

-HS lần lượt phát âm ua, cua, cua bể

và ưa, ngựa, ngựa gỗ

HS đọc các TN ứng dụng: nhóm,

CN, đt -HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng: CN, nhóm, đt -HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS

-HS viết vào vở tập viết: ua, ưa, cua

bể, ngựa gỗ.

-HS đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa

-HS trả lời theo sự gợi ý của GV -HS thi cài chữ

Toán

Luyện tập

A MỤC TIÊU:

Trang 4

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4.

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

-GV : Các vật mẫu

-HS : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con, Sgk

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I ổn định lớp:

II Bài cũ:

-Gọi 2 HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 3 và 4; 2

HS lên bảng làm BT, lớp làm bảng con

-Nhận xét bài cũ

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

Bài 1: Tímh

3 2 2 1 1

+ + + + +

1 1 2 2 3

-HD HS nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài

-Nhắc HS chú ý viết các số thẳng cột với nhau

Bài 2: Số (dòng 1)

+1 +2 +3 +2

1 2 1 1

Bài 3:Tính

-GV treo tranh HD HS nêu bài toán viết phép tính

1 + 1 + 1 = 3 2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

*Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài tập 4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp :

5 Củng cố- Dặn dò:

- Cho 1 số HS nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3

và 4

- Về học bài, chuẩn bị bài:Phép cộng trong phạm vi 5

HS nêu yêu cầu bài

HS làm bài và chữa bài

-1 HS làm bảng lớp -Cả lớp làm bảng con

-HS nêu cách làm, viết số thích hợp vào ô trống

-HS làm bài và chữa bài

-HS làm bài chữa bài

-HS quan sát tranh nêu bài toán viết phép tính thích hợp

Đạo đức

Gia đình em

( Đã soạn ở tiết 1)

Trang 5

THỨ BA

NS: 6/10/2012 Học vần

ND: 9/10/2012 Bài 31: Ôn tập

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu câu chuyện Khỉ và Rùa (chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện)

HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng ôn Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng Tranh minh họa cho truyện kể Khỉ và Rùa

-SGK, bảng con, vở tập viết mẫu tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài sgk và

- GV nhận xét cho điểm Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ôn tập

-GV treo bảng ôn

Các vần vừa học

-GV đọc vần

Ghép chữ và vần thành tiếng

Đọc TN ứng dụng

-GV chỉnh sửa phát âm và có thể giải thích thêm về

các TN cần thiết

Tập viết TN ứng dụng:

GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Nhắc lại bài ôn ở tiết trước.

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

-Đọc đoạn thơ ứng dụng

-GV giải thích đoạn thơ

-GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS đọc trơn

-HS viết bảng con các từ ngữ 2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mẹ

đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

-HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần

-HS chỉ chữ, -HS chỉ chữ và đọc vần -HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng -HS tự đọc các TN ứng dụng:

nhóm, CN, đt

-HS viết bảng con: mùa dưa

-HS viết vào vở tập viết: mùa dưa.

-HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các TN ứng dụng theo: Nhóm, bàn, CN

-HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về cảnh em bé đang nghỉ trưa trong tranh minh họa

Trang 6

b Luyện viết và làm bài tập

c Kể chuyện: Khỉ và Rùa

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể lần 1

-GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

-GV nêu ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa và cẩu thả là

tính xấu, rất có hại (Khỉ cẩu thả và đã bảo bạn

ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc họa vào

thân) truyện còn giải thích sự tích cái mai rùa.

4 Củng cố- Dặn dò:

- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo

- HS tìm tiếng có vần vừa học trong SGK,

- Dặn dò: HS đọc lại bài và làm bài tập, tự tìm tiếng

có vần vừa học ở nhà, xem trước bài 32

-HS đọc đoạn thơ

-HS tập viết các TN còn lại của bài trong vở tập viết

-HS đọc tên câu chuyện

-HS chú ý lắng nghe -HS vừa lắng nghe vừa lắng nghe vừa qs tranh

-HS khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

Toán

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

A MỤC TIÊU:

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 4

-Tập biểu thị tình huống trong hính vẽ bằng phép tinh cộng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Nhắc lại công thức cộng trong phạm vi 3, 4;

làm BT 1, 2; nhận xét bài cũ

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1 :

GT phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5:

-GT lần lượt các phép cộng 4+1=5; 1+4=5; 3+2=5;

2+3=5

GV treo tranh giới thiệu

+Có 4 con cá thêm 1 con cá Tất cả mấy con cá?

-GV viết bảng 4 + 1 = 5

+Có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Tất cả có mấy cái mũ?

HS nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp

HS đọc các phép cộng trên bảng

HS thi đua lập lại các công thức vừa học

Trang 7

-GV viết bảng 1 + 4 = 5

Các CT khác làm tương tự

-GV viết bảng 3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

-HD đọc thuộc lòng CT bằng cách GV xoá bảng lần

lượt để HS đọc thuộc

*Hoạt động 2:

-Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học

4 5 1 3 5 2

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

GV nêu tính giao hoán của phép cộng

*Hoạt động 3:

-HD HS làm các bài tập trong sgk

Bài 1: Tính

4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 = 4 + 1 =

3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 = 3 + 1 =

Bài 2: Tính

4 2 2 3 1 1

+ + + + + +

1 3 2 2 4 3

GV nhận xét

Bài 4: (a)

-GV theo dõi HD HS làm bài vào ô vuông

-GV thu tập chấm điểm

-Nếu còn thời gian cho HS làm thêm BT 3

Bài 3: Số

4 + 1 =… 5 = 4 +… 3 + 2 =… 5 = 3 + …

1 + 4 =… 5 = 1 +… 2 + 3 =… 5 = 2 +…

Bài 4: (b)

Nhìn tranh nêu bài toán viết phép tính vào ô vuông

5 Củng cố-Dặn dò:

+4 con cá thêm 1 con cá tất cả 5 con cá

-HS nêu công thức -HS đọc cá nhân, đt +Có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ tất

cả 5 cái mũ

-HS trả lời nêu công thức -HS đọc cn, đt

-HS đọc thuộc lòng công thức cn, nhóm đt

HS xem sơ dồ hình vẽ để nhận biết các phép tính

-HS đọc CN-ĐT

HS nêu yêu cầu bài toán

HS làm bài sửa bài

-HS làm bảng con

-HD HS quan sát tranh rồi nêu bài toán "có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng" Hỏi tất cả có mấy con hươu

-HS làm bài vào vở

Cả lớp làm vào vở

Trang 8

- Cho 1 số HS nêu công thức cộng trong phạm vi 5

-Về học bài, chuẩn bị tiết sau luyện tập Nhận xét,

tuyên dương

Tự nhiên và xã hội

ĂN UỐNG HÀNG NGÀY

( KNS + BVMT (liên hệ)

A MỤC TIÊU:

-Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước; biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt

trước bữa cơm KN làmchủ bản thân, phát triển KN tư duy phê phán.

-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân

* Biết được mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ trong việc ăn uống Biết yêu quý, chăn sóc cơ thể của mình Có ý thức hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể và vệ sinh môi trường.

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-Các hình trong bài 8 SGK; một số thực phẩm như trong hình

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Hàng ngày em quen chải răng như thế nào

? Cho một số HS đánh răng với mô hình hàm răng

- Nhận xét bài cũ

III Bài mới

1.Khám phá:

GV nêu câu hỏi

+Hằng ngày em thường ăn những gì?

+Em thường uống những loại nước uống gì?

Vậy ăn uống ntn cho đúng cách và hợp vệ sinh ,thì

hôm nay cô cùng các em tìm hiểu qua bài “Ăn uống

hằng ngày”

GV ghi tựa bài

*Hoạt động 1 : Kể tên những đồ ăn thức uống hằng

ngày

MT:Nhận biết và kể tên những thức ăn đồ uống

chúng ta thường ăn và uống hàng ngày

CTH

Bước 1:GV hướng dẫn

+Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em

thường dùng hàng ngày?

-GV ghi lên bảng

Bước 2:HS qs hình vẽ

Gọi hs trả lời

+HS kể những món ăn hằng ngày +HS kể những loại nước em uống hàng ngày

-HS đọc cá nhân, đồng thanh

-HS suy nghĩ lần lượt từng em kể 1vài thức ăn hằng ngày

Trang 9

+Hãy chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong hình vẽ ở

Sgk /18

+Em thích ăn loại nào trong số đó ?

+Có loại nào em chưa ăn hoặc không biết ăn ?

+Vậy khi ăn được nhiều loại thức ăn em thấy cơ thể

thế nào?

+Ta có nên ăn một loại thức ăn không ? Vì sao ?

-GV kết luận: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại

thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ.

2 Kết nối:

*Hoạt động 2 : Làm việc SGK

MT: HS giải thích được tại sao các em phải ăn uống

hàng ngày

Bước 1:

+Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?

+Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?

+Các hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt ?

+Tại sao chúng ta phải ăn, uống hàng ngày ?

Bước 2:

GV kết luận: Chúng ta cần phải ăn, uống hằng

ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ tốt.

3 Thực hành

*Hoạt động 3 : Thảo luận cả lớp

MT: HS biết được hàng ngày phải ăn, uống như thế

nào để có sức khỏe tốt

CTH:

GV lần lượt đưa ra các câu hỏi

+Khi nào chúng ta cần phải ăn uống ?

+Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc nào ?

+Tại sao chúng ta không nên ăn bánh, kẹo trước

bữa ăn chính ?

-Kết luận:

Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát.

Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa váo buổi

sáng, buổi trưa, buổi chiều tối.

Không nên ăn nhiều đồ ngọt trước bữa ăn chính

để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon

miệng.

* Ngoài việc ăn uống đầy đủ chúng ta còn biết giữ

vệ sinh môi trường, môi trường trong lành kết hợp

với việc ăn uống thì chúng ta mới có được sức khoẻ

tốt.

-Trò chơi: “Đi chợ giúp mẹ”

4 Vận dụng:

GV nêu câu hỏi

+Hằng ngày em phải ăn uống ntn để có sức tốt?

-HS tự kể những loại thức ăn mà

em thích

Cá nhân 1số HS lên kể

-HS thảo luận nhóm và trao đổi nhóm 2 người

-Trả lời các câu hỏi

-Đại diện nhóm phát biểu trước lớp

HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi

HS trả lời

HS về nhà thực hiện

Trang 10

Ăn uống đầy đủ chất và hợp vệ sinh.

Về nhà em phải thực hiện tốt việc ăn uống

THỨ TƯ

NS: 7/10/2012 Học vần

ND: 10/10/2012 Bài 32: oi - ai

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, lele

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS: SGK, bảng, vở tập viết mẫu tập 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

Cho 2-3 HS đọc bài sgk

1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

1.Giới thiệu bài:

Giới thiệu vần oi - ai

GV viết bảng

2 Dạy vần:

Oi – ai

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần oi với o

-So sánh ai với oi

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá ngói - gái

Đánh vần ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói

gờ - ai - gai - sắc - gái

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ

Mùa dưa, trỉa đỗ

HS nhắc tựa bài CN - ĐT Viết vào bảng

oi: được tạo nên từ o & i +Giống nhau: o (hoặc i) +Khác nhau: i(hoặc o) ai: được tạo nên từ a và i +Giống nhau: âm i +Khác nhau:ai bắt đầu bằng a -HS nhìn bảng phát âm

o - i - oi ; a - i – ai

Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp -Cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 11

Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, Sgk

-SGK, bảng con, vở

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng nhà ngói ,bé gái

Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

O - i - oi a - i - ai

ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói gờ - ai - gai - sắc - gái

nhà ngói bé gái

GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

Đọc câu ứng dụng

Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

Cho HS viết bài vào vở

GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

+Tranh vẽ gì?

+Em biết con chim nào trong số con vật này?

4 Củng cố - Dặn dò:

Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng

có vần mới học

- Về học lại bài xem trrước bài 33

-HS viết bảng con

Oi , ai, nhà ngói, bé gái

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng

có vần mới học

HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc oi, ai đọc từ ngữ

-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

sẻ, ri, bói cá, le le

-HS trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w