1. Trang chủ
  2. » Manhua

GA TUẦN 13 LỚP 1

29 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 57,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt: HS biết thêm một số công việc khác cũng như lợi ích của các công việc đó, biết trân trọng người lao động và thành quả lao động của họ, từ đó có ý thức thanh gia các hoạt[r]

Trang 1

TUẦN 13 Ngày soạn: 27/11/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020

- Viết đúng: up, ươp, iêp, búp.

- Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần up, ươp, iêp

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

thương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ

- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Tiết 1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

HĐ1: Nghe – nói 5’

- Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát

tranh nghe GV nêu yêu cầu: Thực hiện

hỏi đáp theo cặp về nội dung bức tranh

- Treo tranh giới thiệu bài học

- Quan sát tranh Hỏi đáp theo cặp:

+ Tranh vẽ ao sen và giàn mướp

Trang 2

búp sen

b up

búp

- Đọc tiếng búp

- Nêu cấu tạo tiếng búp.

- Vần /up/có những âm nào?

+ Muốn có tiếp mướp cô làm như thế

nào? (GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng mướp

- Đọc trơn tiếng mướp

- Đọc từ: giàn mướp

- GV giải thích từ giàn mướp

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+Từ giàn mướp, tiếng nào chứa vần

+ Từ vần ươp, cô giữ lại âm p, thay âm

ươ bằng âm iê, cô được vần gì mới?

- Vần iêp gồm có mấy âm là những âm

nào?(GV đưa mô hình)

- GV giới thiệu rau diếp

- Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồngthanh

- âm đầu b, vần up, dấu sắc

Trang 3

- Đọc trơn tiếng khóa rau diếp

- Yêu cầu HS đọc lại sơ đồ

- Chúng mình vừa học các vần mới

nào?

- Yêu cầu học sinh so sánh điểm giống

và khác nhau giữa vần up, ươp, iêp.

b Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới

- Gắn thẻ từ chụp đèn, đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có chứa

vần mới học /up/

- Tiếp tục gắn thẻ chữ 3 từ: chơi cướp

cờ, tiếp viên, nghề nghiệp

- Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm

các tiếng, từ chứa vần mới học

- Yêu cầu HS đọc

c Đọc hiểu

- Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát

và trả lời câu hỏi: Các em thấy gì ở mỗi

- GV gắn mẫu viết thường up, ươp,

iêp, búp., hướng dẫn HS nhận biết đặc

điểm về độ cao, độ rộng, các nét cơ bản

và cách viết cho HS

- GV viết chữ mẫu kết hợp hướng dẫn

cách viết up, ươp, iêp, búp.cách nối từ

u sang p trong vần up iê sang p trong

vần iêp ươsang p trong vần iêp b

sang u sang p trong tiếng búp cách đặt

dấu thanh ở chữ búp Nhắc học sinh độ

cao các chữ u, ư, ơ, i, ê, p , b

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con

của HS

- HS CN, ĐT

- HS đọc iếp, diếp, rau diếp CN, ĐT

- HS nêu up, ươp, iêp.

- Giống nhau âm /p/

- Khác nhau: vần /up/ có âm u, vần/ươp/ có âm ươ, vần /iêp/ có âm iê

- Đọc lại cả ba vần trên bảng CN, ĐT

- Lắng nghe và nối tiếp đọc

- Tìm và lên bảng gạch chân vần /ich/ trong tiếng chích

- Nối tiếp đọc

- Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên bảngtìm và gạch chân các vần mới học

- Tham gia trò chơi tìm các tiếng chứa

vần up, ươp, iêp: tiếp sức, hiệp đấu,

xúp lơ, lụp xụp

- Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới

- Hình 1: Cô bé giúp bà cụ qua đường

- Hình 2: Bạn nhỏ đang viết thiếp mời

- Hình 3: Đĩa cá ướp muối

- Đọc các câu dưới mỗi hình

- Thi chọn câu phù hợp với hình và đọctrơn các câu đã đính

- Đọc lại toàn bộ bài trên bảng

- HS quan sát, nghe, nhắc lại theo YC

Trang 4

- Y/c HS đọc thầm bài Thực hành theo

cặp đôi, hỏi và trả lời:

+ Giờ ra chơi thế nào?

Gv nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố - Dặn dò 2’

- Hôm nay các em học bài gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B

- HS quan sát tranh theo cặp

- HS trả lời theo khả năng quan sát

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Biết cách tìm kết quả một phép tính trừ trong phạm vi 10

- Vận dụng được kiến thức,kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 10 đã học vào giảiquyết một số tình hướng gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL qiair quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lậpluận toán học

II CHUẨN BỊ

- Các que tính, các chấm tròn

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép tính trừ trong phạm vi 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Hoạt động khởi động 5’

HS thực hiện lần lượt các hoạt động

sau (theo cặp):

HDHS quan sát bức tranh trong SGK

- Nói với bạn về những điều mình quansát được về các bức tranh liên quan đếncác phép tính trừ, chẳng hạn:

Trang 5

trừ theo cách vừa học rồi gài kết quả

vào thanh gài.phép trừ: 7 - 1= 6

- Bài học hôm nay, các em biết thêm

được điều gì? HS có thể xem lại bức

tranh khởi động trong sách nêu phép

trừ tưong úng

-Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế

liên quan đến phép trừ trong phạm vi

10 để hôm sau chia sẻ với các bạn

+ Có 7 bạn, 1 bạn đã rời khỏi bàn Cònlại bao nhiêu bạn?

+ Đếm rồi nói: Còn lại 6 bạn đang ngồiquanh bàn

- HS sử dụng các chấm tròn để tìm kếtquả

- HS đặt phép trừ tương ứng

-HS tự nêu tình huống tương tự rồi đốnhau đưa ra phép trừ (làm theo nhómbàn)

- HS có thể dùng các chấm tròn hoặcthao tác đếm lùi để tìm kết quả phéptính

- Đổi vở, đặt và trả lời câu hởi để kiểmtra các phép tính đã thực hiện

Trang 6

- Kể được một số công việc của người dân xung quanh

- Nói được lợi ích của một số công việc cụ thể

- Nói được công việc của bố mẹ và hình thành dự định, mơ ước của mình về côngviệc, nghề nghiệp sau này

- Nhận biết được công việc nào đem lại lợi ích cho cộng đồng cùng đáng quý, đángtrân trọng

- Trân trọng, biết ơn người lao động và có ý thức tự giác tham gia một số công việcphù hợp ở cộng đồng

II CHUẨN BỊ

– GV:

+ Tranh ảnh một số người làm những công việc khác nhau

+ Video clip một số công việc, nghề nghiệp khác nhau trong xã hội Một số tấmbìa có ghi công việc, nghe nghiệp cụ thể

- HS:

+ Sưu tầm tranh ảnh về công việc của những người xung quanh

+ Sưu tầm tranh ảnh một số việc mình đã tham gia với cộng đồng (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1

1 Mở đầu: 5’

- GV cũng có thể tổ chức cho HS nghe

một số bài hát nói về các công việc,

nghệ nghiệp khác nhau Sau đó, đặt câu

hỏi (Các bài hát này nói về công việc

gì?) từ đó dẫn dắt vào nội dung bài mới

2 Hoạt động khám phá 18’

Hoạt động 1:

- GV hướng dẫn HS quan sát các hình

trong SGK và trả lời các câu hỏi gợi ý

của GV (Những người trong hình là ai?

Công việc của họ là gì? Công việc đó

đem lại những Lợi ích gì? )

-Từ đó, HS nhận biết một số người và

công việc cụ thể của họ: bác sĩ - khám,

chữa bệnh; chủ kĩ sư xây dựng - thiết kế

nhà; bác nông dân gặt lúa; chú lính cứu

hoả – chữa cháy, GV khuyến khích

HS nêu lợi ích của những công việc cụ

thể đó

Yêu cầu cần đạt: HS nói được tên một

số công việc được thể hiện trong SGK

Hoạt động 2

- Hướng dẫn HS quan sát hình trong

SGK, trả lời câu hỏi của GV, qua đó các

- HS quan sát tranh

- HS làm việc nhóm đôi

Trang 7

em nhận biết được đó là những công

việc: đầu bếp, thu ngân ở siêu thị, cảnh

sát giao thông

- Khuyến khích HS kể về những công

việc mà các em quan sát được ở nơi

mình sinh sống (trồng trọt, nuôi trồng

thuỷ sản, lái xe, hướng dẫn viên du

lịch, ) Từ đó trả lời các câu hỏi gợi ý

của GV (Những công việc đó diễn ra ở

đâu? Những công việc đó có lợi ích gì?

Em có thích những công việc đó không?

Vì sao? )

- GV nhận xét và bổ sung

Yêu cầu cần đạt: HS kể được nhiều

người với các công việc khác nhau và

nêu được cảm xúc của bản thân về các

công việc đó

Hoạt động thực hành

GV tổ chức HS làm việc theo nhóm ở

hoạt động này Từng thành viên trong

nhóm kể cho nhau nghe về công việc

của bố mẹ, anh chị mình

Yêu cầu cần đạt: HS nói được công việc

của bố mẹ và một số người thân, có thái

độ trân trọng đối với mọi người và

những công việc cụ thể của họ

Yêu cầu cần đạt: HS mạnh dạn, tự tin

giới thiệu được công việc mà mình yêu

thích

3 Đánh giá 5’

HS biết được công việc của bố mẹ,

người thân và một số người xung quanh

Hình thành được mơ ước về công việc

trong tương lai

4 Hướng dẫn về nhà 2’

Kể với bố mẹ, anh chị về công việc mơ

ước của mình sau này

Trang 8

- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

Bài 13: GIỚI THIỆU VỀ BỘ ĐỒ DÙNG BẮT CÔN TRÙNG

- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học

- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập

*Mục tiêu riêng cho HSKT Phạm Thành Tuân lớp 1A2

- Giúp HS nhận biết và cách sử dụng một số đồ dùng để bắt côn trùng, bọ

- Biết cách vận dụng, áp dụng vào trong cuộc sống

- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học

- Gv yêu cầu Hs vào vị trí nhóm mình

- Yêu cầu các nhóm trưởng lên nhận bộ

đồ dùng để bắt côn trùng

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- YC học sinh nêu một số con vật trong

- Yêu cầu học sinh mở bộ đồ dùng để bắt

côn trùng và khi giáo viên giới thiệu đến

phần nào thì yêu cầu học sinh lấy các

thành phần đó ra

- Tổ chức cho học sinh hoạt động tương

tác: phân loại, đọc tên các thành phần của

4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau:(2’)

- Gọi học sinh nhắc lại tên các các thành

Trang 9

phần của bộ đồ dùng để bắt côn trùng

trong bài học hôm nay

- Giáo viên tổng hợp kiến thức

mà các con nhớ được

Ngày soạn: 28/11/2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2020

TIẾNG VIỆT

BÀI 13B: ÔN TẬP (tiết 1+2)

ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối p Hiểu nghĩa các từ ngữ

- Nghe kể chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Dòng thứ hai có các từ ngữ cótiếng chứa vần ó âm cuối p

Trang 10

- Đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ trong

bảng

- Yêu cầu HS đọc bài

C Đọc đoạn thơ 15’

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Yêu cầu HS đọc bài

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Yêu cầu HS đọc bài

Tiết 2

2 HĐ2: Nghe – nói 33’

- GV kể chuyện bó hoa tặng bà (lần 1)

- Treo tranh lên bảng và giới thiệu nội

dung câu chuyện

- GV kể chuyện bó hoa tặng bà (lần 2)

- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh và

trả lời câu hỏi

- Hôm nay các em vừa ôn lại các vần gì?

- Em hãy viết 2 tiếng có chứa vần vừa ôn

- Đọc trơn CN bảng ôn trong nhóm

- Các nhóm đọc bảng ôn nối tiếptừng vần, tiếng, từ ngữ

- HS đọc trơn dòng từ ngữ (CN,NT)

- Đọc nối tiếp dòng thơ

- Vài HS đọc cả đoạn thơ

Trang 11

- HS đọc đúng vần ang, ăng, âng ; các tiếng, từ ngữ vần mới học, đọc trơn đoạn Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc Mặt trăng.

- Viết đúng: ang, ăng, âng, bàng.

- Biết hỏi - đáp về cảnh vật trong tranh

2 Kĩ năng

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- Yêu cầu HS hỏi - đáp trước lớp

- Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài

+ Trong tiếng bàng chứa âm và dấu

thanh nào đã được học?

- GV giới thiệu vần ang

+ Vần ang gồm có những âm nào?

- Vài cặp thực hiện hỏi - đáp trước lớp

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Theo dõi- HS nhắc lại nối tiếp

- Tiếng bàng chứa âm b và dấu thanhhuyền đã học

Trang 12

- Nêu cấu tạo tiếng bàng

- GV đưa tiếng bàng vào mô hình

+ Từ vần ang, cô giữ lại âm ng, thay

âm a bằng âm ă, cô được vần gì mới?

+ Vần ăng gồm có những âm nào?(GV

đưa mô hình)

- GV đánh vần

- Đọc trơn vần

+ Muốn có tiếng măng cô làm như thế

nào? (GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng măng

- Đọc trơn tiếng măng

- Đọc từ: măng tre

- GV giới thiệu: măng tre

- GV đọc mẫu măng tre, yêu cầu HS

+ Từ vần ăng, cô giữ lại âm ng, thay

âm ă bằng âm â, cô được vần gì mới?

- Vần âng gồm có mấy âm là những âm

nào?(GV đưa mô hình)

- GV đánh vần

- Đọc trơn vần

+ Muốn có tiếp tập cô làm như thế

nào? (GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng tầng

- Đọc trơn tiếng khóa

- Giới thiệu tranh nhà tầng

Trang 13

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Từ nhà tầng, tiếng nào chứa vần mới

- Viết mẫu chữ ang, ăng, âng, bàng lên

bảng Và HD cách viết

- Nhận xét

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

HĐ4: Đọc 25’

- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH

+ Các em thấy trong tranh có những

- Viết đúng: ong, ông, bóng , trống.

- Nói đúng tên vật, con vật có vần ong, ông.

2 Kĩ năng

Trang 14

- Hiểu từ ngữ qua tranh.

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

- Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 1 HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG

+ Trong tiếng bóng chứa âm và dấu

thanh nào đã được học?

- GV giới thiệu vần ong

+ Vần ong gồm có những âm nào?

- GV đánh vần mẫu: o – ngờ - ong

- Yêu cầu đánh vần nối tiếp, ĐT

- Đọc trơn vần: ong

- Nêu cấu tạo tiếng bóng

- GV đưa tiếng bàng vào mô hình

- Theo dõi- HS nhắc lại nối tiếp

- Tiếng bóng chứa âm b và dấu thanh

Trang 15

+ Từ vần ong, cô giữ lại âm ng, thay

âm o bằng âm ô, cô được vần gì mới?

+ Vần ông gồm có những âm nào? (GV

đưa mô hình)

- GV đánh vần

- Đọc trơn vần

+ Muốn có tiếng trống cô làm như thế

nào? (GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng trống

- Đọc trơn tiếng trống

- Đọc từ: cái trống

- GV giới thiệu: cái trống

- GV đọc mẫu cái trống, yêu cầu HS

- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH

+ Các em thấy trong tranh có những

Trang 16

- Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc,

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Biết cách tìm kết quả một phép tính trừ trong phạm vi 10

- Vận dụng được kiến thức,kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 10 đã học vào giảiquyết một số tình hướng gắn với thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL qiair quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lậpluận toán học

II CHUẨN BỊ

- Các que tính, các chấm tròn

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép tính trừ trong phạm vi 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân

- Gọi HS chữa bài

- GV ghi kết quả lên bảng

- GV nhận xét bài của một số HS

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

- HS đố nhau theo cặp (xì điện)

Trang 17

nêu tình huống theo cặp

- Gọi 1 số cặp nêu tình huống và phép

tính

- GV nhận xét, tuyên dương

D Hoạt động vận dụng 10’

- Yêu cầu học sinh nêu một số tình

huống trong thực tế liên quan đến phép

- Bài học hôm nay, các em biết thêm

được điều gì? HS có thể xem lại bức

tranh khởi động trong sách nêu phép

trừ tương ứng

-Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế

liên quan đến phép trừ trong phạm vi

10 để hôm sau chia sẻ với các bạn

- HS nêu tình huống theo cặp

- HS nhận xét

- HS nghĩ ra một số tình huống trongthực tế liên quan đến phép trừ trongphạm vi 10 và nêu phép tính

- HS nêu tình hương phù hợp với phéptính đó

- HS thực hiện

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

CHỦ ĐỀ 4: TỰ CHĂM SÓC VÀ RÈN LUYỆN BẢN THÂN (Tiết 2)

I MỤC TÊU

Với chủ đề này, học sinh:

- Thực hiện được những việc làm để chăm sóc bản thân

- Tự chăm sóc được bản thân trong những tình huống thay đổi

- Lựa chọn và mặc được trang phục phù hộ với thời tiết và hoàn cảnh

- Rèn luyện được thói quen nề nếp

II CHUẨN BỊ

Giáo viên:

- Chuẩn bị hình ảnh, đồ dùng phục vụ tiết dạy

- Bộ thẻ ngôi sao màu vàng, màu xanh, màu đỏ

- Giấy ăn

Học sinh:

- SGK Hoạt động trải nghiệm, Vở bài tập Hoạt động trải nghiệm

- Khăn mặt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

B Rèn luyện kĩ năng và vận dụng

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w