- Cô cùng trẻ đi nhận xét lần lượt các góc chơi, tuyên dương những góc chơi tốt, động viên những nhóm chơi chưa tốt.. Kết thúc:.[r]
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: Tuần thứ: 18 Thời gian thực hiện:4 tuần.
Tên chủ đề nhánh 2:Thời gian thực hiện: Số tuần 1
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trao đổi với phụ huynh vềtrẻ
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ quan sát tranh đàmthoại về chủ đề “Một số loại,rau”
- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng
- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể
- Biết tên mình và bạn
- Theo dõi chuyên cần trẻ
- Cô đến sớm dọn
vệ sinh, thông thoáng phòng học
- Tranh chủ đề
- Sân tập bằng phẳng sạch sẽ, xắc xô
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ theo dõi, bút
Trang 2CÂY XANH VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
Từ ngày 31/12 đến 29/01 năm 2019).
Một số loài rau
Từ ngày 07/01 đến ngày 11/01/2019)
HOẠT ĐỘNG
Trang 3A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
+ Xây vườn rau của bé
+ Xây dựng trang trại rau
+ Chơi với cát, sỏi, nước
- Biết thỏa thuận vai chơi,nhập vai và thực hiện đúnghành động của vai
- Phát triển ngôn ngữ, khảnăng giao tiếp và xử lý tìnhhuống cho trẻ
- Trẻ chơi đoàn kết với cácbạn
- Trẻ biết phối hợp cùngnhau để xây dựng, lắp ghép
- Phát triển trí tưởng tượngsáng tạo
- Trẻ yêu thích hoạt động nghệ thuật
- Trẻ biết tên gọi một số dụng cụ âm nhạc
- Trẻ biết cách chăm sóccây
- Trẻ được tiếp xúc với thiênnhiên
- Bánh kẹo
- Một số loại thực phẩm
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, một
số loại rau
- Nhạc
- Một số dụng cụ
âm nhạc
- Bình tưới, nước
- Cát, sỏi, nước
Trang 4+ Cô và các con vừa hát bài gì?
+ Trong bài hát có nhắc đến những loại quả gì?
+ Các con đã được ăn những loại quả đó chưa?
- Cô củng cố, giáo dục trẻ
- Trò chuyện về chủ đề, cô nhắc lại chủ đề khám
phá “Một số loại rau, củ, quả”
+ Ai thích chơi ở góc phân vai? (Học tập, xây
dựng, nghệ thuật, phân vai)
- Hôm nay con định đóng vai gì?
- Bạn nào muốn chơi ở góc nào thì nhẹ nhàng về
góc đó
- Cho trẻ nhận góc chơi
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn
kết không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong
các con phải cất đồ chơi đúng nơi quy định
2.2 Quá trình chơi:
- Cô đến từng góc gợi ý hướng dẫn trẻ chơi
- Cô theo dõi trẻ chơi, nắm bắt những khả năng
chơi của trẻ, giúp trẻ liên kết các góc chơi Xử lý
các tình huống xảy ra trong khi chơi
2.3 Nhận xét sau khi chơi:
- Trẻ cùng cô thăm quan các góc
- Cô cùng trẻ đi nhận xét lần lượt các góc chơi,
tuyên dương những góc chơi tốt, động viên những
nhóm chơi chưa tốt
- Trẻ quan sát các góc chơi
- Trẻ chọn vai chơi màmình thích để chơi
- Trẻ chơi đoàn kết cùngbạn
- Trẻ đi thăm quan và nhậnxét các góc chơi cùng cô
3 Kết thúc:
- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ
- Cho trẻ thu dọn đồ chơi
- Trẻ lắng nghe
Trang 5A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
+ Dạo chơi sân trường và
quan sát vườn rau
+ Tham quan bếp ăn các
món ăn chế biến từ rau
- Trẻ biết tên một số trò chơitập thể
- Trẻ biết cách chơi, luậtchơi
- Trẻ có ý thức bảo vệ môitrường
- Trẻ được chơi với các thiết
bị, đồ chơi ngoài trời
- Địa điểmquan sát
- Trò chơi
- Thùngrác
- Đồ chơingoài trời
Trang 6* Dạo chơi sân trường và quan sát vườn rau.
- Cô cho trẻ hát “ Quả gì”
- Dẫn trẻ đến địa điểm quan sát và đàm thoại
+ Bạn nào giỏi cho cô biết đây là đâu?
+ Các con hãy quan sát xem có những loại rau gì
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc rau
* Tham quan bếp ăn các món ăn chế biến từ
rau.
+ Cô đố các con đây là đâu?
+ Bếp dùng để làm gì?
+ Bây giờ các con hãy quan sát xem các cô các
bác cấp dưỡng đang chế biến món ăn gì từ rau
nhé!
- Giáo dục trẻ ăn nhiều rau
2.2 Trò chơi vận động:
* TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, lộn cầu vồng
* TCDG: Mèo đuổi chuột, trồng nụ trồng hoa
- Cô nêu tên trò chơi, hỏi trẻ cách chơi (nếu trẻ
biết), cô giới thiệu lại luật chơi và cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần Cô bao quát trẻ chơi
- Nhận xét sau mỗi lần chơi
2.3 Chơi tự do:
* Nhặt lá rụng quanh sân trường
- Tổ chức cho trẻ vẽ tự do trên sân trường
* Chơi với thiết bị ngoài trời:
- Cô cho trẻ chơi, nhắc nhở trẻ chơi an toàn, đoàn
- Trẻ lắng nghe
Trang 7A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
* Trước khi ăn:
- Cho trẻ rửa tay, rửa mặt
trước khi ăn
- Chuẩn bị cơm và thức ăn
cho trẻ
* Trong khi ăn:
- Chia cơm thức ăn cho trẻ
- Giới thiệu các món ăn
- Tổ chức cho trẻ ăn
* Sau khi ăn.
- Cho trẻ vệ sinh cá nhân,
- Trẻ nắm được các thao tácrửa tay, rửa mặt trước khiăn
- Đảm bảo xuất ăn cho trẻ
- Trẻ biết thức ăn có nhiềuchất dinh dưỡng, giúp cơ thểkhẻ mạnh
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hếtxuất
- Trẻ có thói quen, laumiệng, uống nước, vệ sinh
- Trẻ biết cần phải chuẩn bịnhững đồ dùng gì trước khingủ
- Tạo thói quen ngủ đúnggiờ, ngủ ngon giấc, sâu giấc
- Trẻ biết cách xếp gọngàng gối….vào tủ
- Khănmặt, xàphòng
- Khăn lautay
- Cơm vàthức ăn
- Khănmặt, nướcuống
- Phản,chiếu,gối
- Phòngngủ yêntĩnh
- Lược, tủđựnggối
Trang 8HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ hát bài "Giờ ăn", hỏi trẻ :
+ Bây giờ đến giờ gì? Trước khi ăn phải làm gì?
+ Vì sao phải rửa tay, rửa mặt?
- Cô cho trẻ nhắc lại thao tác rửa tay, rửa mặt
(nếu trẻ nhớ) Cô hướng dẫn trẻ thao tác rửa tay,
rửa mặt mới thực hiện trên không cùng cô
- Cô cho trẻ xếp hàng đi rửa tay, rửa mặt vào bàn
ăn Cô bao quát trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện rửa tay, rửamặt
- Cô chuẩn bị đồ ăn, bắt thìa…
- Cô chia cơm và thức ăn vào bát cho trẻ
- Cô giới thiệu tên món ăn trong ngày và giá trị
dinh dưỡng của thức ăn trong ngày
- Cô nhắc trẻ mời cô và các bạn Cho trẻ ăn
- Trẻ ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn văn
minh lịch sự (không nói chuyện riêng, không làm
rơi thức ăn, khi ho hay hắt hơi quay ra ngoài, thức
ăn rơi nhặt cho vào đĩa )
- Trẻ vào bàn ăn
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ mời cô và các bạn
- Trẻ ăn
- Cho trẻ cất bát, thìa, cất ghế đúng nơi, đi lau
miệng, uống nước và đi vệ sinh
- Trẻ đọc thơ "Giờ đi ngủ"
- Trẻ ngủ Cô bao quát, chỉnh tư thế ngủ chưa
đúng cho trẻ, không gây tiếng động làm trẻ giật
mình
- Trẻ dậy, cô chải tóc, nhắc trẻ đi vệ sinh
- Mặc thêm trang phục cho trẻ (nếu trời lạnh)
- Trẻ ngủ
- Trẻ dậy chải tóc, đi vệsinh
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 9- Rèn kĩ năng hát đọc thơ
- Trẻ mạnh dạn, tự tin khibiểu diễn trên sân khấu
- Trẻ biết các góc chơi, biếtnhiệm vụ, nội dung chơi
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơicủa trẻ
- Trẻ biết giữ gìn đồ chơi,chơi đoàn kết cùng bạn
- Trẻ biết các tiêu chuẩn béngoan
- Biết tự nhận xét bản thân,nhận xét bạn
- Giúp trẻ có ý thức phấnđấu vươn lên
- Trẻ biết chào cô, các bạn,
bố, mẹ, ông, bà
Nhạc bài vận động
- Đồ ăn, bàn, ghế
- Đồ dùng,dụng cụ hoạt động của cô và trẻ
- Bài hát, bài thơ đã học Loa đài
- Đồ dùng
đồ chơi
- Bảng bé ngoan, cờ,
bé ngoan
- Đồ dùng của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 10Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi, chia quà, giáo dục dinh
dưỡng cho trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống
- Trẻ vận động cùng cô
- Trẻ ăn quà chiều
* Dẫn dắt cho trẻ nhớ lại hoạt động buổi sáng
- Cô cho trẻ ôn lại hoạt động buổi sáng Cô chú ý
hướng dẫn động viên trẻ học
- Rèn những trẻ còn yếu buổi sáng chưa nắm vững
được bài học
- Trẻ nhắc lại hoạt độngbuổi sáng
- Trẻ ôn lại hoạt độngbuổi sáng
* Biểu diễn văn nghệ
- Cho trẻ lên đọc thơ, hát, kể chuyện về chủ đề theo
nhóm, cá nhân, tập thể
- Cô củng cố, nhận xét trẻ
- Trẻ hát, đọc thơ, kểchuyện
* Hoạt động theo nhóm ở các góc
- Cô giới thiệu các góc trẻ có thể chơi
- Cô gợi ý nội dung chơi Cho trẻ chọn góc chơi trẻ
thích, giúp trẻ nhận vai chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi theo ý thích ở các nhóm
- Trẻ chơi, cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết,
không tranh giành đồ chơi
- Kết thúc, cô nhận xét các góc chơi Nhắc trẻ thu
dọn đồ chơi gọn gàng đúng nơi quy định
- Trẻ quan sát Lắngnghe
- Trẻ chon góc chơi mìnhthích
- Chơi theo nhóm ở cácgóc
- Trẻ lắng nghe Thu dọn
đồ dùng đồ chơi
* Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối
tuần
- Cô gợi ý cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan như thế
nào? Cô cho từng trẻ tự nhận xét mình.Tổ, các bạn
trong lớp nhận xét bạn
- Cô nhận xét trẻ Tuyên dương những trẻ ngoan,
giỏi động viên nhắc nhở những trẻ chưa ngoan cần
cố gắng Cho trẻ lên cắm cờ Phát bé ngoan
* Trả trẻ: Cô chỉnh đốn lại trang phục, đầu tóc cho
trẻ gọn gàng Nhắc trẻ nhớ lấy đồ dùng cá nhân
- Trẻ nhắc lại tiêu chuẩn
bé ngoan.Tự nhận xétmình Nhận xét bạn tronglớp
Trang 11Thứ 2 ngày 07 tháng 01 năm 2019
Tên hoạt động: Thể dục:
VĐCB: Chạy chậm 60-80m.
TCVĐ: Chạy như rùa
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “ Quả gì”
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài tập “Chạy chậm 60-80m.”
- Trẻ biết lần lượt thực hiện các động tác
2 Kỹ năng:
- Rèn sự khéo léo của đôi chân
- Biết cách chơi, chơi đúng luật
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú, có ý thức tham gia tập luyện, chăm tập thể dục để cơ thể khoẻmạnh
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Sân tập sạch sẽ, nhạc bài hát, loa đài
+ Con vừa hát bài hát có tên là gì?
+ Trong bài hát có nhắc đến những loại quả gì?
+ Các con đã được ăn những loại quả đó chưa?
- GD: Trẻ ăn nhiều hoa quả
2 Giới thiệu bài:
- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe mạnh
thì hàng ngày các con phái làm gì?
- Vậy thì hôm nay cô cùng các con sẽ tập bài
Trang 12- Trẻ khởi động theo nhạc kết hợp đi các kiểu
chân theo hiệu lệnh của cô Đi thường, đi bằng
gót chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom lưng,
chạy chậm, chạy nhanh Sau đó đi về hàng
chuyển đội hình thành hàng ngang
b Hoạt động 2: Trọng động
* Cho trẻ thực hiện các động tác PTC:
- Tay: Co và duỗi tay ( trên đầu) (2x8)
- Lườn: quay sang trái, sang phải (2x8)
- Chân: Đứng lần lượt từng chân co cao đầu
TH: Khi có hiệu lệnh thì chạy thẳng hướng ,
khi chạy không cúi đầu và chạy chậm tới đích
*Trò chơi: Chạy như rùa
- Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách
chơi, + CC: Chia trẻ ra thành 2 nhóm bằng
nhau Xếp thành hàng dọc, 2 cháu ở đầu hàng
cầm cờ, khi có hiệu lệnh của cô thì chạy chậm
về phía ghế, vòng qua ghề rồi chạy về chao cờ
cho bạn thứ 2 và đứng vào cuối hàng Khi
nhận được cờ cháu thứ 2 phải chạy chậm lên
và phải vòng qua nghế rồi về chỗ đưa cờ cho
bạn thứ 3 cứ như vậy cho đến hết
+LC: Phải cầm được cờ và vòng qua ghế
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Trẻ khởi đông các kiểu chân
Trang 13- Sau mỗi lần chơi cô đều nhận xét.
c Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng tròn giả làm
chim bay, cò bay
4.Củng cố:
- Hôm nay các con được tập bài tập gì?
- Được chơi trò gì?
- Giáo dục trẻ
5 Kết thúc:
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
- Chuyển hoạt động
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng tròn giả làm chim bay, cò bay
- Chạy chậm 60-80m
- Chạy như rùa
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 08 tháng 01 năm 2019
Trang 14Tên hoạt động: Văn học:
Thơ: Bắp cải xanh
Hoạt động bổ trợ: Đọc đồng dao “Họ hàng nhà rau”
I Mục đích- yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài thơ “Bắp cải xanh”
- Trẻ hiểu và cảm nhận được nội dung bài thơ
2 Kỹ năng:
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
- Trẻ hứng thú nghe cô đọc thơ và tích cực tham gia vào các hoạt động
3 Thái độ:
- Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô
- Giáo dục cho trẻ ăn nhiều rau xanh và chăm sóc và bảo vệ rau
- Bạn nào giỏi có thể kể tên những loại rau mà
các con biết nào?
- Cho 2 – 3 trẻ kể
- GD: Có rất nhiều loại rau, củ khác nhau nhưng
chúng đều là thức ăn hằng ngày không thể thiếu
đối với con người chúng ta Rau, củ cung cấp
nhiều vitamin cho cơ thể Vì vậy các con cần ăn
nhiều rau, củ quả nhé
- Cho trẻ chơi trò chơi “trời tối, trời sáng”
- Các con nhìn xem cô có gì đây nào?
- Đây là cái gì ?
2 Giới thiệu bài:
- Các con có muốn biết bắp cải xanh có đặc
điểm,hình dạng gì thì hãy lắng nghe cô đọc bài
Trang 15thơ “Bắp cải xanh” do chú Phạm Hổ sáng tác
nhé
3 Nội dung:
a Hoạt động 1: Dạy trẻ đọc thơ:
- Cô kể lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, điệu bộ
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ “Bắp cải
2 câu thơ cuối nói về đặc điểm bên trong của
bắp cải là những búp cải non nằm ở giữa
- Đó là toàn bộ nội dung bài thơ
b Hoạt động 2: Đàm thoại giúp trẻ hiểu và cảm
nhận về bài thơ
- Cô vừa đọc cho lớp mình nghe bài thơ gì ?
- Bài thơ do ai sáng tác ?
- Bài thơ nói về cái gì ?
- Cái bắp cải có màu gì nhỉ ?
- Màu xanh của bắp cải như thế nào ?
- Lá cây bắp cải như thế nào ?
- Ở giữa bắp cải có gì ?
- Bắp cải là loại rau ăn gì ?
- Các con đã được ăn bắp cải chưa ?
=> Cô củng cố: Bắp cải là một loại rau dùng để
nấu canh ,luộc hoặc xào ăn cơm Bắp cải ăn rất
mát.Vì vậy khi ăn cơm các con cần phải ăn
Trang 16nhiều rau xanh để cơ thể khỏe mạnh và nhanh
lớn nhé
c Hoạt động 3 Dạy trẻ đọc thơ
- Cô cho cả lớp đọc thơ 3 -4 lần
- Cho trẻ đọc theo hướng chỉ tay của cô
(Cô lắng nghe và sửa sai cho trẻ)
- Luân phiên tổ nhóm cá nhân trẻ đọc
- Cô khuyến khích trẻ đọc thơ diễn cảm
4 Củng cố:
- Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì?
- Giáo dục trẻ: Ăn nhiều rau xanh
5 kết thúc:
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Cho trẻ chuyển hoạt động
- Trẻ đọc
- Trẻ đọc theo hướng chỉ tay của cô
- Tổ nhóm cá nhân trẻ đọc
- Trẻ đọc thơ diễn cảm
- Bắp cải xanh
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 09 tháng 01 năm 2019
Trang 17Tên hoạt động: KPKH: Tìm hiểu về một số loại rau, củ.
Hoạt động bổ trợ: + Đọc đồng dao: “Họ nhà rau”
- Giáo dục trẻ ăn nhiều các loại rau để cơ thể lơn nhanh và khoẻ mạnh
- Hình thành cho trẻ thói quen vệ sinh trước khi ăn rau quả
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Mô hình vườn rau: Cà chua, Cà rốt, Bắp cải
- Một số loại rau bằng lô tô: rau ăn quả,củ, lá
- Viôclíp về một số loại rau ăn lá, củ, quả
- Trò chơi trên máy: Loại bỏ các loại rau không cùng nhóm
- Cô cùng trẻ đọc đồng dao: “Họ nhà rau”
+ Các con vừa đọc bài đồng dao nói về những
loại rau nào?
- Giáo dục: Trẻ rau có rất nhiều Vitamin và
khoáng chất rất tốt cho các con vì vậy các con
phải ăn thật nhiều rau nhé!
2 Giới thiệu bài:
- Các con ạ ngoài các loại rau đó ra còn có rất
nhiều các loại rau khác
- Hôm nay chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu về 1
số loại rau, củ, quả nhé!
3 Nội dung:
a Hoạt động 1: Quan sát, tìm hiểu về một số
loại rau
- Các con có muốn đi thăm vườn rau sạch nhà
bác Thà không? Vậy cô và các con cùng đi nào
Trang 18( cô dẫn trẻ đến mô hình vườn rau).
* Quan sát 1: Rau bắp cải
- Đây là loại rau gì?
- Rau bắp cải có màu gì?
- Lá có dạng gì?
- Lá bắp cải được xếp ntn?
- Bên trong lá non có màu gì?
- Rau bắp cải cung cấp cho chúng ta chất gì?
- Mẹ thường chế biến thành những món nào?
- Rau bắp cải là loại rau ăn gì?
- Ngoài rau bắp cải là loại rau ăn lá ra thì còn có
loại rau nào là rau ăn lá?
=> Cô khái quát lại
- Mẹ thường chế biến món này như thế nào?
- Củ cà rốt là loại rau ăn gì?
- Ngoài Củ cà rốt là loại rau ăn củ ra thì còn có
loại rau nào là rau ăn củ?
=> Cô khái quát lại
Quan sát 3: Quả cà chua
- Đây là loại rau gì?
- Cây cà chua có màu gì?
- Con có nhận xét gì về Quả cà chua ?
- Khi chưa chín quả cà chua có màu gì?
- Khi chín chúng có màu gì?
- Mẹ thường chế biến món này như thế nào?
- Quả cà chua là loại rau ăn gì?
- Ngoài Quả cà chua là loại rau ăn quả ra thì còn
có loại rau nào là rau ăn quả?
=> Cô khái quát lại cho trẻ nghe