1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giai he PT bang PP the.

10 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Giáo viªn: Phïng ThÞ THoan M«n To¸n 9

Trang 2

KIÓM TRA BµI Cò

*) Cho hÖ ph ¬ng tr×nh:

x y 1 2x y 3

 -H·y ®o¸n nhËn sè nghiÖm cña hÖ phương trình?

-Nªu cách tìm nghiÖm cña hÖ phương trình b»ng c¸ch vÏ h×nh ?

Giải

-VÏ 2 ® êng th¼ng (d):

và (d’): 2x y 3    y 2x 3  

x y 1    y x 1  

®i qua (0;-1) vµ (1;0)

®i qua (0;-3) vµ ( ;0)32

x

y

O

-1

.

.

.

.

.

-1

1

-3

2

3 2

-1

1 .

d

d'

-Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Vì a b a’ b’

Trang 3

Từ pt x - 3y =2, ta có: x = 3y +2

1.Quy tắc thế :

*)Bướcư2: Dùng ph ơng trình mới

ấy để thay thế cho phươngưtrìnhư

thứưhai trong hệ

Ví dụ1 Xét hệ ph ơng trình

(I) 

 I 

Thế x = 3y +2 vào pt: -2x + 5y =1

x 3y 2

 



Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất

là (-13,-5)

x 3y 2  2x 5y 1

x 3y 2 

- 2 (3y + 2) + 5y = 1

Lời giải:



 



để đ ợc

một ph ơng trình mới (chỉ còn

một ẩn)

*)Bướcư1: Từ một ph ơng trình

của hệ đã cho (coi là ph ơng

trình thứ nhất) ta biểu diễn một

ẩn này theo ẩn kia

rồi thế vào phư

ơngưtrìnhưthứưhai

(ph ơng

trình thứ nhất cũng đ ợc thay thế

bởi hệ thức biểu diễn một ẩn

theo ẩn kia có đ ợc ở b ớc 1)

x 3y 2 

*)Bướcư1: Từ một ph ơng trình

của hệ đã cho (coi là ph ơng

trình thứ nhất) ta biểu diễn một

ẩn này theo ẩn kia

để đ ợc

một ph ơng trình mới (chỉ còn

một ẩn)

rồi thế vào phư

ơngưtrìnhưthứưhai

 I 

 2x 5y  1

x 3y 2 

- 2 (3y + 2) + 5y = 1

*)Bướcư2: Dùng ph ơng trình mới

ấy để thay thế cho phươngưtrìnhư

thứưhai trong hệ

(ph ơng

trình thứ nhất cũng đ ợc thay thế

bởi hệ thức biểu diễn một ẩn

theo ẩn kia có đ ợc ở b ớc 1)

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRèNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

x -2 + 5y = 1

3y +2

-2x + 5y = 1 -2( )+ 5y = 1

Trang 4

 II 2x y 3

x 2y 4

 

VÝ dô 2: Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

VËy hÖ (II) cã nghiÖm duy nhÊt lµ (2;1)

  2 4 2y y 3

x 4 2y

 

 

VËy hÖ (II) cã nghiÖm duy nhÊt lµ (2;1)

*) Gi¶i:

 

II

*) C2:

 

1 3

1 3

x 1

2 2

y 1

2

1 3

x y

2 2

1 3 y

 

VËy hÖ (II) cã nghiÖm duy nhÊt lµ (2;1)

*) C3:

8 5y 3 5y 5 x 2

x 4 2y x 4 2y y 1

Trang 5

?1 Giải các hệ ph ơng trình sau bằng ph ơng pháp thế (biểu diễn y theo x

từ ph ơng trình thứ hai của hệ) 4x 5y 3

3x y 16

 

4x 5 3x 16 3 11x 80 3

y 3x 16

y 3x 16

 

 

y 3x 16 y 3x 16 y 5

Vậy hệ ph ơng trình đã cho có nghiệm duy nhất là (7;5)

Lời giải:

4x 5y 3

3x y 16

 

Chỳ ý

Nếu trong quỏ trỡnh giải hệ phương trỡnh bằng phương

phỏp thế, ta thấy xuất hiện phương trỡnh cú cỏc hệ số của

cả hai ẩn đều bằng 0 thỡ hệ phươngtrỡnh đó cho cú thể cú

vụ số nghiệm hoặc vụ nghiệm.

2.Áp dụng

Trang 6

Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

a) III

3x y 3

 

  

(III)

y 3x 3

0x

3 0

 

 

VËy hÖ (III) cã v« sè nghiÖm

C¸c nghiÖm tÝnh bëi c«ng thøc: x R

y 3x 3

b) IV

8x 2y 1

Lêi gi¶i:

 

y 2 4x IV

8x 2 2 4x 1

0x 4 1

0x 3 y 2 4x

 

 

 



VËy hÖ (IV) v« nghiÖm

3

y

-1

y

2

1 2

1 2

1 8

y =

3x +3

y = -4 x + 2

y = -4x + 1

2

1

1

.

Trang 7

  3

x y V

Giải hệ ph ơng trình sau bằng ph ơng pháp thế:

*) Lời giải nào đúng, lời giải nào sai ?

2

.

3

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy

nhất là (1;4)

3

y x  

Bài tập

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy nhất là (6;3)

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy nhất là (2;5)

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy nhất là (5;2)

(2;5)

*) Tìm chỗ sai và sửa lại cho đúng?

3

3

5 2

x y D

x y y x y

 

 

 

 

Trang 8

  3

x y V

Giải hệ ph ơng trình sau bằng ph ơng pháp thế:

Lời giải đúng

2

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy nhất là (5;2)

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy nhất là (5;2)

Vậy hệ pt (V)

có nghiệm duy

nhất là (5;2)

Trang 9

Tóm tắt cách giải hệ bằng ph ơng pháp thế:

1 Dùng quy tắc thế biến đổi hệ ph ơng trình đã cho để đ ợc một hệ ph

ơng trình mới, trong đó có một ph ơng trình một ẩn.

2 Giải ph ơng trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.

Giải các hệ ph ơng trình sau bằng ph ơng pháp thế:

x y 3

a)

3x 4y 2

 

 

3x 2y 11 d)

4x 5y 3

Gợi ý:

2x y 4 5x 8y 3

5x 4y 11

Hướngưdẫnưvềưnhà-ưchuẩnưbịưtiếtưsau

-Học thuộc quy tắc thế và các b ớc thực hiện quy tắc.

-Vận dụng giải các hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế.

-Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập.

-Làm các bài tập 12,13,14 (SGK.15)

-Xem tr ớc các bài tập trong phần luyện tập

2x 6y 4 b)

5x 4y 11

 

y x

1 c) 2 4

5x 8y 3

 

  

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:13

w