1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án đại số 8 tiết 32 33 34

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 278,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép nhân các phân thức2. -Vận dụng được các tính chất củ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 2/12/2017 Tiết 32

Ngày giảng: 4/12/2017

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-HS nắm được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép nhân các phân thức

2 Kỹ năng:

-HS vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức:

A

B.

C

D=

A C

B D

-Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại số (t/c giao hoán, kết hợp, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

4 Thái độ: Tích cực tự giác học tập, nhanh, cẩn thận.

* Giáo dục Hs có tinh thần trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết.

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: bảng phụ, bút dạ

HS: bảng nhóm, đọc trước bài

III PHƯƠNG PHÁP:

Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 ổn định lớp(1'):

2 Kiểm tra(5'): Một HS

- Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Viết dạng tổng quát? Áp dụng tính:

5

6.

12 25

?

*Đáp án:

a

b.

c

d=

ac

bd

5

6.

12

25=

5 12

6 25=

2 5

3 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân phân thức đại số

+ Mục tiêu: Quy tắc nhân các phân thức đại số

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian: 20ph

+Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cách thức thực hiện:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

- GV: Ta đã biết cách nhân 2 phân

số nêu trên Tương tự để thực hiện

nhân 2 phân thức, ta làm như thế

nào?

-HS: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu

- GV cho HS làm ?1

-HS thực hiện, một HS trình bày

miệng

- GV: Em hãy nêu qui tắc?

- HS nêu qui tắc và viết công thức

tổng quát

- GV nêu: KQ của phép nhân hai

phân thức gọi là tích, ta thường viết

tích ở dạng thu gọn Cho HS làm

VD

- Khi nhân một phân thức với một

đa thức, ta coi đa thức như một

phân thức có mẫu thức bằng 1

-HS làm cá nhân, một HS làm trên

bảng

- GV cho HS làm ?2 và ?3 (mỗi nửa

lớp làm một phần)

- HS: 2 em lên bảng trình bày, lớp

làm bài và nhận xét bài bạn

- GV: Chốt lại khi nhân lưu ý dấu

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm,

tính tự giác, hợp tác, đoàn kết để rút

ra kiến thức mới

1) Phép nhân các phân thức đại số

?1

2

3

.

* Qui tắc: (SGK - 51)

.

A C AC

B DBD

* Ví dụ :

(3 6) (3 6)

x

?2

.

?3

.

=

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép nhân phân thức

+ Mục tiêu: Tính chất của phép nhân phân thức đại số

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian:10ph

+Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cách thức thực hiện:

? Phép nhân các phân số có tính chất

gì?

-HS nêu tính chất: Giao hoán, kết

hợp, phân phối của phép nhân đối

với phép cộng

-GV ghi dạng tổng quát lên góc

2) Tính chất phép nhân các phân thức:

a) Giao hoán :

. .

A C C A

B DD B

b) Kết hợp:

Trang 3

-GV: Phép nhân phân thức có T/c

tương tự như phép nhân phân số

Hãy nêu tính chất phép nhân phân

thức đại số?

- HS viết biểu thức tổng quát của

phép nhân phân thức

-GV cho HS hoạt động nhóm ?4

- HS hoạt động nhóm tính nhanh và

cho biết áp dụng tính chất nào để

làm được như vậy

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính

tự giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra

kiến thức mới

(A B.

C

D).E

F=

A

B.(C D.

E

F)

c) Phân phối đối với phép cộng

A

B.(C D+

E

F)=A

B.

C

D+

A

B.

E F

? 4 Tính nhanh:

4 Củng cố(7')

-Nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức? Các tính chất của phép nhân phân thức?

-Tính chất của phép nhân phân thức đại số có tác dụng gì? (Tính nhanh)

- Muốn nhân nhiều phân thức với nhau thì ta làm như thế nào?

Làm các bài tập sau: a)

2 2

.

  b)

2

.

  c)

.

2 10 6

x

5 Hướng dẫn về nhà(2')

- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK)

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày soạn: 2/12/2017 Tiết 33 Ngày giảng: 5/12/2017

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

-HS nhận biết được phân thức nghịch đảo và hiểu rằng chỉ phân thức khác

0 mới có phân thức nghịch đảo nắm được qui tắc chia 2 phân thức

2 Kỹ năng:

-HS tìm được phân thức nghịch đảo của một phân thức khác 0;

Vận dụng thành thạo công thức : : ;

B DB D với

C

D khác 0, để thực hiện phép chia phân thức

Trang 4

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

4 Thái độ:

-Rèn cho HS có tính cẩn thận , tự giác học tập

* Giáo dục HS có tinh thần Trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết.

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bài soạn, bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trước bài

III PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm nhỏ

IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 ổn định lớp: 1’

2- Kiểm tra:7’

HS1( TB) Phát biểu quy tắc nhân phân thức đại số - Nêu các tính chất của phép

nhân các phân thức đại số?

HS (Khá) Thực hiện phép tính

x y

HS2 : Thực hiện phép nhân:

a)

4

4

.

  b)

x+5 x−1.

x−1 x+5 Lớp cùng làm

*Đáp án: HS1:

x y

−(x− y) x+ y .

1

x+ y+

−(x− y ) x+ y .

1

x− y

=

−(x− y )

(x+ y )2 +

−1

x + y=

−(x− y )−( x + y )

(x + y )2 =

−2 x (x + y )2

HS2: a)

4

4

.

  = 1 b)

x+5 x−1.

x−1 x+5 =1

3- Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phân thức nghịch đảo

+ Mục tiêu: biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức đã cho

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian: 10ph

+Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện

tập thực hành

+ Cách thức thực hiện:

-GV cho HS nhắc lại số nghịch đảo

? Số 3 (số

−1

2 ) có số nghịch đảo là mấy?

1) Phân thức nghịch đảo

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Trang 5

-HS nêu được:

1

3 ; (-2)

?1

-GV giới thiệu: đây là 2 phân thức nghịch

đảo của nhau

-GV: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo?

-HS trả lời khái niệm

? Em hãy đưa ra ví dụ 2 phân thức là

nghịch đảo của nhau.?

-HS lấy ví dụ và ghi vào vở

- GV: chốt lại và giới thiệu kí hiệu 2 phân

thức nghịch đảo

- GV: Còn có cách ký hiệu nào khác về

phân thức nghịch đảo không ?

-GV cho HS thực hiện ?2 (Dùng bảng phụ)

- HS trả lời:

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính tự

giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến thức mới

-GV: nhấn mạnh cho HS không được viết

phân thức nghịch đảo của

1 2

x  = x – 2

Nếu

A

B là phân thức khác 0 thì

A

B

B

A=1

do đó :

B

Alà phân thức nghịch đảo của phân thức

A

B;

A

B là phân thức nghịch đảo của phân thức

B

A

Kí hiệu:

1

A B

 

 

  là nghịch đảo của

A B

Ví dụ: (SGk - 53)

?2:

a)

2

3 2

y x

có PT nghịch đảo là 2

2 3

x y

b)

x

 

 có PT nghịch đảo là 2

2 1 6

x

x x

 

c)

1 2

x  có PT nghịch đảo là x - 2 d) 3x + 2 có PT nghịch đảo là

1

3x 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia hai phân thức.15’

+ Mục tiêu:

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian:

+Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập

thực hành

+ Cách thức thực hiện:

- GV: Em hãy nêu qui tắc chia 2 phân số?

-HS nhắc lại phép chia 2 p/s đã học

Tương tự như vậy ta có qui tắc chia 2 phân

thức

* Muốn chia phân thức

A

B cho phân thức

C

D khác 0 , ta làm như thế nào?

2) Phép chia

Trang 6

-HS phỏt biểu qui tắc, đọc SGK

- GV: Cho HS thực hành làm ?3 ?4

- GV chốt lại:

* Khi thực hiện phộp chia: Sau khi chuyển

sang phộp nhõn phõn thức thứ nhất với

nghịch đảo của phõn thức thứ 2, ta thực

hiện theo qui tắc nhõn pt

Chỳ ý phõn tớch tử thức và mẫu thành nhõn

tử để rỳt gọn kết quả

* Phộp chia khụng cú tớnh chất giao hoỏn

& kết hợp Sau khi chuyển đổi dóy phộp

tớnh hoàn toàn chỉ cú phộp nhõn ta cú thể

thực hiện tớnh chất giao hoỏn & kết hợp

* Giỏo dục HS ý thức trỏch nhiợ̀m, tớnh tự

giỏc, hợp tỏc, đoàn kết để rỳt ra kiến thức

mới

*Qui tắc: (SGK - 54)

*

A

B:

C

D=

A

B .

D

C với

C

D  0

?3:

1−4 x2

x2 +4 x :

2−4 x

3 x =

1−4 x2

x2

+4 x .

3 x 2−4 x

¿ (1−2 x)(1+2 x) 3 x

x(x+4 ) 2(1−2 x) =

3(1+2 x) 2( x+4 )

?4:

2 2

4- Củng cố: 9’ Cho HS làm bài tập theo nhúm

Bài 4 Tỡm biểu thức Q, P biết:

a)

2

.Q

1

c)

2 Q

e)

2

.Q

b)

:

P

:

P

5- Hướng dẫn về nhà :3’

-Nắm chắc khỏi niệm phõn thức nghịch đảo, qui tắc thực hiện phộp chia phõn thức

- Làm cỏc bài tập 42, 43, 44, 45 (sgk), Xem lại cỏc bài đó chữa.

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn:2/12 /2017

Ngày giảng: 6/12/2017

Tiết

34

ôn tập học kì i I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh đợc củng cố vững chắc các khái niệm cơ bản đã học ở hai chơng: Phép nhân và phép chia các đa thức - phân thức đại số

2 Kĩ năng

- Vận dụng tốt các qui tắc của các phép toán đã học, giải thành thạo các dạng bài: Nhân chia đa thức , phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng linh hoạt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

3 T duy: - Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập sáng tạo;

Trang 7

- Rèn t duy phân tích tổng hợp.

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

* Giỏo dục Hs cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sỏng tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ngụn ngữ

II Cuẩn bị của giỏo viờn và học sinh :

- GV: bảng phụ ,giáo án, hệ thống các dạng bài tập

- HS: Ôn tập các câu hỏi ,bảng nhóm

III Phơng pháp: Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phõn tớch, tổng hợp, phỏt

hiện và giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình giờ dạy- giỏo dục:

1 ổn định (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ

GV kết hợp ôn tập nội dung kiến thức cơ bản của chơng theo sơ đồ

3.Bài mới Hoạt động 1 :

+ Mục tiờu: hệ thống kiến thức cú bản của học kỡ 1 vầ nhõn chia đa thức

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 10ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

? Yêu cầu HS làm theo nhóm

? Nêu các kiến thức cơ bản của chơng I, các dạng toán của chơng

? Tơng tự đối với chơng II

? Nêu các qui tắc đã học

- GV thu đại diện 3 bảng nhóm gắn lên bảng HS cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

? Để giải loại toán rút gọn ở chơng I ta phải sử dụng những kiến thức nào? ( Nhân chia đa thức , HĐT)

? Loại toán nào của chơng cũng chính là rút gọn?

(Thực hiện phép tính, tìm x, cm biểu thức không phụ thuộc vào biến, biểu thức

>0, < 0 chia hết)

?Nêu các cách phân tích ĐTTNT , ứng dụng của phép tính này?

( Rút gọn , tính hợp lí )

? Loại toán rút gọn ở chơng II cần sử dụng những kiến thức nào?

( Phân tích ĐTTNT qui tắc cộng phân thức, t/c cơ bản của phân thức)

? Để giải một bài toán phân tích đa thức thành nhân tử ta làm nh thế nào?

( Kiểm tra lần lợt các cách đặt ntc, hđt, nhóm ,tách , thêm bớt )

- Gv yêu cầu các nhóm thực hiện, từ đó nhận xét bổ sung

?Hãy nêu ứng dụng của các phép phân tích đa thức thành nhân tử

(Rút gọn , giải pt bậc cao)

GV: nêu một số vdụ cm chia hết, tìm x)

Trang 8

Hoạt động 2 : Bài tập

+ Mục tiờu: Củng cố cỏc dạng bài tập cơ bản trong chương

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống, Dạy học phõn húa

+Thời gian: 27ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập

thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

BT1: HS hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả bài làm

của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét

- GV: Treo bảng phụ 7 HĐT để HS đối

chiếu

Phân tích đa thức thành nhân tử bớc đầu

tiên làm là gì? ( Xem có nhân tử chung ko

nếu có ĐNTC, rồi xem có HĐT ko nếu có

dùng HĐT, rồi nhóm hạng tử)

-HS thực hiện phân tích đa thức thành nhân

tử theo dãy

-GV cho HS nhận xét bài làm và chốt kiến

thức

Bài 3 có dạng nh thế nào, có phải là dạng

của HĐT không ?

- Hãy tìm cách thực hiện phép tính và rút

gọn

? Nêu cách giải btập trên

? Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức

khi đã đợc rút gọn (luôn dơng)

Bài tập 1: Ghép đôi biểu thức ở 2 cột để

đợc đẳng thức đúng

a) (x + 2y)2

b)(2x3y)

(2x+3y) c) (x - 3y)3

d) a2-ab + 1/4 b2

e) (a +b)

(a2- ab+b2) f) (2a + b)3

g) x3 - 8y3

1) (a - 1/2.b)2

2) x3 -9x2y + 27xy2 -27y3

3) 4x2 - 9y2

4) x2 + 4xy +4 y2

5) 8a3 + b3 + 12a2b + 6ab2

6) (x2 + 2xy +4 y2) (x - 2y)

7) a3 + b3

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x3+ 4 x2+ 4 x−xy2

= x(x2+4 x +4− y2)

= x[ (x2 +4 x +4)−y2] =

x [ ( x+2 )2− y2]

Trang 9

GV: Cho HS tự đặt đề toán thay cho yêu

cầu của bt trên

(cm bt luôn dơng hoặc cm bthức luôn chia

hết cho 4 với mọi x thuộc R)

? Các dạng btập đã giải, kiến thức vận

dụng, cách giải từng dạng?

? Nêu ppháp làm dạng bài tập 6? GV:

H-ớng dẫn HS làm dới lớp Cho kết quả để

HS đối chiếu

HS lên bảng làm tính chia

GV: Phép chia trên là phép chia hết Vậy

khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B,

đa thức B?

= x(x+ y+2) (x+2− y)

b) x3-9x+ 7x2- 63

= (x3+ 7x2)-(9x+63) = x2(x+7)- 9(x+7)

= (x+7)(x-3)(x+3) c) x3-5x+2= x3- 4x - x+2

= x(x2- 4)- (x-2)= x(x-2)(x+1)

Bài 3: Thực hiện phép tính

a) 6(x-3)2 +6(x+3)2- 4(x+5)(5-x)

= 6(x2- 6x+9)+ 6(x2+6x+9)- 4(25-x2)

= 6(x2- 6x+9+ x2+6x+9)- 4(25-x2)

=6(2x2+18)- 100+4x2= 16x2+8

Bài 4: Tính nhanh

a) A = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

A = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2 = (18 - 2.4)2 = 102 =100 b) B = 34.54 - (152 - 1).(152 + 1) = 154 - (154 - 1) = 154 - 154 + 1 = 1

Bài 5: Làm tính chia

2 3 x

0 2 3

2 3 0

Bài 6:Kết quả của phép chia đa thức

- 6x3+3x2+2x-1 cho đa thức 2x-1 là:

A 3x2+1 B -3x2+1

C -1+3x2 D -3x2-1

4 Củng cố (2 phút)

- Các kiến thức cơ bản của chơng, các kĩ năng cơ bản cần nắm đợc

- các dạng bài tập cơ bản và cách làm

5 Hớng dẫn về nhà: (5phút) - Hoàn thiện các bt trên lớp.

- Ôn tập toàn bộ các kiến thức và các dạng bt đã làm

1)Tìm a để đa thức x3- 4x2- 4x- a chia hết cho x2+x+1

2)Rút gọn biểu thức

x−xy− y+ y2

y3−3 y2

+3 y−1

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:2/12 /2017

Ngày giảng: 6 /12/2017

Tiết 34

ôn tập học kì i ( tiếp) I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Thông qua bài tập học sinh đợc củng cố vững chắc các khái niệm cơ bản đã học

ở hai chơng: phép nhân và phép chia các đa thức - phân thức đại số

2 Kĩ năng

Trang 10

- Vận dụng tốt các qui tắc của các phép toán đã học, giải thành thạo các dạng bài: Nhân chia đa thức, p tích đa thức thành nhân tử, vận dụng linh hoạt 7 hđ thức đáng nhớ

- Kết hợp sử dụng thành thạo MTCT khi giải bài tập tính giá trị của biểu thức

3 T duy: - Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập sáng tạo;

- Rèn t duy phân tích tổng hợp

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sỏng tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn, năng lực sử dụng ngụn ngữ

II Cuẩn bị của giỏo viờn và học sinh :

- GV: bảng phụ ,giáo án, hệ thống các dạng bài tập

- HS: Ôn tập các câu hỏi ,bảng nhóm

III Phơng pháp: Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phõn tớch, tổng hợp, phỏt

hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình giờ dạy- giỏo dục:

1 ổn định (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

Hoạt động 1: ễn tập về phõn thức đại số và tớnh chất cơ bản của phõn thức

+ Mục tiờu: Hệ thống kiến thức về phõn thức đại số

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 15ph

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

? Định nghĩa phõn thức đại số

? Một đa thức cú phải là phõn

thức đại số khụng?

? Định nghĩa 2 phõn thức bằng

nhau

? Phỏt biểu T/c cơ bản của phõn

thức

-HS trả lời cỏc cõu hỏi của GV

đưa ra

? Tớnh chất cơ bản của phõn thức

dựng để làm gỡ?

-HS: Tớnh chất 1 được dựng khi

quy đồng mẫu thức cỏc phõn

thức.

Tớnh chất 2 được dựng khi rỳt

gọn phõn thức.

? Nờu quy tắc rỳt gọn phõn thức

-HS trả lời

I.Phõn thức đại số và tớnh chất cơ bản của phõn thức

* PTĐS là biểu thức cú dạng

A

B với A, B là những đa thức & B đa thức 0 (Mỗi đa thức mỗi số thực đều được coi là 1 phõn thức đại số)

* Hai phõn thức

A

B =

C

D nếu AD = BC

* T/c cơ bản của phõn thức:

+ Nếu M0 thỡ

.

A A M

BB M (1) + Nếu N là nhõn tử chung thỡ :

: (2) :

A A N

BB N

* Quy tắc rỳt gọn phõn thức:

+ Phõn tớch tử và mẫu thành nhõn tử

+ Chia cả tử và mẫu cho nhõn tử chung

Vớ dụ: Rỳt gọn phõn thức:

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:46

w