1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GA Hinh8 t43. Tuần 25

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày các tỉ số đồng dạng của mỗi cặp tam giác đồng dạng?. GV: Nhận xét và chốt lại cách làm5[r]

Trang 1

Ngày soạn: 03 / 02 / 2018

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng (định nghĩa, tính chất,

định lí)

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng

dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị,

hợp tác

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, MT, MC

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp

- Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 7 ph

Câu hỏi:

HS1: a) Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng

b) Chữa BT24 sgk/72

HS2: a) Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng

b) Chữa BT25 sgk/72

Đáp án:

BT24 (sgk/72)

A'B'C' A"B"C"

A 'B'

k A"B"

A"B"C" ABC

A"B"

k AB

Trang 2

Vậy 1 2

A'B' A 'B' A"B"

AB A"B" AB 

  ∽  theo tỉ số k1.k2

BT25 (sgk/72)

(HS có thể dựng hình theo cách khác, đúng vẫn cho điểm)

3 Bài mới

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống.

Thời gian: 33 ph

Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm Cách thức thực hiện:

Dạng bài dựng tam giác đồng dạng

với tam giác đã cho khi biết tỉ số đồng

dạng cho trước.

GV: Yêu cầu HS làm BT26 sgk/72.

HS: Đọc đề bài, xác định các yếu tố đã

cho và yêu cầu của bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Trình bày các bước cách dựng và c/m

HS: Hoạt động nhóm, trình bày vào

bảng nhóm

GV: Nhận xét và chốt lại cách vẽ tam

giác đồng dạng với tam giác đã cho khi

biết tỉ số đồng dạng

BT26 (sgk/72)

- Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho

2

3

- Kẻ MN//BC (N AC)

- Dựng A'B'C' AMN theo trường hợp c.c.c

Chứng minh

MN//BC AMN∽ ABC theo tỉ số

Trang 3

Dạng bài c/m hai tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm BT27 sgk/72

Gọi 1HS lên bảng vẽ hình

HS: Đọc đề bài và vẽ hình.

GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và

nêu tên các cặp tam giác đồng dạng

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Gọi 1HS lên bảng c/m các cặp

tam giác đồng dạng

HS: Lên bảng trình bày bài làm.

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày các tỉ

số đồng dạng của mỗi cặp tam giác

đồng dạng

GV: Nhận xét và chốt lại cách làm.

HS: Chú ý lắng nghe.

Dạng bài tính chu vi tam giác khi biết

tỉ số đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm BT28 sgk/72

HS: Đọc đề bài.

GV: ? Gọi chu vi A'B'C' là 2p’, chu

vi ABC là 2p, hãy nêu biểu thức tính

2p’ và 2p?

HS: 2p’ = A’B’ + B’C’ + C’A’

2p = AB + BC + CA

GV: ?Lập tỉ số đồng dạng của 2 t/giác?

HS:

A 'B' B'C' C'A' 3

AB  BC  CA 5 .

GV: ? Tỉ số chu vi 2 t/giác tính ntn?

HS: Dựa vào t/c của dãy tỉ số bằng

nhau

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày.

HS: 1HS lên bảng làm bài, HS dưới

lớp làm vào vở theo gợi ý của GV

GV: Gọi 1HS lên bảng làm câu b).

HS: Lên bảng trình bày.

GV: ? Quan BT28, tm có nhận xét gì

về tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng

2 k 3

 (đ/l về tam giác đồng dạng)

Mà A'B'C' AMN(cách dựng)

A 'B'C' ABC

2 k 3

BT27 (sgk/72)

a) MN//BC  AMN∽ ABC (1) (đ/lí về tam giác đồng dạng)

ML//AC  ABC∽ MBL (2) (đ/lí

về tam giác đồng dạng)

Từ (1), (2) AMN∽ MBL (t/c 3) b) AMN ∽ ABC theo tỉ số

1

k

 ∽  theo tỉ số đồng dạng

2

k

 ∽  theo tỉ số đồng dạng

3

k

BT28 (sgk/71)

a) Gọi chu vi A'B'C' là 2p’, chu vi ABC

 là 2p

3 k 5

 A'B' B'C' C'A ' 3

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau có A'B' B'C' C'A '

A'B' B'C' C'A ' 2p' 3

Vậy tỉ số chu vi của 2 t/giác là

3

5

b) Có

2p  5 2p 2p' 5 3  

Trang 4

dạng so với tỉ số đồng dạng?

HS: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng

dạng bằng tỉ số đồng dạng hay

2p' 3

2p' 60(dm)

40  2 

Do đó 2p = 60 + 40 = 100 (dm)

4 Củng cố 2 ph

GV: ? Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng?

? Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dạng?

? Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng bao nhiêu?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph

- Học thuộc khái niệm, tính chất, định lí của tam giác đồng dạng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 27, 28 sbt/90

- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

V Rút kinh nghiệm.

1 Thời gian:

2 Nội dung kiến thức:

3 Phương pháp giảng dạy:

4 Hiệu quả bài dạy:

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w