1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 22 lớp 3

16 511 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 22 lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 259 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp 2.Kiểm tra bài cũ: + Gọi HS đọc thuộc lòng bài “ Bàn tay cô giáo”.Trả lời câu hỏi về nội dung

Trang 1

Tuần 22

Thứ hai ngày 01 tháng 02 năm 2010 Tập đọc - Kể chuyện:

nhà bác học và bà cụ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: Ca

ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con ngời

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo

cách phân vai

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng khâm phục nhà bác học Ê-đi -xơn giàu sáng kiến.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh họa SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài

“ Bàn tay cô giáo”.Trả lời câu hỏi về nội

dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn luỵên đọc:

* GV đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt

- Gọi HS đọc cả bài

c Tìm hiểu bài:

+ Câu: Nói những điều em biết về

Ê- đi - xơn ?

+ Câu 2: Câu chuyện giữa Ê- đi -xơn và

bà cụ xảy ra lúc nào ?

+ Câu 3: Bà cụ mong muốn điều gì ?

+ Câu 4: Nhờ đâu mong ớc của bà cụ đợc

thực hiện ?

+ Câu 5: Theo em khoa học mang lại lợi

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu

- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn trớc lớp

- Nêu cách đọc

- Nhận xét

- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn ( lần 2 )

- Đọc bài theo nhóm 4

- 2 nhóm thi đọc trớc lớp, cả lớp nhận xét

- 1 em đọc cả bài

- 1 em đọc đoạn 1, lớp đọc thầm + Ê-đi -xơn là nhà bác học ngời Mỹ ông sinh ( 1847 - 1931 ) Ông đã cống hiến cho loài ngời hơn 1000 sáng chế.Tuổi thơ của ông đã rất vất vả, nhờ tài năng và lao

động không mệt mỏi ông trở thành nhà bác học vĩ đại

+ Câu chuyện xảy ra khi ông vừa sáng chế

ra đèn điện, bà cụ là một trong những

ng-ời đến xem

- Đọc thầm đoạn 2 + 3 + Bà cụ mong có một cái xe không cần ngựa mà lại êm, mong muốn đó gợi cho

Ê-đi -xơn nghĩ ra một chiếc xe điện

- Quan sát tranh trong SGK

- Đọc thầm đoạn 4 + Nhờ óc sáng tạo kì diệu, quan tâm yêu thơng con ngời lao động và miệt mài lao

động ông đã thực hiện đợc lời hứa

+ Khoa học cải tạo đợc thế giới, cải thiện

đợc cuộc sống con ngời, làm cho cuộc

Trang 2

ích gì cho con ngời ?

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

ý chính: Câu chuyện ca ngợi nhà bác học

vĩ đại Ê-đi -xơn rất giầu sáng kiến, luôn

mong muốn đem khoa học phục vụ cho

con ngời

d Luyện đọc lại:

- Hớng dẫn đọc phân vai (ngời dẫn

chuyện, bà cụ, Ê-đi-xơn)

- Cho HS đọc phân vai theo nhóm

- Cho các nhóm thi đọc phân vai

- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt

Kể chuyện

- Giao nhiệm vụ: Hãy phân vai dựng lại

câu chuyện

- Hớng dẫn kể chuyện

- Cho HS thi kể trớc lớp

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

sống tơi đẹp hơn

- Vài em nêu

- Đọc ý chính

- Lắng nghe

- Đọc phân vai heo nhóm

- 2 nhóm thi đọc, lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Kể chuyện trong nhóm

- 2 nhóm thi kể chuyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm kể tốt

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Toán:

luyện tập

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng 2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch

3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tờ lịch năm 2010

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS làm bài tập 2 (trang 108)

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Xem lịch năm 2004(SGK) và

trả lời câu hỏi

- Nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu cầu

HS nêu miệng

- Nhận xét

Bài 2: Xem lịch 2009 và cho biết:

a/

+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1- 6 năm

2009 là thứ mấy?

+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ mấy?

+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là thứ mấy?

+ Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ

mấy?

+ Sinh nhật em là ngày nào? Tháng

- Hát

- 3 em làm bài 2 (108)

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu bài 1

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Trả lời miệng a/ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba

Ngày 8 tháng 3 là thứ hai

b/ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5 Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 29 Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy là: 7, 14, 21, 28 c/ Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày

- Nêu yêu cầu bài 2

- Quan sát tờ lịch năm 2009 + Ngày Quốc tế thiếu nhi 1-6 là ngày thứ t + Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ sáu

+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là chủ nhật + Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy

- Tự liên hệ

Trang 3

nào? Hôm đó là thứ mấy?

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là

ngày mấy ?

+ Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là

ngày mấy ?

b/ Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là

những ngày nào?

Bài 3: Trong một năm

a/ Những tháng nào có 30 ngày?

b/ Những tháng nào có 31 ngày?

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả

lời đúng

Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2

tháng 9 cùng năm đó là:

Vậy khoanh vào chữ C

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày ba + Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là

ngày26

+ Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày 2,9,16,23,30

- Đọc yêu cầu

- Nêu miệng + Tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11 + Tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- Đọc thầm yêu cầu bài tập 4

- Trình bày

+ Thứ t.

A Thứ hai C Thứ t

B Thứ ba D Thứ năm

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2010

Toán:

hình tròn, tâm, đờng kính, bán kính

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Có biểu tợng về hình tròn Biết tâm, đờng kính, bán kính, biết dùng

com pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trớc

2.Kĩ năng: Biết cách vẽ hình tròn thành thạo.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Com pa, một số vật có dạng hình tròn

- HS : Com pa nhỏ

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Những tháng nào trong năm có 30

ngày? Những tháng nào có 31 ngày?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Giới thiệu hình tròn:

- Cho HS quan sát chiếc đồng hồ có dạng

hình tròn yêu cầu quan sát, nhận xét

- Vẽ hình tròn lên bảng

Hình tròn tâm O

Bán kính OM

Đờng kính AB

Nhận xét

Trong một hình tròn

c.Vẽ hình tròn:

- Giới thiệu com pa và cho HS quan sát

- Hớng dẫn vẽ hình tròn có tâm và bán

- Báo cáo sĩ số

- 2 em trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát, nhận xét

- Quan sát hình vẽ

- Lắng nghe để nhận biết

- Nêu tâm, đờng kính, bán kính của hình tròn

.Tâm O là trung điểm của đờng kính AB Độ dài đờng kính gấp hai lần độ dài bán

kính.

- Quan sát com pa và cách vẽ hình tròn có

0

M B A

Trang 4

kính cho trớc

- Xác định khẩu độ com pa bằng 2 cm,

đặt đầu nhọn của com pa trùng với tâm,

vẽ một vòng tròn thành một hình tròn

d Thực hành:

Bài 1: Nêu tên các bán kính có trong mỗi

hình tròn P

C

M N

A B

M N A

Q D

Bài 2: Em hãy vẽ hình tròn có tâm O

bán kính 2 cm, tâm I bán kính 3 cm

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ và vẽ ra giấy

nháp

- Quan sát, giúp đỡ

Bài 3: Vẽ bán kính OM, đờng kính CD

trong hình tròn

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

tâm và bán kính cho trớc

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát hình vẽ và nêu các bán kính và

đờng kính có trong hình vẽ

- Một số em trình bày trớc lớp

- Nhận xét + Hình 1:

Có các bán kính : OM, ON, OQ, OP Đờng kính: MN, PQ

+ Hình 2:

Bán kính OA và OB

Đờng kính: AB

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách vẽ hình tròn và vẽ hình ra giấy nháp

- Đọc yêu cầu bài tập

- Tự vẽ bán kính OM và đờng kính CD

- 1 em lên bảng vẽ

- Cả lớp nhận xét M

C D

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tự nhiên và Xã hội:

Rễ cây

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đặc điểm của các loại rễ cây, phân loại các loại rễ cây đã su tầm

đợc

2.Kĩ năng: Nhận dạng đợc các loại rễ cây.

3.Thái độ: Có hứng thú với môn học.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Các hình vẽ trong SGK

- HS : Su tầm một số loại rễ cây

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy nêu chức năng và ích lợi của thân cây

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Họat động 1: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm của các loại

rễ: rễ cọc, rễ chùm, rễ củ, rễ phụ

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo

- Hát

- Trả lời

- Làm việc theo cặp

- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 (82)

O

O

O

3 cm

2 cm

O

O

Trang 5

nhóm 4 về đặc điểm của các loại rễ

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

Kết luận :

* Đa số cây có 1 rễ to , dài xung quanh rễ đó

mọc ra nhiều rễ con loại rễ đó gọi là rễ cọc

* Rễ mọc đều nhau thành một chùm gọi là rễ

chùm

* Một số loại cây còn có rễ phình to ra tạo

thành củ, gọi là rễ củ

c.Hoạt động 2: Làm việc với vật thật

+ Mục tiêu: Phân biệt các loại rễ cây đã su

tầm đợc

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm lớn

- Cho các nhóm giới thiệu về bộ su tập của

nhóm mình

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, biểu dơng nhóm trình bày tốt

Kết luận : Rễ cây có các loại rễ: Rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ và rễ củ

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

mô tả đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm

- Quan sát hình 5, 6, 7 (83) Mô tả đặc

điểm của rễ phụ và rễ củ

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

- Lắng nghe

- Mỗi nhóm một tờ giấy khổ to và băng dính

- Các nhóm dính các loại rễ đã su tầm

đợc và ghi chú ở dới

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Chính tả: ( Nghe -Viết )

ê-đi- xơn

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nghe- viết chính xác một đoạn văn trong bài Ê-đi-xơn Làm đúng

các bài tập phân biệt tr / ch.

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp.

3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập 2

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra giấy

nháp 5 từ có phụ âm đầu tr/ch

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn nghe - viết:

* Đọc mẫu bài viết

+ Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?

- Luyện viết từ khó

* Đọc cho HS viết bài vào vở

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế , trình bày

- Hát

- 2 em lên bảng viết

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- 2 em đọc lại bài + Các chữ đầu câu, đầu đoạn và tên riêng Ê-đi-xơn phải viết hoa

- Viết từ khó vào bảng con

Ê-đi-xơn, sáng tạo, kì diệu,

loài ngời

- Viết bài vào vở

Trang 6

sạch sẽ

* Chấm, chữa bài:

- Chấm 7 bài và nhận xét từng bài

c Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 2a: Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ

chấm

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

- Gọi HS lên bảng chữa bài

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Lắng nghe

- Một em đọc yêu cầu bài 2

- Tự làm bài vào VBT

- 1 em lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

Mặt tròn mặt lại đỏ gay

Ai nhìn cũng phải nhức mày vì sao?

Suốt ngày lơ long trên cao

Đêm về đi ngủ chui vào nơi đâu?

Là Mặt trời.

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thủ công:

đan nong mốt ( Tiết 2)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết cách đan nong mốt theo đúng quy trình kĩ thuật.

2.Kĩ năng: Đan đợc một sản phẩm hoàn chỉnh.

3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu tấm đan bằng bìa, tranh quy trình

- HS : Nan đan 2 màu, kéo

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Hãy nêu quy trình đan nong mốt ?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hoạt động 1: Thực hành đan nong mốt

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc đan nong mốt

- Gắn tranh quy trình lên bảng, yêu cầu HS

quan sát và thực hành đan nong mốt

- Quan sát và giúp đỡ những em còn lúng

túng

c.Hoạt động 2: Trng bày và đánh giá sản

phẩm

- Yêu cầu HS trng bày sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hát

- 2 em nhắc lại quy trình

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Nhắc lại các bớc đan nong mốt + Bớc 1: Kẻ, cắt các nan đan + Bớc 2: Đan nong mốt bằng giấy, bìa

+ Bớc 3: Dán nẹp xung quanh tấm

đan

- Quan sát tranh quy trình , thực hành

đan nong mốt

- Trng bày sản phẩm, nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, sản phẩm của mình

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Đạo đức:

Trang 7

tôn trọng khách nớc ngoài ( Tiết 2 )

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài.

2.Kĩ năng: Biết c xử lịch sự với khách nớc ngoài.

3.Thái độ: Có thái độ tôn trọng, lịch sự khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nứơc ngoài.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Phiếu bài tập cho hoạt động 3

- HS : VBT đạo đức lớp 3

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

+ Mục tiêu: Tìm hiểu hành vi với khách nớc

ngoài

Kết luận: C xử lịch sự với khách nớc ngoài là

một việc làm tốt chúng ta nên học tập

c.Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

+ Mục tiêu: Biết nhận xét các hành vi ứng xử

với ngời nớc ngoài

- Mời đại diện các nhóm trình bày

d Hoạt động 3: Xử lí tình huống sai

+ Mục tiêu: Biết cách c xử trong các tình

huống cụ thể

Kết luận:

a/ Cần chào đón khách niềm nở

b/ Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò và

chỉ trỏ nh vậy Đó là việc làm không đẹp

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Hát

- 1 em trả lời

- Lắng nghe

- Thảo luận theo cặp

- Kể một số hành vi lịch sự với khách nớc ngoài qua ti vi, đài, báo

- 2 cặp trình bày

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi về các tình huống

- Đại diện nhóm trình bày a/ Không nên ngợng, xấu hổ b/ Nếu khách không mua không nên bám theo

c/ Việc làm của bạn Kiên rất tốt

- Thảo luận theo nhóm bàn

- 2 nhóm lên đóng vai

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ t ngày 03 tháng 02 năm 2010

Tập đọc:

cái cầu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Thấy đợc

tình yêu và lòng tự hào về ngời cha của bạn nhỏ trong bài thơ

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ.

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu cha mẹ, tự hào về cha mẹ.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 8

1.Tổ chức : Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “Nhà bác học và

bà cụ” , trả lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b Hớng dẫn luyện đọc:

* Đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt

- Gọi HS đọc cả bài

c Tìm hiểu bài:

+ Câu 1: Ngời cha trong bài thơ làm nghề

gì?

+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu

nào đợc bắc qua sông nào?

+ Câu 2: Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ

nghĩ đến những gì?

+ Câu 3: Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ?

+ Câu 4: Em thích nhất câu thơ nào? Vì

sao?

+ Bài thơ cho ta biết điều gì

*ý chính: Bạn nhỏ rất yêu và tự hào về cha

cho nên chiếc cầu cha làm là to nhất, đẹp

nhất, đáng yêu nhất

d Luyện đọc lại:

- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ

- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ

- Hớng dẫn đọc thuộc bài thơ dựa vào điểm

tựa

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Lớp trởng báo cáo sĩ số

- 4 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc 2 dòng thơ

- Nối tiếp đọc 4 khổ thơ trớc lớp

- Nêu cách đọc ngắt, nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

- 4 em đọc lại 4 khổ thơ

- Đọc bài theo nhóm 4

- 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét

- 1 em đọc toàn bài thơ

- Đọc thầm bài thơ

+ Ngời cha của bạn nhỏ làm nghề xây dựng cầu

+ Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã + Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ nh chiếc cầu giúp nhện qua chum nớc, ngọn gió giúp sáo sang sông, lá tre nh chiếc cầu giúp kiến qua ngòi

+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu trong ảnh vì đó là chiếc cầu do cha mình làm + Em thích hình ảnh chiếc cầu làm bằng sợi tơ nhện bắc qua chum nớc vì đó là hình ảnh rất đẹp, rất kì lạ

+ Em thích hình ảnh chiếc cầu tre nh chiếc võng ru ngời qua lại mắc trên sông Mã

- Nêu ý chính

- 2 em đọc lại ý chính

- 2 em đọc diễn cảm bài thơ

- Nhận xét

- Đọc thuộc lòng từng dòng thơ, cả bài thơ

- Thi đọc thuộc lòng trớc lớp

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Toán :

vẽ trang trí hình tròn

I.Mục tiêu:

Trang 9

1.Kiến thức: Biết dùng com pa để vẽ hình tròn theo mẫu Biết cách trang trí hình

tròn đúng và đẹp

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và trang trí hình tròn.

3.Thái độ: Có hứng thú học tập

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Com pa

- HS : com pa nhỏ, bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng vẽ hình tròn tâm O,

bán kính OM = 2 cm

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn vẽ theo mẫu:

Bài 1: Vẽ hình (theo mẫu):

Vẽ hình tròn tâm O

- Cho HS quan sát mẫu trong SGK

- Hớng dẫn HS vẽ hình tròn theo từng bớc

+ Bớc 1:Vẽ hình tròn tâm O, bán kính OA

+ Bớc 2:Vẽ trang trí hình tròn (tâm A, bán

kính AC Tâm B, bán kính BC)

+ Bớc 3: Vẽ trang trí hình tròn ( tâm C,

bán kính CA Tâm D, bán kính DA)

Bài 2: Tô màu hình đã vẽ trong bài 1

- Cho HS quan sát mẫu để vẽ và tô màu

hình tròn

- Nhắc HS tô màu gọn, màu sắc hài hoà

- Mời một số em trng bày sản phẩm

- Nhận xét, biểu dơng những em có bài vẽ

đẹp

4.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về tập vẽ và tô màu hình tròn

- Hát

- 1 em lên bảng vẽ hình tròn

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát, lắng nghe

- Tự vẽ vào vở

C C

A B A B

C

A B

D

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Quan sát mẫu và vẽ vào vở, một số em

vẽ vào giấy A4

- 1 Số em trng bày sản phẩm

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Luyện từ và câu:

từ ngữ về sáng tạo dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Mở rộng vốn từ về sáng tạo Ôn luyện về dấu phẩy, dấu chấm, dấu

chấm hỏi.Biết vận dụng làm bài tập thành thạo

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ và sử dụng dấu phẩy.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 2,3

- HS : SGK

Trang 10

III Các hoạt động dạy- học

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 21

Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Dựa vào bài tập đọc và chính tả đã

học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ

Bài 2: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong

mỗi câu sau?

- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi lần lợt lên bảng

chữa bài

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung câu

chuyện “ Điện ”

- Nhận xét , chốt bài đúng

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

- Hát

- 1 em làm bài tập 3 tiết trớc

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài 1, cả lớp đọc thầm

- Làm bài vào VBT

- Nối tiếp trình bày, cả lớp

a/ Chỉ trí thức: bác sĩ, dợc sĩ, nhà văn, nhà thơ, nhà bác học, tiến sĩ, nhà phát minh, kĩ s

b/ Chỉ hoạt động của các nhà tri thức:

nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà, thiết kế cầu

- 1 em nêu yêu cầu bài tập, cả lớp thầm

- Tự làm bài

- 4 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

a.ở nhà, em thờng giúp bà xâu kim b.Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú

nghe giảng

c.Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt

đầu xanh

d.Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc

lại bay về ríu rít

- Đọc yêu cầu bài

- Tự làm nêu kết quả

+ Dấu chấm thứ nhất và dấu chấm thứ

2 bạn Hoa điền sai, dấu chấm thứ 3

điền đúng + Sửa lại là:

- Anh ơi, ngời ta làm ra điện để làm gì ?

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ năm ngày 04 tháng 02 năm 2010

Toán:

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết cách nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ1 lần) 2.Kĩ năng: Vận dụng vào làm bài tập thành thạo.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ viết tóm tắt bài tập 3

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hát

Ngày đăng: 01/11/2013, 00:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn yêu cầu  quan sát, nhận xét - tuần 22 lớp 3
Hình tr òn yêu cầu quan sát, nhận xét (Trang 3)
Hình tròn  P - tuần 22 lớp 3
Hình tr òn P (Trang 4)
Hình tròn - tuần 22 lớp 3
Hình tr òn (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w