- Xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ - Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.. kim ngắn chỉ số 2.?[r]
Trang 1- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.
-Hiểu được nội dung bài: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồilớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời câu hỏi 1 trong SGK
+ Kĩ năng: Đọc lưu loát bài tập đọc, biết ngắt nghỉ đúng ở các dòng thơ
+ Thái độ: Yêu quý ngôi nhà mình
- Gv nêu câu hỏi 1,2 SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1') Trực tiếp
2 Hướng dẫn Hs luyện đọc:
a Gv đọc mẫu lần 1 toàn bài (3') HD giọng đọc
châm, thiết tha, trìu mến
(ngưỡng cửa, cũng quen, dắt vòng)
- Gv giải nghĩa các từ:ngưỡng cửa, dắt vòng
Trang 2- HD đọc ngắt hơi cuối mỗi dòng thơ và dấu
phẩy, nghỉ hơi cuối khổ thơ
- Thi đọc trước lớp khổ thơ, cả bài
- Nhận xét ghi điển, tính điểm thi đua
* Đọc toàn bài:
- Gv nghe, uốn nắn
3 Ôn các vần oan, oat.( 10'):
3.1.Tìm tiếng trong bài có vần ăt:
+ Em hiểu đi men là đi ntn?
- Y/C Hs đi men
- Gv đọc mẫu lần 2 diễn cảm cả bài thơ
- Gọi hs đọc lại bài
b) Luyện nói:
- Đọc chủ đề luyện nói: nói câu chứa
tiếng có vần ăt, ăc
+Tramh vẽ ai, đang làm gì?
- Y/C Hs hỏi và trả lời/ cặp theo tranh
- 2 Hs đọc+ đi sát vào rìa
- 1 Hs đi lớp Nxét
- 6 Hs đọc
- 2 Hs nêu Y/C
- Hs nêu
-1 Hs nói: Mẹ dắt bé đi chơi
Bé đòi mẹ dắt đi chơi
Mẹ dắt bé tập đi
- Hs Nxét
Trang 3- Y/C đọc toàn bài TĐ
A Mục tiêu: Giúp Hs:
+ Kiến thức: - Làm quen với mặt đồng hồ, có biểu hiện ban đầu về thời gian
+ Kĩ năng: Biết xem giờ thành thạo
+ Thái độ: Biết tiết kiệm thời gian
B Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, mô hình mặt đồng hồ có kim dài kim ngắn
- Đồng hồ thật chỉ có 1 kim ngắn, 1 kim dài
II Bài luyện tập
1 Giới thiệu bài:(1') trực tiếp
2,Giới thiệu đồng hồ Thời gian
a)Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ
giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Gv cho hs quan sát đồng hồ để bàn
+ Mặt đồng hồ có những gì?
- Gv giới thiệu trên mặt đồng hồ có kim ngắn,
kim dài và có các số từ 1 đến số 12 Kim ngắn
và kim dài đều quay từ số lớn đến số bé
* Giới thiệu về cách xem giờ đúng
- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ chỉ
vào đúng số nào thì ta đọc số giờ đó.VD: kim
ngắn chỉ số 4 ta đọc 4giờ, ngắn chỉ số 1 ta đọc
1giờ,ngắn chỉ số 11 ta đọc 11giờ,
- Gv cho hs thực hành xem giờ ở các thời điểm
khác nhau
- Yêu cầu hs quan sát tranh
+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ
số mấy?
+ Lúc 5 giờ sáng em bé đang làm gì?
- Gv hỏi tương tự với các tranh tiếp theo
b) Hướng dẫn hs thực hành xem đồng hồ, ghi số
- Hs quan sát
- Hs QSát, trả lời
Trang 4- Y/C Hs Qsát từng mặt đồng hồ, nêu số giờ ở
mỗi đồng hồ
+ Đồng hồ đầu tiên kim ngắn chỉ số mấy?
+ Còn kim dài chỉ số mấy?
Lúc đó là mấy giờ?
=> vậy ta viết 8giờ vào chỗ chấm
- Y/C Hs tự viết số giờ tương ứng với mỗi đồng
hồ
c)Giới thiệu các khoảng giờ ứng với sáng,
chiều, tối
- HD: Một ngày một đêm có 24 giờ, thì kim
ngắn của đồng hồ quay được hai vòng Khi cả
kim ngắn và kim dài chỉ vào số 12 ( Lúc mọi
người đamg ngủ yên giấc thì ta tính giờ của một
ngày) lúc đó gọi là 12 giờ đêm Kim dài chỉ vào
số 12 còn kim ngắn chỉ vào số 1, số 2, số 3 thì
gọi là 1giờ sáng, 2giờ sáng, 3giờ sáng còn kim
ngắn chỉ vào số 4, số 5, số 6, 7,8 thì gọi là thì
gọi là 4giờ sáng, 5giờ sáng, 6giờ sáng là 7giờ
sáng, 8giờ sáng, 9giờ sáng Còn khi kim chỉ vào
số Khi kim ngắn quay vòng thứ hai chỉ vào
số 12thì lúc này các em đang ngủ trưa thì gọi là
12 giờ trưa, kim ngắn chỉ vào số 1 lúc các em
ngủ trưa dậy để chuẩn bị học buổi chiều thì thời
gian lúc đó ta gọi là 1 giờ chiều hay còn gọi là
I Mục tiêu: Qua bài học Hs có khả năng:
- Hs nêu được dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa
- Hs nhận biết và mô tả bằng lời ở mức độ đơn giản về bầu trời và những đám mâykhitrời nắng, mưa
- Hs biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
II Phương tiện dạy học:
Trang 5- Các hình trong SGK
- Các hình minh họa bầu trời khi trời nắng, khi trời mưa
- Vở bài tập
V Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:( 5')
- Tại sao khi đi dưới trời nắng ta phải đội mũ, nón?
- Khi đi dưới trời mưa ta cần phải làm gì?
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1')
2 Kết nối
Hoạt động 1: Quan sát bầu trời:
a) Mục tiêu: Hs biết quan sát, nhận xét và biết sử
dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và
những đám mây
b) Cách tiến hành:
- Gv cho hs ra ngoài quan sát bầu trời:
+ Nhìn lên bầu trời, em có trông thấy mặt trời và
những khoảng trời xanh ko?
+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?
+ Những đám mây đó có màu gì? Chúng đứng yên
hay chuyển động?
+ Mọi cảnh vật xung quanh: sân trường, cây cối, mọi
vật lúc này khô ráo hay ướt át?
+ Em có trông thấy ánh nắng vàng (hoặc những giọt
mưa rơi) ko?
- Gv cho Hs vào lớp thảo luận nhóm 4 Hs
+ Những đám mây trên bầu trời cho chúng ta biết
được điều gì?
=> KL: Qsát những đám mây trên bầu trời ta biết
được trời đang nắng, trời râm mát hay trời sắp mưa
Hoạt động 2: Mô tả về bầu trời và cảnh vật xung
+ Khi Qsát bầu trời em thấy mây có màu gì?
+ Trời có gió thổi không? Gió thổi nhẹ hay mạnh?
+ Nhìn lên Mặt Trời em thấy thế nào?
- 2Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- 3->4 Hs trả lời
Trang 6- Hs nhìn bảng chép lại đúng và đẹp khổ thơ cuối bài"Ngưỡng cửa" khoảng 12' phút.
- Điền đúng vần ăt hoăc ăc, chữ g hoặc gh vào chỗ trống
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Ngưỡng cửa"
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 5')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc khổ thơ 3 trên bảng
+ Từ ngôi nhà ban nhỏ bước qua ngưỡng cử để đi
đâu?
- Gv gạch chân từ khó: nơi này, buổi, xa tắp,
+ Nêu cấu tạo từ ": nơi này"
( "buổi, xa tắp" dạy như từ "nơi này")
- Gv đọc từng từ
- Gv Qsát uốn nắn
b) HD chép bài vào vở: (10'')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Ngưỡng cửa" bằng chữ cỡ nhỡ cách
nề vào ô thữ 4 Chữ cái đầu mỗi dòng thơ viết hoa
- Y/C Hs Nnhìn bẳng chép bài
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
b.2 Soát lỗi:
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
Trang 7Bài tập 2 Điền chữ: g hoặc gh.
Gv tổ chức cho hs thi điền nhanh
- Dặn hs về nhà chép lại đoạn văn
Cbị bài tập chép bài Câu đố
- 1 Hs nêu:điền ăc hay ăt
- Hs làm bài+ Họ bắt tay chào nhau Bétreo áo lên áo - 2 Hs đọc
- Hs nêu : g : viết với o, a,
gh : viết với e, ê, i
TẬP VIẾT
Tô chữ hoa: Q, R
A Mục đích, yêu cầu:
- Hs biết tô các chữ hoa Q, R
- Viết đúng chữ ăc, ăt, ươt, ươc, màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viếtthường bằng chữ cỡ nhỏ đúng quy trình, đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫuchữ trong vở tập viết
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(1')
2 Hướng dẫn tô chữ hoa Q, R
Trang 8- Gv viết mẫu HD quy trình viết
* Trực quan: ăc, ăt, ươt, ươc, màu sắc, dìu dắt, dòng
nước, xanh mướt
a).1: ăc, ăt
+ Nêu cấu tao, độ cao vần ăc, ăt? So sánh ?
+ Nêu cách viết vần ăc, ăt?
- Gv viết "ăc, ăt" Y/C Hs viết bảng con
- Gv Nxét, uốn nắn
- Gv Nxét uốn nắn
(ươt, ươc dạy như vần ăc, ăt)
a.2.màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
( Dạy tương tự vần ăc, ăt)
- Gv viết mẫu HD cách viết
- Gv đọc: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
- Gv Nxét chữa bài
4 Hướng dẫn thực hành tô, viết vở
- Hãy nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu Q(R) HD quy trình
- Y/C Hs tô chữ hoa Q, R
- Viết - Tô chữ hoa Q viết "ăc, ăt, màu sắc, dìu
dắt, Tô chữ hoa R ươt, ươc, dòng nước, xanh mướt
- Hs nêu: ăt gồm ă trước t sau
ăc gồm ă trước c sau
ă cao 2 li, t cao 3 li giống đều có ă đầu vần khác
Trang 9- Biết đọc giờ đúng vẽ kim chỉ đúng các giờ trong ngày.
+ Kĩ năng: HS xem giờ thành thạo
+ Thái độ: Biết tiết kiệm thời gian
B Đồ dùng dạy - học:
- Mô hình nặt đồng hồ
C Các HĐ dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5,)
- Gv dùng mặt đồng hồ, xoay kim chỉ giờ
đúngbất kì y/c Hs đọc giờ: 9, 5, 12, 8,
- Vì sao em biết?
- Gv N xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1') trực tiếp
- Gv HD bài đã vẽ kim dài y/c các em vẽ thêm
kim ngắn để chỉ số giờ cho sẵn
- HD hãy đọc ND câu chú thích trong từng ô
rồi nối vào giờ đúng
Trang 10- Xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ
- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày
+ Thái độ: yêu thích môn toán
B Đồ dùng dạy - học:
- Mô hình mặt đồng hồ
C Các HĐ dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5,)
- Gv dùng mặt đồng hồ, xoay kim chỉ giờ
đúngbất kì y/c Hs đọc giờ: 9, 5, 12, 8,
- Vì sao em biết?
- Gv N xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1') trực tiếp
Trang 11kim ngắn để chỉ số giờ cho sẵn.
- Gv chấm 6 bài N xét
Bài 3 Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp( theo
mẫu)(7')
+ Bài y/c gì?
- HD hãy đọc ND câu chú thích trong từng ô
rồi nối vào giờ đúng
- Đọc trơn, rõ ràng cả bài thơ
- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: nói, là, chăng dây, ăn no, quay tròn, lúa, non, nấu cơm chiếc
- Biết nghỉ hơi đúng ở sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài:Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời câu hỏi 2 tìm hiểu bài (SGK)
+ Kĩ năng: Đọc bài trôi chảy
+ Thái độ: GDHS yêu quý các đồ vật, con vật xung quanh mình
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài Tập đọc
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài:( 5')
- Đọc bài thơ "Ngưỡng cửa" và trả lời câu hỏi
+Ai dắt em bé đi men qua ngưỡng cửa?
- Gv nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1') Trực tiếp
- 3 Hs đọc, trả lời câu hỏi
Trang 122 Hướng dẫn hs luyện đọc:
a Gv đọc mẫu toàn bài, HD giọng đọc vui, tinh
nghịch, nghie hơi sau dấu chấm
b Luyện đọc: ( 35')
b.1 Luyện đọc từ ngữ khó: nói, là, chăng dây, ăn
no, quay tròn, lúa, non, nấu cơm, chiếc
- Gv gạch chân âm (vần) khó đọc
nói
- Gv nghe uốn nắn, HD
(là, chăng dây, ăn no, quay tròn, lúa, non, nấu
cơm, chiếc dạy như từ "nói")
b.3 Luyện đọc bài thơ
- Y/C 2 Hs đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 câu thơ
- Y/C đọc nhóm đôi nối tiếp câu, cả bài thơ (8')
- Thi đọc theo nhóm, 6 nhóm đọc
- Đọc cả bài, 6 nhóm đọc
- Nhận xét
3 Ôn các vần oan, oat.( 10'):
3.1.Tìm tiếng trong bài có vần ươc:
- nước
3.2.Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc,ươt
Vần ươc:cây đước, khước từ, bắt chước,
Vần ươt: rét mướt, trượt tuyết,
+ Hỏi đáp theo mẫu
- HD 1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời nối tiếp theo
ND bài Những câu hỏi hỏi về con vật thì
hỏi là con gì? Những câu hỏi hỏi về đồ vật
- 1Hs hỏi: Con gì hay nói ầm ĩ?
- 1 Hs trả lời: Là con vịt bầu
- 8 cặp Hs hỏi đáp
Trang 13+ HD Hs hỏi và trả lời theo tổ( hỏi - trả lời
+ GDHS yêu thích môn toán
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
+Lúc 9 giờ, kim ngắn chỉ số mấy?; kim
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Học sinh trao đổi vở để tự chấm bài chonhau
1 học sinh lên bảng chữa chung cho cảlớp, mỗi học sinh tự kiểm tra bài làm củamình
- Học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài
2 học sinh lên bảng làm bài tập, cả lớp làm
Trang 14* Bài 3: Đo rồi viết số đo độ dài đoạn
thẳng AB, đoạn thẳng BC Tính độ dài
Dặn học sinh học và chuẩn bị bài
Luyện tập chung ( tiếp)
bài vào vở
Lưu ý kĩ năng cộng , trừ nhẩm các số trònchục và cộng, trừ nhẩm các số có 2 chữ sốvới số có 1 chữ số
- Học sinh thực hành đo độ dài đoạn AB rồiviết số đo vào ô trống 6cm; học sinh thựchành đo độ dài đoạn AB rồi viết số đo vào ôtrống 3cm
+ Cách 1: Đo rồi cộng các số đo độ dài cácđoạn thẳng AB và BC :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : cậu bé không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi
- Trả lời được câu hỏi 2 SGK
+ Kĩ năng: Rèn cho HS đọc bài lưu loát
+ Thái độ: GDHS yêu quý anh chị, nhường nhịn em nhỏ
* QTE: Bổn phận yêu thương , hòa thuận với anh chị em trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh tăng cường TV Hai chị em
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ:( 5’)
- GV gọi 3 HS đọc bài kể cho bé nghe và
trả lời câu hỏi:
- Con gì sáng sớm gáy ò ó o….Gọi người
Hoạt động của học sinh
- Con Gà trống
Trang 15a) GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi : Hai chị em.
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới từ
khó đọc: Vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót,
- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu
câu sau đó gọi 2 HS đọc 1 câu
+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm
+ Luyện đọc đoạn , cả bài :
* GV lần lượt chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ hai chị em của em
+ Đoạn 2: Từ một lát sau chị ấy
- HS nối tiếp đọc cá nhân
- HS theo dõi và dung bút chì đánh dấu
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- Nghỉ hơi ở dấu chấm
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 2
Trang 16- GV gọi HS nhận xét sữa sai.
- GV gọi 2 em đọc trơn cả bài
- GVø cho HS cả lớp đọc trơn toàn bài
* Ôn các vần et, oet( 12’)
- GV nêu yêu cầu 1
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc
trơn tiếng
- GV cho HS nêu yêu cầu 3
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
+ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:(11’)
- Gọi HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
1 Cậu em làm gì khi chị đụng vào con
Gấu bông?
- GV gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời:
2 Cậu em làm gì khi chị lên cót chiếc ô tô
nhỏ?
- GV gọi HS đọc to đoạn 3 và trả lời:
3 Vì sao cậu em cảm thấy buồn khi chơi
một mình ?
GV nhận xét tóm ý
* Hướng dẫn HS luyện nói.( 12’)
- GV gọi 1 HS đọc to đề bài luyện nói
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
- 2 em đọc trơn cả bài
- HS đọc đồng thanh toàn bài
- Tìm tiếng trong bài có vần et
- HS tìm và nêu: hét
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp
- Điền vần et hay oet
- Tranh vẽ bánh tét + Ngày tết ở miền Nam nhà nào cũng
- Chị đừng đụng vào con Gấu bông của em
- 2 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm
- Cậu em hét lên chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy
- 2 HS nối tiếp đọc - cả lớp đọc thầm
- Cậu buồn vì không có ai chơi cùng, đó
là hậu quả của tính ích kỉ
- HS đọc: Em thường chơi với (anh, chị
Trang 17dựa vào câu mẫu luyện nói theo nhóm đôi.
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng
túng, sau đó gọi 1 số nhóm lên kể về
những trò chơi trước lớp
- GV cho nhiều em tham gia kẻ
- GV gọi HS nhận xét tuyên dương
4 Củng cố dăn dò( 5’)
- GV cho HS nhìn SGK đọc to toàn bài
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về luyện đọc lại bài này và
chuẩn bị bài sau:Hồ Gươm
- Điền đúng r, d, gi vào chỗ trống trong btập 2
+ Kĩ năng: Rèn cho HS chép và trình bày bài đẹp
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gv chấm bài tập chép"Mời vào"
- Chấm bài tập2, 3, Nxét
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Mèo con đi học"
+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học?
+ Hãy nêu chữ khó viết:
- Gv viết bảng: bực, kiếm cớ, be toáng
- 2 Hs đọc
- 2 Hs đọc+ cái đuôi tôi ốm
+ cắt đuôi khỏi hết!
- 3 Hs nêu: bực, kiếm cớ, betoáng
Trang 18+ Nêu cấu tạo tiếng "bực"
+Nêu cấc tạo vần ưc
- Y/C đọc: ư- c- ưc
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Mèo con đi học" bằng chữ cỡ nhỡ
cách nề vào ô thứ 4, viết hoa M Mỗi mỗi dòng thơ
có 4 tiếng Các chữ đầu dòng thơ viết hoa, viết
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
- Y/C Hs Qsát tranh, đọc câu rồi điền âm đúng
- Y/C Hs đổi bài Ktra, gạch chữ sai bằng bút chì,
- Dặn hs về nhà chép lại bài thơ vào vở ô li
Cbị bài tập chép bài "Mèo con đi học" và bài tâp 2,
3 trong VBt TV
+ tiếng "bực" có âm b trướcvần ưc sau, dấu nặng dưới ư.+ Vần ưc có âm ư trước âm csau
- 1 Hs đoc, đồng thanh
- Hs viết bảng con
- 1 Hs nêu
- Hs viết bài vào vở
- Đổi bài Ktra soát bằng bút chì
- đổi vở Hs tự chữa lỗi ra lề
+1Hs nêu: Điền r, d hay gi
- 2 Hs đọc, lớp thầm+ vẽ thầy giáo đang dạyhọc