Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu bài Hoạt động 2 : Giới thiệu mặt động hồ và các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ - Cho HS quan sát đồng hồ để bàn, hỏi: + Trên mặt đồng hồ có những gì[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
(Từ ngày 9/4 đến 13/4/2011)
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Tập đọc
Tập đọc
Toán
37 38 31 31
Tập trung đầu tuần
Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản Ngưỡng cửa
Ngưỡng cửa Luyện tập
3
Thủ công
Âm nhạc
Tập viết
Chính tả
29 13 121 30
Cắt dán hàng rào đơn giản Học bài hát :năm ngón tay ngoan
Tô chữ hoa Q ,R Ngưỡng cửa
4
Thể dục
Tập đọc
Tập đọc
Toán
39 40 30 122
Trò chơi vận động
Kể cho bé nghe
Kể cho bé nghe Đồng hồ -thời gian
5 Kể chuyệnChính tả
Toán
Tn&xh
30 123 14 6
Kể cho bé nghe
Dê con nghe lời mẹ Thực hành
Thực hành :quan sát bầu trời
6
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Sinh hoạt
124 30 41 42
Hai chị em Hai chị em Luyện tập Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
Sơ kết lớp
Thứ hai ngày9 tháng 4 năm 2011
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
********************************
Mỹ thuật (31): VẼ CẢNH THIÊN NHIÊN ĐƠN GIẢN
Có GV chuyên
**********************
Trang 2Tập đọc (37+38) NGƯỠNG CỬA
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 / SGK
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Ngưỡng cửa và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài:
Người bạn tốt
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc chậm,
thiết tha, trìu mến
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : ngưỡng cửa,
nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men
+ Luyện đọc câu: GV cho HS luyện đọc
từng câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- GV đọc mẫu
Hoạt động 3 : ôn vần ăt, ăc
a) Tìm tiếng trong bài có vần ăt
- GV nêu vần ôn là : ăt, ăc
b)Tìm tiếng ngoài bài :
- Có vần ăc
- Có vần ăt
- Hát tập thể
- 3 HS đọc bài, HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ trong bài
- Mỗi khổ thơ 2 – 3 em đọc
- 2 em đọc toàn bài
- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc Cả lớp nhận xét, chấm điểm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- dắt vòng
- So sánh ăt, ăc
+ Vần ăc: thắc mắc, mắc áo, lắc vòng, chắc chắn, ăn mặc…
+ Vần ăt: chim cắt, bắt tay, gặt lúa…
Trang 3c) Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng:
- Có vần ăt
- Có vần ăc
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi:
+ Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
- Cho HS đọc khổ thơ 2 và 3, trả lời câu
hỏi:
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?
GV bổ sung: Bước chân tới trường và đi
xa hơn nữa mỗi chúng ta đều phải đi qua
ngưỡng cửa quen thuộc của nhà mình Bây
giờ nhà không có ngưỡng cửa nhưng nhà
ai cũng có cửa ra vào và đó là nơi quen
thuộc nhất
Hoạt động 2: Luyện nói
Đề tài: Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà
mình, em đi những đâu?
- Yêu cầu nói theo tranh:
+ Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?
+ Từ ngưỡng cửa nhà mình, bạn đi những
đâu?
4 Củng cố :
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Em hiểu thế nào là ngưỡng cửa?
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước bài
: Kể cho bé nghe
- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài
- Cả lớp đọc các tiếng tìm được
- Mẹ dắt bé đi
- Cô gái lắc vòng
- Bà cắt vải
- HS lắng nghe
… bà dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
… để đi tới trường
- 2 - 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thảo luận theo cặp
- Các nhóm trình bày: 1 HS hỏi và 1
HS trả lời
- Câu hỏi 2 các nhóm trả lời theo thực tế của mình
- HS trả lời
******************************
Toán (121) LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
II/ Đồ dùng dạy học :
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III/ Các hoạt động day - học:
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Bài 4 trang 162 /SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm
các bài tập / SGK trang 163
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
34 + 42 76 – 42 52 + 47
42 + 34 76 – 34 47 + 52
- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS
Bài 2: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát hình vẽ và đọc số: 42,
76, 34
- GV hướngdẫn HS viết phép tính:
+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
+ Hai ô có bao nhiêu que tính?
+ Vậy ta có thể viết được phép tính gì?
+ phép tính đó viết như thế nào?
+ Em nào có cách viết khác?
+ Nhận xét các số trong phép cộng trên?
+ Vị trí của chúng thì sao?
+ Kết quả như thế nào?
Như vậy: Nếu ta thay đổi vị trí của các
số trong phép cộng thì kết quả không thay
đổi
- Cho HS thực hiện tương tự để đưa ra 2
phép trừ
Bài 3: >, <, = ?
30 + 6 … 6 + 30
45 + 2 … 3 + 45
55 … 50 + 4
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s(giảm tải)
4.Củng cố : - Tìm 2 số biết lấy hai số cộng
với nhau bằng 53 và lấy số lớn trừ số bé
cũng được 53
- Khi cộng hoặc trừ một số với 0, kết quả
như thế nào?
5 Dặn dò- Nhận xét: Chuẩn bị bài sau.
- HS hát tập thể
- 1 HS làm bảng, HS khác chữa bài
- 3 HS làm trên bảng, mỗi em 1 cột
- HS chữa bài, nhận xét
… có 42 que tính
… có 34 que tính
… có 76 que tính
- Phép cộng Viết là: 42 + 36 = 76
36 + 42 = 76 các số giống nhau
vị trí thay đổi giống nhau và đều bằng 76
- HS đưa ra nhận xét
: 76 – 42 = 36
76 – 36 = 42
- HS tự thực hiện phép tính ở bên trái rồi thực hiện phép tính ở bên phải sau đó so sánh, điền dấu
- Cả lớp làm bài, cá nhân đọc kết quả
- Số đó là 53 và 0
… bằng chính số đó
Trang 5Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2011
Thủ công (31 CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Biết kẻ, cắt các nan giấy tương đối đều Đường thẳng tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bút chì, thước kẻ, kéo
- HS: Vở thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của
HS
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác, nhắc
lại quy trình kẻ cắt dán hàng rào đơn
giản
- Kẻ, cắt các nan giấy
- Lật mặt trái tờ giấy màu, kẻ theo các
đường thẳng để có 2 đường thẳng cách
đều nhau
- Kẻ 4 nan đứng dài 6 ô, rộng 1 ô
- 2 nan ngang dài 9 ô, rộng 1 ô
- Cắt theo đường thẳng cách đều sẽ được
các nan giấy
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành
- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ HS kém
hoàn thành nhiệm vụ
- HS thực hành
Hoạt động 4 : Trưng bày sản phẩm
- HD trưng bày sản phẩm
- Nhận xét về phần kẻ, cắt, các nan giấy
- Đánh giá, tuyên dương
4 Nhận xét- Dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của HS
* Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cắt, dán
- Hát
- HS quan sát, nhắc lại quy trình
- HS lắng nghe và quan sát thao tác của GV
- HS kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài
6 ô theo đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng
- Kẻ 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 9
ô làm nan ngang
- Cắt rời khỏi tờ giấy màu
Trang 6hàng rào đơn giản trên giấy màu.
Âm nhạc (31) HỌC HÁT BÀI NĂM NGÓN TAY NGOAN
Giáo viên bộ môn dạy
**************************
Tập viết (29) Tô chữ hoa Q, R
I/ Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : Q, R
- Viết đúng các vần : ăt, ăc, ươt, ươc; Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :
+ Chữ hoa: Q, R
+ Các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt,
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : HS viết : chải chuốt, thuộc bài,
con cừu, ốc bươu
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV treo mẫu chữ Q, (R)
- Chữ hoa Q gồm những nét nào?
- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ
hoa Q gồm một nét cong kín và một nét
móc hai đầu viết nghiêng xuống
- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa Q
- Chữ R thực hiện tương tự
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ
ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :
+ Các vần: ăt, ăc, ươt, ươc
+ Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng
nước, xanh mướt,
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- GV nhận xét
Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế
- Hát tập thể
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe và quan sát
- Tập viết trên bảng con
- HS đọc các vần và từ ngữ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết vào bảng con
Trang 7ngồi viết, cầm bút.
- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các
lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài viết
4 Củng cố :
- Tìm thêm những tiếng có vần ăt, ăc, ươt,
ươc
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS tập viết thêm ở nhà
- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp
- HS viết vào vở
- Cá nhân tìm và nêu ra
***************************
Chính tả (13) NGƯỠNG CỬA
I/ Mục tiêu :
- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút
- Điền đúng các vần: ăt, ăc; chữ g hay gh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2 – 3 / SGK
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn bài thơ và hai bài tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại
bài Mèo con đi học
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép
+GV treo bảng phụ và khổ thơ cuối bài
Ngưỡng cửa
- Cho HS tìm tiếng khó viết
+ Hướng dẫn viết bài:
- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang
- Chữ đầu dòng phải viết hoa
+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn
HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến
- GV thu vở, chấm một số bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
- Hát tập thể
- 2 HS làm bài tập 2/ SGK trang 105
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- 3 – 5 HS đọc khổ thơ trên bảng
- HS nêu: nơi này, buổi, tiên, xa tắp
- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi
số lỗi ra lề vở
- HS đọc yêu cầu của bài tập
Trang 8Bài tập 2 : Điền vần ăt hay ăc?
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập
Bài tập 3 : Điền g hay gh?
- Cho HS đọc bài tập
- Nêu quy tắc chính tả viết g, gh
3 Nhận xét -Dặn dò
- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai
- Khen HS viết đẹp
- 2 em lên bảng thi làm nhanh
- Chữa bài, đọc câu hoàn chỉnh
+ Họ bắt tay chào nhau
+ Bé treo áo lên mắc
- HS viết chữ cần điền (gấp, ghi, ghế) vào chỗ trống trong đoạn văn
- Chữa bài, nhận xét
*********************************
Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2011
Thể dục (31) TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
(có gv chuyên)
**************************
Toán (122) ĐỒNG HỒ THỜI GIAN
I/ Mục tiêu :
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II/ Đồ dùng dạy học :
- Mô hình mặt đồng hồ
III/ Các hoạt động day - học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Bài 3 trang 163/ SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Giới thiệu mặt động hồ và
các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn, hỏi:
+ Trên mặt đồng hồ có những gì?
- GV giới thiệu:
+ Đồng hồ giúp ta biết thời gian để làm
việc
+ Kim ngắn và kim dài đều quay được và
quay theo chiều từ só bé đến số lớn
+ Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào
đúng số nào đó, ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ
9 giờ
- HS hát tập thể -2 HS làm trên bảng, HS khác nhận xét
… có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12
Trang 9- Cho HS xem mô hình đồng hồ chỉ 9 giờ.
- Hướng dẫn xem tranh SGK, hỏi:
+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim
dài chỉ số mấy? Lúc đó em bé đang làm
gì?
+ Lúc 6 giờ thì sao?
- Hỏi tương tự với 7 giờ
Hoạt động 3: Thực hành xem đồng hồ,
ghi số giờ tương ứng với từng mặt đồng
hồ
4 Củng cố: Trò chơi “Ai xem đồng hồ
đúng và nhanh”
- GV sử dụng mô hình mặt đồng hồ xoay
kim để chỉ giờ cho cả lớp xem và hỏi HS
5 Dặn dò- Nhận xét:
- Khen HS học tốt
- Chuẩn bị bài: Thực hành
- HS đọc 9 giờ
… kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12
- em bé đang ngủ
- HS viết số giờ tương ứng
- HS đọc cá nhân lần lượt số giờ tương ứng với mặt đồng hồ: 8 giờ, 9 giờ, 11 giờ, 12 giờ, 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ
- HS khác nhận xét
- HS nói đúng và nhanh nhất được khen ngợi
*****************************
Tập đọc (39+40 KỂ CHO BÉ NGHE
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc kể cho bé nghe và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc bài Ngưỡng cửa
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc vui, tinh
- Hát tập thể 2-3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 của bài
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
Trang 10nghịch, nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn (số
2, 4…)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ầm ĩ, chó vện,
chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu
sắt
+ Luyện đọc câu:
GV cho HS đọc thầm và đọc to từng dòng
thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài:
+Thi đọc trơn bài
Hoạt động 3 : ôn các vần ươc, ươt
a) Tìm tiếng trong bài :
- Có vần ươc
- Giới thiệu vần ôn: ươc, ươt
b) Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ươc
- Có vần ươt
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho 3 HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi:
+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
GV: Vì máy cày làm việc thay con trâu và
được chế tạo bằng sắt nên gọi là con trâu
sắt
- Gọi 2 HS đọc
- Chia lớp thành 2 bên: Một bên đặt câu
hỏi nêu đặc điểm, một bên nói tên đồ vật,
con vật
Ví dụ: H: Con gì hay kêu ầm ĩ?
Đ: Con vịt bầu
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi khi đọc
hết mỗi dòng, mỗi câu, mỗi khổ thơ
Hoạt động 2 : Luyện nói
Đề tài: Hỏi- Đáp về những con vật mà em
- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân tích tiếng khó
- Mỗi HS đọc 2 câu thơ trọn vẹn 1 ý theo hình thức nối tiếp
- 3 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi tổ cử 3 HS đọc
- GV và HS chấm điểm
+ HS tìm và đọc : nước
- thước kẻ, bước đi, dây cước, hài hước,
cá cược, nhược điểm…
- thướt tha, xanh mượt, lướt ván, ẩm ướt, rét mướt, ướt lướt thướt…
- HS lắng nghe
… là cái máy cày
- HS 1: Đọc các dòng thơ số lẻ 1, 3, 5,…
- HS 2: Đọc các dòng thơ số chẵn 2,
4, 6, 8,…
- HS thực hành hỏi, đáp
Trang 11- GV treo bức tranh vẽ con vật trong bài
cho HS quan sát
- GV gợi ý các con vật khác để nhiều HS
được nói, lớp học thêm sinh động
- GV nhận xét, ghi điểm cho những HS nói
tốt
4 Củng cố :
- 3 em đọc lại toàn bài
- Em thích con vật gì nhất? Vì sao?
- Liện hệ
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước bài
Hai chị em
- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài
- HS quan sát tranh trong SGK + HS đọc mẫu câu:
- Sáng sớm, con gì gáy ò…ó…o gọi người thức dậy?
- Con gà trống
- Từng cặp HS luyện nói theo tranh
- HS trả lời theo suy nghĩ
*********************************
Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2011
Chính tả (14) KỂ CHO BÉ NGHE
I/ Mục tiêu :
- Nghe - Viết chính xác 8 dòng đầu bài Kể cho bé nghe trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ươc, ươt chữ ng hay ngh vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3/ SGK
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn 8 dòng đầu bài Kể cho bé nghe và bài tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : HS viết: bắt tay, mắc áo
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép
+GV treo bảng phụ đã viết sẵn 8 dòng đầu
bài Kể cho bé nghe
- Cho HS tìm tiếng khó viết
- GV kiểm tra, sửa lỗi
- Hát tập thể
- HS viết bảng con
- 2 em cviết trên bảng lớp
- HS đọc đề bài
- 3 – 5 HS đọc bài
- HS tìm và nêu : ầm ĩ, quay tròn,
ăn no, xay lúa…
- Phân tích tiếng khó và viết vào