1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 31 - GV: Nguyễn Thị Thùy - Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu bài Hoạt động 2 : Giới thiệu mặt động hồ và các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ - Cho HS quan sát đồng hồ để bàn, hỏi: + Trên mặt đồng hồ có những gì[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

(Từ ngày 9/4 đến 13/4/2011)

2

Chào cờ

Mỹ thuật

Tập đọc

Tập đọc

Toán

37 38 31 31

Tập trung đầu tuần

Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản Ngưỡng cửa

Ngưỡng cửa Luyện tập

3

Thủ công

Âm nhạc

Tập viết

Chính tả

29 13 121 30

Cắt dán hàng rào đơn giản Học bài hát :năm ngón tay ngoan

Tô chữ hoa Q ,R Ngưỡng cửa

4

Thể dục

Tập đọc

Tập đọc

Toán

39 40 30 122

Trò chơi vận động

Kể cho bé nghe

Kể cho bé nghe Đồng hồ -thời gian

5 Kể chuyệnChính tả

Toán

Tn&xh

30 123 14 6

Kể cho bé nghe

Dê con nghe lời mẹ Thực hành

Thực hành :quan sát bầu trời

6

Tập đọc

Tập đọc

Toán

Đạo đức

Sinh hoạt

124 30 41 42

Hai chị em Hai chị em Luyện tập Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

Sơ kết lớp

Thứ hai ngày9 tháng 4 năm 2011

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

********************************

Mỹ thuật (31): VẼ CẢNH THIÊN NHIÊN ĐƠN GIẢN

Có GV chuyên

**********************

Trang 2

Tập đọc (37+38) NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu : HS biết:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Trả lời được câu hỏi 1 / SGK

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Ngưỡng cửa và phần luyện nói trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài:

Người bạn tốt

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc chậm,

thiết tha, trìu mến

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : ngưỡng cửa,

nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men

+ Luyện đọc câu: GV cho HS luyện đọc

từng câu theo hình thức nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- GV đọc mẫu

Hoạt động 3 : ôn vần ăt, ăc

a) Tìm tiếng trong bài có vần ăt

- GV nêu vần ôn là : ăt, ăc

b)Tìm tiếng ngoài bài :

- Có vần ăc

- Có vần ăt

- Hát tập thể

- 3 HS đọc bài, HS khác nhận xét

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ trong bài

- Mỗi khổ thơ 2 – 3 em đọc

- 2 em đọc toàn bài

- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc Cả lớp nhận xét, chấm điểm

- Cả lớp đọc đồng thanh

- dắt vòng

- So sánh ăt, ăc

+ Vần ăc: thắc mắc, mắc áo, lắc vòng, chắc chắn, ăn mặc…

+ Vần ăt: chim cắt, bắt tay, gặt lúa…

Trang 3

c) Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng:

- Có vần ăt

- Có vần ăc

Tiết 2

Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi:

+ Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

- Cho HS đọc khổ thơ 2 và 3, trả lời câu

hỏi:

+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

GV bổ sung: Bước chân tới trường và đi

xa hơn nữa mỗi chúng ta đều phải đi qua

ngưỡng cửa quen thuộc của nhà mình Bây

giờ nhà không có ngưỡng cửa nhưng nhà

ai cũng có cửa ra vào và đó là nơi quen

thuộc nhất

Hoạt động 2: Luyện nói

Đề tài: Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà

mình, em đi những đâu?

- Yêu cầu nói theo tranh:

+ Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?

+ Từ ngưỡng cửa nhà mình, bạn đi những

đâu?

4 Củng cố :

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Em hiểu thế nào là ngưỡng cửa?

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước bài

: Kể cho bé nghe

- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài

- Cả lớp đọc các tiếng tìm được

- Mẹ dắt bé đi

- Cô gái lắc vòng

- Bà cắt vải

- HS lắng nghe

… bà dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa

… để đi tới trường

- 2 - 3 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thảo luận theo cặp

- Các nhóm trình bày: 1 HS hỏi và 1

HS trả lời

- Câu hỏi 2 các nhóm trả lời theo thực tế của mình

- HS trả lời

******************************

Toán (121) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

II/ Đồ dùng dạy học :

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III/ Các hoạt động day - học:

Trang 4

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Bài 4 trang 162 /SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm

các bài tập / SGK trang 163

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

34 + 42 76 – 42 52 + 47

42 + 34 76 – 34 47 + 52

- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS

Bài 2: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát hình vẽ và đọc số: 42,

76, 34

- GV hướngdẫn HS viết phép tính:

+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?

+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?

+ Hai ô có bao nhiêu que tính?

+ Vậy ta có thể viết được phép tính gì?

+ phép tính đó viết như thế nào?

+ Em nào có cách viết khác?

+ Nhận xét các số trong phép cộng trên?

+ Vị trí của chúng thì sao?

+ Kết quả như thế nào?

Như vậy: Nếu ta thay đổi vị trí của các

số trong phép cộng thì kết quả không thay

đổi

- Cho HS thực hiện tương tự để đưa ra 2

phép trừ

Bài 3: >, <, = ?

30 + 6 … 6 + 30

45 + 2 … 3 + 45

55 … 50 + 4

Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s(giảm tải)

4.Củng cố : - Tìm 2 số biết lấy hai số cộng

với nhau bằng 53 và lấy số lớn trừ số bé

cũng được 53

- Khi cộng hoặc trừ một số với 0, kết quả

như thế nào?

5 Dặn dò- Nhận xét: Chuẩn bị bài sau.

- HS hát tập thể

- 1 HS làm bảng, HS khác chữa bài

- 3 HS làm trên bảng, mỗi em 1 cột

- HS chữa bài, nhận xét

… có 42 que tính

… có 34 que tính

… có 76 que tính

- Phép cộng Viết là: 42 + 36 = 76

36 + 42 = 76 các số giống nhau

vị trí thay đổi giống nhau và đều bằng 76

- HS đưa ra nhận xét

: 76 – 42 = 36

76 – 36 = 42

- HS tự thực hiện phép tính ở bên trái rồi thực hiện phép tính ở bên phải sau đó so sánh, điền dấu

- Cả lớp làm bài, cá nhân đọc kết quả

- Số đó là 53 và 0

… bằng chính số đó

Trang 5

Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2011

Thủ công (31 CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- Biết kẻ, cắt các nan giấy tương đối đều Đường thẳng tương đối thẳng

- Dán được các nan giấy thành hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bút chì, thước kẻ, kéo

- HS: Vở thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của

HS

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác, nhắc

lại quy trình kẻ cắt dán hàng rào đơn

giản

- Kẻ, cắt các nan giấy

- Lật mặt trái tờ giấy màu, kẻ theo các

đường thẳng để có 2 đường thẳng cách

đều nhau

- Kẻ 4 nan đứng dài 6 ô, rộng 1 ô

- 2 nan ngang dài 9 ô, rộng 1 ô

- Cắt theo đường thẳng cách đều sẽ được

các nan giấy

Hoạt động 3 : Học sinh thực hành

- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ HS kém

hoàn thành nhiệm vụ

- HS thực hành

Hoạt động 4 : Trưng bày sản phẩm

- HD trưng bày sản phẩm

- Nhận xét về phần kẻ, cắt, các nan giấy

- Đánh giá, tuyên dương

4 Nhận xét- Dặn dò:

- Nhận xét về tinh thần học tập và sự

chuẩn bị của HS

* Dặn HS chuẩn bị tiết sau: Cắt, dán

- Hát

- HS quan sát, nhắc lại quy trình

- HS lắng nghe và quan sát thao tác của GV

- HS kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài

6 ô theo đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng

- Kẻ 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 9

ô làm nan ngang

- Cắt rời khỏi tờ giấy màu

Trang 6

hàng rào đơn giản trên giấy màu.

Âm nhạc (31) HỌC HÁT BÀI NĂM NGÓN TAY NGOAN

Giáo viên bộ môn dạy

**************************

Tập viết (29) Tô chữ hoa Q, R

I/ Mục tiêu :

- Tô được các chữ hoa : Q, R

- Viết đúng các vần : ăt, ăc, ươt, ươc; Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :

+ Chữ hoa: Q, R

+ Các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt,

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : HS viết : chải chuốt, thuộc bài,

con cừu, ốc bươu

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV treo mẫu chữ Q, (R)

- Chữ hoa Q gồm những nét nào?

- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ

hoa Q gồm một nét cong kín và một nét

móc hai đầu viết nghiêng xuống

- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa Q

- Chữ R thực hiện tương tự

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ

ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :

+ Các vần: ăt, ăc, ươt, ươc

+ Các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng

nước, xanh mướt,

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét

Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế

- Hát tập thể

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe và quan sát

- Tập viết trên bảng con

- HS đọc các vần và từ ngữ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS viết vào bảng con

Trang 7

ngồi viết, cầm bút.

- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các

lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài viết

4 Củng cố :

- Tìm thêm những tiếng có vần ăt, ăc, ươt,

ươc

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Dặn HS tập viết thêm ở nhà

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp

- HS viết vào vở

- Cá nhân tìm và nêu ra

***************************

Chính tả (13) NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu :

- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút

- Điền đúng các vần: ăt, ăc; chữ g hay gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2 – 3 / SGK

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn bài thơ và hai bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại

bài Mèo con đi học

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

+GV treo bảng phụ và khổ thơ cuối bài

Ngưỡng cửa

- Cho HS tìm tiếng khó viết

+ Hướng dẫn viết bài:

- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang

- Chữ đầu dòng phải viết hoa

+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn

HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến

- GV thu vở, chấm một số bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

- Hát tập thể

- 2 HS làm bài tập 2/ SGK trang 105

- HS nhận xét

- HS đọc đề bài

- 3 – 5 HS đọc khổ thơ trên bảng

- HS nêu: nơi này, buổi, tiên, xa tắp

- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi

số lỗi ra lề vở

- HS đọc yêu cầu của bài tập

Trang 8

Bài tập 2 : Điền vần ăt hay ăc?

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài

tập

Bài tập 3 : Điền g hay gh?

- Cho HS đọc bài tập

- Nêu quy tắc chính tả viết g, gh

3 Nhận xét -Dặn dò

- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai

- Khen HS viết đẹp

- 2 em lên bảng thi làm nhanh

- Chữa bài, đọc câu hoàn chỉnh

+ Họ bắt tay chào nhau

+ Bé treo áo lên mắc

- HS viết chữ cần điền (gấp, ghi, ghế) vào chỗ trống trong đoạn văn

- Chữa bài, nhận xét

*********************************

Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2011

Thể dục (31) TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

(có gv chuyên)

**************************

Toán (122) ĐỒNG HỒ THỜI GIAN

I/ Mục tiêu :

- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian

II/ Đồ dùng dạy học :

- Mô hình mặt đồng hồ

III/ Các hoạt động day - học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Bài 3 trang 163/ SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Giới thiệu mặt động hồ và

các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn, hỏi:

+ Trên mặt đồng hồ có những gì?

- GV giới thiệu:

+ Đồng hồ giúp ta biết thời gian để làm

việc

+ Kim ngắn và kim dài đều quay được và

quay theo chiều từ só bé đến số lớn

+ Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào

đúng số nào đó, ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ

9 giờ

- HS hát tập thể -2 HS làm trên bảng, HS khác nhận xét

… có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12

Trang 9

- Cho HS xem mô hình đồng hồ chỉ 9 giờ.

- Hướng dẫn xem tranh SGK, hỏi:

+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim

dài chỉ số mấy? Lúc đó em bé đang làm

gì?

+ Lúc 6 giờ thì sao?

- Hỏi tương tự với 7 giờ

Hoạt động 3: Thực hành xem đồng hồ,

ghi số giờ tương ứng với từng mặt đồng

hồ

4 Củng cố: Trò chơi “Ai xem đồng hồ

đúng và nhanh”

- GV sử dụng mô hình mặt đồng hồ xoay

kim để chỉ giờ cho cả lớp xem và hỏi HS

5 Dặn dò- Nhận xét:

- Khen HS học tốt

- Chuẩn bị bài: Thực hành

- HS đọc 9 giờ

… kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12

- em bé đang ngủ

- HS viết số giờ tương ứng

- HS đọc cá nhân lần lượt số giờ tương ứng với mặt đồng hồ: 8 giờ, 9 giờ, 11 giờ, 12 giờ, 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ

- HS khác nhận xét

- HS nói đúng và nhanh nhất được khen ngợi

*****************************

Tập đọc (39+40 KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu : HS biết:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc kể cho bé nghe và phần luyện nói trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Đọc bài Ngưỡng cửa

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc vui, tinh

- Hát tập thể 2-3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 của bài

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe

Trang 10

nghịch, nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn (số

2, 4…)

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ầm ĩ, chó vện,

chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu

sắt

+ Luyện đọc câu:

GV cho HS đọc thầm và đọc to từng dòng

thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài:

+Thi đọc trơn bài

Hoạt động 3 : ôn các vần ươc, ươt

a) Tìm tiếng trong bài :

- Có vần ươc

- Giới thiệu vần ôn: ươc, ươt

b) Tìm tiếng ngoài bài:

- Có vần ươc

- Có vần ươt

Tiết 2

Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho 3 HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi:

+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

GV: Vì máy cày làm việc thay con trâu và

được chế tạo bằng sắt nên gọi là con trâu

sắt

- Gọi 2 HS đọc

- Chia lớp thành 2 bên: Một bên đặt câu

hỏi nêu đặc điểm, một bên nói tên đồ vật,

con vật

Ví dụ: H: Con gì hay kêu ầm ĩ?

Đ: Con vịt bầu

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi khi đọc

hết mỗi dòng, mỗi câu, mỗi khổ thơ

Hoạt động 2 : Luyện nói

Đề tài: Hỏi- Đáp về những con vật mà em

- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân tích tiếng khó

- Mỗi HS đọc 2 câu thơ trọn vẹn 1 ý theo hình thức nối tiếp

- 3 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi tổ cử 3 HS đọc

- GV và HS chấm điểm

+ HS tìm và đọc : nước

- thước kẻ, bước đi, dây cước, hài hước,

cá cược, nhược điểm…

- thướt tha, xanh mượt, lướt ván, ẩm ướt, rét mướt, ướt lướt thướt…

- HS lắng nghe

… là cái máy cày

- HS 1: Đọc các dòng thơ số lẻ 1, 3, 5,…

- HS 2: Đọc các dòng thơ số chẵn 2,

4, 6, 8,…

- HS thực hành hỏi, đáp

Trang 11

- GV treo bức tranh vẽ con vật trong bài

cho HS quan sát

- GV gợi ý các con vật khác để nhiều HS

được nói, lớp học thêm sinh động

- GV nhận xét, ghi điểm cho những HS nói

tốt

4 Củng cố :

- 3 em đọc lại toàn bài

- Em thích con vật gì nhất? Vì sao?

- Liện hệ

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước bài

Hai chị em

- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài

- HS quan sát tranh trong SGK + HS đọc mẫu câu:

- Sáng sớm, con gì gáy ò…ó…o gọi người thức dậy?

- Con gà trống

- Từng cặp HS luyện nói theo tranh

- HS trả lời theo suy nghĩ

*********************************

Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2011

Chính tả (14) KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu :

- Nghe - Viết chính xác 8 dòng đầu bài Kể cho bé nghe trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần ươc, ươt chữ ng hay ngh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3/ SGK

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn 8 dòng đầu bài Kể cho bé nghe và bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : HS viết: bắt tay, mắc áo

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

+GV treo bảng phụ đã viết sẵn 8 dòng đầu

bài Kể cho bé nghe

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- GV kiểm tra, sửa lỗi

- Hát tập thể

- HS viết bảng con

- 2 em cviết trên bảng lớp

- HS đọc đề bài

- 3 – 5 HS đọc bài

- HS tìm và nêu : ầm ĩ, quay tròn,

ăn no, xay lúa…

- Phân tích tiếng khó và viết vào

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w