1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tuần 9. Toán - Tiết 44

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 525 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV:NguyÔn Hoµng V©n:.[r]

Trang 1

GV:NguyÔn Hoµng V©n:

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

2,3km 2 = ha 4,6 km 2 = ha 4ha 5m 2 = ha 17ha 34m 2 = ha

Viết các số đo dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta.

230 460 4,0005 17,0034

Trang 4

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

42m 34cm = m

56m 29cm = dm

6m 2cm = m

42,34 562,9 6,02

Trên nháp: 42m34cm 42 34 m

100

Trang 5

Bài 2: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là

ki-lô-gam.

500g = kg 347g = kg 1,5tấn = kg

0,5

Trên nháp: 500g = 1000 500 kg = 0,5kg

0,347 1500

Trang 6

Bài 3: Viết số sau dưới dạng số đo có đơn vị là

mét vuông.

7 000 000

40 000

85 000 0,3

Trang 7

Bài 4: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu

vi là 0,15km và chiều rộng bằng chiều dài

Tính diện tích sân trường với đơn vị đo là mét vuông, là héc-ta.

2 3

giải

Chiều dài

S = ? km 2 = ? ha

Trang 8

Bài 4: giải

Đổi: 0,15km = 150m

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 2 = 5 (phần)

Chiều dài sân trường là:

150 : 5 x 3 = 90 (m)

Diện tích sân trường là:

90 x 60 = 5400 (m 2 ) 5400m2 = 0,54ha

Trang 9

Dặn dò

+Đơn vị đo độ khối lượng, diện tích.

+Luyện tập chung (trang 48)

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:27

w